1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 đến Tuần 15 - Nguyễn Thị Kiều Oanh – Trường tiểu học Thanh Hưng

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết viết đúng các chữ, đưa bút theo đúng quy trình dãn đúng khoảng cách các chữ, viết nối đúng các con chữ.. - Rèn kỹ năng viết đúng, rèn tính cẩn thận, chính xác khi viết.[r]

Trang 1

TUẦN 11:

Ngày dạy:Thứ hai ngày 2 thỏng 11 năm 2009

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Toán

Luyện tập (trang 60)

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy - học toán 1

III Các hoạt động dậy học:

1) Kiểm tra:

- HS làm bảng con: 5 – 2 = 3; 5 – 4 = 1; 5 – 3 = 2

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5

2) Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hướng dẫn luyện tập

- HS nêu YC của bài

- HS làm bảng con, NX

- HS làm bảng con, NX nêu cách tính

- HS làm vào phiếu bài tập, đọc bài làm

NX

- HS nhìn tranh, nêu bài toán rồi viết phép

tính thích hợp

- Hai em lên bảng, lớp làm bảng con

- NX, đọc lại bài làm

* Bài 1: (60) tính

5 2

1

2

3

4

3 3 1 2 1

* Bài 2: (60) Tính

5 – 1 – 1 = 3 5 – 1 – 2 = 2

4 – 1 – 1 = 2 5 – 2 – 1 = 2

* Bài 3: (60)

5 - 3 = 2 5 - 4 = 1

? 5 - 3 < 3 5 - 1 > 3

5 - 4 < 2 5 - 4 > 0

*Bài 4: (60) Viết phép tính thích hợp

<

>

=

Trang 2

3) Củng cố - Dặn dò:

- Bài luyện tập phép trừ trong phạm vi mấy?

- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 5

- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà làm vở bài tập

Tiết 3 + 4: Tiếng việt

Bài 42: ưu - ươu

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai Voi

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh SGK

- Bộ chữ học vần

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 1) Kiểm tra: - Viết bảng con và đọc: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu.

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần ưu:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần ưu, nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng lựu, nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát trái lựu, GV giới thiệu từ

khóa, ghi bảng, HS đọc trơn

- HS đọc toàn vần xuôi ngược (CN-ĐT)

* Dạy vần ươu: (Quy trình tương tự dạy

vần ưu)

* HS so sánh ưu với ươu

+ Hai vần giống và khác nhau như thế nào?

ưu lựu trái lựu

ươu hươu hươu sao

- Giống nhau: u cuối vần

- Khác nhau: ư, ươ đầu vần

Trang 3

* Đọc từ ứng dụng

- HS đọc thầm, tìm tiêng có vần vừa học

nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn

- HS đọc cả từ: CN -ĐT

- GV giải nghĩa 1 số từ ứng dụng

- * Đọc toàn bài: CN-ĐT

* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ

ưu ưu ươu ươu

3) Củng cố

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 1) Kiểm tra:

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 42)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hướng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ gì?

+ những con vật này sống ở đâu?

+ Những con vật này em thích con nào?

+ Con vật nào thích ăn cỏ, con vật nào

thích ăn mật ong, con vật nào to xác nhưng

rất hiền lành?

Buổi trưa cừu chạy theo

mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.

ưu ươu trỏi lựu hươu sao

Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Tranh vẽ hổ, báo, gấu, hươu nai voi

- Những con vật này sống ở trong rừng

- Hươu, nai, voi thích ăn cỏ

- Gấu thích ăn mật ong

- Con voi to xác nhưng rất hiền lành

3) Củng cố - Dặn dò:

Trang 4

- Bài học vần gì? nêu cấu tạo Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 43

Ngày dạy: Thứ ba ngày 2 thỏng 11 năm 2010

Tiết 1: Thể dục

( Dạy chuyờn )

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 43: Ôn tập

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết chắc chắn các vần đã học kết thúc bằng o, u

- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Nghe hiểu, kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh SGK, kẻ sẵn bảng ôn

- Bộ chữ học vần

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 1) Kiểm tra: - Viết bảng con và đọc:trái lựu, hươu sao, mưu trí, bướu cổ

