1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Môn: Toán 1 - Trường Tiểu học Viên An 2

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 193,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động dạy 1.Bài cũ - Yêu cầu hs lên đọc bảng cộng trong phạm vi 4.. - Nhận xét, ghi điểm.[r]

Trang 1

Bài: SỐ 10

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết 9 thêm 1 bằng 10, viết số 10 đọc, đếm được từ 0 đến 10

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10

- Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Bài tập cần làm: Bài 1, 4, 5(SGK – 36, 37)

II CHUẨN BỊ:

- Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Bài cũ:

- Điền dấu <, >, = vào chỗ" " thích hợp

4 5 2 8 9 1

7 3 6 6 0 1

- GV nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Giới thiệu số 10

- GV đính lên bảng 9 con Thỏ bằng giấy

xốp rồi đính thêm 1 con Thỏ nữa và hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu con Thỏ?

+ Có bao nhiêu bạn làm rắn? Có bao nhiêu

bạn làm thầy thuốc? Tất cả có bao nhiêu

bạn?

- Yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1

que tính nữa và hỏi:

+ Có tất cả mấy que tính ?

+ Có mấy con tính? Mấy chấm tròn?

* Có 10 bạn, 10 que tính Các nhóm đồ vật

này đều có số lượng là 10, số 10 được viết

bằng chữ số 10

- Giới thiệu số 10 in số 10 viết

- Hướng dẫn HS viết số 10 vào bảng con

- Nhận xét và sửa sai cho HS

- Cho HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

c Thực hành

Bài 1(36): Viết số 10

- Yêu cầu hs viết số 10 trong vở ô ly

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Chấm một số vở Nhận xét

Bài 4(37): Viết số thích hợp vào ô trống

+ Dãy số trên ô đầu tiên là số nào?

+ Liền sau số 0 là số nào?

- 3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu

4 < 5 2 < 8 9 > 1

7 > 3 6 = 6 0 < 1

- Đọc yêu cầu bài

- Đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Có tất cả 10 con thỏ

- Quan sát tranh vẽ và trả lời: Có 9 bạn làm rắn, 1 bạn làm thầy thuốc Có tất cả

10 bạn

- Lấy 9 que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

- Có tất cả 10 que tính

- Có 10 con tính, có 10 chấm tròn

- Lắng nghe

- Đọc " Số mười"

- Viết số 10 vào bảng con

- Đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0

- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên

- Viết một dòng số 10

- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên

- Số 0

- Liền sau số 0 là số 1

- Ta phải điền số 2 vì liền sau số 1 là số 2

Trang 2

+ Ta phải điền số nào sau số 1? Vì sao?

- Dãy số hàng dưới HD tương tự

- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm bài

trong phiếu học tập

- Chấm một số phiếu

- Nhận xét bài trên bảng

- Cho HS đọc lại 2 dãy số đó

Bài 5(37) Khoanh vào số lớn nhất (theo

mẫu)

- Yêu cầu học sinh đọc các số ý a

+ Các số đó số nào lớn nhất?

+ Bài mẫu số 7 như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bảng con

- Theo dõi giúp đỡ thêm

- Nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

- Dặn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,

chuẩn bị bài sau

4 Nhận xét giờ học

- 1 HS làm trên bảng, cả lớp làm bài trong phiếu học tập

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

- Đổi chéo phiếu kiểm tra bài bạn bên cạnh Nhận xét

- Đọc lại hai dãy số (CN – ĐT)

- Đọc yêu cầu bài theo giáo viên

- 1 hs đọc: 4, 2, 7

- Số 7

- Số 7 lớn nhất nên được khoanh tròn

- Hs làm vào bảng con

b) 8 , , 9

c) , 3 , 5

- Đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0

: Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc viết và so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Bài tập cần làm: 1, 3, 4 (SGK – 38, 39)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh nội dung bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ:

- Yêu cầu 2 hs lên bảng đếm từ 0 đến 10 và

từ 10 đến 0

- Yêu cầu hs trả lời miệng:

+ Liền trước số 5 là số mấy?

