Tiết: 07 I/Mục tiêu: -Biết thực hiện phép cộng ,phép trừ các số có ba chữ số không nhớ hoặc có nhớ một lần -Vận dụng được vào giải toán có lời văn có một phép cộng và một phép trừ II/Hoạ[r]
Trang 1Đạo đức: Tiết 02
KÍNH YÊU BÁC HỒ(T2)
I/Mục tiêu:
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc.
- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng.
*HS khá: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy.
II/Đồ dùng dạy học: - Các bài thơ, bài hát, tranh ảnh, truyện về Bác Hồ với thiếu nhi.
III/Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3’)
H? Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào? Tại đâu?
H? Tên hồi nhỏ của Bác là gì?
2 Bài mới: (29’)
a.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu về mục tiêu tiết học
b Hoạt động 1: HS tự liên hệ
-Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá việc thực hiện 5 điều
Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng của bản thân và có
hướng phấn đấu, rèn luyện theo 5 điều Bác dạy.
- Chia nhóm 2, giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm liên hệ theo yêu cầu ở VBT
- Nhận xét, đánh giá và kết luận chung
c Hoạt động 2: Hoạt động nhóm.
-Mục tiêu: HS biết thêm thông tin về Bác Hồ, về tình
cảm giữa Bác Hồ với thiếu nhi và thêm kính yêu Bác
.
- GV chia nhóm 6, giao viêc cho các nhóm Nêu kết
quả sưu tầm của nhóm về các bài thơ; bài hát; câu
chuyện và tranh ảnh nói về Bác Hồ với thiếu nhi
- Gọi các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, kết luận
d Hoạt động 3: Trò chơi phóng viên
-Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài học
- Giao nhiệm vụ, yêu cầu HS đóng vai phóng viên
phỏng vấn các bạn trong lớp về Bác Hồ, về Bác Hồ
với thiếu nhi
- GV nhận xét
3.Củng cố - dặn dò: 3 phút
- Chốt nội dung bài
- Dặn HS ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- 2 HS lên trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- Các nhóm hoạt động
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét nhóm bạn
- Chuẩn bị kết quả sưu tầm được trong nhóm
- Trình bày kết quả sưu tầm được của nhóm
- Nhận xét nhóm bạn
- Cả lớp trao đổi để chọn người đóng vai phóng viên
- Hs thực hiện
- Hs lắng nghe và ghi nhớ để thực hiện
Trang 2Ngày soạn: 30/08/2009 Ngày dạy : 31/8/2009 Tập đọc - Kể chuyện
TIẾT 4+5 AI CÓ LỖI
I/Mục tiêu: A Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết
đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa bài: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi
trót cư xử không tốt với bạn.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B.Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II/Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc, bài kể chuyện Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần
hướng dẫn HS luyện đọc
III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: (5’): - Kiểm tra 3 HS đọc thuộc lòng bài
Hai bàn tay em
2.Bài mới: TẬP ĐỌC
a.Giới thiệu bài: (1’)-Gv nêu MĐ,YC
b Luyện đọc: (20’)
-GV đọc mẫu: đọc diễn cảm bài đọc
- HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- HD đọc từng câu và sửa lỗi phát âm cho HS
- HD đọc từng đoạn trước lớp và giải nghĩa từ khó
có trong bài
- HD Đọc từng đoạn trong nhóm theo nhóm 4
c.HD tìm hiểu bài: (10’)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1,2, trả lời:
H? Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?
H? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
H? Vì sao En - ri - cô hối hận muốn xin lỗi Cô-
rét- ti?
- Gọi HS đọc đoạn 3,4
H? Hai bạn làm lành với nhau ra sao?
