1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần học 2 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của tiết 5 và tiết 6 đã học.. Các hoạt động dạy- học: H§1.Giíi thiÖu bµi.[r]

Trang 1

Tuần 2: Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tiết 1,2: Học vần

Bài 4: Dấu hỏi (?), dấu nặng (.)

I Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Ghép được tiếng bẻ, bẹ

- Biết được các dấu thanh ?, ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên thêo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các tiếng: giỏ, khỉ, thoe, hổ, mỏ, quạ,

cọ, ngựa, cụ, nụ.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp(ngô) (SGK)

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: dấu sắc, bé

- Gọi 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

B Dạy- học bài mới:

Tiết 1 HĐ1 Giới thiệu bài:

Dấu thanh ?

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

GV: Giỏ,khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau ở chổ đều có dấu thanh ?

GV chỉ dấu thanh ? cho HS phát âm đồng thanh các tiếng có thanh ?

- GV nói: Tên của dấu này là dấu hỏi

Dấu thanh

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

GV: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau ở chổ đều có dấu thanh

GV chỉ dấu thanh cho HS phát âm đồng thanh các tiếng có thanh

- GV nói: Tên của dấu này là dấu nặng

HĐ2 Dạy dấu thanh: GV viết lên bảng dấu ?

a Nhận diện dấu thanh

Dấu ?

- GV tô lại dấu ? và nói: dấu ? là một nét móc

- GV cho HS lấy bộ đồ dùng học vần và lấy dấu ?

- HS phát âm dấu ? theo: cá nhân, tổ, cả lớp

Dấu

- GV tô lại dấu và nói: dấu là một chấm

- GV cho HS lấy bộ đồ dùng học vần và lấy dấu

- HS phát âm dấu theo: cá nhân, tổ, cả lớp

Trang 2

b.Ghép chữ và phát âm:

Dấu ?

GV nói: Khi thêm dấu hỏi vào be, ta được tiếng bẻ

- HS lấy bộ đồ dùng ra HS lấy âm b, lấy tiếp âm e và thêm dấu ? ta được tiếng bẻ

- GV viết trên bảng HS đọc: cá nhân, tổ, nhóm

- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp

- GV nói: Vị trí của dấu ? trong dấu bẻ (dấu ? được đặt bên trên con chữ e) dấu

GV nói: Khi thêm dấu nặng vào be, ta được tiếng bẹ

- HS lấy bộ đồ dùng ra HS lấy âm b, lấy tiếp âm e và thêm dấu ta được tiếng bẹ

- GV viết trên bảng HS đọc: cá nhân, tổ, nhóm

- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp

- GV nói: Vị trí của dấu trong dấu bẹ (dấu được đặt dưới con chữ e)

c.Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

Dấu ?

- GV viết mẫu trên bảng Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết HS viết trên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết vào bảng con

- HS viết vào bảng con dấu ?, tiếng bẻ GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV nhận xét và sữa lỗi cho HS

Dấu

- GV viết mẫu trên bảng Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết HS viết trên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết vào bảng con

- HS viết vào bảng con dấu , tiếng bẹ GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV nhận xét và sữa lỗi cho HS

Tiết 2

HĐ3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS lần lượt phát âm tiếng bẻ, bẹ theo: cá nhân, tổ, cả lớp

- GV nhận xét và sữa lỗi cho HS

b Luyện viết:

- HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

- GV theo dõi giúp đỡ thêm

c Luyện nói:

- HS quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi:

? Quan sát tranh các em thấy những gì

? Các bức tranh này có gì giống nhau

? Các bức tranh có gì khác nhau

? Em thích bức tranh nào ? Vì sao?

- GV phát triển nội dung luyện nói:

Trang 3

? Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo cho gọn gàng hay không?

Có ai giúp em việc đó không?

? Em thường chia quà cho mọi người không? Hay em thích dùng một mình? ? Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?(bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái)

- Em đọc lại tên của bài này

IV.Củng cố- dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài trong SGK

- Dặn HS về nhà đọc lại bài, và đọc trước bài sau

Tiết3: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS cũng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình

tròn

II Đồ dùng dạy- học:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Que tính

- Một số đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III Các hoạt động dạy- học:

HS làm BT vào vở BT toán

- GV hướng dẫn HS làm từng bài

- HS làm bài- GV theo dõi giúp đỡ thêm

- Chấm bài- chữa bài

Bài 1: HS dùng bút chì màu khác để tô màu vào các hình

Lưu ý: Các hình vuông tô 1 màu

Các hình tròn tô một màu

Các hình tam giác tô một màu

Bài 2: Thực hành ghép hình

- GV hướng dẫn HS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành 1 hình mới

