1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 25 - Phạm Thị Hiền Trang - Trường tiểu học Hải Thái số 1

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 124,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng.. - Rèn kĩ năng đọ[r]

Trang 1

TuÇn 25:

Ngày  /02/2012 Thø 2:

 ! 1:

Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- # ! $%! tính, làm tính, !) * các - tròn +/+ ; 1 ! 2 toán có phép +6 7

- Rèn :; <  2 toán có (= < ' làm $>?+ bài !@4 Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

- GD C+ sinh tính nhanh D ' +* !@ 7

II Đồ dùng dạy học:

-

III Các hoạt động dạy học:

A FG tra bài +H

- FG tra I bài !@4 I nhà +J HS

- GV @ xét chung

B B bài N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài 1: Q%! tính R tính

- HS nêu yêu +TE bài

- GV !U +V+ cho HS làm bài trên 12  con

- HS làm bài – nêu : ! XE27

- GV @ xét +Y bài lên 12 7

Bài 2: K.Z

- HS nêu yêu +TE bài

- GV cho HS làm bài 1[  bút chì vào SGK – QC+ : ! XE2 dãy - ) $_ 7

- GV @ xét +Y bài

Bài 3: Q\  ghi $' sai ghi s

- HS nêu yêu +TE bài

- GV !U +V+ cho HS làm bài trên 4 E theo nhóm 4

- HS làm bài – $ O các nhóm nêu : ! XE27

- GV @ xét +Y bài

Bài 4: - HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? (Nhà Lan có 20 cái bát, D mua thêm 1 +/+ cái Ya7 Bài toán b gì? `b nhà Lan có !c! +2 bao nhiêu cái bát?)

- GV tóm !d! bài toán lên 12  – HD C+ sinh $U 1 +/+ cái bát = 10 cái bát

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm bài vào I7

- GV @ xét +Y bài

Trang 2

Bài 2:

1 +/+ cái bát = 10 cái bát

K cái bát có !c! +2 là:

20 + 10 = 30 (cái) Q,4 - 30 cái bát

4 gJ  +.:

- GV nêu các phép tính: 80 – 60 = 50 – 20 = 70 – 40 = 30 – 10 =

- HS nêu nhanh : ! XE27

- GV @ xét, tuyên >l 7

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà xem ( bài và +E* 1m bài sau

- - ! 2:

Toán(ôn):

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- # ! $%! tính, làm tính, !) * các - tròn +/+ ; 1 ! 2 toán có phép +6 7

- Rèn :; <  2 toán có (= < 7

- GD C+ sinh tính nhanh D ' +* !@ 7

II Đồ dùng dạy học:

- LI BT

III Các hoạt động dạy học:

A n $m  !U +V+

- PN4 hát

B B bài N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài 1: Q_ < > = vào +q +c7

30 – 10 … 10 + 20 50 – 30 … 90 – 70

60 – 10 … 20 + 20 40 – 10 … 50 – 20

- HS nêu yêu +TE bài

- GV cho HS làm bài vào I - lên 12  +Y bài

- GV @ xét chung

Bài `LI BT trang 28): Q%! tính !R tính

- HS nêu yêu +TE bài

- HS làm bài vào I BT – QC+ : ! XE27

- GV @ xét +Y bài lên 12 7

Bài 4 `LI BT trang 28):

Trang 3

- HS $C+ $_ bài toán.

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? (Nhà Lan có 20 cái bát, D mua thêm 1 +/+ cái Ya7 Bài toán b gì? `b nhà Lan có !c! +2 bao nhiêu cái bát?)

