1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 1 - Tuần học 25

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thứ hai, mái trường, điều hay -Thùc hiÖn theo yªu cÇu cña GV... - HS viÕt tiÕng cã vÇn ai, ay - HS qs hai bøc tranh tron SGK, đọc câu mẫu trong SGK.[r]

Trang 1

Tuần 25

Sáng

Thứ hai, ngày 21 tháng 02 năm 2011 Tập đọc

Trường em

I Mục tiêu: HS

Trả lời . câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- HS khá, giỏi tìm . tiếng, nói . câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi, đáp

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói ở SGK ( Dùng tranh ở SGK )

- Bộ chữ học vần lớp1

III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Uỷ ban, hoà thuận, luyện tập

- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ

- 1 vài em

B Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

a- GV đọc mẫu lần 1:

Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình

cảm

- HS chú ý nghe

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, cô giáo, dạy em,

- GV ghi các từ trên lên bảng và gọi HS đọc bài - 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt

(Chú ý đọc theo GV chỉ)

- HS phân tích và ghép

- GV kết hợp giữa nghĩa từ: -HS lắng nghe

Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi

+ Luyện đọc câu:

- Yêu cầ mỗi bàn đọc một câu nối tiếp nhau

- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

(Mỗi HS đọc 1 đoạn); 2 HS đọc toàn bài, cả lớp

đọc ĐT

-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Trang 2

+ Thi đọc trơn cả bài

- GV giao việc cho HS - Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

3- Ôn các vần ai, ay:

a- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?

- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần trên -Thực hiện theo yêu cầu của GV.

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận: tìm

tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm theo Y/c và

cử đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- GV ghi nhanh các từ HS nêu lên bảng và Y/c

- Y/c HS viết bài vào VBT - HS viết tiếng có vần ai, ay

c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?

- GV chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS quan sát

tranh trong SGK; đọc câu mẫu dựa vào câu mẫu

nói câu mới theo Y/c

- HS qs hai bức tranh tron SGK,

đọc câu mẫu trong SGK

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1 bên nói

câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên nào 

nói . trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội nào nói

VD: Em luôn chải tóc

Ăn ớt rất cay

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS đọc bài

theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn - HS đọc bài- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời

-

sao?

- Là ngôi nhà thứ hai của em

- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời

em, dạy em những điều hay

- Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm - HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp

b- Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo câu

mình tự nghĩ ra

- Hai bạn HS đang trò chuyện

Trang 3

- ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?

- ở lớp bạn thích học môn gì nhất ?

- Y/c HS từng cặp lên hỏi đáp 7 lớp

- GV nhận xét, cho điểm

- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên

- HS khác nhận xét, bổ sung

5- Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi

- NX chung giờ học

: - Đọc lại bài trong SGK

- Đọc 7 bài: Tặng cháu

- HS đọc và trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: HS

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng

II Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT

40 - 10  20; 20 - 0  50

- Gọi HS nhẩm kq: 60 - 20 =

80 - 30 =

- 2 HS lên bảng

- 2 HS nhẩm và nêu kq'

B Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hướng dẫn làm BT:

Bài 1/ 132:

- Gọi HS đọc Y/c của bài

H: khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ? - Đặt tính rồi tính- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,

hàng chục thẳng hàng chục

- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2/132:

H: Bài Y/c gì ?

- Điền số thích hợp vào chỗ trống

HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với nhau và

các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền số vào 

cho đúng

- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập 2 lên

bảng

- GV nhận xét, chữa bài

- Cho cả lớp đọc lại kq'

- HS làm; 1 HS lên bảng gắn số

- HS đọc: 90 trừ 20 bằng 70

Bài 3/132:

Trang 4

HD: Các em cần nhẩm các phép tính để tìm kq'

H: Vì sao câu a lại điền S ? - HS làm bài sau đó KT chéo KL: Khi phép tính có đơn vị đi kèm thì phải nhớ

viết kèm vào kết quả cho đúng

H: Vì sao câu c lại điền S

- Vì KQ thiếu đơn vị đo cm

- Vì Kq đúng là 50

Bài 4/132:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề

H: Bài toán cho biết những gì ?

H: Bài toán hỏi gì ?

- HS đọc

- HS nêu câu hỏi và trả lời

- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái

- Có tất cả bao nhiêu cái bát H: Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm phép

H: Muốn thực hiện . phép tính

20 cộng với 1 chục 7 hết ta phải làm gì ? - Đổi 1 chục = 10

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng

Tóm tắt

Có: 20 cái bát

Thêm: 1 chục cái bát

Tất cả có: cái bát

Bài giải:

1 chục = 10 cái bát

Số bát nhà Lan có tất cả là:

20 + 10 = 30 (cái bát)

Đáp số: 30 cái bát

- GV nhận xét, chỉnh sửa

3- Củng cố - Dặn dò:

H: Phép trừ nhẩm các số tròn chục giống phép

tính nào mà các em đã học ?

