-Đọc lại sơ đồ: ươc cá nhân - đồng thanh rước Đọc xuôi – ngược rước đèn cá nhân - đồng thanh -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu Hướng dẫn quy trình viết, - Theo dõi qui trình lưu ý [r]
Trang 1Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
1
TUẦN HỌC THỨ 19
Ngày soạn: thứ hai, ngày 27 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: thứ ngày tháng 01 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ:
Tiết 2+ 3- Học vần:
Bài 73: ĂC, ÂC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Học sinh đọc- viết được : ăc, âc, mắc, gấc, mắc áo, quả gấc Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Những đàn chim ngĩi Như nung qua lửa Luyện nĩi từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Ruộng bậc thang
2 Kĩ năng : Học sinh đọc- viết: ăc, âc, mắc, gấc, mắc áo, quả gấc Đọc từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Những đàn chim ngĩi Như nung qua lửa Luyện nĩi
từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Ruộng bậc thang
3 Thái độ : Yêu thích mơn học
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK từ khố: trái mít, chữ viết; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nĩi
2 Học sinh: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ gài
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Thơng báo kết quả và nhận xét bài thi
cuối học kì I
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp
3.2 Dạy vần:
a.Dạy vần: ăc
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : mắc, mắc
áo.
-Đọc lại sơ đồ: ăc
mắc
mắc áo
b.Dạy vần: ấc
Hát tập thể
- Lắng nghe
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích Vần ăc được tạo bởi: ă và
c ,ghép bìa cài: ăc
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: mắc Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 2Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
- Cho H/s so sánh: âct/ăc
-Phát âm vần:
- Đọc tiếng khố và từ khố : viết, chữ
viết
-Đọc lại sơ đồ: âc
gấc
quả gấc
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
3.3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Viết từ:
màu sắc giấc ngủ
ăm mặc nhấc chân
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khĩ
3.4 Đọc lại bài tiết 1
3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan
sát tranh, viết đoạn: “Những đàn chim
………
Nung qua lửa ”
3.6 Đọc SGK: Đọc mẫu
Giải lao ( 5 phút)
3.7 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
3.8 Luyện nĩi:
Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các
em luyện nĩi tự nhiên theo nội dung :
" Ruộng bậc thang”.
+Cách tiến hành : Hỏi:
- Em đã nhìn thấy ruộng bậc thang bao
giờ chưa?
- Ruộng bậc thang cĩ hình thù gì khác
ruộng thường?
- Người ta làm ruộng bậc thang cĩ tác
dụng gì?
-Em kể thêm về ruộng bậc thang?
4.Củng cố: Cho H/s đọc tồn bài
5 Dặn dị: Về ơn lại bài, xem trước bài
78: uc, ưc
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích Vần ấc được tạo bởi: â và
c ,ghép bìa cài: ấc
- Giống nhau: kết thúc bằng c Khác nhau:â, ă
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: gấc Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình Viết bảng con: ăc, âc, mắc, gấc
Tìm và đọc tiếng cĩ vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh) Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vần mới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
- Đọc (cá nhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 7- 10 em
- Viết vở tập viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Quan sát tranh và trả lời
- Đã thấy
- Cĩ hình bậc thang
- Cĩ tác dụng giữ nước, chất cho đất
- Cá nhân thi kể thêm
- Lớp đồng thanh đọc
- Lắng nghe
Tiết 4- Âm nhạc:
Ôn tập : Bầu trời xanh (Có giáo viên chuyên soạn- giảng)
Trang 3Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
3
Tiết 5- Toán:
MƯỜI MỘT , MƯỜI HAI
I Muc tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS nhận biết số 11 gồm 1 chục và một đơn vị - Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
2 Kĩ năng: Biết đọc , viết các số 11 , 12 Bước đầu nhận biết số cĩ 2 chữ số
3 Thái độ: Yêu tích mơn học
II Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: Thẻ qua tính, que tính lẻ
- Học sinh: - bĩ 1 chục que tính và que tính đều
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giá viên
1 Ổn định tổ chức: Cho H/s hát
2 Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh nhắc lại 1
chục gồm bao nhiêu đơn vị ?