- GV tóm !d! bài toán lên 12  – HD C+ sinh $U 2 +/+ nhãn I = 20 nhãn I

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm bài vào I BT

- GV @ xét +Y bài

Bài 2:

2 +/+ nhãn I = 20 nhãn I

K nhãn I có !c! +2 là:

10 + 20 = 30 (nhãn Ia Q,4 - 30 nhãn I

4 gJ  +.:

- GV C HS $C+ ( các - tròn +/+ và theo !V !t >?+ (7

- GV @ xét, tuyên >l 7

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà xem ( bài và +E* 1m bài sau

- -

Ngày  /02/2012 Thø 3:

 ! 1:

Toán:

ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I Mục tiêu:

- @ 1 ! $>?+ $G I trong, $G I ngoài 6! hình, 1 ! u 6! $G I trong %+ I

ngoài 6! hình; 1 ! +6 ' !) - tròn +/+' 2 bài toán có phép +6 7

- Rèn :; <  $C+'  ! các - tròn +/+' làm $>?+ bài !@4 Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II Đồ dùng dạy học:

- Hình SGK

III Các hoạt động dạy học:

A FG tra bài +H

- GV :G tra bài !@4 I nhà +J HS

- @ xét chung

B B bài N

1 N !OE bài:

2 N !OE $G I trong, $G I ngoài 6! hình:

- GV u hình vuông và các $G A, N > trong SGK lên 12 7 gw vào $G A và nói : “

QG A I trong hình vuông” - _E HS d+ (7

- GV +w vào $G N và nói: “ QG N I ngoài hình vuông” - _E HS d+ (7

Trang 4

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và N !OE $G N I trong hình tròn, $G P I

ngoài hình tròn

3 PEO !@4:

Bài 1: Q\  ghi $' sai ghi s

- HS nêu yêu +TE7

- GV >N  z HS quan sát hình trong SGK và nêu : ! XE27

- GV @ xét chung +Y bài lên 12 7

+ Y  $G nào I trong hình tam giác? (A, B, I)

+ Y  $G nào I ngoài hình tam giác? (C, E, D)

Bài 2:

- HS nêu yêu +TE bài

- GV u lên 12  1 hình vuông và 1 hình tròn

- 2HS làm 12  (N4 – (N4 làm I nháp

- GV @ xét +Y bài

Bài 3: Tính

- HS nêu yêu +TE bài

- GV cho HS làm bài vào I - 2HS lên 12  làm bài

- GV @ xét +Y bài

Bài 4: - HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? (Hoa có 10 nhãn I' D mua thêm cho Hoa 20 nhãn Ia7

Bài toán b gì? `b Hoa có !c! +2 bao nhiêu nhãn IZa

- GV tóm !d! bài toán lên 12 7

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm bài vào I7

- GV @ xét +Y bài

Bài 2:

K nhãn I có !c! +2 là:

10 + 20 = 30 (nhãn Ia Q,4 - 30 nhãn I

4 gJ  +.:

- K tròn +/+ là - > ! nào? (Là - có 2 +Y -.' +Y - I hàng $l m là - 0)

- GV @ xét tuyên >l 7

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà xem ( bài và +E* 1m bài sau

- - ! 2:

Toán(ôn):

LUYỆN TẬP ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

Trang 5

I Mục tiêu:

- @ 1 ! $>?+ $G I trong, $G I ngoài 6! hình, 1 ! u 6! $G I trong %+ I

ngoài 6! hình; 1 ! +6 ' !) - tròn +/+' 2 bài toán có phép +6 7

- Rèn :; <  $C+'  ! các - tròn +/+7

II Đồ dùng dạy học:

- LI BT

III Các hoạt động dạy học:

A n $m  !U +V+

- PN4 hát

B B bài N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài `LI BT trang 29): Q\  ghi $' sai ghi s

- HS nêu yêu +TE7

- GV >N  z HS quan sát hình trong SGK và nêu : ! XE27

- GV @ xét chung +Y bài lên 12 7

+ Y  $G nào I trong hình tròn? (C, B, E)

+ Y  $G nào I ngoài hình tròn? (A, M, D)

Bài 2 `LI BT trang 29): - HS nêu yêu +TE bài

- HS làm bài vào I BT – Nêu tên các $G ) u7

- GV @ xét +Y bài

Bài 3 `LI BT trang 29):

- HS nêu yêu +TE bài

- GV cho HS làm bài vào I BT – 3HS lên 12  +Y bài

- GV @ xét chung

Bài 4`LI BT trang 29): - HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? `#<  c $b dài 30cm, 1<  c xanh dài 50cm) Bài

toán b gì? `b +2 hai 1<  c dài bao nhiêu cm?)

