1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch dạy học môn: Toán 1 - Học kỳ 1 năm học 2009 - 2010

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi Bµi - Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm Bài Bµi tắt đề toán; biết cách giải và trình bµy bµi gi¶i bµi to¸n - N¾m ®­îc c¸ch céng sè cã hai Bµi Bµi chữ số; biết đặt tính và làm tính B[r]

Trang 1

Kế hoạch dạy học môn: toán 1 - Học kỳ 1

năm học 2009- 2010 Lớp: 1

- GV dạy:

tập cần làm

sinh tự giới thiệu về mình

*+! đầu làm quen với sách giáo khoa, đồ dùng học toán, các hoạt

động trong giờ học toán

- *+! đầu biết yêu cầu cần đạt

+6 trong học tập toán 1

vật

- Biết sử dụng từ “nhiều hơn”, “ ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật

Hình vuông, hình

tròn 3 - Nhận biết +6 hình vuông hình tròn, nói đúng tên hình

- *+! đầu nhận ra hình vuông hình tròn từ các vật thật

Bài 1 Bài 2 Bài 3 1

đúng tên hình

- *+! đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

tròn, hình tam giác Ghép các hình

đã học thành hình mới

Bài 1 Bài 2

Trang 2

Các số 1, 2, 3 6 - Nhận biết +6 số +6 các nhóm

đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật;

- Biết đọc, viết +6 các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự

+6 lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số1,2, 3

Bài 1 Bài 2 Bài 3

- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3 Bài 1Bài 2

-HS khá- giỏi làm thêm bài tập 3, 4

đồ vật từ 1 đến 5;

- Biết đọc, viết các số 4, 5; đếm

+6 các số từ 1đến 5 và đọc theo thứ tự +6 lại từ 5 đến 1; biết thứ

tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3,

4, 5

Bài 1 Bài 2 Bài 3

-HS khá- giỏi làm thêm bài tập 4

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

Bài 1 Bài 2 Bài 3 -HS khá- giỏi làm thêm bài tập 4

3

biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để

so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến

5 theo quan hệ bé hơn

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 HSkhá-giỏi làm thêmbài5

Trang 3

Lớn hơn, dấu > 11 - *+! đầu biết so sánh số +6#

biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để

so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến

5 theo quan hệ lớn hơn

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 HSkhá-giỏi làm thêmbài5

lớn hơn, bé hơn khi so sánh hai số

- *+! đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn , lớn hơn ( có 2

< 3 thì có 3 > 2

Bài 1 Bài 2 Bài 3

+6N mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3; 4 = 4)

- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số

Bài 1 Bài 2 Bài 3 -HSkhá-giỏi làm thêm bài tập 4

hơn, bé hơn và các dấu =, <, > để

so sánh hai các số trong phạm vi 5

Bài 1 Bài 2 Bài 3

hơn, bé hơn và các dấu =, <, > để

so sánh hai các số trong phạm vi 5

Bài 1 Bài 2 Bài 3

4

6

- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số

6 trong dãy số từ 1 đến 6

Bài 1 Bài 2 Bài 3

- HS khá giỏi làm thêm bài tập 4

- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 7; so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

Bài 1 Bài 2 Bài 3

- HS khá giỏi làm thêm bài tập 4

Trang 4

Số 8 18 - Biết 7 thêm 1 +6 8, viết số 8;

- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 8; so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số

8 trong dãy số từ 1 đến 8

Bài 1 Bài 2 Bài 3

- HS khá giỏi làm thêm bài tập 4

- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 9; so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

- HS khá giỏi làm thêm bài tập 5

- Biết đọc , đếm +6 từ 0 đến 9;

biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9, nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

Bài 1 Bài 2( dòng 2) Bài 3( dòng 3) Bài 4(cột 1, 2)

- HS khá giỏi làm thêm các dòng còn lại của bài 2, 3, 4

- Biết 9 thêm 1 +6 10, viết số 10;

- Đọc , đếm +6 từ 0 đến 10; biết

so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0

đến 10

Bài 1 Bài 4 Bài 5

- HS khá giỏi làm thêm bài tập 2, 3

Trang 5

phạm vi 10;

-Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10,cấu tạo của số 10

Bài 1 Bài 3 Bài 4

phạm vi 10;

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

Bài 1 Bài 3 Bài 4

10; cấu tạo của số 10 Sắp xếp +6

các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

Nhận biết số +6 trong phạm vi 10; đọc viết các số, nhận biết thứ tự mối số trong dãy số từ 0 đến 10;

nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Phép cộng trong

phạm vi 3

biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

Bài 1 Bài 2 Bài 3

3; tập biểu thị tình huống trong hình

vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( cột 1) Bài 5( a)

