I,Mục tiêu: - Hs nhận biết được ngồi an toàn trên xe đạp và xe máy là điều cần thiết - tuyên truyền bạn cùng trang lứa việc thực hiên ngồi trên xe đạp và xe gắn máy II.Chuẩn bị: - xe máy[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011
Tiếng việt: Luyện tập
I.Mục tiêu
- HS đọc được ;n,m, nơ, me, ca nô, lá mơ
- Đọc được câu : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Viết được n,m, ca nô , bó mạ
- Điền n, m vào chỗ trống thích hợp
II.Chuẩn bị “
- Gv : Các thẻ từ, tranh vẽ bài tập 1, 2
- Hs vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1,luyện đọc :
- Luyện đọc âm, tiếng từ
- Luyện đọc câu
2 Gắn thẻ từ với hình ảnh thích
hợp:
- Gv gắn các hình ảnh và găn thẻ từ
lên bảng lớp
3 Điền n hay m :
4 Luyện viết
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiêt học biểu dương em
học tốt, tiến bộ
- Hs đọc : n,m, nơ, me, ca nô, lá mơ
- Hs đọc bò bê có cỏ, bò bê no nê
- HS chọn để gắn với thẻ từ vào các hình ảnh thích hợp: ca nô,
lá mơ
- Nhận xét chữa bài
- HS điền âm n hay m vào vào các từ nơ, nỏ, mỏ
- Nhận xét chữ bài
- HS viết vào vở : ca nô, bó mạ Viết 1/2 số dòng quy định
- Viết đủ số dòng quy định
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi tiếp sức
Trang 2Toán : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết đọc và viết dấu bằng
- biết điền dấu thích hợp vào bài tập có sẵn
- Làm đúng vở btt.
II.Chuẩn bị:
- các hình vẽ ở vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Củng cố bài :
- Viết dấu bằng yêu cầu học sinh đọc
(CN,N,L)
- Hướng dẫn hs viết bảng con
2 Luyện tập :
Bài tập 1: viết theo mẫu
- yêu cầu hs viết bài đúng kích cỡ,
đúng ô li
- nhận xét biểu dương hs viết đúng,
đẹp
Bài tập 2:viết theo mẫu
- Gv hướng dẫn mẫu cho hs
Bài tập 3:điền dấu bé hơn, lớn hơn,
bằng
- cho hs đọc lại từ 1 5 nhận biết vị
trí của các số trong dãy
? số nào lớn nhất
? số nào bé nhất
- yêu cầu Hs điền dấu.
Bài tập 4: làm cho bằng nhau.
- Gv nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- Yêu cầu Hs về xem lại bài, chuẩn
bị bài trước khi đến lớp.
- HS đọc
- Hs viết bảng con
- Hs nhận diện dạng bài tập
- Hs viết
- Hs làm vào vở bài tập
-
- Hs làm vàovbt
- Hs làm vào vở
Trang 3NGLL: Giáo dục an toàn giao thông:
KHI ĐI QUA ĐƯỜNG PHẢI ĐI TRÊN VẠCH TRẮNG DÀNH CHO NGƯỜI ĐI BỘ
I Mục tiêu:
-Nhận biết các vạch trắng trên đường (loại mô tả trong sách) là lối đi dành cho người đi bộ qua đường
-Không chạy qua đường và tự ý qua đường một mình
II Chuẩn bị:
GV: Đĩa “pokemon cùng em học ATGT” đầu VCD-TV
2 túi xách
HS: Sách “pokemon cùng em học ATGT”
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1:
Nêu tình huống
Bước 1: GV cho HS xem đĩa
Bước 2: Thảo luận nhóm
-Nêu câu hỏi thảo luận
Bước 3: Cho HS xem đoạn kết
Bước 4: Kết luận
*Hoạt động 2:
Giới thiệu vạch trắng dành cho người đi bộ
Hỏi: Em đã nhìn thấy vạch trắng dành cho
người đi bộ sang đường chưa?
Hỏi: Em có nhìn thấy vạch trắng trên tranh
không? nó nằm ở đâu?
