Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng, điểm số theo tổ,đứng nghiêm,nghỉ, quay phải,trái,dàn hàng,dồn hàng 5 p: - Lần 1 : Cho cả lớp tực hiện từng động tác nêu trên -Lần 2 : Kiểm tra các tổ thực[r]
Trang 1THỨ TIẾT MÔN TÊN BÀI DẠY
2
7/3
1 2 3 4 5
Chào cờ Đạo đức Tập đọc Tập đọc TNXH
Cảm ơn và xin lỗi (t1) Bàn tay mẹ Bàn tay mẹ Con gà
3
8/3
1 2 3 5
Tập viết Chính tả Toán Thể dục
Tơ chữ hoa : C,D,Đ Bàn tay mẹ Các số cĩ hai chữ số Bài TD – Trị chơi vận động
4
9/3
1 2 3
Tập đọc Tập đọc Toán Hát nhạc
Cái Bống Cái Bống Các số cĩ hai chữ số Hoc hát: Bài Hịa bình cho bé
5
10/3
1 2 3
Chính tả Kể chuyện Toán
Mĩ thuật
Cái Bống
Ơn tập
So sánh các số cĩ hai chữ số
Vẽ chim và hoa
6
11/3
1 2 3 4 5
Tập đọc Tập đọc Tốn TC SHTT
Ơn tập và kiểm tra định kì II
Ơn tập và kiểm tra định kì II Luyện tập ( tự chọn) Cắt,dán hình vuơng
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Tiết 2:
Đạo đức : BÀI: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI A/ MỤC TIÊU:
-Nêu được khi nào cần nĩi lời cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
1 Vở bài tập Đạo đức 1,Tranh minh họa cảm ơn,xin lỗi
2 Một số đồ dùng như:bĩ hoa,hộp bút,…để chơi sắm vai
C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
GTB (1)
HĐ3: QS tranh (BT 1) (10)
- GV nêu : QS tranh và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy lại làm như vậy?
- Kết luận: Tranh 1 : Nĩi lời cảm ơn khi được tặng
quà
Tranh 2: Nĩi lời xin lỗi cơ giáo khi đến lớp trễ.
HĐ4: Thảo luận nhĩm (BT 2) (10)
- Chia lớp thành 4 nhĩm
- Giao yêu cầu cho các nhĩm:
+ T1: Lan cần nĩi gì với ban ? vì sao?
+ T2: Hưng sơ ý làm rơi hộp bút của bạn,Hưng cần
nĩi gì với bạn ?Vì sao ?
+ T3:Vân cần nĩi gì với bạn ? Vì sao ?
+ T4:Tuấn cần nĩi gì với mẹ ? Vì sao?
- Cho đại diện các nhĩm trình bày ý kiến thảo luận
- Kết luận :
- Tranh 1,3 cần nĩi lời cảm ơn
- Tranh 2,4 cần nĩi lời xin lỗi
HĐ5: Đĩng vai (BT 4) (7)
- Qs tranh,CN trả lời câu hỏi
- T.1 : Một bạn đang chia quà cho các bạn,
bạn nhận được quà nĩi lời cảm ơn
- T.2: 1 bạn hs đi học muộn=> xin lỗi cơ
Nhĩm thảo luận
- Đại diện nhĩm trình bày
-Chú ý
Nhiều hs nhắc lại lời của các bạn trong mỗi tranh
- Giúp đỡ nhĩm
Trang 3- Chia lớp thành 3 nhĩm và giao nhiệm vụ “Em hãy
cùng các bạn đĩng vai về chủ đề: “cảm ơn”,”xin lỗi”
:
1, Mừng sinh nhật
2,Chỉ bạn làm tính
3, Sơ ý làm rơi hộp bút của bạn
- Nhận xét cách thể hiện của các nhĩm,sau đĩ GV kết
luận chung :
- Cần nĩi “cảm ơn” khi được người khác quan
tâm,giúp đỡ
- Cần nĩi “xin lỗi”khi măc lỗi,hay làm phiền người
khác
HĐ6: Củng cố dặn dị (2)
Lắng nghe,chọn tình huống
- Thảo luận Các vai trả lời câu hỏi
Lắng nghe
- Giúp đỡ nhĩm
D/ Hoạt động nối tiếp :
- GV nhắc nhở hs thực hiện “cảm ơn”,”xin lỗi”
Tiết 2: Tập đọc
BÀI : BÀN TAY MẸ
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài,chú ý phát âm đúng các từ ngữ : Yêu nhất,rám nắng…
