1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp khối lớp 1 - Tuần học 19 (chi tiết)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc lại sơ đồ: ươc cá nhân - đồng thanh rước Đọc xuôi – ngược rước đèn cá nhân - đồng thanh -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu Hướng dẫn quy trình viết, - Theo dõi qui trình lưu ý [r]

Trang 1

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

1

TUẦN HỌC THỨ 19

Ngày soạn: thứ hai, ngày 27 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: thứ ngày tháng 01 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2+ 3- Học vần:

Bài 73: ĂC, ÂC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :Học sinh đọc- viết được : ăc, âc, mắc, gấc, mắc áo, quả gấc Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Những đàn chim ngĩi Như nung qua lửa Luyện nĩi từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Ruộng bậc thang

2 Kĩ năng : Học sinh đọc- viết: ăc, âc, mắc, gấc, mắc áo, quả gấc Đọc từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Những đàn chim ngĩi Như nung qua lửa Luyện nĩi

từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Ruộng bậc thang

3 Thái độ : Yêu thích mơn học

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK từ khố: trái mít, chữ viết; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nĩi

2 Học sinh: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ gài

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

Thơng báo kết quả và nhận xét bài thi

cuối học kì I

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp

3.2 Dạy vần:

a.Dạy vần: ăc

-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu

cho H/s nêu cấu tạo

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khố và từ khố : mắc, mắc

áo.

-Đọc lại sơ đồ: ăc

mắc

mắc áo

b.Dạy vần: ấc

Hát tập thể

- Lắng nghe

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích Vần ăc được tạo bởi: ă và

c ,ghép bìa cài: ăc

- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: mắc Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 2

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu

cho H/s nêu cấu tạo

- Cho H/s so sánh: âct/ăc

-Phát âm vần:

- Đọc tiếng khố và từ khố : viết, chữ

viết

-Đọc lại sơ đồ: âc

gấc

quả gấc

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,

lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

3.3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Viết từ:

màu sắc giấc ngủ

ăm mặc nhấc chân

- Kết hợp giải nghĩa một số từ khĩ

3.4 Đọc lại bài tiết 1

3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan

sát tranh, viết đoạn: “Những đàn chim

………

Nung qua lửa ”

3.6 Đọc SGK: Đọc mẫu

 Giải lao ( 5 phút)

3.7 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết

3.8 Luyện nĩi:

Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các

em luyện nĩi tự nhiên theo nội dung :

" Ruộng bậc thang”.

+Cách tiến hành : Hỏi:

- Em đã nhìn thấy ruộng bậc thang bao

giờ chưa?

- Ruộng bậc thang cĩ hình thù gì khác

ruộng thường?

- Người ta làm ruộng bậc thang cĩ tác

dụng gì?

-Em kể thêm về ruộng bậc thang?

4.Củng cố: Cho H/s đọc tồn bài

5 Dặn dị: Về ơn lại bài, xem trước bài

78: uc, ưc

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích Vần ấc được tạo bởi: â và

c ,ghép bìa cài: ấc

- Giống nhau: kết thúc bằng c Khác nhau:â, ă

- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: gấc Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình Viết bảng con: ăc, âc, mắc, gấc

Tìm và đọc tiếng cĩ vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh) Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vần mới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu

- Đọc (cá nhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 7- 10 em

- Viết vở tập viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Quan sát tranh và trả lời

- Đã thấy

- Cĩ hình bậc thang

- Cĩ tác dụng giữ nước, chất cho đất

- Cá nhân thi kể thêm

- Lớp đồng thanh đọc

- Lắng nghe

Tiết 4- Âm nhạc:

Ôn tập : Bầu trời xanh (Có giáo viên chuyên soạn- giảng)

Trang 3

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

3

Tiết 5- Toán:

MƯỜI MỘT , MƯỜI HAI

I Muc tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS nhận biết số 11 gồm 1 chục và một đơn vị - Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

2 Kĩ năng: Biết đọc , viết các số 11 , 12 Bước đầu nhận biết số cĩ 2 chữ số

3 Thái độ: Yêu tích mơn học

II Đồ dùng dạy- học:

- Giáo viên: Thẻ qua tính, que tính lẻ

- Học sinh: - bĩ 1 chục que tính và que tính đều

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giá viên

1 Ổn định tổ chức: Cho H/s hát

2 Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh nhắc lại 1

chục gồm bao nhiêu đơn vị ?

