HS hoạt động theo nhóm đôi và các nhóm đại diện nêu lên các đồ dùng học tập mà các em đã tìm được trong bức tranh.. HS từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình: + Tên[r]
Trang 1Tuần 5: Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2009
Tiết 1,2: Học vần
u - ư
I.Mục tiêu:
- Đọc được u, ư, nụ, thư; từ vàcâu ứng dụng
- Viết được u, ư, nụ, thư
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá:nụ, thư
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ, phần luyện nói: thủ đô
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- 1HS đọc câu : Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
* GV nhận xét , cho điểm
B Dạy- học bài mới:
Tiết 1
HĐ1 Giới thiệu bài:
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:? Các tranh này vẽ gì
GV: Trong tiếng nụ và thư chữ nào đã học?
GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới:u ư GV viết lên bảng u - ư
HS đọc theo GV: u,ư
HĐ2 Dạy chữ ghi âm:
u
a.Nhận diện chữ:
GV đưa mẫu chữ u mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ u gồm nét xiên phải, hai nét móc ngược
? So sánh chữ u với i có gì giống và khác nhau
b Phát âm và đánh vần:
*Phát âm
GV phát âm mẫu u ( miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi)
HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS
*Đánh vần
GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy âm n ghép với âm u và dấu nặng ta được tiếng nụ
GV viết lên bảng tổ và đọc tổ
- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp
- HS trả lời vị trí của hai chữ trong tổ(t đứng trước, ô đứng sau)
- GV hướng dẫn HS đánh vần: nờ- u- nu- nặng- nụ
- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
ư
Trang 2( Quy trình dạy tương tự như âm u)
Lưu ý:
- Chữ ư viết như u nhưng thêm một dấu râu trên nét sổ thứ hai
- So sánh chữ u với ư có gì giống và khác nhau
*Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm i, u, nhưng thân lưỡi nâng lên
c Hướng dẫn viết:
*Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái u, ư theo khung ô li được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con
- HS viết vào bảng con: u, ư
- GV theo dõi và sửa sai cho HS
*Hướng dẫn viết tiếng:
- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: nụ, thư Lưu ý nét nối giữa n và u, nét nối giữa
th và ư
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d Đọc tiếng ứng dụng:
- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập
a Luyện đọc
*Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:
- HS nhìn trong SGK đọc u, ư, nụ, thư GV sửa phát âm cho HS
- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Đọc câu ứng dụng:
- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết:u, ư, nụ, thư
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: thủ đô
- HS quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi theo sách hướng dẫn
d Trò chơi: Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm u , ư
IV Củng cố dặn dò:
- GV chỉ bảng cho học sinh theo dõi và đọc theo
- HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )
- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau
Toán
Số 7
Trang 3I Mục tiêu:
- Biết 6, thêm 1 được 7, viết số 7;đọc , đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng dạy - học:
Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
7 miếng bìa nhỏ có viế các số từ 1 đến 7
III Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 Giới thiệu số 7:
*Bước1: Lập số 7
GV đính các vật mẫu lên bảng Hướng dẫn gợi ý để HS đếm dược 7 em bé, 7 chấm tròn, 7 con tính, 7 hình vuông
HS nhắc lại
GV nêu: “ Các nhóm này đều có số lượng là 7 ”
*Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
Hướng dẫn HS quan sát ở chữ rời
HS đọc: số 7
*Bước 3: Nhận biết thứ tự của dãy số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi đếm ngược lại từ 7 đến 1
GV giúp HS nhận ra số 7 là số liền sau của 6 trong dãy số ta đã học
Gọi vài HS nhắc lại
HĐ2 Hướng dẫn HS thực hành
HS làm các bài tập vào vở
HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
Chấm bài - chữa bài
Bài1: viết số 7
Bài 2: GV cho HS quan sát hình vẽ trong vở và hỏi:
? Hình vuông bên trái có mấy chấm tròn ( 6 ) ghi 6 vào ô trống bên trái
? Hình vuông bên phải có mấy chấm tròn ( 1 ) ghi 1 vào ô trống bên phải
? Cả hai bên có mấy chấm tròn ( 7 ) ghi 7 vào ô giữa
Tương tự như thế với các hình vẽ còn lại
Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài.( Điền số thích hợp vào ô trống )
Bài 4: (Dành HS khá giỏi) 1 HS nêu yêu cầu của bài ( Điền dấu <, >, = vào ô trống )
3 Trò chơi: “ Xếp số ”
GV nêu tên trò chơi - chia tổ
Phát cho mỗi tổ các số từ 1 đến 7 Mỗi tổ có 6 em lên chơi, mỗi em được cầm 1 số và sắp xếp từ 1 đến 7 và ngược lại từ 7 đến 1.Tổ nào xếp đúng và nhanh thì tổ đó thắng
IV Củng cố - dặn dò:
Nhận xét chung tiết học
_
Đạo đức Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ( T1)
I Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở ,đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Trang 4- Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân.