- Cho HS ghép các hình như trong SGK

- Ngoài các hình đã nêu trong SGK, GV khuyến khích HS dùng các hình tam giác và hình vuông đã cho để ghép thành 1 số hình khác chẳng hạn:

- HS thi đua ghép hình Em nào ghép đúng và nhanh sẽ được các bạn hoan nghênh

- Thực hành xếp hình: GV cho HS dùng que tính để xếp thành hình vuông, hình tam giác

- Trò chơi: GV cho HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác ở các

đồ vật trong lớp, ở nhà Em nào nêu được nhiều và đúng sẽ được thưởng

IV Nhận xét- dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

_

Trang 4

Tiết4: Đạo đức

Em là học sinh lớp Một ( tiếp) Khởi động: Cả lớp hát bài:” Em yêu trường em ”.

1.GV yêu cầu HS qsát các tranh BT4 trong vở BT và chuẩn bị kể chuyện theo tranh

2 HS kể chuyện theo nhóm 4

3 HS kể chuyện trước lớp: 2-3 em

4 GV kể chuyện vừa kể vừa chỉ vào tranh:

Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp Một Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật là đẹp Cô giáo tươi cười

đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3: ở lớp mai được cô giáo dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc ,viết ,biết làm toán nữa Em sẽ tự đọc được truyện ,báo cho ông bà nghe,sẽ tự viết được thư cho bố khi bố đi công tác xa Mai sẽ cố gắng học thật giỏ ,thật ngoan

Tranh 4:Mai có thêm nhiều bạn mới cả bạn trai và bạn gái Giờ ra chơi Mai cùng các bạn chơi đùa ở sânthật là vui

Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp, về cô giáo và các bạn của

em Cả nhà đều vui Mai đã là học sinh lớp Một

2 HS múa, hát tập thể tập đọc thơ hoặc vẽ tranh trường em

KL chung: Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Chúng ta thật là vui và tự hào đã trở thành học sinh lớp Một

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật nhoan để xứng đáng là học sinh lớp Một

* Nhận xét-dặn dò

Buổi chiều:

Tiết 1: Luyện Toán

Hoàn thành bài tập toán tiết luyện tập (tiết5).

I Mục tiêu:

- Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của tiết 5 và tiết 6 đã học

- Giúp HS nắm vững hơn về nhận dạng các hình, tập tô, viết các số 1, 2,

3 đẹp đúng mẫu hơn

II Các hoạt động dạy- học:

HĐ1.Giới thiệu bài.

HĐ2 Hướng dẫn làm các bài tập tiết 5.

Bài 1: Tô các hình ( các hình cùng dạng thì tô cùng màu )

Hướng dẫn HS tập tô: không nhoè ra ngoài hình, không tô quá đậm

Bài 2: Hướng dẫn HS nối

- GV vẽ hình ở bảng làm mẫu

- HS thực hành làm các bài tập vào bảng sau đó mới làm vào vở

HĐ3.Hướng dẫn HS làm hết các bài tập

Trang 5

- GV hướng dẫn giúp đỡ HS yếu làm hết bài.

- Chám bài và chữa bài

- Nhận xét tiết học- dặn dò

Tiết2: LuyệnTiếng Việt

Luyên đọc, viết dấu hỏi, dấu ngã

I Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết tốt hơn về dấu ?,

- Luyên phát âm đúng cho HS khi gặp các tiếng có dấu ?,

II Các hoạt động dạy- học:

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện đọc.

- Đọc ở bảng lớp

+ GV viết ở bảng dấu ?, và tiếng đã học có chứa dấu ?,

+ HS đọc : cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý luyện cho HS phát âm đúng, chuẩn các tiếng bẻ, bẹ

HĐ3 Luyện viết.

- Hướng dẫn HS viết bảng con: Dấu ?,., bẻ, bẹ

- Hướng dẫn HS viết vào vở ô ly

+ GV kẻ bảng viết mẫu

+ GV hướng dẫn HS quan sát chữ mẫu- Phân tích nét- chú ý khoảng cách giữa con chữ, giữa tiếng với tiếng, cách đặt dấu ?, dấu

III Nhận xét- dặn dò:

Tuyên dương những em viết đẹp, vở sạch sẽ

Tiết3: Luyện Âm nhạc

GV chuyên trách dạy

_

Trang 6

Thứ 3 ngày 1 tháng 9 năm 2009

Tiết1: Mĩ thuật

GV chuyên trách dạy

_

Tiết 2: Toán

Các số 1, 2, 3.

I Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 ( Mỗi số là 1 đai diện cho 1 lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng)

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của số 1, 2, 3 trong

bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng dạy- học:

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại, chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

III Các hoạt động dạy- học:

1.Giới thiệu từng số 1, 2, 3 như SGV trang 29

- Giới thiêu số 1, 2, 3

Bổ sung: GV cùng HS thực hành lấy đồ vật chẳng hạn:

- Lấy 1 hình vuông, 1 quả cam, 1 con bướm

- Lấy 2 hình vuông, 2 quả cam, 2 con bướm

- Lấy 3 hình vuông, 3 quả cam, 3 con bướm

2 Thực hành: như SGV trang 29.

HS làm bài xong GV chấm bài và chữa bài

3 Trò chơi: Trò chơi nhận biết số lượng như SHD trang 30.

4 Nhận xét- dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

_

Tiết3,4: Học vần:

Bài5: dấu huyền , dấu ngã

I Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ,

võ, võng

Trang 7

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: dấu ?, bẻ, bẹ

- Gọi 2-3 HS lên bảng chỉ dấu ?, trong các tiếng: củ cải, nghé ọ,đu đủ, cổ

áo, xe cộ, cái kẹo

B Dạy- học bài mới:

Tiết 1

HĐ1 Giới thiệu bài.

Dấu thanh huyền (`)

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ gì? GV: Dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau ở chổ đều có dấu ` GV chỉ dấu thanh ` cho HS phát âm đồng thanh các tiếng có thanh `

- GV nói: Tên của dấu này là dấu huyền

Dấu thanh ngã (`)

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

GV: Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau ở chổ đều có dấu ~ GV chỉ dấu thanh ~ cho HS phát âm đồng thanh các tiếng có thanh ~

- GV nói: Tên của dấu này là dấu ngã

HĐ2 Dạy dấu thanh: GV viết lên bảng dấu ` và dấu ~

a Nhận diện dấu thanh

Dấu `

- GV tô lại dấu ` và nói: dấu ` là một nét sổ nghiêng trái

- GV cho HS lấy bộ đồ dùng học vần và lấy dấu `

- HS phát âm dấu ` theo: cá nhân, tổ, cả lớp

Dấu ~

- GV tô lại dấu ~ và nói: dấu ~ là một nét móc có đuôi đi lên

- GV cho HS lấy bộ đồ dùng học vần và lấy dấu ~

- HS phát âm dấu theo: cá nhân, tổ, cả lớp

b.Ghép chữ và phát âm:

Dấu `

GV nói: Khi thêm dấu huyền vào be, ta được tiếng bè

- HS lấy bộ đồ dùng ra HS lấy âm b, lấy tiếp âm e và thêm dấu ` ta được tiếng bè

- GV viết trên bảng HS đọc: cá nhân, tổ, nhóm

- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp

- GV nói: Vị trí của dấu ` trong dấu bè (dấu ` được đặt bên trên con chữ e) Dấu ~

GV nói: Khi thêm dấu ngã vào be, ta được tiếng bẽ

- HS lấy bộ đồ dùng ra HS lấy âm b, lấy tiếp âm e và thêm dấu ~ ta được tiếng bẽ

- GV viết trên bảng HS đọc: cá nhân, tổ, nhóm

- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp

Trang 8

- GV nói: Vị trí của dấu ~ trong dấu bẽ (dấu ~ được đặt bên trên con chữ e)

a Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

Dấu `

- GV viết mẫu trên bảng Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết HS viết trên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết vào bảng con

- HS viết vào bảng con dấu `, tiếng bè GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV nhận xét và sữa lỗi cho HS

Dấu ~

- GV viết mẫu trên bảng Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết HS viết trên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết vào bảng con

- HS viết vào bảng con dấu ~, tiếng bẽ GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV nhận xét và sữa lỗi cho HS

Tiết 2

HĐ3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS lần lượt phát âm tiếng bè, bẽ theo: cá nhân, tổ, cả lớp

- GV nhận xét và sữa lỗi cho HS

b Luyện viết:

- HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

- GV theo dõi giúp đỡ thêm

c Luyện nói:

- HS quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi:

? Bè đi trên cạn hay dưới nước

? Thuyền khác bè thế nào

? Bè dùng để làm gì

? Bè thường chở gì

- GV phát triển nội dung luyện nói:

? Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền

? Em đã trông thấy bè bao giờ chưa

? Quê em có ai thường đi bè

- Em đọc lại tên của bài này

III Cũng cố- dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài trong SGK

- Dặn HS về nhà đọc lại bài, và đọc trước bài sau

_

Buổi chiều:

Tiết1: Luyện Toán

Hoàn thành bài tập toán tiết 6

I Mục tiêu:

- Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của tiết 6 đã học

Trang 9

- Giúp HS nắm vững hơn về nhận dạng các hình, tập tô, viết các số 1, 2, 3

đẹp đúng mẫu hơn

II Các hoạt động dạy- học:

HĐ1.Giới thiệu bài

HĐ2.Hướng dẫn HS hoàn thành bài tập tiết 6

Bài 1: Thực hành viết số.

Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài tập Đếm xem có mấy chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống

HĐ3.Hướng dẫn HS làm hết các bài tập

- GV hướng dẫn giúp đỡ HS yếu làm hết bài

- Chám bài và chữa bài

* Nhận xét tiết học- dặn dò

Tiết2: Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc, viết dấu huyền , dấu ngã

I Mục tiêu:

- Luyện cho HS đọc, viết tốt hơn về các tiếng có chứa dấu huyền, dấu ngã đã học là bè, bẽ

- Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập bài 5 đã học

II.Đồ dùng dạy học:

Vở BTTV1 , bảng con, SGK

III Các hoạt động dạy- học:

HĐ1.Giới thiệu bài.

HĐ2 Luyện đọc, viết dấu huyền, dấu ngã

a HS luyện đọc:

Đọc cá nhân + đọc nhóm + đọc cả lớp ở SGK trang 11

b Luyện viết ở bảng con: bè, bẽ

- GV viết mẫu, Hdẫn HS viết

- Luyện viết vào vở ô ly: 3 dòng bè, 3 dòng bẽ

HĐ3 Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập của bài 5 trong vở BTTV.

Bài 1: Nối các hình vẽ có tiếng chứa dấu `, ~ với dấu ở giữa

H dẫn HS q/sát và trả lời hình vẽ gì? ( vẽ vở)

? Tiếng vở có dấu gì ( dấu hỏi)

Vậy ta nối với dấu gì ở giữa

Bài 2: Tập tô chữ bè, bẽ ở vở bài tập

GV q sát h dẫn giúp đỡ HS yếu làm hết bài

IV Nhận xét- dặn dò:

Tuyên dương những em làm bài tốt

_

Tiết 3: Luyện Tự nhiên xã hội

Trang 10

Cơ thể chúng ta

I Mục tiêu: Củng cố kiến thức bài1.

HS biết:

- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể

- Biết một số cử động của đầu cổ, mình, chân, tay

- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển

II Đồ dùng dạy- học:

Các hình trong bài 1 ở SGK

III Các hoạt động dạy- học:

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Quan sát tranh.( các hình ở trang4)

* HS hoạt động theo cặp.

+ GV cho hs quan sát các hình ở trang 4 SGK Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

+ GV theo dõi và giúp đỡ các em hoàn thành hoạt động

- Hoạt động cả lớp: GV cho HS xung phong nói tên các bộ phận của cơ thể

(Chú ý khuyến khích HS yếu trả lời)

HĐ3 Quan sát tranh ( các hình ở trang 5)

Mục tiêu: HS quan sát tranh về hoạt động của một số bộ phận của cơ thể và

nhận biết được cơ thể chúng ta gồm 3 phần: đầu, mình, tay và chân

Cách tiến hành: Làm việc theo nhóm nhỏ

Yc HS quan sát các hình trang 5 SGK

? Hãy chỉ và nói xem các bạn trong hình đang làm gì?

? Qua các hoạt động của các bạn trong từng hình, các em hãy nói với nhau xem cơ thể chúng ta gồm có mấy phần

- Ai có thể biểu diễn lại từng hoạt động của đầu, mình, tay và chân như các bạn trong hình

? Cơ thể chúng ta gồm có mấy phần

* Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.

- GV làm trọng tài, bấm thời gian( khoảng 1 phút)

- 1 HS lên nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể, vừa nói vừa chỉ vào hình vẽ trong thời gian 1 phút

- HS khác đếm xem bạn kể được bao nhiêu bộ phận và chỉ có đúng vị trí của bộ phận đó không Bạn nào kể được nhiều nhất các bộ phận bên ngoài của cơ thể và kể đúng là thắng cuộc

IV Nhận xét- dặn dò:

GV tuyên dương những em tích cực tham gia phát biểu xây dựng bài

_

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm