NX tiết 1 Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút câu, đoạn ghi bảng: Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi E[r]
Trang 1TUẦN 24 : TỪ NGÀY………ĐẾN NGÀY….….THÁNG……….
Thứ hai, ngày………tháng…….năm 2010
TIẾT 1: SINH HOẠT TẬP THỂ
BÀI 100: UÂN– UYÊN (2 tiết) I- Mục tiêu
1.Kiến thức: -Đọc được:uân, uyên, mùa xuân, bĩng chuyền, từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được uân, uyên, mùa xuân, bĩng chuyền
-Luyện nĩi 2- 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần uân, uyên
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ từ khĩa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nĩi: Em thích đọc truyện
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uân, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uân
Lớp cài vần uân
GV nhận xét
HD đánh vần vần uân
Cĩ uân, muốn cĩ tiếng xuân ta làm thế nào?
Cài tiếng xuân
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân
Gọi phân tích tiếng xuân
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân
Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân”
Hỏi: Trong từ cĩ tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng xuân.,
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : huơ tay; N2 :đêm khuya
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
u – â – n – uân
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhĩm
Thêm âm x đứng trước vần uân
Tồn lớp
CN 1 em
Xờ – uân – xuân
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhĩm ĐT
Tiếng xuân
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhĩm
CN 2 em
Trang 2đọc trơn từ mùa xuân.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần uyên (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: uân, mùa xuân,
uyên, bóng chuyền
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
uân, mùa xuân
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
uyên, bóng chuyền.
GV nhận xét và sửa sai
Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể
chuyện
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học
và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
rút câu, đoạn ghi bảng:
Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào
Giống nhau : kết thúc bằng n
Khác nhau : uyên bắt đầu bằng uyê
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình
Viết bảng con
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uân, uyên
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng
Trang 3chữ theo lời đọc của giáo viên.
GV nhận xét và sửa sai
*Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc truyện
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Em
thích đọc truyện”
Em đã xem những cuốn truyện gì?
Trong số các truyện đã xem, em thích nhất
truyện nào? Vì sao?
GV giáo dục TTTcảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
5.Nhận xét, dặn dò: Dặn HS đọc, viết bài
100 và xem trước bài 101 và tìm tiếng, từ
chứa vần vừa học
câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền
2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc
cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)
Lớp viết vào vở tập viết
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh kể tên những cuốn truyện đã xem và nêu cảm nghỉ vì sao thích
Học sinh khác nhận xét
CN 1 em
Thực hiện tốt bài ở nhà
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T2)
I- Mục tiêu
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Chuẩn bị : GV: Vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ
HS: Vở bài tập đạo đức
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Ổn định tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2').
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh
? Hàng ngày con đi học còn thường đi về
bên nào của đường ?
- Gọi học sinh nhắc lại ghi nhớ
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (25').
a Giới thiệu bài
- Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài “Đi
- Hát chuyển tiết
- Học sinh trả lời các câu hỏi
- Đọc thuộc ghi nhớ
- Lắng nghe, theo dõi
Trang 4bộ đúng qui định”.
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại dầu bài
b Bài giảng
*Hoạt động 1: Làm bài tập 3.
- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi
? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định
không ?
? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao ?
? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như thế ?
- Nhận xét, bổ sung
=> Kết luận: Đi dưới lòng đường là sai qui
định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và
người khác
*Hoạt động 2: Làm bài tập 4.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Giải thích yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm việc theo nhóm đôi
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
=> Kết luận: Tranh 1, 2, 3, 4, 6 là đúng
*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”.
- Hướng dẫn cách chơi
- Cho học sinh đứng thành hàng ngang, đội
nọ đối diện với đôi kia, người điều khiển trò
chơi cầm đèn hiệu đứng giữa, cách đều hai
hàng ngang và đọc, giáo viên đưa hiệu lệnh
Khi có đèn xanh thì hai tay quay nhanh, khi
có đèn vàng thi hai tay quay từ từ, khi đèn
đỏ thì tay đứng im
- Cho học sinh chơi
- Theo dõi, quan sát học sinh chơi và hướng
dẫn thêm cho học sinh
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò: (2'). Nhấn mạnh nội
dung bài
- Nhận xét giờ học
- Nhắc lại đầu bài
*Hoạt động 1: Làm bài tập 3.