H? Theo em mỗi bạn có điều gì đáng khen?
d Luyện đọc lại: (20’)
- GV đọc mẫu đoạn 1,3, nhắc lại cách đọc
- Chia lớp thành các nhóm 3, yêu cầu đọc theo vai
4 phút
- 3 em 3 trình độ(HS yếu đọc 2 khổ thơ đầu)
- Theo dõi -Ghi nhớ, tiếp nối nhau đọc từng câu.(HS yếu đọc)
- Theo dõi cách đọc đoạn và đọc bài
- Các nhóm luyện đọc
-Đọc thầm và trả lời câu hỏi(HS yếu trả lời)
-HS khá, giỏi
- Đọc bài theo nhóm
Trang 3- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương
KỂ CHUYỆN: 20 Phút 1.GV nêu nhiệm vụ:
2 Hướng dẫn kể chuyện:
- GV yêu cầu HS kể bằng lời của em
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 5
- GV tổ chức cho hs kể chuyện
- GV theo dõi, có thể gợi ý thêm để Hs kể nếu HS
còn lúng túng
- Theo dõi, nhận xét và tuyên dương học sinh kể
tốt, sáng tạo
3 Củng cố - dặn dò: (4’)
H? Em học được gì qua câu chuyện?
- Tổng kết và nhấn mạnh sự khác nhau giữa đọc
chuyện và kể chuyện
Dặn: Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Vài nhóm thi đọc
- Hs nhận xét
- Quan sát tranh, tự nhẩm lại nội dung câu chuyện
- Hoạt động nhóm -Vài nhóm xung phong lên kể chuyện, HS khá giỏi kể sáng tạo
- Lớp theo dõi và nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất
- Phát biểu
Trang 4
Toán Tiết: 06 TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần)
I/Mục tiêu: -Giúp HS biết thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (Có nhớ một lần ở
hàng chục hoặc ở hàng trăm)
- Áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ có ghi nội dung bài tập 4 sách giáo khoa.
III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1.Kiểm tra: 3 phút
- GV kiểm tra HS làm các bài tập ở tiết trước
- Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới: 34 phút
a.Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học
b HD thực hiện phép trừ các số có ba chữ số:
*GT Phép trừ 432- 215
- Viết 432- 215 = ? yêu cầu HS đặt tính và tính
- Chốt lại cách thực hiện
*Phép trừ 627- 143
- Viết 627- 143 = ? Yêu cầu HS thực hiện
- Gọi HS nhận xét, nhắc lại cách tính
c Luyện tập:
Bài 1:Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ các số có 3
chữ số(Có nhớ ở hàng đơn vị)
- Tổ chức cho HS làm bảng con
- GV nhận xét, chốt ý
Bài 2:Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ các số có 3
chữ số(Có nhớ ở hàng chục)
- Yêu cầu HS tính
- Theo dõi, nhận xét
Bài 3:Toán giải về tìm một số khi biết tổng và số kia
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và tìm hiểu bài toán
- Cho HS nhận xét cách làm của bạn và sửa bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4:Giải bài toán theo tóm tắt cho sẵn
- Gọi HS đọc tóm tắt ở bảng phụ
- Cho HS nêu đề bài dựa vào tóm tắt, tự làm bài vào
vở, sau đó đổi vở kiểm tra
- Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố - dặn dò: (3’)
- Dặn HS ôn tập về đọc, viết, so sánh các số
-Nhận xét tiết học
- Lấy vở để lên bàn cho giáo viên kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS nêu miệng cách đặt tính
và tính
- HS nêu miệng cách đặt tính
và tính
- 1 em làm trên bảng
- Lớp làm bảng con
- HS Nêu miệng cách tính (HS yếu nêu 3 cột đầu)
- HS tự làm vào vở HS yếu chỉ cần làm 3 phép tính(3 hs làm bảng nhóm- nhận xét)
- Tìm hiểu theo N2
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
- Thực hiện theo yêu cầu
- Đọc đề toán, nêu cách làm
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở(hs khá -giỏi làm)
- Nhận xét bài bạn
Trang 5Tập đọc
Tiết: 6 CÔ GIÁO TÍ HON
I/Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò chơi này có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ước trở thành cô giáo.(trả lời được các câu hỏi ở SGK)
II/Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: (5’)
- Gọi 5 HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn của câu chuyện
“Ai có lỗi”, trả lời câu hỏi về nội dung bài
2.Bài mới: (32’)
a.Giới thiệu bài(1’):GV nêu MĐ,YC
b Luyện đọc: (15’)
- GV đọc diễn cảm bài văn
- HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu(GV chú ý sửa lỗi phát âm cho HS
yếu)
- Đọc từng đoạn trước lớp và giải nghĩa từ khó(HS
trung bình, khá)
- Đọc từng đoạn trong nhóm.3
- HD đọc đồng thanh đoạn 2
c HD tìm hiểu bài: (10’)
- Yêu cầu HS đọc thầm các đoạn, trả lời:
H? Truyện có những nhân vật nào?
H? Các bạn nhỏ trong bài thơ chơi trò chơi gì?
H? Những cở chỉ nào của cô giáo Bé làm em thích
thú?
H? Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của
đám học trò?
d Luyện đọc lại: (6’)
- Tổ chức cho HS luyện đọc cá nhân
- HS đọc thi trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò: (3’)
H? Các em có thích trò chơi lớp học không? Có thích
trở thành cô giáo không?
- Nhận xét tiết học – Chuẩn bị bài ; Chiếc áo len
- 5 học sinh thực hiện(HS khá, giỏi)
- Hs khác nhận xét
- HS nghe
- Đọc từng câu (HS yếu)
- Đọc 2 lần,kết hợp giải nghĩa từ
- Các nhóm luyện đọc
- Đọc đồng thanh theo lớp
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Vài HS thi đọc
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe, ghi nhớ
Trang 6
Ngày soạn: 31/08/2009 Ngày dạy: 1/9/2009
Toán
Tiết: 07 LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép cộng ,phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
-Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng và một phép trừ)
II/Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1.Kiểm tra: (5’)
- GV gọi HS làm bài tập 2 ở sách giáo khoa
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (32’)
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐ,YC tiết học
b Thực hành:
Bài 1:Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ số có 3 chữ số
- Tổ chức cho HS làm bài miệng và nhận xét bài
bạn
- GV nhận xét, lưu ý cách trừ có nhớ
Bài 2:Rèn kĩ năngđặt tính và thực hiện tính trừ các
số có 3 chữ số
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Theo dõi, nhận xét
Bài 3:Rèn kĩ năng tìm số bị trừ và số trừ chưa biết
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và nêu cách làm
- Cho HS nhận xét cách làm của bạn và sửa bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4:Giải bài toán về tìm tổng
- Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán
-HD phân tích đề.Nêu cách làm
-HDHS làm bài vào vở, sau đó đổi vở kiểm tra.(GV
theo dõi hướng dẫn HS yếu)
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 5:GV hướng dẫn,yêu cầu về nhà làm
3 Củng cố - dặn dò(3’)
- Củng cố, chốt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
-Giao bài tập về nhà bài 5/8 Bài tập VBT
- 2 HS lên làm bảng, lớp làm bảng con
- HS lắng nghe
- Tiếp nhau nêu miệng cách tính(HS yếu làm cột 1,2,3)
- Nhận xét bài bạn vừa nêu
- 4HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con và nhận xét bài
bạn.(HS yếu làm cột a)
- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm chì ở SGK và sau đó nhận xét bài bạn.(HS yếu cột 1,2,3)
- 3HS đọc đề
-HS khá, giỏi
- 1 HS giỏi lên bảng làm, lớp
vở ô li
- Nhận xét bài bạn
- Tương tự bài 4
- Ghi nhớ
Trang 7Chính tả NV : Tiết 03AI CÓ LỖI
A.Mục tiêu:- Nghe và viết lại chính xác đoạn “Cơn giận lắng xuống can đảm” trong
bài Ai có lỗi.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu
- Làm đúng các bài tập chính tả BT3 a/b
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Kiểm tra HS viết các từ: Ngọt ngào, ngao ngán, cái
đàn, hạng nhất, đàng hoàng
- Nhận xét đánh giá
II Dạy bài mới: 33 phút
1.Giới thiệu bài: 1 phút
2 HD chính tả:
- GV đọc đoạn văn
H? Đoạn văn này có mấy câu?