II Phương tiện:
Các đồ dùng học tập: bút chì, bút mực, thước kẻ, sách vở, cặp, bút màu
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động1: HS làm bài tập1:
GV giải thích yêu cầu bài tập 1
HS tô màu và tìm các đồ dùng học tập trong bức tranh của bài tập 1
HS hoạt động theo nhóm đôi và các nhóm đại diện nêu lên các đồ dùng học tập mà
các em đã tìm được trong bức tranh
Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
GV nêu yêu cầu của bài tập 2
HS từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình:
+ Tên đồ dùng học tập
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập
Một số HS trình bày trước lớp Lớp nhận xét - bổ sung
GV chốt ý: Được đi học là 1 quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là
giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.
GV nêu yêu cầu của bài tập 3
HS làm bài và chữa bài, giải thích
? Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì
? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng ( 1, 2, 6 )
? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là sai ( 3, 4, 5 )
Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:
- Không làm giây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở
- Không gập gáy sách vở
- Không xé sách, xé vở
- Không dùng thước, cặp để nghịch
- Học xong phải cất gọn đồ dùng học tập vào nơi quy định
- Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
IV Củng cố - dặn dò:
Mỗi HS sửa soạn lại sách vở, đồ dùng học tập của mình để tiết học sau thi “ Sách , vở
ai đẹp nhất ”
Chiều:
Luyện Tiếng việt
Ôn: u – ư
I Mục tiờu:
HS đọc và viết được õm: u – ư Nắm được cấu tạo cỏc nột chữ: u – ư
Tỡm được tiếng cú chứa õm u – ư từ trờn bỏo, sỏch, Làm tốt vở bài tập tiếng việt
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Trang 5- Đọc, viết bài 16.
- HS đọc bài và viết bảng con cỏc từ GV đọc
* GV nhận xét ,cho điểm
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Đọc bài SGK
- Yờu cầu HS mở SGK
- GV ghi bảng: u – ư.,
- Y/cầu tỡm và gạch chõn dưới cỏc tiếng cú chứa õm u – ư.
+ Đọc cỏ nhõn, nhúm đụi, tổ, đồng thanh
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ3: Viết bảng con.
- Gv đọc cho HS tự đỏnh vần và viết vào bảng con
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết có tiến bộ
HĐ4: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1: GV nờu yờu cầu bài tập 1 cỏ nhõn quan sỏt tranh và nối ở VBT.