- Hiểu được nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được câu hỏi 1.2 ( SGK)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh họa trong SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5 )
- Cho hs đọc bài “Cái nhãn vở” Trả lời câu
hỏi theo từng đoạn :
+ Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
+ Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
- Nhận xét ghi điểm
HĐ2: BÀI MỚI:
* Giới thiệu bài theo tranh trong SGK (2)
- Tranh vẽ: Các con đang trong vịng tay của
mẹ.Hình ảnh em bé đưa 2 tay nâng bàn tay của
mẹ áp sát vào má nĩi lên em bé rất quý và trân
trọng bàn tay của mẹ.Mở đầu chủ điểm
GĐ,Hơm nay các em sẽ học bài bàn tay mẹ để
- 2 hs đọc và trả lời câu hỏi
- QS tranh
- Lắng nghe
Trang 4biết đươc vì sao bạn nhỏ lại yêu đôi bàn tay mẹ
như vậy.
1 HDHS luyện đọc (20):
a Đọc mẫu toàn bài
- Hỏi bài văn gồm mấy câu?
- Cho hs lên chỉ giới hạn các câu
b Hs luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng,từ:
- Gạch chân từ: Yêu nhất =>giải thích:
Nghĩa là: Yêu quý hơn mọi thứ khác.
+ Cho hs phân tích cấu tạo tiếng nhất
- Gạch chân từ :Rám nắng
=>Giải thích : Da bị nắng làm cho đen lại.
- Yc hs tìm từ chứa vần ương.
=>Gạch chân từ: xương xương - cho hs đọc
Nghĩa: Xương xương là bàn tay gầy.
- Cho HS đọc lại tất cả các từ vừa luyện đọc
* Đọc câu:
- Cho hs tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với câu tiếp theo.
- Cho hs đọc nối tiếp từng câu
* Đọc đoạn ,cả bài:
- Chia bài làm 3 đoạn:
- Cho mỗi em đọc 1 đoạn nối tiếp nhau
- Cho hs thi đọc cả bài
- Cho hs đọc cả bài
3 Ôn các vần an,at (8):
a Cho hs tìm tiếng trong bài có vần an.
b Cho hs tìm tiếng ngoài bài có vần an,at:
- Cho 1hs đọc mẫu SGK
Mẫu : Mỏ than,bát cơm.
- Giải thích : Mỏ than : Là nơi có than nằm
trong lòng đất,người ta khai thác than để làm
chất đốt
Bát cơm : Gọi cách khác là chén cơm
- Cho hs tìm tiếng chứa vần :an,at trong từ mẫu
- Cho hs nêu tiếng,từ ngoài bài có vần; an,at -
Ghi lên bảng các tiếng hs vừa tìm
* Chốt lại
- an: nhà sàn,bạn thân,tán lá,lan can…
- at: gió mát,chẻ lạt,tấm bạt,xay sát,lát nữa…
- 5 câu
- 1 hs thực hiện
- 3 hs đọc từ
- Chú ý
- hs Phân tích
- 3 hs đọc
- Chú ý
- 3 hs đọc
- Chú ý
- Đọc cá nhân
- Đọc nối tiếp câu
- Hs chú ý
- Hs đọc
- Cá nhân
- Nhóm
- Cả lớp đọc
- Hs tìm
- 1hs đọc
- thực hiện
- Chú ý
GV đọc mẫu,HS theo dõi ND bài trên bảng
HS yếu đọc lại
- HS yeáu đọc lại câu đơn giản
- Gợi HS yeáu tìm
Trang 5Tiết 4: Tập đọc
BÀN TAY MẸ (tiếp theo)
Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
BÀI: CON GÀ A/ MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà tên hình vẽ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
HĐ3: Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện
nối.
a Tìm hiểu bài : (23)
- Cho hs đọc 2 câu đầu:
Hỏi : - Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị Bình
?
