1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Bổ sung Lớp 1 - Tuần 21 + Tuần 22

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Giáo viên giới thiệu bài - Ghi đầu bài Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét -Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì để - Học sinh[r]

Trang 1

Ngày dạy :

Học vần

Bài 87 : EP, ÊP

I.Mục tiêu:

- Đọc được: cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cá chép, đèn xếp.Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : bánh xốp, lớp học, tốp ca ( 2 em)

-Đọc SGK: "Đám mây xốp trắng như bông "

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu: Học vần ep,êp

Hoạt động 1: Dạy vần ep

Nhận diện vần:

Giáo viên ghi: ep

Vần ep gồm có những con chữ nào?

So sánh ep – ôp

Ghép vần ep

Đánh vần:

Đánh vần vần ep

Ghép tiếng: chép

Giáo viên đưa cá chép và hỏi

 Giáo viên ghi bảng: cá chép

ep chép cá chép

Hoạt động 2: Dạy vần êp Quy trình tươngtự

êp

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- … e và p

- Giống: kết thúc p

Khác: ep bắt đầu e

- Học sinh ghép ở bộ đồ dùng

- … e – pờ – ep Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh ghép

- Học sinh trả lời

- Học sinh luyện đọc

- Đọc ( c nh - đ th)

Trang 2

xếp

đèn xếp

- Đọc lại bài trên bảng

 Giải lao

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

lễ phép gạo nếp

xinh đẹp bếp lửa

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý

nét nối)

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Việt Nam đất nước ta ơi "

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

- Tranh vẽ gì?

- Các bạn trong tranh xếp hàng vào

lớp như thế nào?

- Khi trống đánh vào lớp, các con có

xếp hàng không?

4 Củng cố dặn dò

- Đọc lại bài SGK

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Đọc( cá nhân - đồng thanh)

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân - đ thanh)

- Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)

- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

- Nhận xét tranh

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc (ca ùnhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

- Đọc tên bài luyện nói

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Ngày dạy :

Học vần Bài 88 : IP, UP I.Mục tiêu:

- Đọc được: bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng

Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:bắt nhịp, búp sen Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con :cá chép, đèn xếp ,lễ phép, gạo nếp( 2 – 4 em)

- Đọc SGK: “Việt Nam đất nước ta ơi "( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ip

- Nhận diện vần:Vần ip được tạo bởi: iê và p

GV đọc mẫu

- So sánh: vần ip và ep

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá :nhịp, bắt nhịp

- Đọc lại bài: ip

nhịp

bắt nhịp

b.Dạy vần up: ( Qui trình tương tự)

up

búp

búp sen

- Đọc lại bài trên bảng

 Giải lao

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: ip

- Giống: kết thúc bằng p Khác: ip bắt đầu bằng i

- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)

- Phân tích và ghép bìa cài: nhịp

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 4

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

nhân dịp chụp đèn

đuổi kịp giúp đỡ

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét

nối)

+ Chỉnh sửa chữ sai

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

b.Đọc câu ứng dụng:

“Tiếng dừa làm dịu nắng trưa ”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

- Hỏi: - Tranh vẽ gì?

- Bé trai đang làm gì?

- Bé gái đang làm gì?

- Em đã làm được việc gì ở nhà để giúp

cha mẹ?

 Lứa tuổi cá em còn nhỏ chúng ta làm

những việc vừa sức để giúp đỡ cha mẹ

4.Củng cố dặn dò:

- Đọc lại SGK

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân -

đ thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết b.con: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)

- Nhận xét tranh

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc (cánhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

- Đọc tên bài luyện nói

Trang 5

Ngày dạy :

Học vần Bài 89 : IÊP, ƯƠP I.Mục tiêu:

- Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:tấm liếp, giàn mướp Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : ip, up, bắt nhịp, búp sen.( 2 – 4 em)

- Đọc SGK: “Tiếng dừa làm dịu nắng trưa "( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu vần mới: iêp, ươp – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: iêp

- Nhận diện vần:Vần iêp được tạo bởi: iêê và p

GV đọc mẫu

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá :liếp, tấm liếp

- Đọc lại bài: iêp

liếp

tấm liếp

b.Dạy vần ươp: ( Qui trình tương tự)