H? Những chữ nào phải viết hoa?
H? Cách viết tên riêng người nước ngoài như thế nào?
- HDHS tập viết các từ khó
- Nhận xét, tuyên dương
- HDHS viết bài vào vở: Nhắc nhở HS cách trình bày
và tư thế ngồi viết
- GV đọc cho hs viết bài
- Quan sát, giúp đỡ HS gặp khó khăn
c Chấm chữa bài:
- HDHS soát bài và chấm lỗi
- Thu bài, chấm tại lớp 5 bài
- Nhận xét, cho HS sửa lỗi
3 HDHS làm bài tập chính tả:
a Bài 2:Tìm các từ chứa tiếng có vần uêch; uyu
- Cho HS đọc đề, làm bài thi theo 3 tổ và đọc kết quả
- Tổ chức cho hs nhận xét, sửa sai
b Bài 3:Phân biệt s/x ; ăn/ăng(điền vào chỗ chấm)
- Cho 1 HS làm mẫu vào bảng phụ
- Nhận xét ghi điểm
III Củng cố - dặn dò: 4 phút
- GV chốt lại nội dung bài
Dặn: Tìm từ có vần ăn/ ăng và viết vào vở nháp
- Viết bảng con,1 em viết bảng phụ
- HS theo dõi
- Trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con 1 em viết bảng phụ
- Nghe, ghi nhớ, viết bài
- Đổi vở soát lỗi
- HS chữa lỗi ngay bên dưới bài vừa viết
- Đọc đề, làm bài, trình bày
- Nhận xét, sửa sai
- Cả lớp làm VBT
Trang 8
Toán
Tiết: 08 ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I/Mục tiêu: - Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5.
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có một phép nhân)
-Rèn kỹ năng tính toán, tính cẩn thận
II/Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.
III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1.Kiểm tra: 3 phút
- GV gọi HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: 34 phút
a.Giới thiệu bài:
b Ôn tập các bảng nhân:
Bài 1:Tính nhẩm(giúp hs ghi nhớ bảng nhân đã
học)và Nhân nhẩm các số tròn trăm
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- GV nhận xét, chốt ý
Bài 2: - Treo bảng phụ, yêu cầu HS suy nghĩ nêu
cách thực hiện
-GV gọi HS khá làm mẫu 1 phép tính
-HS tự làm và chữa bài(GV hướng dẫn HS yếu)
- Lưu ý hs về thứ tự thực hiện phép tính
Bài 3:Bài toán giải về gấp lên một số lần
- Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu cách làm
- Cho HS nhận xét cách làm của bạn và sửa bài
- Kèm hs yếu làm
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4:Củng cố cách tính chu vi hình tam giác
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách tìm chu vi hình tam giác ABC
- Nhận xét, chốt ý
- Cho HS làm bài vào vở
3.Củng cố - dặn dò: 3 phút
- Dặn HS ôn tập về bảng nhân, chia đã học
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- HS thi theo 2 đội (làm miệng)
-1HS khá làm
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
-3 em đọc
- HS tìm hiểu bài theo cặp
- 1 em lên làm bảng phụ, lớp làm bài cá nhân
- Trình bày bài giải, lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Tính tổng của 3 cạnh hoặc làm tính nhân
- Làm bài cá nhân
- Ghi nhớ
Trang 9Luyện từ và câu: Tiết 02
TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI ÔN TẬP CÂU: AI LÀ GÌ?