3 Bài mới

3 1 Giới thiệu số 11

- Giáo viên cho HS thao tác trên que tính

- HS lấy 1 bĩ chục que tính và 1 que tính

rời được tất cả bao nhiêu que tính ?

- GV ghi bảng : 11

- Đọc là : mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Số 11 cĩ 2 chữ số 1 viết liền nhau

3.2 Giới thiệu số 12

- Giáo viên cho HS thao tác trên que

tính

- HS lấy 1 bĩ chục que tính và 2 que

tính rời được tất cả bao nhiêu que tính ?

Mười que tính và 2 que tính là 12 que tính

- GV ghi bảng : 12 - Đọc là : mươi hai

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị vi

- Số 12 cĩ chữ số 1 và chữ số 2 viết liền

Hoạt động của học sinh

- Hát tập thể

- Một em học sinh lên trả lời câu hỏi: gồm 1 chục, 0 đơn vị

- HS thực hành trên que tính

- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính

và 1 que tính là 11 que tính

- HS đọc : mười một

- Nhắc lại: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Nhắc lại: Số 11 là số cĩ 2 chữ số

- HS thực hành trên que tính

- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính

va 2 que tính là 12 que tính

- HS đọc : mười hai

Trang 4

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

nhau

3 Thực hành :

Bài tập 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó

vào ô trống (Dùng cho HS yếu)

- GV cho H/s quan sat tranh vẽ

Bài tập 2 : Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô

trống có ghi 1 đơn vị

- GV kẻ, vẽ các chấm tròn lên bảng

Bài tập 3 : Hướng dẫn đếm 11 hình tam

giác, 12 hình vuông rồi tô màu

Bài tập 4 : Điền đủ các số vào mỗi vạch của

tia số

- Giáo viên cho HS chơi trò chơi thi đua

giữa 2 tổ (Mỗi tổ điền vào dưới vạch tia

số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,11,12

- GV nhận xét đánh giá

4 Củng cố: Cho H/s đọc lại 11, 12

5 Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tập, xem

trước bài: Mười ba, mười bốn, mười lăm

- Nhắc lại: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 là số có 2 chữ số

- HS luyện tập ở vở bài tập

- Một hai HS lên điền kết quả: 11,

10, 12

- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị

- Dùng bút màu hoặc bút trì đen tô

11 hình tam giac , 12 hình vuông

- HS thực hành trong vở bài tập toán

- Đại diện 2 em của 2 đội lên thi các bạn khác cổ động viên

- Lớp đồng thanh

- Lắng nghe

Tiết 6 Đạo đức:

lÔ phÐp v©ng lêi thÇy gi¸o c« gi¸o ( t 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu thầy giáo cô giáo là những người không quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép , vâng lời thầy giáo cô giáo 2.Kĩ năng: Thực hiện lễ phép với thầy , cô giáo

3 Thái độ: HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo

II Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên: điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em

2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức ; Bút chì màu

III Các hoạt động dạy- học:

1 Ổn định tổ chức: Cho H/s hát

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học đạo

đức

- Hát tập thể

Trưng bày đồ dùng

Trang 5

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

5

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Giớ thiệu trực tiếp

3.2 Hoạt động 1 :Đóng vai ( bài tập 1 )

- GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm

đóng vai theo 1 tình huống của bài 1

- Em cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo

- Em làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ

tay thầy giáo cô giáo ?

GV kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo

cần chào hỏi lễ phép

- Khi đưa hoặc nhận vật gì cần đưa bằng 2

tay ( lời nói : thưa cô , em cảm ơn cô

Hoạt động 2 : HS làm bài tập 2

- GV kết luận : Thầy giáo cô giáo đã không

quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ các em để tỏ

lòng biết ơn các em cần lễ phép , lắng nghe

và làm theo lời thầy giáo cô giáo dạy bảo

4 Củng cố: GV nhận xét giờ , liên hệ giáo

dục HS

5 Dặn dò: Về nhà thực hành tốt bài học

chuẩn bị bài sau kể về 1 bạn biết vâng lời thầy

giáo cô giáo

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- Một số nhóm lên trình bày trước lớp cả lớp thảo luận và nhận xét

