1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiet 22: vung dong bang song hong

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 9,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua các hình ảnh trên em có nhận xét gì về hệ thống đê điều của vùng. ĐBSH?.[r]

Trang 1

Phòng GD& ĐT huyện Đông Triều

Giáo án :Địa Lý 9

GV: Nguyễn Thị Ngát

TRƯỜNG THCS TRÀNG AN

Trang 3

TIẾT 23: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Trang 4

HÀ NỘI

BẮC NINH

H ƯN G Y ÊN

VĨNH

PHÚC

HẢI DƯƠNG

HẢI PHÒNG

THÁI BÌNH

H

À T

ÂY

HÀ NAM

NAM ĐỊNH

N

IN H B ÌN

N

IN H B ÌN

VÙNG CĨ

BAO NHIÊU TỈNH THÀNH?

Trang 5

Cảng Hải Phòng

Trang 6

HÀ NỘI

BẮC NINH

H

ƯN G Y ÊN

VĨNH

PHÚC

HẢI DƯƠNG

HẢI PHÒNG

THÁI BÌNH

H

À T ÂY

HÀ NAM

NAM ĐỊNH

N

IN H B ÌN

N

IN H B ÌN

Trang 7

DU LỊCH BIỂN CÁT BÀ

Trang 8

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Trang 9

Khí hậu Thuỷ văn

Gió mùa ẩm

Cây ưa lạnh

Thâm canh tăng vụ

Đất Khoáng sản

Biển

Du lịch

fe ralít Lầy thụt Phù sa Đất mặn ,phèn Đất xám trên phù sa cổ

Nuôi trồng Đánh bắt Than nâu

Khí tự nhiên

Đá vôi Sét cao lanh

Cúc Phương Cát Bà

XuânThuỷ

Trang 10

Hình ảnh rừng Cúc Phương

Trang 11

III Đặc điểm dân cư xã hội

1200

1000

800

600

400

200

Người/ Km

1179

242

1200

1000

800

600

400

200

2

0

(Biểu đồ mật độ dân số của ĐBSH,TD và MNBB, Tây Nguyên, cả nước năm 2002)

Dựa vào biểu đồ em hãy so sánh MĐ DS của vùng ĐBSH So với các vùng TD và MNBB,Tây Nguyên,cả nước?

Trang 12

- Là vùng đơng dân cư và mật độ cao nhất cả nước

Dân số đơng, mật độ cao cĩ những thuận lợi và khĩ khăn

gì ? Biện pháp khắc phục?

Thuận lợi : + Nguồn lao động dồi dào có trình độ cao, thị trường tiêu thụ lớn.

Khĩ khăn : + Bình quân đất nơng nghiệp thấp +Sức ép về giải quyết việc làm, y tế giáo dục và mơi trường, cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm

III Đặc điểm dân cư xã hội

Trang 13

Tiêu chí Đơn vị tính Đồng bằng

Sông Hồng

Cả nước

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số % 1,1 1,4

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn % 26,0 26,5 Thu nhập bình quân đầu người / tháng Nghìn đồng 280,3 295,0

Em hãy so sánh Thu nhập bình quân đầu người, tuổi thọ trung bình, tỷ lệ gia tăng tự nhiên của vùng so

với cả nước?

=> Rút ra kết luận ?

Một số chỉ tiêu PT dân cư,xã

hội ở ĐBSH, năm 1999

III Đặc điểm dân cư xã hội

Trang 15

=>Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn

Qua các hình ảnh trên

em có nhận xét gì về hệ

thống đê điều của vùng

Trang 16

HÀ NỘI – 1000 NĂM TUỔI

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w