- Học sinh thảo luận nhóm,
=> Các bạn đi không đúng qui định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường
=> Đi như vậy sẽ bị ô tô đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác
=> Em sẽ khuyên bạn cần phải đi bộ đúng qui định
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
- Lắng nghe, thực hiện
*Hoạt động 2: Làm bài tập 4.
- Học sinh thảo luận
Nối các tranh vẽ người đi bộ đúng qui định với khuôn mặt tươi cười và đánh dấu cộng vào mỗi tranh em cho là đúng
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”.
- Lắng nghe, theo dõi
- Học sinh chơi trò chơi
- Nhận xét, tuyên dương
- Về học bài, đọc trước bài học sau
Trang 5
-Thứ ba, ngày………tháng…….năm 2010
BÀI 101 : UÂT– UYÊT (2 Tiết) I- Mục tiêu
1.Kiến thức: -Đọc được:uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết
được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
-Luyện nĩi 2- 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần uât, uyêt
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
Gv: Tranh: cá chép, đèn xếp và chủ đề : Xếp hàng vào lớp
Hs: Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, Vở TV tập 2
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uât, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uât
Lớp cài vần uât
GV nhận xét
HD đánh vần vần uât
Cĩ uân, muốn cĩ tiếng xuất ta làm thế nào?
Cài tiếng xuất
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuất
Gọi phân tích tiếng xuất
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuất
Dùng tranh giới thiệu từ “sản xuất”
? Trong từ cĩ tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng xuất.,
đọc trơn từ sản xuất
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần uyêt (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : huân chương; N2 :bĩng chuyền
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
u – â – t – uât
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhĩm
Thêm âm x đứng trước vần uât, thanh sắc đặt trên uât
Tồn lớp
CN 1 em
Xờ – uât – xuât - sắc- xuất
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhĩm ĐT Tiếng xuất
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhĩm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng t
Khác nhau : uyêt bắt đầu bằng uyê
3 em
1 em
Trang 6Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất,
duyệt binh
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
uât, sản xuất
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
uyêt, duyệt binh.
GV nhận xét và sửa sai
Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
luật giao thông băng tuyết
nghệ thuật duyệt binh
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học
và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
rút câu, đoạn ghi bảng:
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào
chữ theo lời đọc của giáo viên
GV nhận xét và sửa sai
*Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện nói: Chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình
Viết bảng con
HS quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uân, uyên
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền
2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc
cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)
Lớp viết vào vở tập viết
Trang 7GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nĩi tốt theo chủ đề “Đất
nước ta tuyệt đẹp”
Nước ta cĩ tên là gì? Em nhận ra cảnh đẹp
nào trên tranh ảnh em đã xem?
Quê hương em cĩ những cảnh đẹp nào?
Nĩi về một cảnh đẹp mà em biết
GV giáo dục TTTcảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
5.Nhận xét, dặn dị: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh nĩi theo hướng dẫn của Giáo viên
Nước ta cĩ tên nước Việt Nam
HS kể theo vốn hiểu biết : suối La La, Biển Cửa Tùng , Trằm Trà Lộc,…
CN 1 em Thực hiện tốt bài ở nhà
-TIẾT 3: TOÁN
LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu
-Giúp học sinh:
1.Kiến thức:-Biết đọc, viết, so sánh các số trịn chục.-Bước đầu nhận biết cấu tạo của
các số trịn chục từ 10 đến 90 ( 40 gồm bốn chục và 0 đơn vị)
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết, so sánh các số trịn chục thành thạo
*Ghi chú: Làm bài tập 1,2,3,4
II.Chuẩn bị: -Các số trịn chục từ 10 đến 90.
-Bộ đồ dùng tốn 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài học.
Giáo viên nêu yêu cầu cho việc KTBC:
Hai chục cịn gọi là bao nhiêu?
Hãy viết các số trịn chục từ 2 chục đến 9
chục
So sánh các số sau: 40 … 80 , 80 … 40
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh, nối
đúng
Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu yêu
3 học sinh thực hiện các bài tập:
Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi
20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
40 < 80 , 80 > 40 Học sinh nhắc tựa
Hai nhĩm thi đua nhau, mỗi nhĩm 5 học sinh chơi tiếp sức để hồn thành bài tập của nhĩm mình
Trang 8cầu cần thực hiện đối với bài tập này.