- Nhóm nào thể hiện được lễ phép , vâng lời thầy giáo , cô giáo

- HS trả lời câu hỏi

- HS tô màu tranh

- HS trình bày và giải thich lí

do vì sao mà tô màu vào quần áo bạn đó

- Cả lớp trao đổi và nhận xét

- Lắng nghe

Trang 6

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

Ngày soạn: thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: Sáng thứ ngày tháng 01 năm 2010

Tiết 1+ 2 Học vần:

ÔN LUYỆN TUẦN 11 (Tiếp)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh tiếp tục củng cố đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng – u, - o

2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ : Tích cưcï, hứng thú học tập

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn

-HS: -SGK, vở ô li, bảng con, bộ gài

III.Hoạt động dạy- học: Tiết1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, cho

H/s hát

2.Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng học môn Tiếng

Việt

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp

-GV Kẻ Bảng ôn trên bảng lớp

3.2 Ôn tập:

a Cho H/s nêu các vần đã học tuần 11:

b.Ghép chữ và vần thành tiếng, Gợi

hỏi giúp H/s nhớ tiếng, từ chừa vần đã

học: au- cau, cây cau, ươu, hươu, con

hươu

- Hát tập thể

- Trình bày đồ dùng theo yêu cầu

- HS nêu: au, âu, iu, êu, iêu, yêu,ưu, ươu

e \\\\\\\\\\\\\\\ eo

â âu \\\\\\\\\\\\\\\

ê êu \\\\\\\\\\\\\\\

i iu \\\\\\\\\\\\\\\

ư ưu \\\\\\\\\\\\\\\ iê iêu \\\\\\\\\\\\\\\ yê yêu \\\\\\\\\\\\\\\

ươ ươu \\\\\\\\\\\\\\\

HS lên bảng chỉ và đọc vần

Trang 7

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

7

 Giải lao

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV chỉnh sửa phát âm

ao bèo cá sấu kì diệu

d.Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu, ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

Tiết 2:

3.3 Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa

nơi khô ráo, có nhiều châu chấu,

cào cào

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết: Nêu lại quy trình viết

4 Củng cố: Cho H/s đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước

bài: 77 ăc, âc

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- Đọc (cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Viết bảng con: cá sấu

( cá nhân - đồng thanh) Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

- HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở ô li: ao bèo, cá sấu, kì diệu

- Đồng thanh đọc bảng ôn

- Lắng nghe

Tiết 3+ 4- Tốn:

Bài 16: Ơn tập phép cộng trong phạm vi 6; 7; 8 (Tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh tiếp tục củng cố về phép cộng trong phạm vi 6; 7; 8; so sánh các số trong phạm vi 6; 7; 8;

2 Kĩ năng: H/s thực hành tính cộng trong phạm vi 6; 7; 8; so sánh các số trong phạm vi 6; 7; 8

3 Thái độ: H/s yêu thích mơn học, tích cực học tập mơn tốn

II Đồ dùng dạy và học:

1 Giáo viên: Que tính, SGK

2 Học sinh: bảng con, vở ơ li

III Hoạt động dạy và học

Trang 8

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

Tiết 3:

1 ổn định tổ chức lớp: Cho h/s hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Hát tập thể

- Giáo viên đọc cho học sinh tính:

8 + 0 = ; 0 + 8= ; 7 + 1=

- Giáo viên nhận xét, biểu dương

- Học sinh viết bảng con: 8 + 0 = 8 ; 0 + 8= 8; 7 + 1= 0

3 Bài mới"

3.1 Giới thiệu bài (Dựa trên mục tiêu

bài), ghi tiêu đề

3.2 Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1 Tính ( Hướng dẫn H/s sử dụng que

tính để tính "thêm" có được kết quả

phép cộng:

6 +1 = ; 1 + 5= ; 5 + 3=

- Chữa bài nhận xét, ghi điểm

Lắng nghe, đọc lại tiêu đề

- H/s làm bài tập vào vở ô li, 3 em lên bảng làm bài:

6 +1 =7; 1 + 5= 6; 5 + 3=8

Bài 2 Tính ( Hướng dẫn H/s sử dụng que

tính để tính "thêm" có được kết quả

phép cộng:

