- Cho HS xem bµi viÕt mÉu – GV nªu c©u hái gîi ý - HS quan sát nhận xét về độ cao,cách viết nối nét và vị trí dấu thanh HĐ3:Hướng dẫn viết - GV kẻ bảng, hướng dẫn viết nét rồi đến chữ đế[r]
Trang 1Tuần 11: Thứ 2 ngày 8 tháng 11 năm 2010
Học vần
ưu- ươu I.Mục tiêu:
- HS đọc được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá : Trái lựu, hươu sao
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
A Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: buổi chiều Tổ 2: hiểu bài Tổ 3: già yếu
GV nhận xét – ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Dạy vần
ưu
a Nhận diện vần
- HS cài âm ư sau đó cài âm u GV đọc ưu HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần ưu có mấy âm ? Âm nào đứng trước ? Âm nào đứng sau ?
b Đánh vần: ư - u - ưu
HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: ưu
GV: Vần ưu có trong tiếng lựu GV ghi bảng
? Tiếng lựu có âm gì và dấu gì
- HS đánh vần: lờ - ưu - nặng - lựu - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: lựu theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì GV: Tiếng lựu có trong từ trái lựu GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc : ưu- lựu - trái lựu - trái lựu - lựu - ưu
GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
Dạy vần ươu
(Quy trình dạy tương tự như vần ưu )
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
d Luyện viết:- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
Trang 2Tiết 2 HĐ3: Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng
+ HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
+ HS viết vào vở tập viết : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Những con vật này sống ở đâu ?
+ Trong những con vật này, con nào ăn cỏ ?
+ Con nào thích ăn mật ong ?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành ?
+ Em còn biết các con vật nào ở trong rừng nữa ?
+ Em còn biết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này không ?
Em đọc hay hát cho mọi người cùng nghe !
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ưu , ươu vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Chuẩn bị:
Bảng phụ
II Các hoạt động dạy - học:
A.Bài cũ :
HS làm ở bảng con: _ 5 _ 5 _ 5
1 2 3
Trang 3* GV nhận xét bài làm của HS.
B Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài –ghi tên bài
HĐ2: Luyện tập:
GV hướng dẫn HS làm từng bài
Bài1: 1HS nêu yêu cầu bài
- HS tập đặt tính và tính : 2HS lên bảng làm – cả lớp làm vào bảng con
GV nhận xét , cho điểm
Bài 2( cột1,3): 1HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV HD cách trừ VD: 5 - 1 - 1 = ? ( Lấy 5 trừ 1 bằng 4, rồi lấy 4 trừ 1 bằng 3)
- 2HS lên bảng làm cột 1,3 – cả lớp làm bài vào vở
GV chấm , chữa bài
Bài 3( cột1,3): 1HS nêu yêu cầu bài toán
- 2HS làm bảng phụ – cả lớp làm vào vở
GV cùng cả lớp chữa bài
Bài 4: Cho HS quan sát bức tranh ở hình vẽ a , b 2HS nêu miệng bài toán
- 2 HS lên viết phép tính – cả lớp làm vào vở
GVchữa bài ,cho điểm
IV Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Tuyên dương những em làm bài tốt
_
Đạo đức
Thực hành kĩ năng giữa kỳ 1
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại các bài đạo đức đã học từ đầu năm lại nay
- Luyện tập 1 số kỉ năng hành vi đạo đức đã học
II Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Giới thiệu bài- ghi tên bài
HĐ2:Luyện tập
a GV nêu yêu cầu cần luyện tập:
- Đi học đúng giờ
- Kỷ năng về giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Kỷ năng về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
b GV nêu tình huống trước lớp:
* Nhiều lần em bị bố mẹ đưa đến lớp muộn, em sẽ nói gì với bố mẹ để khỏi chậm học
- HS thảo luận N2 - Đại diện 2 nhóm nêu trước lớp
* Em lỡ đi học muộn giờ Em sẽ nói gì với lớp, với cô ?