H: Hãy giải thích rõ hơn = việc làm thực hiện

nhẩm 80 - 30

- GV nhận xét chung giờ học

: Làm bài tập trong VBT

- Chuẩn bị 7 bài Đ 98

- Giống phép tính trừ trong phạm

vi 10

- Khi thực hiện 80 - 30 ta nhẩm 8 chục trừ đi 3 chục = 5 chục và 8 trừ 3 = 5

- HS nghe và ghi nhớ

Đạo đức

Ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ 2

A- Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 12

- Rèn các kỹ năng nói năng, đi đúng quy định và đối xử tốt với bạn bè

B- Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số câu hỏi ra phiếu bài tập

- Một số tình huống có liên quan đến nội dung bài học

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Em cần nói lời cảm ơn khi nào ?

khác quan tâm giúp đỡ

Trang 5

H: Khi nào em cần nói lời xin lỗi ? + Em cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi,

II- Ôn tập.

1- Học sinh thoả luận và đóng vai.

- GV  ra một số tình huống, yêu cầu các

nhóm nêu cách giải quyết và đóng vai

Tình huống 1:

- HS thảo luận cách ứng xử và phân vai để diễn

Tình huống 2: Cô giáo gọi một bạn lên bảng

 vở và trình bày cho cô kết quả làm trong

rách một trang Hôm nay Hoa mang sách đến

trả cho bạn" Theo em, Hoa sẽ nói gì với An

và An sẽ trả lời ra sao ?

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

2- Luyện tập:

- Cho HS làm bài tập trên phiếu nội dung phiếu - HS làm việc cá nhân

* Đánh dấu + Vào  7 ý em chọn

+ Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn xuống đất

- Bỏ đi, không nói gì 

- Chỉ nói lời xin lỗi bạn 

- Nhặt hộp bút lên trả bạn và xin lỗi 

+ Nếu em nhìn thấy một bà cụ dắt em bé qua - Gọi một vài HS nêu kết quả bài

tập

- HS dới lớp nhận xét, đóng góp ý kiến + Em chạy tới dắt bà cụ và em bé qua - Thu phiếu BT cho GV chấm điểm

+ Em chạy tới chào bà rồi đi chơi với bạn 

+ Giờ ra chơi em nhìn thấy bạn Nam đang giật

tóc bạn Hoà.

+ Em mặc kê các bạn 

vậy 

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- HS nghe và ghi nhớ

Chiều

Tập đọc

Ôn bài: Trường em

I Mục tiêu: HS

Trang 6

Trả lời . câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- HS khá, giỏi tìm . tiếng, nói . câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi, đáp

II Các hoạt động dạy - học: Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Uỷ ban, hoà thuận, luyện tập

- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ

- 1 vài em

B Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

a- GV đọc mẫu lần 1:

Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình

cảm

- HS chú ý nghe

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, cô giáo, dạy em,

- GV ghi các từ trên lên bảng và gọi HS đọc bài - 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt

(Chú ý đọc theo GV chỉ)

- HS phân tích và ghép

- GV kết hợp giữa nghĩa từ: -HS lắng nghe

Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi

+ Luyện đọc câu:

- Yêu cầ mỗi bàn đọc một câu nối tiếp nhau

- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

(Mỗi HS đọc 1 đoạn); 2 HS đọc toàn bài, cả lớp

đọc ĐT

-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

+ Thi đọc trơn cả bài

- GV giao việc cho HS - Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

3- Ôn các vần ai, ay:

a- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?

- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần trên -Thực hiện theo yêu cầu của GV.

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận: tìm

tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm theo Y/c và

cử đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

Trang 7

- GV ghi nhanh các từ HS nêu lên bảng và Y/c

- Y/c HS viết bài vào VBT - HS viết tiếng có vần ai, ay

c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?

- GV chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS quan sát

tranh trong SGK; đọc câu mẫu dựa vào câu mẫu

nói câu mới theo Y/c

- HS qs hai bức tranh tron SGK,

đọc câu mẫu trong SGK

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1 bên nói

câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên nào 

nói . trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội nào nói

VD: Em luôn chải tóc

Ăn ớt rất cay

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS đọc bài

theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn

- HS đọc bài

- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời

-

sao?

- Là ngôi nhà thứ hai của em

- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời

em, dạy em những điều hay

- Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm - HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp

b- Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo câu

mình tự nghĩ ra

- Hai bạn HS đang trò chuyện

- ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?

- ở lớp bạn thích học môn gì nhất ?

- Y/c HS từng cặp lên hỏi đáp 7 lớp

- GV nhận xét, cho điểm

- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên

- HS khác nhận xét, bổ sung

5- Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi

- NX chung giờ học

: - Đọc lại bài trong SGK

- Đọc 7 bài: Tặng cháu

- HS đọc và trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

Toán

Trang 8

Luyện tập

I Mục tiêu: HS

-Cộng trừ các số tròn chục trong phạm vi 100

-Trình bày bài giải bài toán có một phép tính

II Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 :Tính

30+10+30= 90-30+10=

40+40-20= 70+20-50=

70-30-20= 80-30+10=

Bài 2: Đúng điền đ sai điền s

a, 70 cm- 50cm= 10 cm

b, 90cm -80 cm=10 cm

c, 60cm-40cm=20 cm

Bài 3:

-Nhà Hà có 30 con gà, mẹ mua thêm 1 chục con gà nữa Hỏi nhà Hà có tất cả bao nhiêu con gà ?

