Bµi Bµi - Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm Bài Bµi tắt đề toán; biết cách giải và trình bµy bµi gi¶i bµi to¸n - N¾m ®îc c¸ch céng sè cã hai Bµi Bµi chữ số; biết đặt tính và làm tính B[r]
Trang 1Kế hoạch dạy học môn: toán 1 - Học kỳ 1
năm học 2009- 2010 Lớp: 1
- GV dạy:
tập cần làm
sinh tự giới thiệu về mình
*+! đầu làm quen với sách giáo khoa, đồ dùng học toán, các hoạt
động trong giờ học toán
- *+! đầu biết yêu cầu cần đạt
+6 trong học tập toán 1
vật
- Biết sử dụng từ “nhiều hơn”, “ ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật
Hình vuông, hình
tròn 3 - Nhận biết +6 hình vuông hình tròn, nói đúng tên hình
- *+! đầu nhận ra hình vuông hình tròn từ các vật thật
Bài 1 Bài 2 Bài 3 1
đúng tên hình
- *+! đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
tròn, hình tam giác Ghép các hình
đã học thành hình mới
Bài 1 Bài 2
Trang 2Các số 1, 2, 3 6 - Nhận biết +6 số +6 các nhóm
đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật;
- Biết đọc, viết +6 các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự
+6 lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số1,2, 3
Bài 1 Bài 2 Bài 3
- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3 Bài 1Bài 2
-HS khá- giỏi làm thêm bài tập 3, 4
đồ vật từ 1 đến 5;
- Biết đọc, viết các số 4, 5; đếm
+6 các số từ 1đến 5 và đọc theo thứ tự +6 lại từ 5 đến 1; biết thứ
tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3,
4, 5
Bài 1 Bài 2 Bài 3
-HS khá- giỏi làm thêm bài tập 4
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
Bài 1 Bài 2 Bài 3 -HS khá- giỏi làm thêm bài tập 4
3
biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để
so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến
5 theo quan hệ bé hơn
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 HSkhá-giỏi làm thêmbài5
Trang 3Lớn hơn, dấu > 11 - *+! đầu biết so sánh số +6#
biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để
so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến
5 theo quan hệ lớn hơn
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 HSkhá-giỏi làm thêmbài5
lớn hơn, bé hơn khi so sánh hai số
- *+! đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn , lớn hơn ( có 2
< 3 thì có 3 > 2
Bài 1 Bài 2 Bài 3
+6N mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3; 4 = 4)
- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số
Bài 1 Bài 2 Bài 3 -HSkhá-giỏi làm thêm bài tập 4
hơn, bé hơn và các dấu =, <, > để
so sánh hai các số trong phạm vi 5
Bài 1 Bài 2 Bài 3
hơn, bé hơn và các dấu =, <, > để
so sánh hai các số trong phạm vi 5
Bài 1 Bài 2 Bài 3
4
6
- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số
6 trong dãy số từ 1 đến 6
Bài 1 Bài 2 Bài 3
- HS khá giỏi làm thêm bài tập 4
- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 7; so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
Bài 1 Bài 2 Bài 3
- HS khá giỏi làm thêm bài tập 4
Trang 4Số 8 18 - Biết 7 thêm 1 +6 8, viết số 8;
- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 8; so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số
8 trong dãy số từ 1 đến 8
Bài 1 Bài 2 Bài 3
- HS khá giỏi làm thêm bài tập 4
- Đọc , đếm +6 từ 1 đến 9; so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
- HS khá giỏi làm thêm bài tập 5
- Biết đọc , đếm +6 từ 0 đến 9;
biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9, nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
Bài 1 Bài 2( dòng 2) Bài 3( dòng 3) Bài 4(cột 1, 2)
- HS khá giỏi làm thêm các dòng còn lại của bài 2, 3, 4
- Biết 9 thêm 1 +6 10, viết số 10;
- Đọc , đếm +6 từ 0 đến 10; biết
so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0
đến 10
Bài 1 Bài 4 Bài 5
- HS khá giỏi làm thêm bài tập 2, 3
Trang 5phạm vi 10;
-Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10,cấu tạo của số 10
Bài 1 Bài 3 Bài 4
phạm vi 10;
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
Bài 1 Bài 3 Bài 4
10; cấu tạo của số 10 Sắp xếp +6
các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
Nhận biết số +6 trong phạm vi 10; đọc viết các số, nhận biết thứ tự mối số trong dãy số từ 0 đến 10;
nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Phép cộng trong
phạm vi 3
biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
Bài 1 Bài 2 Bài 3
3; tập biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( cột 1) Bài 5( a)
7
Phép cộng trong
phạm vi 4 28 - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4; biết làm tính cộng các số trong
phạm vi 4
Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( cột 1) Bài 4
3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống Bài 1Bài 2 ( dòng
Trang 6trong hình vẽ bằng phép tính cộng 1)
Bài 3
Phép cộng trong
phạm vi 5
biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 4 ( a)
5; tập biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 ( dòng1) Bài 5
Số 0 trong phép
cộng 32 - Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng
bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Bài 1 Bài 2 Bài 3
bảng cộng và biết cộng trong phạm
vi các số đã học
Bài 1 Bài 2 Bài 3
phạm vi đã học, cộng với số 0
Bài 1 Bài 2 Bài 4
Kiểm tra định kì
giữa học kì I 35 Tập trung vào đánh giá:- Đọc viết, so sánh các số trong
phạm vi 10; biết cộng các số trong phạm vi 5; nhận biết các hình đã
học
9
Phép trừ trong
phạm vi 3 36 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 1 Bài 2 Bài 3
Trang 7Luyện tập 37 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3;
biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Bài 1( cột 2, 3)
Bài 2 Bài 3( cột 2, 3)
Bài 4
Phép trừ trong
phạm vi 4 38 - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
Bài 1( cột 1, 2)
Bài 2 Bài 3
số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Bài 1 Bài 2 ( dòng 1)
Bài 3 Bài 5 ( a) 10
Phép trừ trong
phạm vi 5 40 - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
Bài 1 Bài 2( cột 1) Bài 3
Bài 4 ( a)
phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Bài 1 Bài 2 ( cột 1, 3)
Bài 3 ( cột 1, 3)
Bài 4 11
trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó;
Bài 1 Bài 2( cột 1, 2)
Trang 8biết thực hiện các phép trừ có số 0;
biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Bài 3
bằng nhau, phép trừ một số cho 0;
biết làm tính trừ trong phạm vi các
số đã học
Bài 1( cột 1,2, 3)
Bài 2 Bài 3 ( cột 1, 2)
Bài 4 ( cột 1, 2)
Bài 5( a)
trừ các số đã học; phép cộng với số
0, phép trừ một số cho số 0, trừ hai
số bằng nhau
Bài 1(b) Bài 2 ( cột 1, 2)
Bài 3 ( cột 2, 3)
Bài 4
trừ các số đã học; phép cộng với số
0, phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Bài 1 Bài 2 ( cột 1) Bài 3 ( cột 1, 2)
Bài 4
Phép cộng trong
phạm vi 6 46 - Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 6; biết
viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Bài 1 Bài 2 (cột 1,2, 3)
Bài 3 ( cột 1, 2)
Bài 4 12
Phép trừ trong
phạm vi 6 47 - Thuộc bảng trừ, biết làm phép trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính Bài 1Bài 2
Trang 9thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ
Bµi 3 ( cét 1, 2)
Bµi 4
1) Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4 ( dßng 1)
Bµi 5
PhÐp céng trong
ph¹m vi 7 49 - Thuéc b¶ng céng, biÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 7; viÕt +6
phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 ( dßng 1)
Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4
PhÐp trõ trong
ph¹m vi 7
trong ph¹m vi 7; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4 13
2) Bµi 3 ( cét 1, 3)
Bµi 4 ( cét 1, 2)
Trang 10PhÐp céng trong
ph¹m vi 8
céng trong ph¹m vi 8; viÕt +6
phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 ( cét 1,3, 4)
Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4 ( a)
PhÐp trõ trong
ph¹m vi 8
trong ph¹m vi 8; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 ( cét 1) Bµi 4( viÕt 1 phÐp tÝnh)
trõ trong ph¹m vi 8 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1( cét 1, 2)
Bµi 2 Bµi 3 ( cét 1, 2)
Bµi 4
PhÐp céng trong
ph¹m vi 9
céng trong ph¹m vi 9; viÕt +6
phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 ( cét 1,2, 4)
Bµi 3 ( cét 1) Bµi 4
14
PhÐp trõ trong
ph¹m vi 9 56 - Thuéc b¶ng trõ, biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 9; viÕt +6 phÐp
tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 ( cét 1,2,3)