+ Liền trước số 1 là số mấy?

+ Liền sau số 9 là số mấy?

- 2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu

- 4 hs trả lời

+ Liền trước số 5 là số 4 + Liền trước số 1 là số 0 + Liền sau số 9 là số 10

10

00 00

6 00 00

Trang 3

+ Liền sau số 4 là số mấy?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1(38): Nối (theo mẫu)

- Tranh vẽ mấy con vịt?

- Mười con vịt ứng với số nào? Ta nối với

số nào?

- Yêu cầu 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối

những tranh còn lại trong SGK – 38

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau

Bài 3(39): Có mấy hình tam giác?

- Để trả lời câu hỏi của bài ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp

- Yêu cầu một số cặp trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 4(39):

a) Điền dấu >, <, = vào ô trống

- Làm mẫu: 0…1 Điền dấu nào?

- Yêu cầu hs làm vở ô ly 3 hs lên bảng làm

- Chấm một số vở

- Nhận xét

- Ý b và c yêu cầu hs làm bài trong SGK –

39 3 hs đứng trước lớp trả lời

3 Củng cố - dặn dò:

- Đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

- Dăn dò: HS về nhà xem lại các bài tập,

chuẩn bị bài sau

4 Nhận xét giờ học

+ Liền sau số 4 là số 5

- Đọc đề bài

- Nêu yêu cầu

- Tranh vẽ mười con vịt

- Mười con vịt tương ứng với số 10 Nối tranh vẽ con vịt với số 10

- 1 hs lên bảng nối, dưới lớp nối trong sgk: + Tranh con heo nối với số 10

+ Tranh con mèo nối với số 8

+ Tranh con thỏ nối với 9

- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau

- Nêu yêu cầu

- Đếm số tam giác ở từng hình rồi ghi số tương ứng vào ô trống

- Hỏi đáp theo cặp:

+ Hình a có 10 hình tam giác

+ Hình b có 10 hình tam giác

- Một số cặp trình bày trước lớ

- Điền dấu <

- Hs làm vở ô ly, 3 hs lên bảng làm:

0 < 1 1 < 2 2 < 3 3 < 4

8 > 7 7 > 6 6 = 6 4 < 5

10 > 9 9 > 8

- Cả lớp nhận xét chữa bài trên bảng

- Hs làm trong SGK – 39 và 3 hs lần lượt trả lời:

b) Các số bé hơn 10 là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9.

c) Trong các số từ 0 đến 10:

Số bé nhất là: số 0.

Số lớn nhất là: số 10.

- HS đếm cá nhân ,đồng thanh

Tiết: Toán

Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Trang 4

- So sánh được các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10.

- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

- Bài tập cần làm: 1, 3, 4(SGK – 40, 41)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

- Điền dấu <, >, = vào chỗ" " thích hợp

10 9 5 5 0 4

8 9 10 1 1 2

- GV nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1(40): Nối(theo mẫu):

- Tranh vẽ mấy con gà?

- Ba con gà ứng với số nào? Ta nối với số

nào?

- Yêu cầu 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối

những tranh còn lại trong SGK – 40

- Theo dõi giúp đỡ HS

- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra bài

nhau

Bài 3(41): Số?

- HD cho HS cách làm ý a:

+ Ô đầu tiên là số nào?

+ Ô cuối cùng là số nào?

+ Ta viết dãy số theo thứ tự như thế nà

- Ý b HD tương tự

- Yêu cầu hs làm bài trong SGK - 41

- GV chấm bài nhận xét

Bài 4(41): Viết các số 6 , 1 , 3 , 7 , 10

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

- 3 HS lên bảng làm:

10 > 9 5 = 5 0 < 4 8< 9 10 > 1 1 < 2

- Đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu

- Tranh vẽ ba con gà

- Ba con gà tương ứng với số 3 Nối tranh vẽ con gà với số 3

- 1 hs lên bảng nối, dưới lớp nối trong sgk: + Tranh bút chì nối với số 5

+ Tranh bông hoa nối với số10

+ Tranh quả nối với số 6

+ Tranh cây kem nối với số7

+ Tranh thuyền với số 4

+ Tranh con cá với số 9

- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau

- Nêu yêu cầu

- Ô đầu tiên là số 10

- Ô cuối cùng là số 1

- Ta viết dãy số theo thứ tự từ lớn đến bé

- Làm bài trong SGK – 41:

a) 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 b) 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

- Nêu yêu cầu

Trang 5

- Yêu cầu hs làm bảng con.