-Bổ sung - kết luận
-Đọc phần ghi nhớ
*Hoạt động 3:
Thực hành qua đường
-Chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm
vụ
-Nhận xét - kết luận
-Nhận xét giờ học
-Xem đĩa “pokemon cùng em học ATGT”
-Nhóm 4 em thảo luận theo câu hỏi Xem đoạn kết tình huống
- 1 số em trả lời
-Trả lời
-Cá nhân đồng thanh
- Các nhóm đóng vai người lớn trẻ
Trang 4Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011
Tiếng việt : Luyện tập
I.Mục tiêu
- HS đọc được d, đ đe, đò, da dê, đi bộ, bí đỏ
- Đọc được câu : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Viết được d,đ, dê, đò
- Điền d,đ vào chỗ trống thích hợp
II.Chuẩn bị “
- Gv : Các thẻ từ, tranh vẽ bài tập 1, 2
- Hs vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1,Luyện đọc :
- Luyện đọc âm, tiếng từ
- Luyện đọc câu
2 Gắn thẻ từ với hình ảnh thích
hợp:
- Gv gắn các hình ảnh và găn thẻ từ
lên bảng lớp
3, Điền d hay đ:
4 Luyện viết
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiêt học biểu dương em
học tốt, tiến bộ
- Hs đọc : d,đ, da dê, đi bộ, bí
đỏ
- Hs đọc dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- HS chọn để gắn với thẻ từ vào các hình ảnh thích hợp: da dê,
đi bộ, bí đỏ
- Nhận xét chữa bài
- HS điền âm d hay đ vào các
từ dế, đá, đa
- Nhận xét chữ bài
- HS viết vào vở : da dê, đi bộ
Viết 1/2 số dòng quy định
- Viết đủ số dòng quy định
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi tiếp sức
Trang 5TOÁN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Hs điền đúng dấu bé hơn, bằng, lớn hơn vào ô trống.
- Viết đúng theo mẫu có sẵn
II.Chuẩn bị:
- Tranh ảnh bài tập ở vở bài tập toán
III.Các hoạt động dạy học
1 Củng cố bài học.
- yêu cầu hs nhắc lại cách viết dấu bé
hơn, dấu bằng và dẫu lớn hơn
2 Luyện tập:
Bài tập 1: Điền đấu
- Cho học sinh phân tích đề
- Yêu cầu HS làm bài
- Gv uốn nắn những học sinh yếu kém
- Nhận xét chữa bài
Bài tập 2:viết theo mẫu
- Học sinh phấn tích đề
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài tập 3 : tương tự
3 Củng cố dặn dò
- Yêu cầu học sinh về xem lại bài, chuẩn
bị cho bài tiếp theo
- Điền dấu.
- Hs làm bài
Trang 6Thứ năm ngày 15 tháng 09 năm 2011
LTNT: Hát múa theo bài hát
I.Mục tiêu:
- HS hát được thành thạo bài hát
- múa theo điệu bài hát một cách thuần thục
II.Chuẩn bị:
- Đĩa nhạc bài hát có sẵn
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : Bài cũ
-MT: Củng cố về các bài hát đã học từ
đầu năm đến nay
-(?) Kể tên các bài hát em đã học từ
đầu năm đến nay?
- GV kết luận: Các em đã hoc các bài hát:
Quê hương tươi đẹpMời bạn vui múa ca
-Cho HS nghe băng mỗi bài hát 1 lượt
- Nhận xét, sửa sai sau mỗi bài hát
Hoạt động 2: Ôn luyện các bài hát
đã học
-MT: HS nhớ và hát đúng giai điệu và
lời ca của 6 bài hát đã học
Tập biểu diễn bài hát.
-MT: HS tham gia biểu diễn một vài
bài hát đã học
Hoạt động 3 :Tổng kết- Dặn dò.