Bµi 3 ( b¶ng 1)
Bµi 4
Trang 11trõ trong ph¹m vi 9 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 2 ( cét 1) Bµi 3 ( cét 1, 3)
Bµi 4
PhÐp céng trong
ph¹m vi 10 58 - Lµm +6 phÐp tÝnh céng trong ph¹m vi 10; viÕt +6 phÐp tÝnh
thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3
ph¹m vi 10 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 Bµi 4 Bµi 5
PhÐp trõ trong
ph¹m vi 10
ph¹m vi 10; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 4
ph¹m vi 10 ; viÕt +6 phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 2( cét 1, 2)
Bµi 3
B¶ng céng vµ b¶ng
trõ trong ph¹m vi
10
tÝnh céng, trõ trong ph¹m vi 10;
lµm quen víi tãm t¾t vµ viÕt +6
phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ
Bµi 1 Bµi 3 16
trõ trong ph¹m vi 10 ; viÕt +6
phÐp tÝnh thÝch hîp víi tãm t¾t bµi to¸n
Bµi 1( cét 1, 2, 3)
Bµi 2 ( phÇn 1) Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4
Trang 12Luyện tập chung 64 - Biết đếm so sánh thứ tự các số từ 0
đến 10; biết làm tính cộng trừ các số trong phạm vi 10; viết +6 phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Bài 1 Bài 2 Bài 3 (cột 4, 5, 6,7)
Bài 4 Bài 5
10; viết +6 các số theo thứ tự quy
định; viết +6 phép tính thích hợp tóm tắt bài toán
Bài 1(cột3, 4) Bài 2
Bài 3
biết thứ tự các số trong dãy số từ 0
đến 10; biết cộng trừ các số trong phạm vi 10; viết +6 phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 1 Bài 2(a, b, cột 1)
Bài 3 (cột 1) Bài 4
10; thực hiện +6 cộng, trừ so sánh các số trong phạm vi 10; viết +6
phép tính hợp với hình vẽ; nhận dạng với hình tam giác
Bài 1 Bài 2(dòng 1) Bài 3
Bài 4 17
Kiểm tra định kì
cuối học kì I 68 Tập trung vào đánh giá:- Đọc viết so sánh các số trong
phạm vi 10; cộng , trừ trong phạm vi 10; nhận dạng các hình đã học; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
đọc tên điểm , đoạn thẳng; kẻ +6
đoạn thẳng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 18
ngắn hơn” ; có biểu +6 về độ dài Bài 1Bài 2
Trang 13đoạn thẳng; biết so sánh độ dài hai
đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
Bài 3
Thực hành đo độ dài 71 - Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, 5+! chân; thực hành đo chiều
dài bảng lớp học, bàn học, lớp học
- Thực hành
đo bằng que tính,gang tay, 5+! chân
biết quan hệ giữa chục và đơn vị:
một chục = 10 đơn vị; biết đọc và viết trên tia số
Bài 1 Bài 2 Bài 3
Đoan Hạ, Ngày tháng năm 200
ý kiến của tổ +q CM GV giảng dạy BGH duyệt
Trang 14Kế hoạch dạy học môn: toán 1 - Học kỳ 2 năm học 2008- 2009 Lớp: 1- GV dạy:
Tuầ
n+4 một, (+4 hai 73 - Nhận biết +6 cấu tạo các số (+4 một, (+4 hai; Biết đọc, viết
các số đó; *+! đầu nhận biết số
có hai chữ số; 11( 12) gồm 1 chục
và 1( 2) đơn vị
Bài 1 Bài 2 Bài 3
n+4 ba, (+4 bốn, (+4 lăm 74 - Nhận biết +6 mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị( 3, 4,
5); biết đọc viết các số đó
Bài 1 Bài 2 Bài 3 n+4 sáu, (+4
bảy, (+4 tám, (+4 chín
18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị( 6, 7, 8, 9 ); biết đọc, viết các số
đó; điền +6 các số 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 19
2 chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt +6 số chục, số đơn vị
Bài 1 Bài 2 Bài 3
Phép cộng dạng
trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
Bài 1(cột 1,2, 3) Bài 2(cột 2, 3) Bài 3( phần 1)
nhớ trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
Bài 1(cột 1,2, 4) Bài 2(cột 1,2, 4) Bài 3( cột 1, 3) 20
nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17 - 3
Bài 1 (a) Bài 2 (cột 1, 3) Bài 3 ( phần 1)
Trang 15Luyện tập 80 - Thực hiện +6 phép trừ ( không
nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3
Bài 1 Bài 2(cột 2,3, 4) Bài 3 ( phần 1)
nhẩm dạng 17 – 7; viết +6 phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 1(cột 1,3, 4) Bài 2(cột 1, 3) Bài 3
trong phạm vi 20; trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết +6 phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 1(cột 1,3, 4) Bài 2(cột 1,2, 4) Bài 3 ( cột 1, 2) Bài 5
Biết cộng, trừ các số( không nhớ) trong phạm vi 20
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4(cột 1,3) Bài 5(cột 1,3) 21