- GV nhận xột
Bài 2: - Gọi 1HS nờu yờu cầu
- GV hướng dẫn học sinh điền vào chỗ trống sao cho đỳng từ
- Cả lớp làm trong vở
- GV theo dừi giỳp đỡ những HS cũn viết yếu
Bài 3: - HS viết vào vở: đu đủ 1 dũng , cử tạ 1 dũng
GV chấm bài - nhận xột
III Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xét tiết học- Nhận xét giờ học
- Dặn thực hiện theo bài học Xem trước bài tiếp theo
_
Thứ 3 ngày 28 tháng 9 năm 2010
Mỹ thuật ( GV chuyên trách )
_
Toán
Số 8
I Mục tiêu:
- Biết 7 thêm 1 được 8,viết số 8; đọc , đếm được từ 1 đến 8;biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II Đồ dùng dạy - học:
Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
8 miếng bìa nhỏ có viết các số từ 1 đến 8
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ :
Trang 6Yêu cầu 2HS đếm từ 1 đến 7 và ngược lại, nêu cấu tạo số 7,
Cả lớp viết bảng con, 1HS lên bảng viết : viết số 7
GV nhận xét , cho điểm
B Dạy học bài mới :
HĐ1 Giới thiệu số 8:
*Bước1: Lập số 8
GV đính các vật mẫu lên bảng Hướng dẫn gợi ý để HS đếm dược 8 em bé, 8 chấm tròn, 8 con tính, 8 hình vuông
HS nhắc lại
GV nêu: “ Các nhóm này đều có số lượng là 8 ”
*Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết
Hướng dẫn HS quan sát ở chữ rời
HS đọc: số tám
*Bước 3: Nhận biết thứ tự của dãy số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8
GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 rồi đếm ngược lại từ 8 đến 1
GV giúp HS nhận ra số 8 là số liền sau của 7 trong dãy số ta đã học
Gọi vài HS nhắc lại
HĐ2 Hướng dẫn HS thực hành
HS làm các bài tập vào vở
HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
Chấm bài - chữa bài
Bài1: viết số 8
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (1 em nêu )
GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô trống
GV nói: 8 gồm 7 và 1, 1 và 7
8 gồm 6 và 2, 2 và 6
8 gồm 5 và 3, 3 và 5
8 gồm 4 và 4
Cho HS nhắc lại
Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài.( Điền dấu thích hợp vào ô trống )
Gọi 3 HS lên bảng làm, mỗi em làm 1 cột Lớp nhận xét - bổ sung thêm
Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu của bài ( Điền số thích hợp vào ô trống )
Gọi 2 HS lên bảng làm Lớp nhận xét bổ sung
HĐ3 Trò chơi: “ Xếp số ”
GV nêu tên trò chơi - chia tổ
Phát cho mỗi tổ các số từ 1 đến 8 Mỗi tổ có 7 em lên chơi, mỗi em được cầm 1 số và sắp xếp từ 1 đến 8 và ngược lại từ 8 đến 1
Tổ nào xếp đúng và nhanh thì tổ đó thắng
IV Củng cố- dặn dò:
Nhận xét chung tiết học
_
Tiết2,3: Học vần
x - ch
Trang 7I.Mục tiêu:
Đọc được :x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.
Viết được : x, ch, xe, chó.
Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.
II Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: xe, chó
Tranh minh hoạ câu ứng dụng:xe ô tô chở cá về thị xã, phần luyện nói: xe bò, xe lu, xe
ô tô
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ:
HS viết vào bảng con: u, ư, nụ, thư, cử tạ
2HS đọc câu : thứ tư, bé hà thi vẽ
B Dạy- học bài mới:
Tiết 1
HĐ1 Giới thiệu bài:
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Các tranh này vẽ gì
GV: Trong tiếng xe và chó chữ nào đã học?
GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới : x - ch GV viết lên bảng x - ch
HS đọc theo GV: x, ch
HĐ2 Dạy chữ ghi âm:
x
a.Nhận diện chữ:
GV đưa mẫu chữ x mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ x gồm nét cong hở- phải và nét cong hở- trái
? So sánh chữ x với c có gì giống và khác nhau
b Phát âm và đánh vần:
*Phát âm.GV phát âm mẫu u( khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng- lợi, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh.)
HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS
*Đánh vần
GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy x ghép với âm e ta được tiếng xe
GV viết lên bảng tổ và đọc tổ
HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp
HS trả lời vị trí của hai chữ trong tổ(t đứng trước, ô đứng sau)
GV hướng dẫn HS đánh vần: xờ- e- xe
HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
ch
( Quy trình dạy tương tự như âm x)
Lưu ý:
Chữ ch là chữ ghép từ hai con chữ c và h( c đứng trước, h đứng sau)
So sánh chữ ch với th có gì giống và khác nhau
Phát âm:lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh
c Hướng dẫn viết
Trang 8*Hướng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)
GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái x, ch theo khung ô li được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con
HS viết vào bảng con: x, ch
GV theo dõi và sửa sai cho HS
*Hướng dẫn viết tiếng:
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: tổ, thỏ Lưu ý nét nối giữa x và e, nét nối giữa ch
và o
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d Đọc tiếng ứng dụng:
HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập
a Luyện đọc
*Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:
HS nhìn trong SGK đọc x, ch, xe, chó GV sửa phát âm cho HS
HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Đọc câu ứng dụng:
HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết:x, ch, xe, chó
GV theo dõi và giúp đỡ thêm
c Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
HS quan sát tranh trong SGK và GV nêu câu hỏi gợi ý như SGV để cho HS trả lời
d Trò chơi: Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm x , ch vừa học.