A Mục tiêu:
- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1
- Tìm được các bộ phận trả lời câu hỏi :Ai (cái gì, con gì) Là gì? Đặt được câu hoicho các bộ phận in đậm.(BT3)
B Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn các câu văn trong bài tập 2, 3
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Kiểm tra bài cũ: 4 phút
- Yêu cầu HS tìm các so sánh với nhau bài tập 1 tiết1
II Bài mới: 32 phút
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS làm bài tập:
a Bài 1: Mở rộng vốn từ về thiếu nhi
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Tổ chức trò chơi tiếp sức thi tìm từ nhanh
- GV hướng dẫn mẫu, sau đó cho HS chơi
- Yêu cầu HS tiếp nối nêu các từ tìm được
- GV viết các từ HS tìm được lên bảng
- Cho lớp đọc lại bài
b Bài 2:Tìm các bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi
Ai (cái gì, con gì) là gì?
- HDHS hiểu yêu cầu và cách làm bài
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc bài đã làm
- GV chốt ý: a Thiếu nhi là măng non đất nước
b Chúng em là học sinh tiểu học
c Chích bông là bạn của trẻ em
c Bài 3:Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- HD mẫu 1 câu
- Yêu cầu HS làm bài nhóm 2 để xác định và đặt đúng
câu hỏi cho bộ phận in đậm Sau đó làm bài vào vở
- Cho HS đọc lại bài đã làm
- Nhận xét ghi điểm.- GV chốt lại lời giải đúng
III Củng cố - dặn dò: 4 phút
- Gọi HS đọc lại các từ ngữ ở bài tập 1.- Dặn dò chuẩn
bị bài sau
- 3 HS lên thực hiện
- 2 HS nêu yêu cầu
- Nghe, ghi nhớ
- Theo dõi, thực hiện
- Đọc lại các từ vừa tìm
- Theo dõi, phát biểu
- Làm bài cá nhân, hs yếu làm phần a,b.(làm VBT)
- Đọc bài đã làm, lớp nhận xét
- Thực hiện theo yêu cầu
- Hs thảo luận theo cặp sau đó làm vào vở
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài đã làm
Trang 10Chính tả: N-V
Tiết: 04 CÔ GIÁO TÍ HON
I/Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác đoan “Bé treo nón đánh vần theo” trong bài “Cô giáo tí hon”.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT2 a
II/ Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ to, bút dạ
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: (5’)
- HS viết từ: Nguệch ngoạc, khuỷu tay, vắng mặt,
vắn tắt, cố gắng, gắn bó
2.Bài mới:(32’)
a.Giới thiệu bài: (1’):Gv nêu MĐ,YC
b HDHS nghe viết:
- GV đọc đoạn văn một lần
H? Tìm những hình ảnh cho thấy Bé bắt chước cô
giáo?
H? Đoạn văn có mấy câu?
H? Chữ đầu câu viết thế nào?
H? Nêu các tên riêng có trong bài và cách viết?
- Viết từ khó
-Nhận xét, tuyên dương
*Đọc cho HS viết(15’):Nhắc nhở HS trước khi viết
-Quan sát, giúp đỡ HS gặp khó khăn
* Chấm chữa bài:(3’)
- HDHS soát bài và chấm lỗi
- Thu bài, chấm tại lớp 5 bài
c HDHS làm bài tập chính tả
Bài 2a:Phân biệt cho học sinh về x/s
-Nêu yêu cầu
-Gv hướng dẫn HS tự làm và chữa bài
-Gv giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, chốt nội dung bài
3.Củng cố - dặn dò: (3’)
- GV nhận xét bài vừa chấm
- Dặn: Về viết lại lỗi sai trong bài viết.Học bài và
chuẩn bị bài sau
-2HS bảng lớp, lớp bảng con
- 3HS
- Trả lời câu hỏi
- 2HS bảng lớp, lớp viết bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- Nghe, ghi nhớ, viết bài
- Đổi vở soát lỗi
- HS đọc và tự tìm hiểu đề -2HS lên bảng, lớp VBT
- Nghe, ghi nhớ