- Câu văn nào nói lên tình cảm của Bình đối với bàn
tay mẹ,em đọc cho cả lớp nghe
- Cho hs đọc lại bài
2 Luyện nói (10)
* Gọi 2 hs hỏi,đáp theo câu mẫu trong SGK.
- Cho hs qs tranh để hỏi ,đáp
- Ai mua quần áo mới cho bạn ?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai vui khi bạn được điểm 10 ?
- Nhận xét cách hỏi đáp của hs
HĐ4:Củng cố ,dăn dò (2)
- Cho hs nhắc lại tên bài học hôm nay
- Nhận xét giờ học ,biểu dương những hs học
tốt,động viên nhắc nhở những em còn yếu
* Dặn hs : - Đọc lại bài nhiều lần
- Chuẩn bị bài hôm sau:
Đọc bài “ Cái Bống”
- 2 hs đọc
- TL: Đi chợ,nấu cơm,tắm cho em bé,giặt đồ…
- “Bình yêu lắm đôi bàn tay… xương xương”
- Hs đọc lại bài
- 3 cặp thực hiện theo 3 tranh
- HS yeáu nhắc lại các câu trả lời
-Giúp HS yeáu nói
Trang 6Sử dụng các hình vẽ trong SGK trang 54,55.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: BÀI MỚI
Giới thiệu bài (1)
Hỏi cả lớp: Ở GĐ em nuôi những con vật nào ?
Bài học hôm nay các em sẽ được biết về cách chăm
sóc,về ích lợi của việc chăn nuôi con vật hầu hết
nhà ai cũng có đó là “Con gà”.
HĐ3: làm việc với SGK (20)
Mục tiêu: HS biết các bộ phận bên ngoài con
gà,Phân biệt được gà trống,gà mái và gà con
Cách tiến hành : Cho Hs thảo luận nhóm đôi.
- HDHS đặt câu hỏi trong SGK
1 Hãy chỉ và nói tên các bộ phận của con gà
2 Hãy chỉ và nói:
+ Con nào là gà trống,con nào là gà mái?
+ Tại sao bạn biết ?
3 Nuôi gà để làm gì ?
- Y/c mỗi nhóm trả lời các câu hỏi trên
- Cho học sinh trình bày ý kiến dựa theo gợi ý trên
Hỏi thêm:
+ Mô tả con gà ở trang 54-SGK đó là gà trống hay
gà mái ? ( Theo h 1,2)
+ Mô tả con gà ở trong hình 55-SGK nó có đặc
điểm gì ?
- Gà trống,gà mái,gà con có đặc điểm gì giống nhau
- Mỏ , móng gà dùng để làm gì ?
- Gà di chuyển như thế nào ? Có bay được không ?
- Nuôi gà để làm gì ?
- Ai thích ăn trứng gà,thịt gà ?
- Ăn thịt gà,trứng gà có lợi gì ?
- Kết luận : Trong trang 54 hình trên là gà
trống,hình dưới là gà mái.Con gà nào cũng có
đầu,mình ,cổ,hai chân ,hai cánh đuôi; Toàn thân
gà có lông che phủ đầu gà nhỏ,có mào,mỏ gà nhọn
ngắn và cứng chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để
mổ thức ăn móng sắc để bới kiếm ăn.
- Gà trống,gà mái,gà con khác nhau ở màu lông,
kích thước, tiếng kêu.
