Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Giáo viên giới thiệu bài - Ghi đầu bài Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét -Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì để - Học sinh[r]
Trang 1Ngày dạy :
Học vần
Bài 87 : EP, ÊP
I.Mục tiêu:
- Đọc được: cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cá chép, đèn xếp.Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bánh xốp, lớp học, tốp ca ( 2 em)
-Đọc SGK: "Đám mây xốp trắng như bông "
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: Học vần ep,êp
Hoạt động 1: Dạy vần ep
Nhận diện vần:
Giáo viên ghi: ep
Vần ep gồm có những con chữ nào?
So sánh ep – ôp
Ghép vần ep
Đánh vần:
Đánh vần vần ep
Ghép tiếng: chép
Giáo viên đưa cá chép và hỏi
Giáo viên ghi bảng: cá chép
ep chép cá chép
Hoạt động 2: Dạy vần êp Quy trình tươngtự
êp
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … e và p
- Giống: kết thúc p
Khác: ep bắt đầu e
- Học sinh ghép ở bộ đồ dùng
- … e – pờ – ep Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh ghép
- Học sinh trả lời
- Học sinh luyện đọc
- Đọc ( c nh - đ th)
Trang 2xếp
đèn xếp
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
lễ phép gạo nếp
xinh đẹp bếp lửa
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý
nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Việt Nam đất nước ta ơi "
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh xếp hàng vào
lớp như thế nào?
- Khi trống đánh vào lớp, các con có
xếp hàng không?
4 Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân - đ thanh)
- Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc (ca ùnhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- Đọc tên bài luyện nói
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3Ngày dạy :
Học vần Bài 88 : IP, UP I.Mục tiêu:
- Đọc được: bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:bắt nhịp, búp sen Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con :cá chép, đèn xếp ,lễ phép, gạo nếp( 2 – 4 em)
- Đọc SGK: “Việt Nam đất nước ta ơi "( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ip
- Nhận diện vần:Vần ip được tạo bởi: iê và p
GV đọc mẫu
- So sánh: vần ip và ep
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá :nhịp, bắt nhịp
- Đọc lại bài: ip
nhịp
bắt nhịp
b.Dạy vần up: ( Qui trình tương tự)
up
búp
búp sen
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: ip
- Giống: kết thúc bằng p Khác: ip bắt đầu bằng i
- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: nhịp
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 4- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
nhân dịp chụp đèn
đuổi kịp giúp đỡ
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ Chỉnh sửa chữ sai
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
“Tiếng dừa làm dịu nắng trưa ”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
- Hỏi: - Tranh vẽ gì?
- Bé trai đang làm gì?
- Bé gái đang làm gì?
- Em đã làm được việc gì ở nhà để giúp
cha mẹ?
Lứa tuổi cá em còn nhỏ chúng ta làm
những việc vừa sức để giúp đỡ cha mẹ
4.Củng cố dặn dò:
- Đọc lại SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân -
đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
- Nhận xét tranh
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc (cánhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- Đọc tên bài luyện nói
Trang 5Ngày dạy :
Học vần Bài 89 : IÊP, ƯƠP I.Mục tiêu:
- Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:tấm liếp, giàn mướp Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : ip, up, bắt nhịp, búp sen.( 2 – 4 em)
- Đọc SGK: “Tiếng dừa làm dịu nắng trưa "( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu vần mới: iêp, ươp – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: iêp
- Nhận diện vần:Vần iêp được tạo bởi: iêê và p
GV đọc mẫu
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá :liếp, tấm liếp
- Đọc lại bài: iêp
liếp
tấm liếp
b.Dạy vần ươp: ( Qui trình tương tự)
ươp
mướp
giàn mướp
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: iêp
- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: liếp
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa
Trang 6rau diếp ướp cá
tiếp nối nườm nượp
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ Chỉnh sửa chữ sai
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
“Nhanh tay thì được ”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
- Em hãy giới thiệu nghề nghiệp của cha
mẹ mình cho các bạn trong lớp cùng biết
- Em hãy nêu nghề nghiệp của các cô bác
trong tranh vẽ
Mỗi người có 1 nghề khác nhau, bổn
phận của các con là phải học giỏi, vâng
lời cha mẹ
4.Củng cố dặn dò:
- Đọc lại SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
học
- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân -
đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con:iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
- Nhận xét tranh
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc (cánhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Bài tập cần làm: bài1(cột1,3,4 ); bài 2(cột 1,2,4), bài 3(cột 1,2), bài 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi bài tập 4, 5 / 113 Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
3 học sinh lên bảng
12 – 2 = 13 17 – 5 18 - 8 11 -1
15 – 5 = 17 19 – 5 17 - 7 12 -2
+Nhắc lại cách thực hiện phép trừ
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ
- Cho học sinh mở SGK
-Bài 1(cột 1, 3, 4) :
-Đặt tính theo cột dọc rồi tính ( từ phải sang
trái )
- Giáo viên hướng dẫn sửa bài
- Lưu ý : học sinh viết số thẳng cột
-Bài 2(cột 1, 2, 4) :
- Cho học sinh nhẩm theo cách thuận tiện nhất
- Cho học sinh nhận xét, từng cặp tính Nhắc
lại quan hệ giữa tính cộng và tính trừ
- Cho học sinh chữa bài
Bài 3(cột 1, 2) : Tính
-Học sinh thực hiện các phép tính ( hoặc nhẩm
) từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối cùng
-Ví dụ : 11 + 3 – 4 =
-Nhẩm : 11 + 3 = 14
14 – 4 = 10
- Ghi : 11 + 3 – 4 = 10
-Học sinh mở SGK
-Nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh nêu lại cách đặt tính -Tự làm bài
- Học sinh nêu yêu cầu : Tính nhẩm
10 + 3 = 13, 15 + 5 = ; 18 – 8 =
13 - 3 = 10 ; 15 - 5 = ; 10 + 8 =
- Học sinh làm vào phiếu bài tập -Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh tự làm bài
Trang 8- Giáo viên nhận xét sửa sai chung
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm tắt đọc
lại đề toán
* Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
- Còn : … xe máy ?
- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và tự ghi
phép tính thích hợp vào ô trống
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương
học sinh tích cực hoạt động
- Dặn học sinh về nhà ôn bài làm toán vở
Bài tập
- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập chung
- Học sinh tìm hiểu đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?
- Chọn phép tính đúng để ghi vào khung
12 – 2 = 10
Trả lời : còn 10 xe máy
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9Toán Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết tìm số liền trước, số liền sau
- Biết cộng, trừ các số ( không nhớ) trong phạm vi 20
-Bài tập cần làm: 1,2,3,4(cột 1,3), 5(cột 1,3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ bài tập 2, 3, / 114 SGK
+ Vở kẻ ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
3 học sinh lên bảng
12 – 1 = 11 17 – 5 16 - 6 10 +1
15 – 4 = 15 19 – 5 13 - 3 19 -9
+Nhắc lại cách thực hiện biểu thức , so sánh
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng so sánh số và
tính nhẩm
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho học sinh mở SGK
-Bài 1 : Điền số vào mỗi vạch của
tia số
- Cho học sinh đọc lại tia số
-Bài 2 : Trả lời câu hỏi
- Dựa vào tia số yêu cầu học sinh trả lời
- Số liền sau của 7 là số nào ?
- Số liền sau của 9 là số nào ?
- Số liền sau của 10 là số nào ?
- Số liền sau của 19 là số nào ?
- Giáo viên chỉ lên tia số để củng cố thứ tự
các số trong tia số Lấy số nào đó trong tia
số cộng 1 thì có số đứng liền sau
-Bài 3 : Trả lời câu hỏi
- Học sinh mở SGK
-Nêu yêu cầu bài 1
- Học sinh tự làm bài
- 2 em lên bảng điền số vào tia số -3 em đọc lại tia số
- Học sinh trả lời miệng
- 1 học sinh lên bảng gắn số còn thiếu thay vào chữ nào của mỗi câu hỏi
Trang 10- Số liền trước của 8 là số nào ?
- Số liền trước của 10 là số nào ?
- Số liền trước của 11 là số nào ?
- Số liền trước của 1 là số nào ?
- Củng cố thứ tự số liền trước là số bé hơn
số liền sau Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì có số
liền sau
Bài 4(cột 1, 3) : Đặt tính rồi tính
- Cho học sinh làm vào vở kẻ ô li
- Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng cột
- Sửa bài trên bảng
Bài 5(cột 1, 3) : Tính
- Giáo viên nhắc lại phương pháp tính
- Cho học sinh thực hiện từ trái sang phải
- 11 + 2 + 3 = ?
- Nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13
- 13 cộng 3 bằng 16
- Ghi : 11 + 2 + 3 = 16
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học
sinh
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên
dương học sinh giỏi – phát biểu tốt
- Dặn học sinh ôn lại bài – làm tính trong
vở Bài tập
- Chuẩn bị trước bài : Bài Toán Có Lời
Văn
- Học sinh trả lời miệng
- Học sinh làm b/c( HS Y: cột 1; HS
TB cột 1, 3)
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Nêu cách tính từ trái sang phải
-Học sinh tự làm bài vào vở ( HS TB cột 1; HS K G cột 1, 3)
Rút kinh nghiệm :
Trang 11Ngày dạy :
Học vần Bài 91 : OA, OE I.Mục tiêu:
- Đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:họa sĩ, múa xòe Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng( 2 – 4 em)
- Đọc SGK: “cá mè ăn nổi
………
Đẹp ơi là đẹp."( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu vần mới: oa,oe – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: iêp
- Nhận diện vần:Vần oa được tạo bởi: o và a
GV đọc mẫu
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : họa, họa sĩ
- Đọc lại bài: oa
họa
họa sĩ
b.Dạy vần oe: ( Qui trình tương tự)
oe
xòe
múa xòe
- Đọc lại bài trên bảng
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: oa
- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: họa
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 12 Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
sách giáo khoa chích chòe
hòa bình mạnh khỏe
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét
nối)
+ Chỉnh sửa chữ sai
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
“Hoa ban xòe cánh trắng ”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?
- Tập thể dục đều đặn có lợi gì cho sức
khỏe?
- Có sức khỏe mình sẽ làm được những gì?
4.Củng cố dặn dò:
- Đọc lại SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân -
đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con:oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
- Nhận xét tranh
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc (cánhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- Đọc tên bài luyện nói
Trang 13Ngày dạy :
Học vần Bài 92 : OAI, OAY I.Mục tiêu:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: điện thoại, gió xoáy Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : họa sĩ, múa xòe , sách giáo khoa, chích chòe( 2 – 4 em)
- Đọc SGK: “Hoa ban xòe cánh trắng "( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu vần mới: oai, oay – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: oai
- Nhận diện vần:Vần oai được tạo bởi: o,a và i
GV đọc mẫu
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : oai, thoại
- Đọc lại bài: oai
thoại
điện thoại
b.Dạy vần oay: ( Qui trình tương tự)
oay
xoáy
gió xoáy
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: oai
- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài:thọai
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)