3 Bài mới
3 1 Giới thiệu số 11
- Giáo viên cho HS thao tác trên que tính
- HS lấy 1 bĩ chục que tính và 1 que tính
rời được tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV ghi bảng : 11
- Đọc là : mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 cĩ 2 chữ số 1 viết liền nhau
3.2 Giới thiệu số 12
- Giáo viên cho HS thao tác trên que
tính
- HS lấy 1 bĩ chục que tính và 2 que
tính rời được tất cả bao nhiêu que tính ?
Mười que tính và 2 que tính là 12 que tính
- GV ghi bảng : 12 - Đọc là : mươi hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị vi
- Số 12 cĩ chữ số 1 và chữ số 2 viết liền
Hoạt động của học sinh
- Hát tập thể
- Một em học sinh lên trả lời câu hỏi: gồm 1 chục, 0 đơn vị
- HS thực hành trên que tính
- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính
và 1 que tính là 11 que tính
- HS đọc : mười một
- Nhắc lại: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Nhắc lại: Số 11 là số cĩ 2 chữ số
- HS thực hành trên que tính
- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính
va 2 que tính là 12 que tính
- HS đọc : mười hai
Trang 4Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
nhau
3 Thực hành :
Bài tập 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó
vào ô trống (Dùng cho HS yếu)
- GV cho H/s quan sat tranh vẽ
Bài tập 2 : Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô
trống có ghi 1 đơn vị
- GV kẻ, vẽ các chấm tròn lên bảng
Bài tập 3 : Hướng dẫn đếm 11 hình tam
giác, 12 hình vuông rồi tô màu
Bài tập 4 : Điền đủ các số vào mỗi vạch của
tia số
- Giáo viên cho HS chơi trò chơi thi đua
giữa 2 tổ (Mỗi tổ điền vào dưới vạch tia
số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,11,12
- GV nhận xét đánh giá
4 Củng cố: Cho H/s đọc lại 11, 12
5 Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tập, xem
trước bài: Mười ba, mười bốn, mười lăm
- Nhắc lại: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 là số có 2 chữ số
- HS luyện tập ở vở bài tập
- Một hai HS lên điền kết quả: 11,
10, 12
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị
- Dùng bút màu hoặc bút trì đen tô
11 hình tam giac , 12 hình vuông
- HS thực hành trong vở bài tập toán
- Đại diện 2 em của 2 đội lên thi các bạn khác cổ động viên
- Lớp đồng thanh
- Lắng nghe
Tiết 6 Đạo đức:
lÔ phÐp v©ng lêi thÇy gi¸o c« gi¸o ( t 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu thầy giáo cô giáo là những người không quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép , vâng lời thầy giáo cô giáo 2.Kĩ năng: Thực hiện lễ phép với thầy , cô giáo
3 Thái độ: HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
II Tài liệu và phương tiện:
1 Giáo viên: điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em
2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức ; Bút chì màu
III Các hoạt động dạy- học:
1 Ổn định tổ chức: Cho H/s hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học đạo
đức
- Hát tập thể
Trưng bày đồ dùng
Trang 5Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
5
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Giớ thiệu trực tiếp
3.2 Hoạt động 1 :Đóng vai ( bài tập 1 )
- GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm
đóng vai theo 1 tình huống của bài 1
- Em cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo
- Em làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ
tay thầy giáo cô giáo ?