-HS kể- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nghe
-HS hát đồng thanh (Mỗi bài 2 lượt)
*Bước 1:
-Các nhóm thảo luận chọn bài hát -Tự tập dượt trong vòng 5 phút
-Thi biểu diễn giữa các nhóm
-Nhận xét, tuyên dương
*Bước 2:
-Cá nhân thi biểu diễn -Lớp bình chọn bạn hát hay, biểu diễn đẹp
-Nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét giờ học
Tuyên dương HS hát tốt
Trang 7Tuần 5
Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2011 Tiếng việt : luyện tập
I.Mục tiêu
- HS đọc được u, ư, nụ, thư, thú dữ, tủ cũ, tu hú
-Đọc được câu : thứ tư, bé hà thi vẽ
-Viết đu đủ, cử tạ
- Điền d,đ vào chỗ trống thích hợp
II.Chuẩn bị “
-Gv : Các thẻ từ, tranh vẽ bài tập 1, 2
- Hs vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1,Luyện đọc :
- Luyện đọc âm, tiếng từ
- Luyện đọc câu
2 Gắn thẻ từ với hình ảnh thích
hợp:
- Gv gắn các hình ảnh và găn thẻ từ
lên bảng lớp
3, Điền u hay ư:
4 Luyện viết
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiêt học biểu dương em
học tốt, tiến bộ
- Hs đọc : u, ư, thú dữ, tủ cũ, tu hú
- Hs đọc thứ tư, bé hà thi vẽ
- HS chọn để gắn với thẻ từ vào các hình ảnh thích hợp: thú dữ,
tủ cũ, tu hú
- Nhận xét chữa bài
- HS điền âm u hay ư vào các
từ cú vọ, củ từ
- Nhận xét chữ bài
- HS viết vào vở : đu đủ, cử tạ
Viết 1/2 số dòng quy định
- Viết đủ số dòng quy định
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi tiếp sức
Trang 8Toán LUYỆN TẬP SỐ 7
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs đếm, đọc, viết một cách chắc chắn các số từ 1 -> 7
- Nhận biết được vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 -> 7
- So sánh được số 7 với các số đã học
- Nắm vững cấu tạo số 7
- Làm tốt vở BTT
B Đồ dùng dạy học:
- Gv : Các nhóm con vật, đồ vật có số lượng từ 1 -> 7, các số từ 1 -> 7
- Hs : Bộ đồ dùng học toán, bảng con, sgk, vở bài tập toán
C Phương pháp dạy học:
D Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- Giới thiệu, ghi đề bài : Luyện tập Số 7
II- Củng cố bài.
1- Hoạt đ ộng 1 :
- Gv gọi hs đếm từ 1 -> 7 và ngược lại - Hs đếm bằng que tính (cá nhân)
- Gv cho hs lấy ở bộ đồ dùng 7 hình tròn tách
thành 2 phần để trên bàn và nêu : 7 gồm mấy
với mấy ?
- Hs : 7 gồm 6 và 1, 1 và 6,
- Gv hỏi :
+ Trong các số từ 1-> 7, số nào bé nhất ? số
nào lớn nhất ? Số nào đứng sau số 6 ? Số
nào đứng trước số 7 ? Những số nào bé hơn
số 7 ? Thêm 1 vào 6, ta được số nào ?
- Hs :
- Gv : Thêm một đơn vị vào một số, ta được
2- Hoạt động 2 : Luyện tập.
- Gv yêu cầu hs nêu các nét cấu tạo của số 7 - Hs :
- Hs viết số 7 vào bảng con - Hs :
- Hs làm bài ở bảng cài :
Điền dấu <, >, = : - Hs :
6 1 4 7 7 4
7 5 7 7 3 7
Trang 9- Gv nhận xét.
3- Hoạt động 3 : Làm bài ở vở bài tập toán
ô 3- Viết số thích hợp vào ô trống - Hs viết số tương ứng với hình vào
ô 4- Điền dấu <, >, = - Hs điền dấu : 7 > 6,
- Gv chấm bài, nhận xét
- Nhận xét tiết học
Trang 10NGLL: AN TOÀN GIAO THÔNG:NGỒI AN TOÀN TRÊN XE ĐẠP, XE MÁY
I,Mục tiêu:
- Hs nhận biết được ngồi an toàn trên xe đạp và xe máy là điều cần thiết
- tuyên truyền bạn cùng trang lứa việc thực hiên ngồi trên xe đạp và xe gắn máy
II.Chuẩn bị:
- xe máy, mũ bảo hiểm, các tranh ảnh minh họa cho bài học
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra kiến thức về: Đi bộ và
qua đường an toàn
Giao việc:
(?) Khi đi ra đường phố, các em cần
phải đi với ai?
Khi qua đường, các em phải làm
gì?
Khi qua đường, cần phải đi ở đâu?
Vào khi nào?
Hoạt động cả lớp
- Đi với người lớn tuổi hơn mình
- Đi và dừng chấp hành luật giao thông
-HS nêu -Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 :Giới thiệu cách ngồi
an toàn khi đi xe đạp và xe máy
-MT: Hiểu được sự cần thiết khi ngồi
an toàn trên xe đạp, xe máy
Ghi nhớ trình tự an toàn khi ngồi trên
xe đạp, xe máy
Có thói quen đội mũ bảo hiểm, biết
cách ngồi ngay ngắn , quan sát các xe
khi lên, khi xuống
(?)Hằng ngày em đến trường bằng
phương tiện gì?