3 + 3 = ; 2 + 4= ; 0 + 8=

- Chữa bài nhận xét, ghi điểm

- H/s làm bài tập vào vở ô li, 3 em lên bảng làm bài:

3 + 3 = 6 ; 2 + 4= 6; 0 + 8=8

Bài 3 Tính ( Hướng dẫn H/s sử dụng que

tính để tính "Thêm" có được kết quả

phép cộng:

4 + 4 = ; 5 + 3= ; 6 + 2=

- Chữa bài nhận xét, ghi điểm

- H/s làm bài tập vào vở ô li, 3 em lên bảng làm bài:

4 + 4 = 8 ; 5 + 3= 8; 6 + 2=8

Bài 4: Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm

8 8, 7 4, 8 5,

6 4 , 4 7 1 8,

5 2, 6 6, 5 4,

- Học sinh làm vào vở ô li, 3 học sinh lên bảng làm bài tập

8 =8, 7>4, 8>5, 6> 4 , 4 <7 1< 8,

5 >2, 6 = 6, 5 >4,

- Giáo viên chấm bài, nhận xét

Trang 9

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

9

4 Cđng cè:

- Hái l¹i bµi võa «n tËp

- NhËn xÐt giê häc

5 DỈn dß: VỊ nhµ làm lại các bài tập

Nh¾c l¹i : ¤n luyƯn c¸c phÐp céng trong phạm vi 6,7,8

- Lắng nghe.

Ngày soạn: thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: thứ ngày tháng 01 năm 2010

Tiết 1+ 2- Học vần:

Bài 78: UC, ƯC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :Học sinh đọc- viết được : uc, ưc, trục, lực, cần trục, lực sĩ Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy Luyện nĩi từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất

2 Kĩ năng : Học sinh đọc- viết : uc, ưc, trục, lực, cần trục, lực sĩ Đọc từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy Luyện nĩi theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất

3 Thái độ : Yêu thích mơn học

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK từ khố: cần trục, lực sĩ; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nĩi

2 Học sinh: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ gài

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra 2-3 em đọc bài 77: ăc- âc

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp

3.2 Dạy vần:

a.Dạy vần: uc

-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu

cho H/s nêu cấu tạo

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khố và từ khố : trục, cần

trục

-Đọc lại sơ đồ: uc

Hát tập thể

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích Vần uc được tạo bởi: uvà

c ,ghép bìa cài: uc

- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: trục Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 10

Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ

trục

cần trục

b.Dạy vần: ưc

-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu

cho H/s nêu cấu tạo

- Cho H/s so sánh: ưct/uc

-Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : lực, lực sĩ

-Đọc lại sơ đồ: ưc

lực

lực sĩ

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,

lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

3.3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Viết từ:

máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó

3.4 Đọc lại bài tiết 1

3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan

sát tranh, viết đoạn: “Con gì màu đỏ

………

Gọi người thức dậy ”

- Cho H/s giải đố.

3.6 Đọc SGK: Đọc mẫu

 Giải lao ( 5 phút)

3.7 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết

3.8 Luyện nói:

Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các

em luyện nói tự nhiên theo nội dung :

" Ai thức dậy sớm”.

+Cách tiến hành : Hỏi:

- Em trong tranh vẽ những gì?

- Bác nông dân dạy sớm để làm gì?

- Thế chú gà, những chú chim ?

- Theo em, ai dậy sớm nhất?

- Dậy sớm có tác dụng gì?

-Em kể thêm về mọi người trong gia

đình mình, ai dậy sớm nhất?

4.Củng cố: Cho H/s đọc toàn bài

5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước bài

79: ôc, uôc

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích Vần ưc được tạo bởi: ư và

c ,ghép bìa cài: ưc

- Giống nhau: kết thúc bằng c Khác nhau:u, ư

- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: lực Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình Viết bảng con: uc, ưc, trục, lực

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

- Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vần mới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu

- Đọc (cá nhân – đồng thanh)

- Con gà trống

- HS mở sách Đọc cá nhân 7- 10 em

- Viết vở tập viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Quan sát tranh và trả lời

- Thấy bác nông dân, trâu, gà, chim

- Đi bừa

- Gà báo thức, chim hót

- Thi nêu ý kiến: gà

- Cá nhân thi nêu ý kiến

- H/s kể về gia đình mình

- Lớp đồng thanh đọc

- Lắng nghe

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w