- Thịt gà và trứng cung cấp nhiều chất đạm và tốt
cho sức khỏe.
HĐ4: Trò chơi “ bắt chước tiếng kêu của gà
trống ,gà mái,gà con” (7)
- Vài hs nêu
Các nhóm QS các hình: Đặt và trả lời câu hỏi trong nhóm
H1 Là gà trống
H2 Là gà mái
- Gà mới nở toàn thân màu vàng,chưa có đuôi,có mào…
- Nêu : Có đầu ,chân, đuôi ,cánh…
- Đi bằng 2 chân có thể bay được 1 đoạn ngắn
- Cá nhân nêu
Lắng nghe
Mỗi tổ cử 3 hs
- Giúp HS yeáu trả lời
- Giúp HS yeáu nêu
Trang 7- Cho 3 tổ chơi trước lớp.
- GV hơ bất kỳ loại gà nào hs phải phát ra tiếng kêu
đúng ( nếu sai sẽ thua cuộc)
- Cuối giờ cho hs hát bài hát: Đàn gà con
HĐ5: Củng cố dặn dị (2)
- Hệ thống bài học Nhắc hs thực hiện bài học để
đảm bảo sức khỏe
- Y.c Hs nhắc lại các bộ phận chính của con gà
- HS thuộc hát
- Giúp HS yếu chơi
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Tiết 1
Tập viết
BÀI: TƠ CHỮ HOA : C,D,Đ A/ MỤC TIÊU:
- Hs biết tơ các chữ hoa C,D,Đ
- Viết đúng các vần an,at,anh các từ ngữ : bàn tay,hạt thĩc,gánh đỡ -Chữ thường,cỡ chữ
vừa,đúng kiểu,đều nét
- Đưa bút theo đúng quy trình viết,giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở
TV 1 / tập 2
- Viết cẩn thận,tơ khơng lem ra ngồi
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn các chữ hoa C,D,Đ đặt trong khung chữ và các vần an,at,anh các từ ngữ : bàn tay,hạt thĩc,gánh đỡ đặt trong khung chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
HĐ1: KTBC (5)
- Cho HS viết bảng con chữ hoa: A,B
- Kết hợp kiểm tra vở HS tập tơ, viết ở nhà
- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân thực hiện
tốt
HĐ2: BÀI MỚI
GTB
1 HD tơ chữ hoa C (5)
- Nêu số nét và kiểu nét
- Tơ theo quy trình (kết hợp nêu quy trình tơ
)
- Cho Hs tập viết chữ hoa trên bảng con
- Nhận xét và chữ lỗi cho hs
2 HD tơ chữ D,Đ (10)
- Viết 2 lượt trên bảng con.
- QS quy trình tơ trên bảng lớp
- Tập viết mỗi chữ hoa một lần
yếu viết chữ hoa trên bảng con
Trang 8(Thực hiện theo quy trình tô chữ hoa C).
HĐ3: Hd ẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
- Viết mẫu từ ngữ : bàn tay,(hạt thóc, gánh
đỡ): nêu quy trình viết
- Nhận xét và chữ lỗi sai cơ bản cho hs
HĐ4: THỰC HÀNH (13)
a Tập tô : Nhắc hs sinh tô theo đúng quy
trình
b Tập viết: Viết đều nét,chú ý về độ cao
,khoảng cách giữ các con chữ…
- Theo dõi giúp hs viết đúng quy trình
- Chấm bài và nhận xét chung
HĐ5: Củng cố dặn dò (2)
- Nhận xét giờ học
- Chọn một số bài viết đúng,đẹp để giới
thiệu trước lớp,tuyên dương các em
- Dặn hs: Về nhà viết bài phần B
- Viết từ ngữ trên bảng con
Cả lớp tập tô chữ hoa,tập viết
từ ngữ vào vở
Nhận xét,bình chọn
- Cầm tay HS yeáu viết
Tieát 2 Chính tả
BÀI : BÀN TAY MẸ
A/ MỤC TIÊU:
- Hs nhìn bảng chép lại chính xác,trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: Bàn tay mẹ
- Làm đúng các bài tập chính tả : Điền các vần an hoặc at; Điền chữ g hay gh? Vào chỗ trống
- Làm bài tập 2,3 (SGK)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn : + Nội dung đoạn văn cần chép
+ Nội dung bài tập 2,3
- Hs chuẩn bị vở tiếng việt,vở BT tiếng việt 1 tập 2,bút chì,bảng con
C / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
HĐ1: KTBC (5)
- Kiểm tra ,chấm vở của những hs về nhà
chép lại bài “ Tặng cháu”
- Mời hs lên bảng chữa BT:
Điền chữ l hay n ?