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

- GV khai thác tranh ở đầu bài để hướng dẫn HS vào bài ôn

- HS đưa ra thêm các vần mới chưa được ôn để so sánh với bảng ôn

b) Nội dung bài:Ôn tập

* Các vần vừa học

- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong

tuần ở bảng ôn

+ GV đọc vần, HS chỉ chữ

+ HS chỉ chữ và đọc vần

* Ghép âm thành vần

- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với

chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- GV nhận xét, sửa cách đọc

Trang 5

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nêu cấu tạo tiếng có vần cần ôn rồi

đọc theo nhóm, CN, lớp

- GV sửa phát âm, giải thích từ

- HS đọc toàn bài

* Tập viết từ ngữ ứng dụng

- HS tập viết trên bảng con, GV theo dõi,

uốn nắn

ao bèo, cá sấu, kỳ diệu

cỏ sấu kỳ diệu

3) Củng cố

- HS thi tìm, ghép tiếng, từ ngoài bài có vần vừa ôn

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 1) Kiểm tra:

- HS đọc lại bài ôn tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc:

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

+ HS xem tranh nêu nôi dung tranh

+ GV giới thiệu đoạn thơ cần đọc

+ HS đọc CN, nhóm, lớp

+GV chỉnh sửa phát âm; khuyến khích HS

đọc trơn

- Đọc toàn bài trên bảng

- Đọc bài SGK:( GN - ĐT)

* Luyện viết:

- HS viết vở tập viết (bài 43)

GV theo dõi, uốn nắn

* Kểchuyện:

- GV giới thiệu tên chuyện, GV kể chuyện

2-3 lần cho HS nghe

+ Kể lần 1 giúp HS biết chuyện

+ Kể lần 2,3 chỉ tranh minh họa giúp HS

nhớ chuyện

- HS kể trong nhóm theo nội dung từng

tranh - kể trước lớp (kể từng đoạn, cả

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo có nhiều châu chấu, cào cào.

cỏ sấu kỳ diệu

Sói và Cừu

Trang 6

chuyện theo gợi ý của GV)

- GV giúp HS nêu ý nghĩa câu chuyện

+ Vì sao sói phải đền tội?

+ Vì sao con cừu thoát chết?

- Sói chủ quan và kiêu căng

- Cừu bình tĩnh và thông minh

3) Củng cố - Dặn dò:

- Bài ôn những vần gì? so sánh sự giống nhau, khác nhau của các vần vừa ôn

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 44

Tiết 4: mĩ thuật

( Dạy chuyờn )

Tiết 7: Tập viết ( Dạy chiều)

Tập viết tuần 9 : cỏi kộo, trỏi đào, sỏo sậu

I Mục tiờu

- HS nắm được cấu tạo kích thước, cách viết các chữ: cỏi kộo, trỏi đào, sỏo sậu, lớu

lo, hiểu bài, yờu cầu

- Biết viết đúng các chữ, đưa bút theo đúng quy trình dãn đúng khoảng cách các chữ, viết nối đúng các con chữ

- Rèn kỹ năng viết đúng, rèn tính cẩn thận, chính xác khi viết

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết, bảng kẻ ô li

- Bảng con, phấn, bút chì

III Các hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra: HS viết bảng con: đồ chơi, vui vẻ 2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung:

* Hướng dẫn cách viết:

- HS quan sát các chữ viết mẫu, nêu cấu tạo,

độ cao của các chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết,

- HS quan sát, tập viết trên bảng con Nhận xét

cỏi kộo cỏi kộo trỏi đào trỏi đào sỏo sậu sỏo sậu lớu lo lớu lo hiểu bài hiểu bài

Trang 7

* HS tập viết vào vở:

- HS xem bài viết mẫu, GV hướng dẫn HS chỗ

bắt đàu đặt bút, khoảng cách các chữ

- HS mở vở tập viết (tuần 9) đọc nội dung viết

- HS tập viết, GV theo dõi, uốn nắn

- Chấm một số bài

yờu cầu yờu cầu

3) Củng cố - dặn dò:

- Bài vừa viết những chữ gì?

- Nhận xét giờ học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp

- Dặn HS về nhà tập viết thêm

Ngày dạy: Thứ tư ngày 3 thỏng 11 năm 2010

Tiết 1: Toán

Số 0 trong phộp trừ

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ đi 0 cho

kết quả bằng chính số đó

- Biết thực hành tính phép trừ một số với 0

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy - học toán 1

III Các hoạt động dậy học:

1) Kiểm tra:

- HS làm vào bảng con : 4 + 1 - 2 = 3; 4 - 3 + 1 = 2

2) Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

*Hướng dẫn học phép trừ

1- 1 = 0

- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán,

trả lời câu hỏi của bài toán

+ một bớt một còn mấy?