IV Củng cố dặn dò:
GV chỉ bảng cho học sinh theo dõi và đọc theo
HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )
- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau
_
Thể dục Bài 5: Đội hình đội ngũ - Trò chơi
I Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc , dóng thẳng hàng
- Biết cách đứng nghiêm , đứng nghỉ
- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo(có thể còn chậm)
- Bước đầu làm quen với trò chơi “Đi qua đường lội Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
Trang 9II Địa điểm, phương tiện:
Sân trường, 1 còi
III Các hoạtđộng dạy - học:
1 Phần mở đầu
GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc địa hình tự nhiên ở sân trường: 30 - 40 m
Đi theo vòng tròn và hít thở sâu, sau đó quay mặt vào tâm và chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
2 Phần cơ bản
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2 - 3 lần
*Lần1: GV điều khiển
*Lần 2, 3: do cán sự lớp điều khiển, GV giúp đỡ
*Trò chơi: “ Qua đường lội”
GV nêu tên trò chơi, sau đó cùng HS hình dung xem khi đi học từ nhà đến trường, từ trường về nhà nếu gặp phải đoạn đường lội hoặc đoạn suối cạn, các em phải xử lý như thế nào Tiếp theo GV chỉ vào hình vẽ đã chuẩn bị để chỉ dẫn và giải thích cách chơi
GV làm mẫu rồi cho các em lần lượt bước lên những “ tảng đá” sang bờ bên kia và đi ngược trở lại như khi học xong cần đi từ trường về nhà Trò chơi cứ tiếp tục như vậy cho đến bạn đứng cuối cùng, không chen lấn xô đẩy nhau
HS thực hành chơi GV nhắc nhở thêm
3 Phần kết thúc
Đứng vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài
Nhận xét chung giờ học
_
Luyện Toán Luyện tập về số 8
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
II Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 Luyện tập ở bảng con:
a Hướng dẫn viết số 8
- GV kẻ bảng cho HS quan sát chữ mẫu của GV
- HS luyện viết số 8 ở bảng con
GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
a Làm bài tập vào bảng con:
7 8 8 6 8 8
HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
Nhận xét bài làm của HS
HĐ2 Luyện tập vào vở ô ly:
Bài 1: Viết số 8: 2 dòng
Trang 10Bài 2: Điền số vào chỗ chấm
> 4 > 5 < 5
< 8 = 8 3 =
Bài 3: Điền dấu ( < , > , = ) thích hợp vào chỗ chấm:
3 8 6 8 7 7
2 8 7 8 8 8
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm bài - chữa bài
HĐ3 Trò chơi: “ Xếp số đúng và nhanh ”
- GV nêu luật chơi GV chuẩn bị các số từ 1 đến 8 để ở bàn, mỗi em lấy 1 số và xếp nhanh dãy số đã học: 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 và ngược lại
- Tổ nào xếp nhanh và đúng thì tổ thắng
IV Nhận xét - dặn dò:
Tuyên dương những em làm bài tốt
Nhận xét chung tiết học
Luyện Thủ công Luyện xé dán hình vuông
I Mục tiêu :
- Biết cách xé , dán hình vuông
- Xé , dán được hình vuông đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa
- Xé , dán được hình tương đối phẳng Đường xé có thể bị răng cưa
- Hình dán có thể chưa phẳng
II Chuẩn bị :
- Bài mẫu xé, dán hình vuông
- Hai tờ giấy màu khác nhau
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
III Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2 Vẽ và xé dán hình vuông
- GV làm mẫu các thao tác vẽ và xé
- GV làm thao tác xé từng cạnh một như HCN
- Sau khi xé xong lật mặt màu cho HS quan sát
- HS lấy giấy nháp ra vẽ hình vuông và xé hình vuông
HĐ3 Thực hành:
HS thực hành xé , dán hình vuông- GV theo dõi h/ dẫn thêm cho HS yếu
Sau khi đã xé được hình vuông
* GV hướng dẫn dán hình
- Xếp hình cân đối trước khi dán
- Phải dán hình bằng 1 lớp hồ mỏng , đều
IV Củng cố - dặn dò:
- Đánh giá chung sản phẩm