GV kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo
cần chào hỏi lễ phép
- Khi đưa hoặc nhận vật gì cần đưa bằng 2
tay ( lời nói : thưa cô , em cảm ơn cô
Hoạt động 2 : HS làm bài tập 2
- GV kết luận : Thầy giáo cô giáo đã không
quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ các em để tỏ
lòng biết ơn các em cần lễ phép , lắng nghe
và làm theo lời thầy giáo cô giáo dạy bảo
4 Củng cố: GV nhận xét giờ , liên hệ giáo
dục HS
5 Dặn dò: Về nhà thực hành tốt bài học
chuẩn bị bài sau kể về 1 bạn biết vâng lời thầy
giáo cô giáo
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Một số nhóm lên trình bày trước lớp cả lớp thảo luận và nhận xét
- Nhóm nào thể hiện được lễ phép , vâng lời thầy giáo , cô giáo
- HS trả lời câu hỏi
- HS tô màu tranh
- HS trình bày và giải thich lí
do vì sao mà tô màu vào quần áo bạn đó
- Cả lớp trao đổi và nhận xét
- Lắng nghe
Trang 6Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
Ngày soạn: thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: Sáng thứ ngày tháng 01 năm 2010
Tiết 1+ 2 Học vần:
ÔN LUYỆN TUẦN 11 (Tiếp)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Học sinh tiếp tục củng cố đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng – u, - o
2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ : Tích cưcï, hứng thú học tập
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
-HS: -SGK, vở ô li, bảng con, bộ gài
III.Hoạt động dạy- học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, cho
H/s hát
2.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học môn Tiếng
Việt
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp
-GV Kẻ Bảng ôn trên bảng lớp
3.2 Ôn tập:
a Cho H/s nêu các vần đã học tuần 11:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng, Gợi
hỏi giúp H/s nhớ tiếng, từ chừa vần đã
học: au- cau, cây cau, ươu, hươu, con
hươu
- Hát tập thể
- Trình bày đồ dùng theo yêu cầu
- HS nêu: au, âu, iu, êu, iêu, yêu,ưu, ươu
e \\\\\\\\\\\\\\\ eo
â âu \\\\\\\\\\\\\\\
ê êu \\\\\\\\\\\\\\\
i iu \\\\\\\\\\\\\\\
ư ưu \\\\\\\\\\\\\\\ iê iêu \\\\\\\\\\\\\\\ yê yêu \\\\\\\\\\\\\\\
ươ ươu \\\\\\\\\\\\\\\
HS lên bảng chỉ và đọc vần
Trang 7Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
7
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
ao bèo cá sấu kì diệu
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu, ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Tiết 2:
3.3 Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa
nơi khô ráo, có nhiều châu chấu,
cào cào
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
4 Củng cố: Cho H/s đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước
bài: 77 ăc, âc
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: cá sấu
( cá nhân - đồng thanh) Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
- HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở ô li: ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Đồng thanh đọc bảng ôn
- Lắng nghe
Tiết 3+ 4- Tốn:
Bài 16: Ơn tập phép cộng trong phạm vi 6; 7; 8 (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh tiếp tục củng cố về phép cộng trong phạm vi 6; 7; 8; so sánh các số trong phạm vi 6; 7; 8;
2 Kĩ năng: H/s thực hành tính cộng trong phạm vi 6; 7; 8; so sánh các số trong phạm vi 6; 7; 8
3 Thái độ: H/s yêu thích mơn học, tích cực học tập mơn tốn
II Đồ dùng dạy và học:
1 Giáo viên: Que tính, SGK
2 Học sinh: bảng con, vở ơ li
III Hoạt động dạy và học
Trang 8Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức lớp: Cho h/s hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Hát tập thể
- Giáo viên đọc cho học sinh tính:
8 + 0 = ; 0 + 8= ; 7 + 1=
- Giáo viên nhận xét, biểu dương
- Học sinh viết bảng con: 8 + 0 = 8 ; 0 + 8= 8; 7 + 1= 0
3 Bài mới"
3.1 Giới thiệu bài (Dựa trên mục tiêu
bài), ghi tiêu đề
3.2 Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1 Tính ( Hướng dẫn H/s sử dụng que
tính để tính "thêm" có được kết quả
phép cộng:
6 +1 = ; 1 + 5= ; 5 + 3=
- Chữa bài nhận xét, ghi điểm
Lắng nghe, đọc lại tiêu đề
- H/s làm bài tập vào vở ô li, 3 em lên bảng làm bài:
6 +1 =7; 1 + 5= 6; 5 + 3=8
Bài 2 Tính ( Hướng dẫn H/s sử dụng que