- Có 1 con vịt trong chuồng, chạy đi 1 con còn

0 con vịt

- một bớt một còn không

Trang 8

-HS nêu phép tính, GV ghi bảng HS

đọc

* Hướng dẫn học phép trừ còn lại

(Tương tự như 1 – 1 = 0)

- HS lấy thêm VD khác

+ Một số trừ đi chính số đó kết quả

như thế nào?

*Hướng dẫn học phép trừ

4 – 0 = 4

- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán,

trả lời câu hỏi của bài toán

-HS nêu phép tính, GV ghi bảng HS

đọc

- HS lấy thêm VD khác

+ Một số trừ đi 0 cho kết quả như

thế nào?

- Vài HS nhắc lại

* Hướng dẫn thực hành

- HS nêu miệng kết quả, NX

- HS làm bảng con, vài em lên bảng

NX

- HS quan sát tranh, nêu bài toán,

viết phép tính thích hợp vào bảng

con, NX

1 – 1 = 0

3 – 3 = 0 2 – 2 = 0

4 – 4 = 0 5 – 5 = 0 > Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0

- Có 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào

còn 4 hình vuông

4 – 0 = 4

5 – 0 = 5; 3 – 0 = 3

> Một số trừ đi 0 cho kết quả bằng chính số

đó

* Bài 1: (61) tính

1 – 0 = 1

2 – 0 = 2

3 – 0 = 3

4 – 0 = 4

5 – 0 = 5

1 – 1 = 0

2 – 2 = 0

3 – 3 = 0

4 – 4 = 0

5 – 5 = 0

5 – 1 = 4

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

5 – 4 = 1

5 – 5 = 0

* Bài 2: (61) tính

4 + 1 = 5

4 + 0 = 4

4 – 0 = 4

2 + 0 = 2

2 – 2 = 0

2 – 0 = 2

3 + 0 = 3

3 – 3 = 0

0 + 3 = 3

*Bài 3 : (61) Viết phép tính thích hợp

`

3) Củng cố - Dặn dò:

- Một số trừ đi chính số đó kết quả như thế nào?

- Một số trừ đi 0 cho kết quả như thế nào?

- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 9

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 44: on an

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc được các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh SGK

- Bộ chữ học vần

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 1) Kiểm tra: - Viết bảng con và đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu.

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần on:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần on, nhận xét nêu cấu tạo; đanh

vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng con, nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát tranh mẹ con, nêu nội dung GV

giới thiệu từ khóa, ghi bảng, HS đọc trơn

- HS đọc toàn vần xuôi ngược (CN-ĐT)

* Dạy vần an: (Quy trình tương tự dạy vần on)

* HS so sánh on với an

+ Hai vần giống và khác nhau như thế nào?

* Đọc từ ứng dụng

- HS đọc thầm, tìm tiêng có vần vừa học nêu

cấu tạo, đánh vần, đọc trơn

- HS đọc cả từ: CN -ĐT

- GV giải nghĩa 1 số từ ứng dụng

on con

mẹ con

an

sàn

nhà sàn

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau: o, a đầu vần

rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế

Trang 10

- * Đọc toàn bài: CN-ĐT

* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng con,

GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

on on an an

3) Củng cố

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 1) Kiểm tra:

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

* Luyện viết: HS viết vở tập viết (Bài 44)

GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nói:

- HS xem tranh, nêu tên bài luyện nói

- GV gợi ý hướng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ mấy bạn?

+ Các bạn đang làm gì?

+ Em và các bạn thường chơi những trò

chơi gì?

+ Bạn của em là những ai?

+ Là bạn bè cần đối xử với nhau như thế

nào?

- GV giáo dục HS theo chủ đề luyện nói

Gấu mẹ dạy con chơi đàn, còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.

on an mẹ con nhà sàn

Bé và bạn bè

- Trong tranh vẽ ba bạn

- Các bạn đang chơi với nhau là bạn bè của nhau

3) Củng cố - Dặn dò:

- Bài học vần gì? nêu cấu tạo Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

Trang 11

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 45.