7

Phép cộng trong

phạm vi 4 28 - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4; biết làm tính cộng các số trong

phạm vi 4

Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( cột 1) Bài 4

3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống Bài 1Bài 2 ( dòng

Trang 6

trong hình vẽ bằng phép tính cộng 1)

Bài 3

Phép cộng trong

phạm vi 5

biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 4 ( a)

5; tập biểu thị tình huống trong hình

vẽ bằng phép tính cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( dòng1) Bài 5

Số 0 trong phép

cộng 32 - Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng

bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Bài 1 Bài 2 Bài 3

bảng cộng và biết cộng trong phạm

vi các số đã học

Bài 1 Bài 2 Bài 3

phạm vi đã học, cộng với số 0

Bài 1 Bài 2 Bài 4

Kiểm tra định kì

giữa học kì I 35 Tập trung vào đánh giá:- Đọc viết, so sánh các số trong

phạm vi 10; biết cộng các số trong phạm vi 5; nhận biết các hình đã

học

9

Phép trừ trong

phạm vi 3 36 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 1 Bài 2 Bài 3

Trang 7

Luyện tập 37 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3;

biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

Bài 1( cột 2, 3)

Bài 2 Bài 3( cột 2, 3)

Bài 4

Phép trừ trong

phạm vi 4 38 - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 1( cột 1, 2)

Bài 2 Bài 3

số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Bài 1 Bài 2 ( dòng 1)

Bài 3 Bài 5 ( a) 10

Phép trừ trong

phạm vi 5 40 - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 1 Bài 2( cột 1) Bài 3

Bài 4 ( a)

phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Bài 1 Bài 2 ( cột 1, 3)

Bài 3 ( cột 1, 3)

Bài 4 11

trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó;

Bài 1 Bài 2( cột 1, 2)

Trang 8

biết thực hiện các phép trừ có số 0;

biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Bài 3

bằng nhau, phép trừ một số cho 0;

biết làm tính trừ trong phạm vi các

số đã học

Bài 1( cột 1,2, 3)

Bài 2 Bài 3 ( cột 1, 2)

Bài 4 ( cột 1, 2)

Bài 5( a)

trừ các số đã học; phép cộng với số

0, phép trừ một số cho số 0, trừ hai

số bằng nhau

Bài 1(b) Bài 2 ( cột 1, 2)

Bài 3 ( cột 2, 3)

Bài 4

trừ các số đã học; phép cộng với số

0, phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Bài 1 Bài 2 ( cột 1) Bài 3 ( cột 1, 2)

Bài 4

Phép cộng trong

phạm vi 6 46 - Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 6; biết

viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Bài 1 Bài 2 (cột 1,2, 3)

Bài 3 ( cột 1, 2)

Bài 4 12

Phép trừ trong

phạm vi 6 47 - Thuộc bảng trừ, biết làm phép trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính Bài 1Bài 2

Trang 9

thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ

Bµi 3 ( cét 1, 2)

Bµi 4

1) Bµi 3 ( dßng 1)

Bµi 4 ( dßng 1)

Bµi 5

PhÐp céng trong

ph¹m vi 7 49 - Thuéc b¶ng céng, biÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 7; viÕt +6

phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 ( dßng 1)

Bµi 3 ( dßng 1)

Bµi 4

PhÐp trõ trong

ph¹m vi 7

trong ph¹m vi 7; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 ( dßng 1)

Bµi 4 13

2) Bµi 3 ( cét 1, 3)

Bµi 4 ( cét 1, 2)

Trang 10

PhÐp céng trong

ph¹m vi 8

céng trong ph¹m vi 8; viÕt +6

phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 ( cét 1,3, 4)

Bµi 3 ( dßng 1)

Bµi 4 ( a)

PhÐp trõ trong

ph¹m vi 8

trong ph¹m vi 8; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 ( cét 1) Bµi 4( viÕt 1 phÐp tÝnh)

trõ trong ph¹m vi 8 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1( cét 1, 2)

Bµi 2 Bµi 3 ( cét 1, 2)

Bµi 4

PhÐp céng trong

ph¹m vi 9

céng trong ph¹m vi 9; viÕt +6

phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 ( cét 1,2, 4)

Bµi 3 ( cét 1) Bµi 4

14

PhÐp trõ trong

ph¹m vi 9 56 - Thuéc b¶ng trõ, biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 9; viÕt +6 phÐp

tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 ( cét 1,2,3)

Bµi 3 ( b¶ng 1)

Bµi 4

Trang 11

trõ trong ph¹m vi 9 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 2 ( cét 1) Bµi 3 ( cét 1, 3)

Bµi 4

PhÐp céng trong

ph¹m vi 10 58 - Lµm +6 phÐp tÝnh céng trong ph¹m vi 10; viÕt +6 phÐp tÝnh

thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3

ph¹m vi 10 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 Bµi 4 Bµi 5

PhÐp trõ trong

ph¹m vi 10

ph¹m vi 10; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 4

ph¹m vi 10 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 2( cét 1, 2)

Bµi 3

B¶ng céng vµ b¶ng

trõ trong ph¹m vi

10

tÝnh céng, trõ trong ph¹m vi 10;

lµm quen víi tãm t¾t vµ viÕt +6

phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ

Bµi 1 Bµi 3 16

trõ trong ph¹m vi 10 ; viÕt +6

phÐp tÝnh thÝch hîp víi tãm t¾t bµi to¸n

Bµi 1( cét 1, 2, 3)

Bµi 2 ( phÇn 1) Bµi 3 ( dßng 1)

Bµi 4

Trang 12

Luyện tập chung 64 - Biết đếm so sánh thứ tự các số từ 0

đến 10; biết làm tính cộng trừ các số trong phạm vi 10; viết +6 phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

Bài 1 Bài 2 Bài 3 (cột 4, 5, 6,7)

Bài 4 Bài 5

10; viết +6 các số theo thứ tự quy

định; viết +6 phép tính thích hợp tóm tắt bài toán

Bài 1(cột3, 4) Bài 2

Bài 3

biết thứ tự các số trong dãy số từ 0

đến 10; biết cộng trừ các số trong phạm vi 10; viết +6 phép tính thích hợp với hình vẽ

Bài 1 Bài 2(a, b, cột 1)

Bài 3 (cột 1) Bài 4

10; thực hiện +6 cộng, trừ so sánh các số trong phạm vi 10; viết +6

phép tính hợp với hình vẽ; nhận dạng với hình tam giác

Bài 1 Bài 2(dòng 1) Bài 3

Bài 4 17

Kiểm tra định kì

cuối học kì I 68 Tập trung vào đánh giá:- Đọc viết so sánh các số trong

phạm vi 10; cộng , trừ trong phạm vi 10; nhận dạng các hình đã học; viết phép tính thích hợp với hình vẽ

đọc tên điểm , đoạn thẳng; kẻ +6

đoạn thẳng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 18

ngắn hơn” ; có biểu +6 về độ dài Bài 1Bài 2

Trang 13

đoạn thẳng; biết so sánh độ dài hai

đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

Bài 3

Thực hành đo độ dài 71 - Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, 5+! chân; thực hành đo chiều

dài bảng lớp học, bàn học, lớp học

- Thực hành

đo bằng que tính,gang tay, 5+! chân

biết quan hệ giữa chục và đơn vị:

một chục = 10 đơn vị; biết đọc và viết trên tia số

Bài 1 Bài 2 Bài 3

Đoan Hạ, Ngày tháng năm 200

ý kiến của tổ +q CM GV giảng dạy BGH duyệt

Trang 14

Kế hoạch dạy học môn: toán 1 - Học kỳ 2 năm học 2008- 2009 Lớp: 1- GV dạy:

Tuầ

n+4 một, (+4 hai 73 - Nhận biết +6 cấu tạo các số (+4 một, (+4 hai; Biết đọc, viết

các số đó; *+! đầu nhận biết số

có hai chữ số; 11( 12) gồm 1 chục

và 1( 2) đơn vị

Bài 1 Bài 2 Bài 3

n+4 ba, (+4 bốn, (+4 lăm 74 - Nhận biết +6 mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị( 3, 4,

5); biết đọc viết các số đó

Bài 1 Bài 2 Bài 3 n+4 sáu, (+4

bảy, (+4 tám, (+4 chín

18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị( 6, 7, 8, 9 ); biết đọc, viết các số

đó; điền +6 các số 11, 12, 13,

14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 19

2 chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt +6 số chục, số đơn vị

Bài 1 Bài 2 Bài 3

Phép cộng dạng

trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

Bài 1(cột 1,2, 3) Bài 2(cột 2, 3) Bài 3( phần 1)

nhớ trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

Bài 1(cột 1,2, 4) Bài 2(cột 1,2, 4) Bài 3( cột 1, 3) 20

nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17 - 3

Bài 1 (a) Bài 2 (cột 1, 3) Bài 3 ( phần 1)

Trang 15

Luyện tập 80 - Thực hiện +6 phép trừ ( không

nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3

Bài 1 Bài 2(cột 2,3, 4) Bài 3 ( phần 1)

nhẩm dạng 17 – 7; viết +6 phép tính thích hợp với hình vẽ

Bài 1(cột 1,3, 4) Bài 2(cột 1, 3) Bài 3

trong phạm vi 20; trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết +6 phép tính thích hợp với hình vẽ