Con cò bay…ả bay…a
…ụ hoa
- Nhận xét ghi điểm
HĐ2: Bài mới :
- 2 hs
- 1 hs chữa bài
Trang 9GTB
1 Hướng dẫn hs tập chép ( 8)
- Cho hs đọc nội dung bài cần chép
- Y/c và giúp hs tìm những tiếng dễ viết sai:
Ngày,bao nhiêu,việc, tã lót,giặt
- Cho hs nhẩm,viết các tiếng vào bảng con
- Kiểm tra ,nhận xét bảng con
2 Hs chép bài vào vở (13)
- Chú ý cho hs viết đúng tư thế,cách cầm bút,
đặt vở,cách trình bày
- Theo dõi, giúp hs trình bày vào vở
- Đọc lại nội dung bài Y/c hs soát lỗi
- Chấm bài và nhận xét bài tập chép
3 Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả (7)
a Điền vần an hay at ?
- Cho hs quan sát hình vẽ rồi lên bảng chữa
mẫu
- Cùng hs nhận xét,chữa bài:
( Kéo đàn,tát nước)
b Điền chữ g hay gh ?
- Gọi 3 hs đại diện 3 tổ lên bảng chữa
=> Nhận xét ghi điểm cho hs
HĐ3: Củng cố , dặn dò (2)
- Hệ thống bài học,nhắc hs chép sai về nhà
chép lại bài
- Tập trình bày bài theo SGK
- 2 hs đọc đoạn văn
- Đọc thầm và nêu tiếng,từ
- Nhẩm viết từng tiếng vào bảng con
- Cả lớp chép bài
- Gạch chân các lỗi bằng bút chì
- 1hs làm
- Ở lớp chữa bài vào vở BT
- Ở lớp chữa theo tổ
Bảng phụ
- Giúp HS yeáu viết
- Cầm tay HS yếu viết
- Giúp HS yeáu làm bài
Tiết 3: Toán
BÀI: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ A/ MỤC TIÊU:
- Nhận biết về số lượng,đọc,viết các số từ 20 đên 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
* Nhận biết về số lượng,biết đọc,viết,đếm các số từ 20 -> 50
B/ ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:
- 4 bó,mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bảng cài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB HĐ1: KTBC (5)
HĐ2: Bài mới:
1 Giới thiệu các số từ 20 đến 30 (5 )
a Số 23:
- Lấy 2 bó que tính,nói: “Có 2 chục que
tính”;lấy thêm 3 QT rời,nói: “Có 3 que tính
nữa”
- Chỉ cho hs thấy:
“ Hai chục và ba là hai mươi ba”
- Nêu hai mươi ba được viết như sau:
Chữ số 2 và 3=>Ghi bảng: 23
b.Số 21:
- Cài lên bảng 2 bó que tính,hỏi:
“có mấy chục que tính?”
- Cài thêm 1 que tính,thêm mấy que tính nữa?
- Vậy hai chục que tính thêm 1 que tính là
hai mươi mốt que tính.
- Hai mươi mốt được viết như sau: 21
c.Số 28:(Thực hiện theo các bước trên)
2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40(3)
a.Số 36:
- Cài lên bảng 3 bó QT,hỏi: Có bao nhiêu que
tính?