- Nhận xét bảng con

3 Củng cố - dặn dò:

- Đếm từ 0 đến10, từ 10 đến 0

- Nêu câu hỏi yêu cầu hs tìm số bé số lớn

trong dãy số từ đến 10

- Hệ thống nội dung bài

- Dặn dò: HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị

bài sau

4 Nhận xét giờ học

- Hs làm bài vào bảng con:

a Theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 -> 3 -> 6-> 7 -> 10

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

10 -> 7 -> 6-> 3 -> 1

- HS đếm xuôi, đếm ngược

- Hs tìm

: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- So sánh được các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4(SGK – 42)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

- Viết các số: 3, 2, 7, 5, 9

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

- GV nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1(42)Số?

- HD: 0->….->2, ta điền số mấy?

- Yêu cầu học sinh làm bài trong SGK –

42

- Mời 4 hs lên bảng làm

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 2(42): Điền dấu >, < , = vào ô trống.

- Yêu cầu hs làm bài trong vở ô ly

- Viết bảng con- 2 học sinh lên bảng làm

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

2, 3, 5, 7, 9.

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

9, 7, 5, 3, 2.

- Đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu

- Ta điền số 1, vì theo thứ tự 0 đến 1, 1 đến 2

- Làm bài trong SGK Hs đổi chéo sách kiểm tra bài nhau

- 4 hs lên bảng làm:

0 ->1->2; 1->2->3; 8->9->10

0 ->1->2->3->4; 8<-7<-6 <-5

- Nêu yêu cầu

- Làm bài trong vở ô ly, 2 học sinh lên bảng làm:

Trang 6

- GV chấm bài, nhận xét.

Bài 3(42): Số?

- Yêu cầu hs làm SGK – 42, mời 3 học

sinh lên bảng làm

- Nhận xét, tuyên dương bài làm đúng

Bài 3(42) Viết các số 8, 5, 2, 9, 6.

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

- Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Nhận xét bảng con

3 Củng cố - dặn dò:

- Đếm từ 0 đến10, từ 10 đến 0

- Nêu câu hỏi yêu cầu hs tìm số bé số lớn

trong dãy số từ đến 10

- Hệ thống nội dung bài

- Dặn dò: HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị

bài sau

4 Nhận xét giờ học

4 < 5 2 < 5 8 < 10 7= 7 3 > 2

7 > 5 4 = 4 10 > 9 7 < 9 1 > 0

- Nêu yêu cầu

- Hs làm SGK – 42, 3 học sinh lên bảng làm:

- Nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm bảng con:

a Theo thứ tự từ bé đến lớn:

2 -> 5 -> 6-> 8 -> 9

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

9 -> 8 -> 6-> 5 -> 2

- HS đếm xuôi, đếm ngược

- Hs tìm

: Toán

KIỂM TRA

I MỤC TIÊU

- Kiểm tra kết quả học tập của hs về:

+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

+ Đọc, viết các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 + Nhận biết hình vuông hình tam giác

II CHUẨN BỊ

- Các phiếu đề kiểm tra

III ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: Số?

Trang 7

Bài 2: Số?

Bài 3: Viết các số 5 , 2, 1, 8 , 4

a.Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b.Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 4: Số?

C Có hình vuông

Có hình tam giác

IV ĐÁP ÁN VÀ THANHG ĐIỂM

Bài 1:(2 điểm) Mỗi lần viết đúng số vào ô trống cho 0,5 điểm.