Trang 4- 1HS lên thể hiện trước lớp – cả lớp nhận xét bổ sung
c Hãy nêu các cách để giữ gìn sách vở.
- 1 số HS nêu trước lớp:
VD: + Em bọc sách vở cẩn thận
+ Em không để sách vở quăn góc
+ Em gấp sách vở nhẹ nhàng vào cặp,
d Kiểm tra sách vở lẫn nhau: 2 em 1 bàn đổi sách vở cho nhau.
- GV kiểm tra và nêu kết quả trước lớp
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những em đi học đúng giờ
_
Chiều:
Tập viết*
Tuần 9: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
I Mục tiêu:
- HS viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.
II Chuẩn bị:
Chữ mẫu
HS : Bảng con ,vở Tập viết:
III.Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Quan sát chữ mẫu.
- Cho HS xem bài viết mẫu – GV nêu câu hỏi gợi ý
- HS quan sát nhận xét về độ cao,cách viết nối nét và vị trí dấu thanh
HĐ3:Hướng dẫn viết
- GV kẻ bảng, hướng dẫn viết nét rồi đến chữ đến từ
- HS quan sát
HĐ2: Luyện viết
- HS luyện viết vào bảng con: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
HS viết vào vở Tập viết
- GV hướng dẫn HS mở vở - Hướng dẫn HS đọc chữ mẫu ở vở
- Hướng dẫn HS viết từng từ - HS thực hành viết
- GV đi từng bàn theo dõi hướng dẫn thêm cho HS yếu
GV Chấm bài - nhận xét bài viết của HS
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những em viết đẹp
_
Trang 5Thứ 3 ngày 9 tháng 11 năm 2010
Toán
Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừcó số 0;biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán
- Các mô hình vật thật ở bộ đồ dùng dạy học toán
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
HS làm ở bảng con:
_5 _5 _5
4 3 2
GVnhận xét bài làm của HS
B Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Giới thiệu phép trừ có hai số bằng nhau:
a Phép trừ : 1 - 1 = 0 1 - 0 = 1
2 - 2 = 0 2 - 0 = 2
* Bằng tranh vẽ ở SGK, GV đặt câu hỏi cho HS nêu thành bài toán VD:
Có 3 con cá trong bình bớt 1 con còn 2 con, 2 con bớt 1 con còn lại 1 con, 1 con bớt 1 con còn lại 0 con
- Nêu phép tính: 3 - 3 = 0
- HS nhắc lại các phép tính:
1 - 1 = 0 2 - 2 = 0 3 - 3 = 0
4 - 4 = 0 5 - 5 = 0
1 - 0 = 1 3 - 0 = 3 5 - 0 = 5
2 - 0 = 2 4 - 0 = 4
b GV nêu kết luận: Một số trừ đi 0 cũng bằng chính số đó
VD: 3 - 0 = 3 4 - 0 = 4 5 - 0 = 5
HĐ3: Thực hành:
- HD học sinh làm các bài tập vào vở bài tập toán
- HS tìm hiểu nội dung của từng bài
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu làm bài như em : Đạt, Trâm, Trường Thắm,… hoàn thành bài
- Chấm bài - chữa bài
IV Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những em làm bài tốt
Trang 6
Học vần
Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc được các có kết thúc bằng u/ o,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể Sói và Cừu
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: chú cừu, bầu rượu, bướu cổ
- 2 HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy - học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Ôn tập
a Các vần vừa học
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần:
- GV đọc vần , HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc vần
b Ghép chữ và vần thành tiếng
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm và có thể giải thích thêm về các từ ngữ
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV viết mẫu và hướng dẫn hs viết
- HS viết bảng con: cá sấu
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV giới thiệu đoạn thơ
Trang 7- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về cảnh em bé đang ngủ trưa trong tranh minh hoạ
- HS đọc đoạn thơ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS đọc trơn
b Luyện viết:
HS tập viết các từ ngữ của bài trong vở tập viết
c.Kể chuyện: Sói và Cừu.