ươp

mướp

giàn mướp

- Đọc lại bài trên bảng

 Giải lao

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: iêp

- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)

- Phân tích và ghép bìa cài: liếp

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa

Trang 6

rau diếp ướp cá

tiếp nối nườm nượp

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét

nối)

+ Chỉnh sửa chữ sai

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

b.Đọc câu ứng dụng:

“Nhanh tay thì được ”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

- Em hãy giới thiệu nghề nghiệp của cha

mẹ mình cho các bạn trong lớp cùng biết

- Em hãy nêu nghề nghiệp của các cô bác

trong tranh vẽ

 Mỗi người có 1 nghề khác nhau, bổn

phận của các con là phải học giỏi, vâng

lời cha mẹ

4.Củng cố dặn dò:

- Đọc lại SGK

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

học

- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân -

đ thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết b.con:iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)

- Nhận xét tranh

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc (cánhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Đọc tên bài luyện nói

- Quan sát tranh và trả lời

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

Bài tập cần làm: bài1(cột1,3,4 ); bài 2(cột 1,2,4), bài 3(cột 1,2), bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi bài tập 4, 5 / 113 Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

3 học sinh lên bảng

12 – 2 = 13  17 – 5 18 - 8  11 -1

15 – 5 = 17  19 – 5 17 - 7  12 -2

+Nhắc lại cách thực hiện phép trừ

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ

- Cho học sinh mở SGK

 -Bài 1(cột 1, 3, 4) :

-Đặt tính theo cột dọc rồi tính ( từ phải sang

trái )

- Giáo viên hướng dẫn sửa bài

- Lưu ý : học sinh viết số thẳng cột

 -Bài 2(cột 1, 2, 4) :

- Cho học sinh nhẩm theo cách thuận tiện nhất

- Cho học sinh nhận xét, từng cặp tính Nhắc

lại quan hệ giữa tính cộng và tính trừ

- Cho học sinh chữa bài

 Bài 3(cột 1, 2) : Tính

-Học sinh thực hiện các phép tính ( hoặc nhẩm

) từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối cùng

-Ví dụ : 11 + 3 – 4 =

-Nhẩm : 11 + 3 = 14

14 – 4 = 10

- Ghi : 11 + 3 – 4 = 10

-Học sinh mở SGK

-Nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh nêu lại cách đặt tính -Tự làm bài

- Học sinh nêu yêu cầu : Tính nhẩm

10 + 3 = 13, 15 + 5 = ; 18 – 8 =

13 - 3 = 10 ; 15 - 5 = ; 10 + 8 =

- Học sinh làm vào phiếu bài tập -Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh tự làm bài

Trang 8

- Giáo viên nhận xét sửa sai chung

 Bài 5 : Viết phép tính thích hợp

-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm tắt đọc

lại đề toán

* Có : 12 xe máy

- Đã bán : 2 xe máy

- Còn : … xe máy ?

- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và tự ghi

phép tính thích hợp vào ô trống

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

học sinh tích cực hoạt động

- Dặn học sinh về nhà ôn bài làm toán vở

Bài tập

- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập chung

- Học sinh tìm hiểu đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?

- Chọn phép tính đúng để ghi vào khung

12 – 2 = 10

Trả lời : còn 10 xe máy

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

Toán Bài : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Biết tìm số liền trước, số liền sau

- Biết cộng, trừ các số ( không nhớ) trong phạm vi 20

-Bài tập cần làm: 1,2,3,4(cột 1,3), 5(cột 1,3 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ bài tập 2, 3, / 114 SGK

+ Vở kẻ ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

3 học sinh lên bảng

12 – 1 = 11  17 – 5 16 - 6  10 +1

15 – 4 = 15  19 – 5 13 - 3  19 -9

+Nhắc lại cách thực hiện biểu thức , so sánh

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng so sánh số và

tính nhẩm

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

- Cho học sinh mở SGK

 -Bài 1 : Điền số vào mỗi vạch của

tia số

- Cho học sinh đọc lại tia số

 -Bài 2 : Trả lời câu hỏi

- Dựa vào tia số yêu cầu học sinh trả lời

- Số liền sau của 7 là số nào ?