Tiết 4: Thủ cụng

( Dạy chuyờn )

Ngày dạy: Thứ năm ngày 4 thỏng 11 năm 2010

Tiết 1: Âm nhạc

( Dạy chuyờn )

Tiết 2: Toán

Luyện tập (trang 62)

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố về phép trừ một số với 0, phép trừ hai số bằng nhau, bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thi tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy - học toán 1

III Các hoạt động dậy học:

1) Kiểm tra:

- HS làm bảng con: 5 – 5 = 0; 4 – 0 = 4; 1 - 1 = 0

- Một số trừ đi 0 cho kết quả như thế nào?

2) Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hướng dẫn luyện tập

- HS nêu YC của bài

- HS nhẩm và nêu miệng kết quả

- HS làm bảng con, lưu ý các số phải viết

thẳng cột

- HS làm bảng con, NX nêu lại cách tính

* Bài 1: (62) tính

5 – 4 = 1

5 – 5 = 0

4 – 0 = 4

4 – 4 = 0

3 – 3 = 0

3 – 1 = 2

2 – 2 = 0

2 – 0 = 2

* Bài 2: (62) tính

5 1

5

1

2

0

4 0 0 2 3

* Bài 3 : (62) Tính

2 – 1 – 1 = 0 4 – 0 – 2 = 2

Trang 12

- Cho hai tổ thi điền đúng, điền nhanh

-NX khen

- HS nhìn tranh, nêu bài toán rồi viết phép

tính thích hợp

- Một em lên bảng, lớp làm bảng con

* Bài 4: (62)

5 - 3 = 2 5 - 1 = 4

? 5 - 1 > 3 3 - 2 > 0

*Bài 4: (62) Viết phép tính thích hợp

3) Củng cố - Dặn dò:

- Bài luyện tập nội dung gì??

- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà làm vở bài tập

Tiết 3+4: Tiếng Việt

Bài 45: ân ă - ăn

I Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết được: ân ă, ăn, cái cân, con trăn

- Đọc được các từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh SGK

- Bộ chữ học vần

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1) Kiểm tra: - Viết bảng con và đọc: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế.

- Đọc bài SGK (1-2 em)

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Nội dung bài:

* Dạy vần ân:

- GV giới thiệu vần, ghi bảng đọc mẫu

- HS đọc, nêu cấu tạo

- HS ghép vần ân, nhận xét nêu cấu tạo;

đanh vần - đọc trơn

- HS ghép tiếng cân, nhận xét nêu cấu tạo;

ân cân cái cân

<

>

=

Trang 13

đanh vần - đọc trơn

- GV ghi bảng tiếng, HS đọc trơn

- HS quan sát cái cân, GV giới thiệu từ

khóa, ghi bảng, HS đọc trơn

- HS đọc toàn vần xuôi ngược (CN-ĐT)

* Dạy vần ăn:

-GV giới thiệu âm ă Cho HS phát âm

(Tiến hành dạy vần ăn Quy trình tương tự

dạy vần ân)

* HS so sánh ân với ăn

+ Hai vần giống và khác nhau như thế nào?

* Đọc từ ứng dụng

- HS đọc thầm, tìm tiêng có vần vừa học

nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn

- HS đọc cả từ: CN -ĐT

- GV giải nghĩa 1 số từ ứng dụng

- * Đọc toàn bài: CN-ĐT

* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

- GV giới thiệu chữ in, chữ viết

- HS quan sát chữ mẫu, tập viết trên bảng

con, GV theo dõi, uốn nắn

- Xóa chữ mẫu HS tự viết lại

ă - ăn

trăn con trăn

- Giống nhau: n cuối vần

- Khác nhau: â, ă đầu vần

bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò

õn õn ăn ăn

3) Củng cố

- HS thi ghép tiếng, từ mới có vần vừa học, đọc tiếng, từ vừa ghép

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 1) Kiểm tra:

- HS đọc lại bài tiết 1 (CN - ĐT)

2) Bài mới: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

+ HS xem trạnh, nêu nội dung tranh

+ GV giới thiệu câu ứng dụng, HS đọc

thầm, tìm tiêng có vần vừa học, nêu cấu

tạo đọc

+HS đọc câu, GV sửa phát âm

- Đọc toàn bài trên bảng, đọc bài SGK

Bé chơi thân với bạn Lê.Bố bạn Lê là thợ lặn.

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w