Bài 2:(3 điểm) Viết đúng 1 dãy số cho 1.5 điểm.

Bài 3: (3 điểm) Viết đúng các số theo thứ tự bài yêu cầu được 3 điểm

Viết các số 5 , 2, 1, 8 , 4 a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 2, 4, 5, 8.

b.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 8, 5 ,4, 2, 1.

Bài 4: (2 điểm)

Điền đúng số lượng hình vông được 1 điểm

Điền đúng số lượng hình tam giác được 1 điểm

C Có 2 hình vuông

7 5

3

6 9

7 6

5

4

3

6

7 8

9

10

Trang 8

Có 5 hình tam giác

: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

I.MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3 (SGK – 44)

II.CHUẨN BỊ

- Tranh minh họa phép tính

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ

- Thông báo kết quả bài kiểm tra

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 3.

* Hướng dẫn phép cộng 1 + 1 = 2

- Treo tranh con gà và nêu bài toán: Có một

con gà, thêm một con gà nữa Hỏi có tất cả

mấy con gà?

- Nêu: Một con gà thêm một con gà được

hai con gà Một thêm một bằng hai

- Ghi bảng: 1 + 1 = 2; dấu + gọi là dấu

cộng; đọc là một cộng một bằng hai

- Yêu cầu hs đọc phép tính 1 + 1 = 2

- Yêu cầu hs viết bảng con phép tính 1 + 1

= 2

+ 1 cộng 1 bằng mấy?

* Hướng dẫn phép cộng 2 + 1 = 3, 1 + 2 =

3 tương tự phép cộng 1 + 1 = 2

- Yêu câu hs đọc các phép cộng vừa lập

- Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ chấm tròn

+ Hai chấm tròn thêm một chấm tròn bằng

mấy chấm tròn?

+ Một chấm tròn thêm hai chấm tròn bằng

mấy chấm tròn?

- Nêu: 2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3 vậy 2 + 1 = 1 +

2 vì cùng bằng 3

- Chú ý theo dõi

- Có một con gà thêm một con gà nữa, có tất cả hai con gà

- Chú ý lắng nghe

- Chú ý lắng nghe

- Đọc 1 + 1 = 2

- Viết phép tính 1 + 1 = 2 vào bảng con

- Một cộng một bằng hai

- Đọc phép tính 1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Quan sát

- Hai chấm tròn thêm một chấm tròn bằng

ba chấm tròn

- Một chấm tròn thêm hai chấm tròn bằng

ba chấm tròn

Trang 9

c Thực hành.

Bài 1(44)

- Yêu cầu hs làm vở ô ly

- Gọi ba hs lên bảng làm

- Chấm một số vở

- Nhận xét, chữa bài trên bảng

- Yêu cầu hs đọc lại phép tính

Bài 2(44)

- Hướng dẫn hs đặt tính cột dọc

- Yêu cầu hs làm bảng con

- Nhận xét bài

Bài 3(44)

- Yêu cầu hs làm theo nhóm 2

- Gọi một hs lên bảng nối

- Nhận xét, chữa bài

3.Củng cố - Dặn dò

- Yêu cầu hs đọc lại các phép cộng trong

phạm vi 3

- Hệ thống lại bài

- Dặn học sinh xem lại bài và học thuộc các

bảng cộng

4 Nhận xét tiết học.

- Làm vở ô ly

- Ba hs lên bảng làm:

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3

- Đọc lại các phép tính trong bài tập

- Cả lớp làm bảng con

+ 1 + 1 + 2

1 2 1

2 3 3

- Làm bài theo nhóm 2

- Một hs lên bảng nối

- Đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3

: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết làm tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3(cột 1), 5(a)

II CHUẨN BỊ

- Tranh vẽ bài 1, bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.Bài cũ: Yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện

phép tính:

1 + 1 = 2 + 1 =

1 + 2 = 1 + 1 =

- 2 HS Lên bảng thực hiện Cả lớp làm nháp:

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2

Trang 10

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn HS làm BT.

Bài 1(45): Số ?