- GV tóm !d! bài toán lên 12 7

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm bài vào I BT

- GV @ xét +Y bài

Bài 2:

g2 hai $ !~  có $6 dài là:

30 + 50 = 80 (cm) Q,4 - 80 cm

3 gJ  +.:

- Trong dãy - tròn +/+ - (N c!' - bé c! là - nào? (90 ; 10)

- GV @ xét tuyên >l 7

4 B% dò:

Trang 6

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà làm các bài còn ( và +E* 1m bài sau

- -Ngày  /02/2012 Thø 4:

 ! 1:

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- # ! +cE ! - tròn +/+ ; 1 ! +6 ' !) các - tròn +/+0 1 ! 2 toán có phép +6 7

- Rèn :; <  2 toán có (= < ' làm $>?+ bài !@4 Bài 1, bài 3b, bài 4

- GD C+ sinh tính nhanh D ' +* !@ 7

II Đồ dùng dạy học:

- #2  nhóm

III Các hoạt động dạy học:

A FG tra bài +H

- GV u lên 12  6! hình tam giác, 1 hình tròn và C 2HS lên 12  u 3 $G I trong, 3

$G I ngoài +J q hình

- GV @ xét $,  giá

B B bài N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài 1: L ! (theo zEa7

- HS nêu yêu +TE bài

- GV ghi bài zE lên 12  và >N  z HS làm bài: K 10 R 1 +/+ và 0 $l m7

- HS t theo zE làm bài vào I – nêu : ! XE27

- GV @ xét +Y bài lên 12 7

Bài 3: Tính *

- HS nêu yêu +TE bài

- GV ghi (T (>?! các phép tính lên 12 7

- HS theo dõi  ! 4 nhau nêu : ! XE27

- GV @ xét +Y bài – d+ HS (>E ý các phép tính có kèm theo $l m $ $6 dài

Bài 4: - HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? `PN4 1A u $>?+ 20 1V+ tranh, (N4 1B u $>?+ 30 1V+

tranh) Bài toán b gì? `b +2 hai (N4 u $>?+ bao nhiêu 1V+ tranh?)

- GV tóm !d! bài toán lên 12 7

- HS làm theo nhóm 4 vào 12  4/ - Dán : ! XE2 lên 12 7

- GV @ xét +Y bài

Trang 7

Bài 2:

g2 hai (N4 u $>?+ là:

20 + 30 = 50 `1V+ tranh) Q,4 - 50 1V+ tranh

4 gJ  +.:

- GV yêu +TE HS nêu +cE ! +J - tròn +/+Z Cho VD minh C7

- HS phát 1GE7

- GV @ xét, tuyên >l 7

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà xem ( bài và +E* 1m bài sau

- - ! 2:

Toán(ôn):

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- # ! +6 ' !) các - tròn +/+0 1 ! 2 toán có phép +6 7

- Rèn :; <  2 toán có (= < 7

II Đồ dùng dạy học:

- LI BT

III Các hoạt động dạy học:

A n $m  !U +V+

- PN4 hát

B B bài N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài 1: Q_ < > = vào +q +c7

30 – 10 + 10 … 10 + 20 – 10 50 – 30 + 10… 90 – 70 + 10

60 – 10 + 20 … 20 + 20 + 30 40 – 10 – 10 … 50 – 20 – 20

- HS nêu yêu +TE bài

- GV cho HS làm bài vào I - lên 12  +Y bài

- GV @ xét chung

Bài 2: Q !~  AB dài 6cm, $ !~  CD dài l $ !~  AB 2cm b $

!~  CD dài bao nhiêu M<  – ti – mét?

- HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? `Q !~  AB dài 6cm, $ !~  CD dài l $

!~  AB 2cm) Bài toán b gì? `b $ !~  CD dài bao nhiêu M<  – ti – mét?)

- GV tóm !d! bài toán lên 12 

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm bài vào I7

Trang 8

- GV @ xét +Y bài.

Bài 2:

Q !~  CD dài là:

6 + 2 = 8(cm) Q,4 - 8cm Bài 4 `LI BT trang 30):

- HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? `< !V c! có 40 XEG sách, < !V hai có 50 XEG sách) Bài toán b gì? `b +2 hai < có bao nhiêu XEG sách?)