lời văn gồm các số( điều đã biết)
và câu hỏi( điều cần tìm) Điền
đúng số, đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ
4 bài toán trong bài học
bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
Bài 1 Bài 2 Bài 3
Xăng ti met Đo độ
dài 86 - Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm;
biết dùng +! có vạch chia xăng
ti mét để đo độ dài đoạn thẳng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 22
Trang 16trình bày bài giải Bài 2
Bài 3
giải; biết thực hiện cộng trừ các số
đo độ dài
Bài 1 Bài 2 Bài 4
Vẽ đoạn thẳng có
xăng ti mét vẽ đoạn thẳng có độ dài +! 10 cm
Bài 1 Bài 2 Bài 3
đến 20 ; biết cộng( không nhớ) các
số trong phạm vi 20; biết giải bài toán
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
so sánh các số trong phạm vi 20;
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho +!N biết giải bài toán có nội dung hình học
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 23
đọc, viết, so sánh các số tròn chục Bài 1Bài 2
Bài 3
chục; 5+! đầu nhận biết cấu tạo
số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0
đơn vị)
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Cộng các số tròn
chục 94 - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm số tròn
chục trong phạm vi 90; giải +6
toán có phép cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 24
Trang 17chục; 5+! đầu biết về tính chất của phép cộng; biết giải toán có phép cộng
Bài 3 Bài 4
Trừ các số tròn
chục 96 - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm số tròn chục; biết giải toán có lời
văn
Bài 1 Bài 2 Bài 3
số tròn chục; biết giải toán có phép cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
Điểm ở trong, điểm
ở ngoài một hình 98 - Nhận biết +6 điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một
điểm ở tronghoặc điểm ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
cộng trừ số tròn chục; biết giải bài toán có một phép cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
25
Kiểm tra định kì
giữa kì II 100 Tập trung vào đánh giá: - Cộng, trừ các số tròn chục trong
phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có một phép tính cộng; nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
số
101 - Nhận biết về số +6N biết đọc,
viết, đếm các số từ 20 đến 50;
nhận biết +6 thứ tự các số từ 20
đến 50
Bài 1 Bài 3 Bài 4
Các số có hai chữ
số( tiếp theo) 102 - Nhận biết về số +6N biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69;
nhận biết +6 thứ tự các số từ 50
đến 69
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
Trang 18số( tiếp theo) viết, đếm các số từ 70 đến 99;
nhận biết +6 thứ tự các số từ 70
đến 99
Bài 2 Bài 3 Bài 4
So sánh các số có
hai chữ số 104 - Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số
lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có
3 số
Bài 1 Bài 2 ( a, b) Bài 3( a, b) Bài 4
hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và
số đơn vị
Bài 1 Bài 2 ( a, b) Bài 3( cột a, b) Bài 4
Bảng các số từ 1
đến 100 106 - Nhận biết +6 số 100 là số liền sau của 99; đọc viết, lập +6 bảng
các số từ 0 đến 100; biết một số
đặc điểm các số trong bảng
Bài 1 Bài 2 Bài 3
+6 số liền +!# số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số
Bài 1 Bài 2 Bài 3 27
hai chữ số; biết giải toán có một phép cộng
Bài 1 Bài 2 Bài 3(b, c) Bài 4
Bài 5 Giải toán có lời văn
( tiếp theo) 109 - Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết
trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
Bài 1, 2, 3 trong bài học
thực hiện +6 cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
Bài 1 Bài 2 Bài 3 28
... đơn vị( 6, 7, 8, ); biết đọc, viết sốđó; điền +6 số 11 , 12 , 13 ,
14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 tia số
Bài Bài Bài Bài 19
2 chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt +6 số chục,... cộng nhẩm dạng 14 +
Bài 1( cột 1, 2, 3) Bài 2(cột 2, 3) Bài 3( phần 1)
nhớ phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14 +
Bài 1( cột 1, 2, 4) Bài 2(cột 1, 2, 4) Bài 3( cột 1, 3) 20
nhớ)... trừ nhẩm dạng 17 -
Bài (a) Bài (cột 1, 3) Bài ( phần 1)
Trang 15Luyện tập 80 - Thực +6 phép