Bài 1(cột 1,3, 4) Bài 2(cột 1,2, 4) Bài 3 ( cột 1, 2) Bài 5

Biết cộng, trừ các số( không nhớ) trong phạm vi 20

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4(cột 1,3) Bài 5(cột 1,3) 21

lời văn gồm các số( điều đã biết)

và câu hỏi( điều cần tìm) Điền

đúng số, đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ

4 bài toán trong bài học

bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

Bài 1 Bài 2 Bài 3

Xăng ti met Đo độ

dài 86 - Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm;

biết dùng +! có vạch chia xăng

ti mét để đo độ dài đoạn thẳng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 22

Trang 16

trình bày bài giải Bài 2

Bài 3

giải; biết thực hiện cộng trừ các số

đo độ dài

Bài 1 Bài 2 Bài 4

Vẽ đoạn thẳng có

xăng ti mét vẽ đoạn thẳng có độ dài +! 10 cm

Bài 1 Bài 2 Bài 3

đến 20 ; biết cộng( không nhớ) các

số trong phạm vi 20; biết giải bài toán

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

so sánh các số trong phạm vi 20;

vẽ đoạn thẳng có độ dài cho +!N biết giải bài toán có nội dung hình học

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 23

đọc, viết, so sánh các số tròn chục Bài 1Bài 2

Bài 3

chục; 5+! đầu nhận biết cấu tạo

số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0

đơn vị)

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Cộng các số tròn

chục 94 - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm số tròn

chục trong phạm vi 90; giải +6

toán có phép cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 24

Trang 17

chục; 5+! đầu biết về tính chất của phép cộng; biết giải toán có phép cộng

Bài 3 Bài 4

Trừ các số tròn

chục 96 - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm số tròn chục; biết giải toán có lời

văn

Bài 1 Bài 2 Bài 3

số tròn chục; biết giải toán có phép cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

Điểm ở trong, điểm

ở ngoài một hình 98 - Nhận biết +6 điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một

điểm ở tronghoặc điểm ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

cộng trừ số tròn chục; biết giải bài toán có một phép cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

25

Kiểm tra định kì

giữa kì II 100 Tập trung vào đánh giá: - Cộng, trừ các số tròn chục trong

phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có một phép tính cộng; nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

số

101 - Nhận biết về số +6N biết đọc,

viết, đếm các số từ 20 đến 50;

nhận biết +6 thứ tự các số từ 20

đến 50

Bài 1 Bài 3 Bài 4

Các số có hai chữ

số( tiếp theo) 102 - Nhận biết về số +6N biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69;

nhận biết +6 thứ tự các số từ 50

đến 69

Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4

Trang 18

số( tiếp theo) viết, đếm các số từ 70 đến 99;

nhận biết +6 thứ tự các số từ 70

đến 99

Bài 2 Bài 3 Bài 4

So sánh các số có

hai chữ số 104 - Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số

lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có

3 số

Bài 1 Bài 2 ( a, b) Bài 3( a, b) Bài 4

hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và

số đơn vị

Bài 1 Bài 2 ( a, b) Bài 3( cột a, b) Bài 4

Bảng các số từ 1

đến 100 106 - Nhận biết +6 số 100 là số liền sau của 99; đọc viết, lập +6 bảng

các số từ 0 đến 100; biết một số

đặc điểm các số trong bảng

Bài 1 Bài 2 Bài 3

+6 số liền +!# số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số

Bài 1 Bài 2 Bài 3 27

hai chữ số; biết giải toán có một phép cộng

Bài 1 Bài 2 Bài 3(b, c) Bài 4

Bài 5 Giải toán có lời văn

( tiếp theo) 109 - Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết

trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

Bài 1, 2, 3 trong bài học

thực hiện +6 cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20

Bài 1 Bài 2 Bài 3 28

... đơn vị( 6, 7, 8, ); biết đọc, viết số

đó; điền +6 số 11 , 12 , 13 ,

14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 tia số

Bài Bài Bài Bài 19

2 chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt +6 số chục,... cộng nhẩm dạng 14 +

Bài 1( cột 1, 2, 3) Bài 2(cột 2, 3) Bài 3( phần 1)

nhớ phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 +

Bài 1( cột 1, 2, 4) Bài 2(cột 1, 2, 4) Bài 3( cột 1, 3) 20

nhớ)... trừ nhẩm dạng 17 -

Bài (a) Bài (cột 1, 3) Bài ( phần 1)

Trang 15

Luyện tập 80 - Thực +6 phép

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w