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm bài vào I BT

- GV @ xét +Y bài

Bài 2:

g2 hai < có là:

40 + 50 = 90 `XEG a Q,4 - 90 XEG sách

4 gJ  +.:

- GV C HS $C+ ( các - tròn +/+ và theo !V !t >?+ (7

- GV @ xét, tuyên >l 7

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà làm các BT còn ( trong I BT trang 30 và +E* 1m bài sau

- -

Ngày  /02/2012 Thø 5:

 ! 1:

KIỂM TRA GIỮA KÌ II

`Q_ +J !>= a - -

 ! 2:

Toán:

LUYỆN TẬP GIẢI TOÁN – CỘNG, TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu:

- # ! +6 ' !) các - tròn +/+0 1 ! 2 toán có phép +6 7

- Rèn :; <  2 toán có (= < 7

- GD C+ sinh tính nhanh D ' +* !@ 7

II Đồ dùng dạy học:

- #2  nhóm

III Các hoạt động dạy học:

A n $m  !U +V+

- PN4 hát

Trang 9

B B bài N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài 1: Q%! tính R tính

40 + 50 70 – 20 60 + 30 90 – 10 50 + 30

- HS nêu yêu +TE bài

- GV cho HS làm (T (>?! !)  bài vào 12  con – QC+ : ! XE27

- GV @ xét +Y bài lên 12 7

Bài 2 `LI BT trang 31): Tính *

- HS nêu yêu +TE bài

- GV ghi (T (>?! các phép tính lên 12 7

- HS theo dõi  ! 4 nhau nêu : ! XE27

- GV @ xét +Y bài – d+ HS (>E ý các phép tính có kèm theo $l m $ $6 dài

Bài 3 `LI BT trang 30): - HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? (Bác Thanh !R  $>?+ 10 cây 1>I và 30 cây +E. ) Bài toán b gì? `b bác Thanh !R  $>?+ !c! +2 bao nhiêu cây?)

- GV tóm !d! bài toán lên 12 7

- HS làm bài vào I BT – 1HS làm 12  (N47

- GV @ xét +Y bài

Bài 2:

K cây bác Thanh !R  $>?+ là:

10 + 30 = 40 (cây) Q,4 - 40 cây Bài 4: Lan có 5 XEG I' } có _E l Lan 4 XEG I7 b } có bao nhiêu XEG

IZ

- HS $C+ $_ bài toán

- Bài toán $^ cho 1 ! Y  gì? (Lan có 5 XEG I' } có _E l Lan 4 XEG I) Bài toán b gì? (b } có bao nhiêu XEG IZa

- GV tóm !d! bài toán lên 12 7

- HS làm bài theo nhóm 4, q HS !t làm bài sau $3 !  c! : ! XE2 ghi vào ô I Y7

- Q O các nhóm trình bày

- GV @ xét +Y bài

Bài 2:

K XEG I } có là:

5 + 4 = 9 `XEG a Q,4 - 9 XEG I

4 gJ  +.:

- K tròn +/+ (_ sau 80 là - nào? K tròn +/+ (_ !>N+ - 90 là - nào?

- GV @ xét, tuyên >l 7

Trang 10

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà làm các BT còn ( trong I BT trang 30 và +E* 1m bài sau

...

- K tròn +/+ - > ! nào? (Là - có +Y -. '' +Y - I hàng $l m - 0)

- GV @ xét tuyên >l 7

5 B% dò:

- @ xét = C+7

- B% HS _ nhà xem ( +E* 1m sau...

- PN4 hát

B B N

1 N !OE bài:

2 PEO !@4:

Bài 1: Q_ < > = vào +q +c7

30 – 10 + 10 … 10 + 20 – 10 50 – 30 + 10 … 90 – 70 + 10

60 – 10 ...

- GV tóm !d! toán lên 12 7

- 1HS làm 12  (N4 – PN4 làm vào I7

- GV @ xét +Y

Bài 2:

K nhãn I có !c! +2 là:

10 + 20 = 30 (nhãn Ia Q,4 - 30 nhãn

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w