Bài 4 : ( KG ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

50 – 20 + … = 70 40 + 50 - …… = 20

30 + 20 + … = 90 80 – 20 = … + 20

80 – 40 - … = 30 40 + 30 = 90 - …

3 Thu chấm – nhận xét :

4.Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học và HD học ở nhà

Thứ ba , ngày 22 tháng 02 năm 2011

Sáng

Tập viết

Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B

A-Mụctiêu:

- Tô . các chữ hoa: A, Ă, Â, B

từ ngữ viết . ít nhất một lần)

- HSKG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1 tập hai

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

- Chữ hoa A, Ă, Â

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 9

I- Mở đầu:

Để tập viết các em cần chú ý

- Tập tô các chữ hoa, viết các vần và từ ứng

dụng đã học ở bài tập đọc

- Cần phải có: Bảng con, phấn, khăn lau, vở tập

viết, bút chì, bút mực

- Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận - HS chú ý nghe

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn tô chữ hoa.

- GV treo bảng có chữ hoa A, Ă, Â và hỏi:

- Chữ A gồm những nét nào ? - Chữ A gồm hai nét móc (7 và

một nét ngang

- GV chỉ lên chữ hoa A và nói: Chữ hoa A gồm

1 nét móc trái, một nét móc (7 một nét

ngang

ngang giữa, bên trái của nét thẳng (chéo 1/3

đơn vị chữ) để viết nét ngang điểm dừng bút ở

nét ngang thẳng hàng dọc với điểm của nét

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng - Một vài em đọc vần và TN có

trên bảng phụ

- Cả lớp đọc đt

- HS tập viết vào bảng con

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

4- Hướng dẫn HS tập biết vào vở :

- GV gọi 1 HS nhắc lại  thế ngồi viết ?

GV: - Nhắc nhở những HS ngồi  đúng 

thế và cầm bút sai

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài

- Khen HS viết đẹp và tiến bộ - HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

5- Củng cố - dặn dò:

- Dặn HS tìm thêm tiếng có vần ai, ay

- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

- NX chung giờ học

: Luyện viết phần B

- HS tìm và nêu

- HS nghe và ghi nhớ

Chính tả:

Trường em

I Mục tiêu :

khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai, ay, ; chữ c, k vào chỗ trống

- Làm . bài tập 2, 3 ở SGK

II- Đồ dùng dạy - học:

GV: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT

HS: Bộ chữ học vần tiểu học

III- Các hoạt động dạy học :

Giáo viên Học sinh

A- Mở đầu: Từ tuần này chúng ta sẽ viết

chính tả các bài tập đọc

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS tập chép.

- GV treo bảng phụ và Y/c HS đọc đoạn văn

cần chép

- 3-5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- Hãy tìm tiếng khó viết ?

- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng - 2 HS lên bảng viết, HS (7 lớp viết

bảng con

- Cho HS chép bài chính tả vào vở - HS chép bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của học sinh

[+ ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa trang,

chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm

phải viết hoa

+ Soát lỗi: GV Y/c học sinh đổi vở cho nhau

- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh vần

những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề

- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở

+ GV thu vở chấm một số bài

3- Hướng dẫn HS làm bài chính tả

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai, ay ?

- Cho 1 HS đọc Y/c của bài - Điền vào chỗ trống ai hay ay

- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi

Trang 11

- Tranh vẽ cảnh gì ? - Tranh vẽ cảnh gà mái, máy ảnh

- 2 HS làm miệng

- 2 HS lên bảng làm

Bài 3: Điền c hay k

- HS nêu miệng

Đáp án: Cá vàng, 7 kẻ, lá cọ - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- GV chữa bài, NX

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ

: Nhớ cách chữa lỗi chính tả mà các em

Toán

Điểm ở trong , điểm ở ngoài của một hình

I Mục tiêu:

-Nhận biết . điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình , biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình ; biết cộng , trừ số tròn chục , giái bài toán có phép cộng

- Làm bài1, bài 2, bài 3, bài 4

II Đồ dùng dạy - học:

- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT

50 + 30 = 60 - 30 =

70 - 20 = 50 + 40 =

- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính

- Y/c HS nhẩm miệng kq'

30 + 60 ; 70 + 10

- HS nhẩm và nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, cho điểm

B- Dạy - học bài mới

1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

a- Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình

vuông

+ J7 1:

GT phía trong và phía ngoài của hình

- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi :

- GV gắn bông hoa, con thỏ trong hình, con

7 ngoài hình

H: Cô có những hình gì nữa ?

H: Hãy nhận xét xem bông hoa và con thỏ

nằm ở đâu ?

- Bông hoa, con thỏ, con 7

- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống - Nằm trong hình vuông

H: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w