(?)Ngồi trên xe máy có đội mũ không?
Đội mũ gì?
Tại sao phải đội mũ bảo hiểm?
-Giới thiệu tranh ảnh cảnh người ngồi
Trang 11
trên xe đạp, xe máy?
*GV kết luận: Để đảm bảo an toàn:
+Phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên
xe đạp, xe máy?
+Hai tay bám chặt vào người ngồi
phía trước
+Quan sát cẩn thận trước khi lên
xuống xe
Hoạt động 3 :Thực hành trình tự lên
xuống xe đạp, xe máy.
-MT: Ghi nhớ các động tác khi lên,
xuống xe đạp, xe máy
Có thói quen đội mũ bảo hiểm và
thực hiện đúng các động tác an toàn
khi ngồi trên xe đạp, xe máy
- Cho HS ra sân GV sử dụng xe
đạp, xe máy thật để hướng dẫn
thứ tự các động tác an toàn khi
lên xuống xe và ngồi xe
-KL: Lên xe máy và xuống xe máy
phải đúng trình tự và an toàn
-HS tập luyện hoạt động lên và xuống xe -KL: Lên xe máy và xuống xe máy phải đúng trình tự và an toàn
Hoạt động 4:Thực hành đội mũ bảo
hiểm
-MT: HS thành thạo các động tác
đội mũ bảo hiểm
-GV làm mẫu cách đội mũ bảo hiểm
đúng thao tác
-Từng nhóm 3 HS lên thực hành
-Nhận xét, sửa sai
Hoạt động5:Tổng kết- Dặn dò
*Dặn HS ngồi an toàn trên xe đạp, xe
máy
Trang 12Thứ ba ngày tháng 09 năm 2011 Tiếng việt : Luyện tập
I.Mục tiêu
- HS đọc được x, ch, thợ xẻ, xe ca, lá chè
- Đọc được câu : xe ô tô chở cá về thị xã
- Viết xa xa, chả cá
- Điền x,ch vào chỗ trống thích hợp
II.Chuẩn bị “
- Gv : Các thẻ từ, tranh vẽ bài tập 1, 2
- Hs vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1,Luyện đọc :
- Luyện đọc âm, tiếng từ
- Luyện đọc câu
2 Gắn thẻ từ với hình ảnh thích
hợp:
- Gv gắn các hình ảnh và găn thẻ từ
lên bảng lớp
3, Điền x hay ch:
4 Luyện viết:
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiêt học biểu dương em
học tốt, tiến bộ
- HS đọc : x,ch, thợ xẻ, xe ca, lá chè
- Hs đọc :xe ô tô chở cá về thị xã
- HS chọn để gắn với thẻ từ vào các hình ảnh thích hợp: thợ xẻ, xe ca, lá chè
- Nhận xét chữa bài
- HS điền âm x hay ch vào các
từ : xe lu, chợ cá
- Nhận xét chữ bài
- HS viết vào vở : xa xa, chả cá Viết 1/2 số dòng quy định
- viết đủ số dòng quy định
- đọc lại toàn bài
- trò chơi tiếp sức
Toán: luyện tập
Trang 13I.Mục tiêu :
- Biết đọc và viết số 8
- Biết so sánh các số trong phạm vi 8
- Biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 8
II.Chuẩn bị :
- Các hình vẽ trong SGK
- Vở bài tập toán
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn đọc , viết số 8
- Giới thiệu các mẫu vật có số lượng bằng
8
- Nhận xét , chỉnh sửa
2 Luyện bài 2:số?
- Dán các hình vẽ lên bảng lớp
- Nhận xét chữa bài
3 luyện bài 3:
- Quan sát hình vẽ
- Hs nhận xét
- Vị trí số 8 trong dãy số từ 1 8?
Trong dãy số này số nào lớn nhất ?
