1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Toán lớp 1 - Tuần 30

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 84,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 2: Goïi neâu yeâu caàu cuûa baøi: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài rồi chữa bài trên bảng lớp.. Baøi 3: Goïi neâu yeâu caàu cuûa baøi: Giáo viên cho học sinh chép thời khoá biểu[r]

Trang 1

BÀI 117: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(trừ không nhớ)

I Mục đich yêu cầu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30,

36 – 4.

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 3).

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1.

-Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời.

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC:

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

a Trường hợp phép trừ có dạng 65 – 30

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em thao tác

trên que tính

Hướng dẫn học sinh lấy 65 que tính (gồm 6

chục và 5 que tính rời), xếp 6 bó que tính

bên trái, các que tính rời bên phải

Cho nói và viết vào bảng con: Có 6 bó, viết 6

ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn

vị

Tách ra 3 bó, khi tách cũng xếp 3 bó về bên

trái phía dưới các bó đã xếp trước Giáo viên

Giải:

Số trang sách Lan còn phải đọc là:

64 – 24 = 40 (trang)

Đáp số: 40 trang sách Học sinh nhắc tựa

Học sinh lấy 65 que tính, thao tác xếp vào từng cột, viết số 65 vào bảng con và nêu:

Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

Học sinh lấy 65 que tính tách ra 3 bó và nêu:

Trang 2

Hoạt động GV Hoạt động HS

nhau, viết dấu - , kẻ vạch ngang, rồi tính từ

phải sang trái

5 trừ 0 bằng 5, viết 5

6 trừ 3 bằng 3, viết 3

Như vậy: 65 – 30 = 35

Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ

b Trường hợp phép trừ có dạng 36 – 4

Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6 ở cột

đơn vị Khi tính từ phải sang trái có nêu

“Hạ 3, viết 3” để thay cho nêu “3 trừ 0 bằng

3, viết 3”

6 trừ 4 bằng 2, viết 2

hạ 3, viết 3

Như vậy: 36 – 4 = 32

Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ

Học sinh thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài,

Lưu ý: Cần kiểm tra kĩ năng thực hiện tính

trừ của học sinh và các trường hợp xuất hiện

số 0, chẳng hạn: 55 – 55 , 33 – 3 , 79 – 0, và

viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh làm vở, yêu cầu các em nêu cách

làm

Bài 3: - Gọi nêu yêu cầu của bài

Giáo viên rèn kĩ năng tính nhẩm cho học

sinh

Cho học sinh tự nhẩm và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

65

- 30

35

36

32

Nhắc lại: 65 – 30 = 35

Học sinh thực hành ở bảng con

Đọc: 36 – 4 = 32 Nhắc lại: 36 – 4 = 32 Học sinh thực hành ở bảng con

Học sinh làm rồi chữa bài tập trên bảng lớp

66 – 60 = 6, 98 – 90 = 8, …

58 – 4 = 54, 67 – 7 = 60, …

Nêu tên bài và các bước thực hiện phép trừ (đặt tính, viết dấu trừ, gạch ngang, trừ từ phải sang trái)

Thực hành ở nhà

Trang 3

I Mục đich yêu cầu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ).

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 5.

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

-Bộ đồ dùng toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh giải các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Học sinh tự đặt tính rồi tính vào bảng con

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên gọi học sinh nêu cách trừ nhẩm

rồi nhẩm và nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên hướng dẫn các em thực hiện tính

trừ ở vế trái sau đó ở vế phải rồi điền dấu

thích hợp vào ô trống

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu TT bài toán,

tự giải và nêu kết quả

Tóm tắt:

Có tất cả : 35 bạn

Học sinh làm bảng con (có đặt tính và tính)

Học sinh nhắc tựa

Đặt tính và làm bảng con:

45 – 23 72 – 60 66 – 25

57 – 31 70 – 40 Học sinh nêu cách trừ nhẩm nêu kết quả của từng bài tập

65 –5 = 60, 65 –60 = 5, 65 –65= 0

70 – 30 = 40, 94 – 3 = 91, 33 – 30= 3

21 – 1 = 20, 21 – 20 = 1, 32 –10= 22

35 – 5 35 – 4 , 43 + 3 43 – 3

(tương tự các bài khác học sinh tự làm)

Trang 4

Hoạt động GV Hoạt động HS

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Thực hành ở nhà

Trang 5

I Mục đich yêu cầu:

- Biết 1 tuần lễ có 7 ngày; biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hàng ngày.