- HS đọc tên câu chuyện: Sói và Cừu GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo các tranh minh hoạ ở SGK
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện lên trình bày
- HS lên kể theo từng tranh
Tranh 1: Một con chó Sói đói đang lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu
Nó chắc mẫm được một bữa ngon lành Nó tiến lại và nói:
- Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày có mong ước gì không?
Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó liền hắng dọng rồi cất tiếng sủa lên thật to.
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe tiếng gào của chó sói Anh liền chạy nhanh đến Sói đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Người chăn cừu liền dáng cho nó một gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn
* ý nghĩa câu chuyện:
- Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
- Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
III Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét tiết học
Chiều:
Thể dục*
Bài 11
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra phía trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
- Biết cách thực hiện tư thế đứng kiễng gót,hai tay chống hông, đứng
đưa một chân ra trước( có thể còn thấp) ,hai tay chống hông ( thực hiện bắt chước theo GV)
- Bước đầu làm quen với trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức”
II Địa điểm, phương tiện:
Sân trường, + còi
III Các hoạt động dạy - học:
1 Phần mở đầu.
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
Trang 8- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại ”
2 Phần cơ bản.
- Ôn tập phối hợp: Đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang: 2 lần
- Ôn tập phối hợp: Đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V : 2 lần
- Ôn tập phối hợp: Đứng đưa hai tay dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V : 2 lần
- Ôn đứng kiểng gót, hai tay chống hông: 4 lần
- Học động tác: Đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống hông
+ GV làm mẫu và hướng dẫn HS làm
+ HS làm - GV nhận xét và sửa sai
- Trò chơi: “ Chuyền bóng tiếp sức ”
GV nêu cách chơi - HS thực hiện
GV nhận xét và sửa sai cho HS
3 Phần kết thúc.
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét chung giờ học
Học vần
on - an I.Mục tiêu:
- HS đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá : mẹ con, nhà sàn - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
A Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: ao bèo , cá sấu, kì diệu
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: ao bèo Tổ 2: cá sấu Tổ 3: kì diệu
GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Dạy vần
on
a Nhận diện vần
- HS cài âm o sau đó cài âm n GV đọc on HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần on có mấy âm ? Âm nào đứng trước ? Âm nào đứng sau ?
b Đánh vần : o - n - on
Trang 9HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: on
GV: Vần on có trong tiếng con GV ghi bảng
? Tiếng con có âm gì và vần gì
- HS đánh vần: cờ - on - con - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: con theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì GV: Tiếng con có trong từ mẹ con GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: on - con - mẹ con - mẹ con - con - on
GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
Dạy vần an
(Quy trình dạy tương tự như vần on )
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
d Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
GV ghi câu ứng dụng lên bảng
HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : on, an, mẹ con, nhà sàn
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
c Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần on, an vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
Trang 10
Thứ 4 ngày 10 tháng 11 năm 2010
Học vần
ân - ă, ăn I.Mục tiêu:
- HS đọc được: ân, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn
- Luyện nói ttừ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá : cái cân, con trăn - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
A.Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: rau non Tổ 2: thợ hàn Tổ 3: bàn ghế
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Dạy vần
ân
a Nhận diện vần
- HS cài âm â sau đó cài âm n GV đọc ân HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần ân có mấy âm ? Âm nào đứng trước ? Âm nào đứng sau ?
b Đánh vần: â - nờ - ân
HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: ân
GV: Vần ân có trong tiếng cân GV ghi bảng
? Tiếng cân có âm gì và vần gì
- HS đánh vần: cờ - ân - cân - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: cân theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì GV: Tiếng cân có trong từ cái cân GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: ân - cân - cái cân - cái cân - cân - ân
GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
Dạy vần: ă , ăn
(Quy trình dạy tương tự như vần ân )
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
d Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: ân, ăn, cái cân, con trăn
Tiết 2