- Cài thêm 6 QT nữa,có tất cả bao nhiêu QT?
- "Ba chục và sáu là ba mươi sáu”.
Viết số : 36
b Ghi lên bảng các số: 30,31,32,…39
- y/c hs đọc các số trên
3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50(3 )
a Số 42 (Thực hiện các bước như dạy các số
trên)
b Cuối cùng ghi bảng các số :
40,41,42…49,50.Cho hs đọc các số
4 Nhận biết thứ tự các số từ 20 đến 50(3)
*Giới thiệu: Các em đã nắm được thứ tự các
số từ 0 đến 20.Trong bài học này các em
được biết thêm thứ tự các số từ 20 đến 50.
HĐ3: Thực hành:
* Bài tập 1: Viết số(7)
- Hd hs làm BT
- Cho hs làm bài
Nhận xét
* Bài tập 3: Viết số (Cách làm tương tự BT1)
-3 hs nhắc lại kết luận
-Cá nhân,ĐT đọc số: “hai mươi ba”
-có 2 chục QT -Thêm 1 QT nữa
-3 hs nhắc lại KL
-5 hs đọc số 21
-Có 30 que tính
-Ba mươi sáu QT
ĐT đọc số
ĐT,cá nhân đọc Các số
- Chú ý
- HS yếu đọc lại
- HS yeáu đọc lại
- HS yeáu đọc các số
Trang 11* Bài tập 4:(Cách làm tương tự BT1) (6)
HĐ4: Củng cố,dặn dò (2)
- Nhận xét giờ học
- Các số từ 20 đến 50 đều có mấy chữ số?
- Gọi 1 hs đọc thứ tự các số từ 20 đến 50
- Về nhà làm bài tập trong vở BT
- Hs làm bài
- Chú ý - Giúp HS yeáu làm bài
Tiết 5: Thể dục
BÀI THỂ DỤC-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A/ Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể duc phát tiển chung
- Biét cách tâng cầu của bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại
B/ Đồ dùng dạy-học:
- GV chuẩn bị một còi
- Chuẩn bị: 7 cầu/14 hs
C/ Các hoạt động dạy-học:
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
I Phần mở đầu (8 phút):
- Nhận lớp,phổ biến nội dung,y/c bài học
- Cho hs khởi động:
+ Xoay các khớp cỏ chân,tay…
+ Giậm chân tại chỗ
+ Cho hs chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc,triển
khai đội hình vòng tròn
=> Hít thở sâu
II Phần cơ bản (22 phút):
1 Ôn bài thể dục 2,3 lần (7 phút):
- Nêu tên động tác,hô nhịp-Tập theo hs các động
tác 1 lần
- Lần 2,3:GV hô nhịp,sửa động tác cho hs
- Sau đó cho cán sự điều khiển,cả tập
- Kiểm tra từng tổ tập tất cả các động tác
2 Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,
điểm số ( theo tổ),đứng nghiêm,nghỉ, quay
phải,trái,dàn hàng,dồn hàng (5 p):
- Lần 1 : Cho cả lớp tực hiện từng động tác nêu
trên
-Lần 2 : Kiểm tra các tổ thực hiện
3 Trò chơi “Tâng cầu”
-Yc hs tâng cầu tự do,đếm số lần tâng
-Cho hs chuyển cầu theo cặp.GV nhận xét
III Phần kết thúc (5 phút):
-Nhận xét giờ học,giao bài về nhà
-Tập hợp hàng dọc,quay phải=>hàng ngang
-Từ 1 hàng dọc ,tạo đội hình vòng tròn theo hiệu lệnh của GV
* *….* *
* *….* * *
-Từng tổ tập động tác bất kì
Cả lớp cùng tập
-Đại diện tổ nhận xét tổ bạn
GV điều khiển các động tác
-Cho hs thuộc động tác ,làm mẫu (nếu hs quên)
CN thi số lần tâng cầu