- Hướng dẫn Hs quan sát tranh nêu bài toán

- Yêu cầu hs viết phép tính tương ứng

- Nhận xét và bổ sung

- Yêu cầu hs đọc phép tính

Bài 2(45): Tính

- GV hướng dẫn HS làm bài, lưu ý cho hs

viết số phải thẳng cột với nhau

- Nhận xét và sửa sai cho HS

Bài 3(45): Số? (cột 1)

- GV hướng dẫn cách làm điền số thích hợp

vào ô trống

- Yêu cầu hs đọc kết quả nối tiếp

- Nhận xét, chữa bài

Bài 5(45): Viết phép tính thích hợp (câu a)

- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm

- Cho HS viết phép tính tương ứng vào bảng

con phép tính

3.Củng cố ,dặn dò:

- GV chốt lại nội dung bài

- Về nhà học thuộc bảng cộng 3, xem bài

sau

4 Nhận xét giờ học

- Đọc tên bài

- Nhìn tranh nêu bài toán:

+ Có hai con thỏ thêm một con thỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?

+ Có một con thỏ thêm hai con thỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?

- Viết hai phép cộng ứng với tình huống:

- Nêu bằng lời từng phép tính và viết vào sgk

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào bảng con

+ 1 + 2 + 1

1 1 2

2 3 3

- Làm bài trong vở ô ly rồi đọc kết quả

1 + 1 =

1 + = 2 + 1 = 2

- Nhận xét bổ sung

- Nhìn tranh nêu bài toán: Có một quả bóng bay, thêm hai quả bóng bay Hỏi có tất cả bao nhiêu quả bóng bay

- Viết kết quả phép tính vào bảng con

- Đọc bảng cộng 3

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

I.MỤC TIÊU:

2 1

1

Trang 11

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 4 (SGK – 47)

* Điều chỉnh: Không làm bài 3 cột 1

II.CHUẨN BỊ

- Tranh minh họa phép tính

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ

- Yêu cầu hs lên đọc bảng cộng trong phạm

vi 3

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 4.

* Hướng dẫn phép cộng 3 + 1 = 4

- Treo tranh chim cánh cụt và nêu bài toán:

Có ba con chim cánh cụt, thêm một con

chim cánh cụt nữa Hỏi có tất cả mấy con

chim cánh cụt?

- Nêu: Ba con chim cánh cụt thêm một con

chim cánh cụt được bốn con chim cánh cụt

Ba thêm một bằng bốn

- Ghi bảng: 3 + 1 = 4; đọc là ba cộng một

bằng bốn

- Yêu cầu hs đọc phép tính 3 + 1 = 4

- Yêu cầu hs viết bảng con phép tính 3 + 1

= 4

+ 3 cộng 1 bằng mấy?

* Hướng dẫn phép cộng 2 + 2 = 4;1 + 3 = 4

tương tự phép cộng 3 + 1 = 4

- Yêu cầu phép cộng vừa lập

- Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ chấm tròn

+ Ba chấm tròn thêm một chấm tròn bằng

mấy chấm tròn?

+ Một chấm tròn thêm ba chấm tròn bằng

mấy chấm tròn?

- Nêu: 3 + 1 = 4; 1 + 3 = 4 vậy 3 + 1 = 1 +

3 vì cùng bằng 4

c Thực hành.

Bài 1(47) Tính

- 3 hs lên bảng đọc bài Cả lớp theo dõi

- Có ba con chim cánh cụt thêm một con chim cánh cụt nữa, có tất cả bốn con chim cánh cụt

- Chú ý lắng nghe

- Chú ý lắng nghe

- Đọc 3 + 1 = 4

- Viết phép tính 3 + 1 = 4 vào bảng con

- Ba cộng một bằng bốn

- Đọc phép tính 3 + 1 = 4

2 + 2 = 4

1 + 3 = 4

- Quan sát

- Ba chấm tròn thêm một chấm tròn bằng bốn chấm tròn

- Một chấm tròn thêm ba chấm tròn bằng bốn chấm tròn

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w