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra nhận
xét và làm bài tập
Gọi học sinh nêu kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên gợi ý học sinh viết các số trịn
chục dựa theo mơ hình các vật mẫu
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Làm lại các bài tập, CB tiết sau
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
Học sinh khoanh vào các số Câu a: Số bé nhất là: 20 Câu b: Số lớn nhất là: 90 Học sinh viết :
Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80
Làm lại các bài làm sai ở nhà
-Thứ tư, ngày………tháng…….năm 2010
BÀI 102: UYNH – UYCH ( 2 tiết) I- Mục tiêu
1.Kiến thức: -Đọc được:uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và đoạn thơ ứng dụng ;
Viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
-Luyện nĩi 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần uynh, uych
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ từ khĩa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nĩi: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách bài vần uât,uyêt tìm tiếng trong
câu cĩ chứa vần uât, uyêt
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV GT tranh rút ra vần uynh, ghi bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 3 em Băng tuyết, nghệ thuật, quyết tâm
HS phân tích, cá nhân 1 em
Trang 9Gọi 1 HS phân tích vần uynh.
Lớp cài vần uynh
GV nhận xét
HD đánh vần vần uynh
Có uynh, muốn có tiếng huynh làmthế nào?
Cài tiếng huynh
GV nhận xét và ghi bảng tiếng huynh
Gọi phân tích tiếng huynh
GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh
Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ
huynh
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần uych (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
*Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
uynh, phụ huynh
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
uych, ngã huỵch
GV nhận xét và sửa sai
*Luyện đọc từ ứng dụng
Luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch,
uỳnh uỵch
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn tiếng, đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc trơn vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
minh hoạ rút câu và đoạn ghi bảng:
Cài bảng cài
u – y – nh – uynh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm h đứng trước vần uynh
Toàn lớp
CN 1 em
Hờ – uynh – huynh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng huynh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Giống nhau : bắt đầu bằng âm uy Khác nhau : uych kết thúc bằng ch
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình
Viết bảng con
Quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uynh, uych
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Trang 10Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao
động trồng cây Cây giống được các bác
phụ huynh đưa từ vườn ươm về
GV nhận xét và sửa sai
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện nĩi: Chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện,
đèn huỳnh quang”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nĩi tốt theo chủ đề “Đèn
dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang”
+ Tên của mỗi loại đèn là gì?
+ Nhà em cĩ những loại đèn gì?
+ Nĩ dùng gì để thắp sáng?
+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thơi khơng
sáng nữa em phải làm gì?
+ Khi khơng cần dùng đèn nữa cĩ nên để
đèn sáng khơng? Vì sao?
GV giáo dục TTTcảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dị: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
, đọc liền 2 câu, đọc cả đoạn cĩ nghỉ hơi
ở cuối mỗi câu (đọc đồng thanh, đọc cá nhân)
Học sinh thi đọc nối tiếp giữa các nhĩm, mỗi nhĩm đọc mỗi câu, thi đọc cả đoạn
Lớp viết vào vở tập viết
Học sinh làm việc trong nhĩm nhỏ 4
em, nĩi cho nhau nghe về nội dung của các câu hỏi do giáo viên đưa ra và tự nĩi theo chủ đề theo hướng dẫn của giáo viên
HS kể Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng 6 em
Học sinh lắng nghe
Tồn lớp
CN 1 em Thực hiện tốt ở nhà
-TIẾT 3: TOÁN
CỘNG CÁC SỐ TRỊN CHỤC I.Yêu cầu :
1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính cộng các số trịn chục, cộng nhẩm các số trịn chục
trong phạm vi 90;giải được bài tốn cĩ phép cộng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện cộng các số trịn chục thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS say mê học tốn
*Ghi chú: Làm bài tập: 1,2,3
II.Chuẩn bị:
-Các bĩ, mỗi bĩ cĩ một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng học tốn của học sinh Bộ đồ dùng tốn 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài học. Bài 3 : Học sinh khoanh vào các số