- Số liền sau của 9 là số nào ?

- Số liền sau của 10 là số nào ?

- Số liền sau của 19 là số nào ?

- Giáo viên chỉ lên tia số để củng cố thứ tự

các số trong tia số Lấy số nào đó trong tia

số cộng 1 thì có số đứng liền sau

 -Bài 3 : Trả lời câu hỏi

- Học sinh mở SGK

-Nêu yêu cầu bài 1

- Học sinh tự làm bài

- 2 em lên bảng điền số vào tia số -3 em đọc lại tia số

- Học sinh trả lời miệng

- 1 học sinh lên bảng gắn số còn thiếu thay vào chữ nào của mỗi câu hỏi

Trang 10

- Số liền trước của 8 là số nào ?

- Số liền trước của 10 là số nào ?

- Số liền trước của 11 là số nào ?

- Số liền trước của 1 là số nào ?

- Củng cố thứ tự số liền trước là số bé hơn

số liền sau Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì có số

liền sau

 Bài 4(cột 1, 3) : Đặt tính rồi tính

- Cho học sinh làm vào vở kẻ ô li

- Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng cột

- Sửa bài trên bảng

 Bài 5(cột 1, 3) : Tính

- Giáo viên nhắc lại phương pháp tính

- Cho học sinh thực hiện từ trái sang phải

- 11 + 2 + 3 = ?

- Nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13

- 13 cộng 3 bằng 16

- Ghi : 11 + 2 + 3 = 16

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học

sinh

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên

dương học sinh giỏi – phát biểu tốt

- Dặn học sinh ôn lại bài – làm tính trong

vở Bài tập

- Chuẩn bị trước bài : Bài Toán Có Lời

Văn

- Học sinh trả lời miệng

- Học sinh làm b/c( HS Y: cột 1; HS

TB cột 1, 3)

-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Nêu cách tính từ trái sang phải

-Học sinh tự làm bài vào vở ( HS TB cột 1; HS K G cột 1, 3)

Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Ngày dạy :

Học vần Bài 91 : OA, OE I.Mục tiêu:

- Đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá:họa sĩ, múa xòe Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng( 2 – 4 em)

- Đọc SGK: “cá mè ăn nổi

………

Đẹp ơi là đẹp."( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu vần mới: oa,oe – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: iêp

- Nhận diện vần:Vần oa được tạo bởi: o và a

GV đọc mẫu

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : họa, họa sĩ

- Đọc lại bài: oa

họa

họa sĩ

b.Dạy vần oe: ( Qui trình tương tự)

oe

xòe

múa xòe

- Đọc lại bài trên bảng

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: oa

- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)

- Phân tích và ghép bìa cài: họa

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 12

 Giải lao

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

sách giáo khoa chích chòe

hòa bình mạnh khỏe

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét

nối)

+ Chỉnh sửa chữ sai

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

b.Đọc câu ứng dụng:

“Hoa ban xòe cánh trắng ”

c.Đọc SGK:

 Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

- Nêu chủ đề luyện nói

- Treo tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

- Tập thể dục đều đặn có lợi gì cho sức

khỏe?

- Có sức khỏe mình sẽ làm được những gì?

4.Củng cố dặn dò:

- Đọc lại SGK

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:(c nhân -

đ thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết b.con:oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)

- Nhận xét tranh

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc (cánhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

- Đọc tên bài luyện nói

Trang 13

Ngày dạy :

Học vần Bài 92 : OAI, OAY I.Mục tiêu:

- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: điện thoại, gió xoáy Tranh câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : họa sĩ, múa xòe , sách giáo khoa, chích chòe( 2 – 4 em)

- Đọc SGK: “Hoa ban xòe cánh trắng "( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu vần mới: oai, oay – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: oai

- Nhận diện vần:Vần oai được tạo bởi: o,a và i

GV đọc mẫu

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : oai, thoại

- Đọc lại bài: oai

thoại

điện thoại

b.Dạy vần oay: ( Qui trình tương tự)

oay

xoáy

gió xoáy

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: oai

- Đánh vần, đọc trơn ( cnh - đth)

- Phân tích và ghép bìa cài:thọai

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( c nh - đth)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w