- Hướng dẫn HS luyện bài 4
IV.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- HS nhận biết và đọc : sáu
- viết số 8: hai dòng
- hs quan sát hình vẽ và viết số thích hợp vào ô trống
- hs nêu :8 gồm 3và 5
8 gồm 4và 4
8 gồm 6 và 2
- HS quan sát hình vẽ và điền số thích hợp
- Hs đọc yêu cầu bài tập
- So sánh rồi điền dấu thích hợp
- HS làm bài
Trang 14LTNT : Luyện vẽ
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs vẽ được các qủa dạng trịn
B Đồ dùng dạy học:
- Gv : Một số hình mẫu ; quả bưởi, quả cam
- Hs : Giấy, bút chì, chì màu,
C Phương pháp dạy học:
D Hoạt động dạy học:
I- Giới thiệu, ghi đề : Luyện vẽ
II- Củng cố bài :
1- Giới thiệu :
Cho học sinh quan sát tranh ảnh
2- Hướng dẫn hs cách vẽ quả:
GV vẽ và giải thích các đường nét cơ
bản khi vẽ các quả có dạnh hình
tròn
GV quy định kích thước của quả
- Hs :
3- Thực hành :
HS thực hành bài vẽ - Hs : 2 hs lên bảng, cả lớp vẽ vào
bảng con
- Gv yêu cầu hs lấy giấy, bút màu và thực
hành vẽ
- Hs lấy giấy, bút và màu
- Gv cho hs nhận xét một số bài của các bạn - Hs :
- Gv nhận xét, tuyên dương
4- Gv cho hs xem một số bài vẽ của hs năm
trước và yêu cầu hs nhận xét
- Gv nhận xét tiết học
Trang 15TUẦN 6
Thứ hai, ngày 26 tháng 09 năm 2011
Tiếng việt: Luyện tập
I.Mục tiêu
- HS đọc được p, ph, nh, nhớ nhà, phố cổ, nho khô
- Đọc được câu : nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Viết được p, ph, nh, phố, nhà
- Điền ph, nh vào chỗ trống thích hợp
II.Chuẩn bị “
- Gv : Các thẻ từ, tranh vẽ bài tập 1, 2
- Hs vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1,luyện đọc :
- Luyện đọc âm, tiếng từ
- Luyện đọc câu
2 Gắn thẻ từ với hình ảnh thích
hợp:
- Gv gắn các hình ảnh và găn thẻ từ
lên bảng lớp
3 Điền ph hay nh :
4 Luyện viết
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiêt học biểu dương em
- Hs đọc : p, nh, ph, phố nhà, nhớ, nho
- Hs đọc nhà dì na ở phố, nhà dì
có chó xù
- HS chọn từ ở cột thứ nhất nối với từ ở cột thứ hai sao cho có nghĩa
- Nhận xét chữa bài
- HS điền âm ph hay nh vào các
từ phá cổ , nhổ cỏ
- Nhận xét chữ bài
HS viết vào vở : phá cổ , nhổ cỏ
Viết 1/2 số dòng quy định
- Viết đủ số dòng quy định
- Đọc lại toàn bài
Trang 16Toán : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Hs đếm, đọc, viết một cách chắc chắn các số từ 1 -> 10
- Nhận biết được vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 -> 10
- So sánh được số 10 với các số đã học
- Nắm vững cấu tạo số 10
- Làm tốt vở BTT
II Đồ dùng dạy học:
- Gv : Các nhóm con vật, đồ vật có số lượng từ 1 -> 10, các số từ 1 -> 10
- Hs : Bộ đồ dùng học toán, bảng con, sgk, vở bài tập toán.
III.Các Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- Giới thiệu, ghi đề bài : Luyện tập
II- Củng cố bài.
1- Hoạt đ ộng 1 :
- Gv gọi hs đếm từ 1 -> 10 và ngược lại - Hs đếm bằng que tính (cá nhân)
- Gv cho hs lấy ở bộ đồ dùng 10 hình tròn
tách thành 2 phần để trên bàn và nêu : 10 gồm
mấy với mấy ?
- Hs :
- Gv hỏi :
+ Trong các số từ 1 -> 10, số nào bé nhất ? số
nào lớn nhất ? Số nào đứng sau số 10? Số
nào đứng trước số 10? Những số nào bé hơn
số 10 ? Thêm 1 vào 9, ta được số nào ?
- Hs :
- Gv : Thêm một đơn vị vào một số, ta được
2- Hoạt động 2 : Luyện tập.
- Gv yêu cầu hs nêu các nét cấu tạo của số 10 - Hs :
- Hs viết số 10 vào bảng con - Hs :
- Hs làm bài ở bảng cài :
Điền dấu <, >, = : - Hs :
6 10 10 7 8 10
10 5 10 10 3 10