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.

II Đồ dùng dạy học:

-1 cuốn lịch bóc hàng ngày và 1 bảng thời khoá biểu của lớp.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng lớp

+ Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Giáo viên giới thiệu cho học sinh quyển lịch

bóc hằng ngày (treo quyển lịch trên bảng),

chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi:

Hôm nay là thứ mấy?

Gọi vài học sinh nhắc lại

Giáo viên cho học sinh nhìn tranh các tờ

lịch trong SGK và giới thiệu cho học sinh

biết các ngày trong tuần: chủ nhật, thứ hai,

thứ ba,… thứ bảy

Một tuần lễ có 7 ngày là các ngày: chủ nhật,

thứ hai, thứ ba,… thứ bảy

Chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi:

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Cho học sinh nhìn tờ lịch và trả lời câu hỏi

Gọi vài học sinh nhắc lại

Hướng dẫn học sinh thưc hành:

+ Học sinh giải trên bảng lớp

Giải:

Số bạn nam là:

35 – 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn nam Học sinh đặt tính và tính kết quả Ghi vào bảng con

Học sinh nhắc tựa

Học sinh theo dõi các tờ lịch trên bảng lớp để trả lời câu hỏi của giáo viên:

Học sinh nêu theo ngày hiện tại

Nhắc lại

Nhắc lại: Một tuần lễ có 7 ngày là: chủ nhật, thứ hai, thứ ba,… thứ bảy

Học sinh nêu theo ngày hiện tại

Trang 6

Hoạt động GV Hoạt động HS

Hỏi tên bài

Nhắc lại các ngày trong tuần, nêu những

ngày đi học, những ngày nghỉ học

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Học sinh tự chép thời khoá biểu của lớp mình và đọc cho cả lớp cùng nghe

Nhắc lại tên bài học

Em đi học vào các ngày: thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu

Em nghỉ học vào các ngày: thứ bảy, chủ nhật

Thực hành ở nhà

Trang 7

I Mục đich yêu cầu:

- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số (không nhớ); cộng trừ nhẩm; nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học.

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1.

-Các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời.

-Các tranh vẽ trong SGK.

III Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh nêu các ngày trong 1 tuần?

Những ngày nào đi học, những ngày nào

nghỉ học?

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi tính

nhẩm và nêu kết quả

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh giải vở rồi chữa bài trên bảng

lớp

Lưu ý: Cần đặt các số cùng hàng thẳng cột

với nhau và kiểm tra kĩ thuật tính đối với

học sinh

Qua ví dụ cụ thể: 36 + 12 = 48

2 học sinh nêu các ngày trong tuần là: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy

Các ngày đi học là: Thứ hai, thứ ba, thứ

tư, thứ năm, thứ sáu

Các ngày nghỉ học là: Thứ bảy, chủ nhật Nhắc tựa

80 + 10 = 90, 30 + 40 = 70, 80+5 = 85

90 – 80 = 10, 70 – 30 = 40, 85 – 5 = 80

90 – 10 = 80, 70 – 40 = 30, 85 – 80 = 5

Học sinh nêu kết quả và nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ thông qua các

ví dụ cụ thể

Trang 8

Hoạt động GV Hoạt động HS

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự giải vào vở và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Lan hái được là:

68 – 34 = 34 (bông hoa)

Đáp số: 34 bông hoa

Nhắc lại tên bài học

Nêu lại kĩ thuật làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 100

Thực hành ở nhà

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w