tính để tính "thêm" có được kết quả
phép cộng:
3 + 3 = ; 2 + 4= ; 0 + 8=
- Chữa bài nhận xét, ghi điểm
- H/s làm bài tập vào vở ô li, 3 em lên bảng làm bài:
3 + 3 = 6 ; 2 + 4= 6; 0 + 8=8
Bài 3 Tính ( Hướng dẫn H/s sử dụng que
tính để tính "Thêm" có được kết quả
phép cộng:
4 + 4 = ; 5 + 3= ; 6 + 2=
- Chữa bài nhận xét, ghi điểm
- H/s làm bài tập vào vở ô li, 3 em lên bảng làm bài:
4 + 4 = 8 ; 5 + 3= 8; 6 + 2=8
Bài 4: Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
8 8, 7 4, 8 5,
6 4 , 4 7 1 8,
5 2, 6 6, 5 4,
- Học sinh làm vào vở ô li, 3 học sinh lên bảng làm bài tập
8 =8, 7>4, 8>5, 6> 4 , 4 <7 1< 8,
5 >2, 6 = 6, 5 >4,
- Giáo viên chấm bài, nhận xét
Trang 9Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
9
4 Cđng cè:
- Hái l¹i bµi võa «n tËp
- NhËn xÐt giê häc
5 DỈn dß: VỊ nhµ làm lại các bài tập
Nh¾c l¹i : ¤n luyƯn c¸c phÐp céng trong phạm vi 6,7,8
- Lắng nghe.
Ngày soạn: thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: thứ ngày tháng 01 năm 2010
Tiết 1+ 2- Học vần:
Bài 78: UC, ƯC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Học sinh đọc- viết được : uc, ưc, trục, lực, cần trục, lực sĩ Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy Luyện nĩi từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất
2 Kĩ năng : Học sinh đọc- viết : uc, ưc, trục, lực, cần trục, lực sĩ Đọc từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy Luyện nĩi theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất
3 Thái độ : Yêu thích mơn học
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK từ khố: cần trục, lực sĩ; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nĩi
2 Học sinh: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ gài
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2-3 em đọc bài 77: ăc- âc
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp
3.2 Dạy vần:
a.Dạy vần: uc
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : trục, cần
trục
-Đọc lại sơ đồ: uc
Hát tập thể
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích Vần uc được tạo bởi: uvà
c ,ghép bìa cài: uc
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: trục Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 10Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
trục
cần trục
b.Dạy vần: ưc
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
- Cho H/s so sánh: ưct/uc
-Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : lực, lực sĩ
-Đọc lại sơ đồ: ưc
lực
lực sĩ
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
3.3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Viết từ:
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó
3.4 Đọc lại bài tiết 1
3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan
sát tranh, viết đoạn: “Con gì màu đỏ
………
Gọi người thức dậy ”
- Cho H/s giải đố.
3.6 Đọc SGK: Đọc mẫu
Giải lao ( 5 phút)
3.7 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
3.8 Luyện nói:
Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các
em luyện nói tự nhiên theo nội dung :
" Ai thức dậy sớm”.
+Cách tiến hành : Hỏi:
- Em trong tranh vẽ những gì?
- Bác nông dân dạy sớm để làm gì?
- Thế chú gà, những chú chim ?
- Theo em, ai dậy sớm nhất?
- Dậy sớm có tác dụng gì?
-Em kể thêm về mọi người trong gia
đình mình, ai dậy sớm nhất?
4.Củng cố: Cho H/s đọc toàn bài
5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước bài
79: ôc, uôc
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích Vần ưc được tạo bởi: ư và
c ,ghép bìa cài: ưc
- Giống nhau: kết thúc bằng c Khác nhau:u, ư
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: lực Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình Viết bảng con: uc, ưc, trục, lực
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vần mới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
- Đọc (cá nhân – đồng thanh)
- Con gà trống
- HS mở sách Đọc cá nhân 7- 10 em
- Viết vở tập viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Quan sát tranh và trả lời
- Thấy bác nông dân, trâu, gà, chim
- Đi bừa
- Gà báo thức, chim hót
- Thi nêu ý kiến: gà
- Cá nhân thi nêu ý kiến
- H/s kể về gia đình mình
- Lớp đồng thanh đọc
- Lắng nghe