1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỊA LÍ 12 - CHỦ ĐỀ: ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ (Tiết 1)

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 54,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế mạnh đặc biệt của Trung du miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là.. phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi.[r]

Trang 1

GIẢNG DẠY KIẾN THỨC HỌC KỲ 2

MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

-ĐÀI PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH

AN GIANG

Trang 2

-Chủ đề: ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ

I VÙNG KINH TẾ TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

II VÙNG KINH TẾ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

III VÙNG KINH TẾ BẮC TRUNG BỘ

IV VÙNG KINH TẾ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

V VÙNG KINH TẾ TÂY NGUYÊN

VI VÙNG KINH TẾ ĐÔNG NAM BỘ

VII VÙNG KINH TẾ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Trang 3

Chủ đề: ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ - TIẾT 1

I VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ.

1 Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

a Khoáng sản

Thuận lợi:

- Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất cả nước

- Vùng than Quảng Ninh có trữ lượng lớn và chất lượng nhất Đông Nam Á

 Cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện phía Bắc và xuất khẩu

Khó khăn:

- Các mỏ khoáng sản có qui mô nhỏ, phân tán, nằm nơi địa hình hiểm trở

- Việc khai thác đòi hỏi có phương tiện hiện đại và chi phí cao

b Thủy điện

Thuận lợi:

- Trữ năng thủy điện lớn (sông Hồng, sông Đà)

 Hình thành các nhà máy thủy điện

Khó khăn:

- Cần chú ý đến vấn đề môi trường

Ý nghĩa:

- Tạo ra động lực lớn cho sự phát triển của vùng, nhất là việc khai thác, chế biến khoáng sản

vì nguồn điện rẻ và dồi dào

2 Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

a Thuận lợi.

- Diện tích đất feralit lớn trên đá phiến, đá vôi, đá mẹ khác

- Đất phù sa cổ ở trung du; đất phù sa dọc theo thung lũng sông

- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

 Trồng cây công nghiệp (chè), cây dược liệu, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới

 Ở Sa pa trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống và trồng hoa xuất khẩu

- Khả năng mở rộng diện tích còn rất lớn

b Khó khăn

Trang 4

- Rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu nước vào mùa đông.

- Mạng lưới CS chế biến chưa tương xứng với tiềm năng của vùng

*Ý nghĩa:

- Cho phép phát triển nền nông nghiệp hàng hóa và có tác dụng hạn chế nạ du canh, du cư

3 Chăn nuôi gia súc

a Thuận lợi

- Có nhiều đồng cỏ (trên các cao nguyên 600-700m)

 Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê

- Nguồn lương thực được đảm bảo cho người dân nên thuận lợi phát triển đàn lợn

b Khó khăn

- Vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ hạn chế

- Các đồng cỏ cần được cải tạo, nâng cao năng suất

4 Kinh tế biển

- Vùng biển Quảng Ninh giàu tiềm năng

 phát triển đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản

 Du lịch biển – đảo là thế mạnh của vùng, tập trung ở vịnh Hạ Long

 Cảng cái Lân được xây dựng tạo điều kiện hình thành khu công nghiệp Cái Lân

II VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THEO NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

1 Các thế mạnh chủ yếu của vùng.

- Vị trí địa lí: Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, tiếp giáp với các vùng kinh tế,

vùng biển vịnh Bắc Bộ

- Tự nhiên:

+ Đất: Đất nông nghiệp chiếm 51,2% diện tích đồng bằng (70% đất phù sa màu mỡ)

+ Nước: Nước phong phú, nước dưới đất, nước nóng, nước khoáng

+ Biển: Thủy hải sản, du lịch, cảng biển

+ Khoáng sản: Đá vôi, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

- Kinh tế - xã hội:

+ Dân cư – lao động: lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ

+ Cơ sở hạ tầng: mạng lưới giao thông, điện nước

+ Cơ vật chất – kỹ thuật: tương đối tốt, phục vụ sản xuất và đời sống

+ Thế mạnh khác: thị trường, lịch sử khai thác lãnh thổ

Trang 5

2 Các hạn chế chủ yếu của vùng

- Số dân đông, mật độ dân số cao  Gây sức ép về việc làm, tốc độ phát triển chậm

- Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa nên có nhiều thiên tai: Bão, lũ lụt, hạn hán

- Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú, sử dụng chưa hợp lý nên một số loại bị xuống cấp (đất, nước trên mặt)

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa phát huy hết tiềm năng của vùng

3 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và các định hướng chính.

a Thực trạng

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành có sự chuyển biến tích cực:

+ Khu vực I giảm tỉ trọng

+ Khu vực II và III tăng tỉ trọng

- Tuy nhiên, sự chuyển dịch này còn chậm

b Các định hướng chính:

- Tiếp tục giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành

+ Khu vực I: giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

+ Khu vực II: hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm để sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên và con người

+ Khu vực III: phát triển du lịch và các dịch vụ khác như tài chính, ngân hàng, giáo dục,

III VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở BẮC TRUNG BỘ

1 Hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp

a Khai thác thế mạnh về lâm nghiệp.

+ Điều kiện phát triển

– Diện tích rừng lớn

– Độ che phủ chỉ đứng sau Tây Nguyên

– Có nhiều loại gỗ quí và nhiều lâm sản, chim thú quí

– Rừng giàu chỉ còn tập trung chủ yếu biên giới Việt – Lào

+ Hiện trạng phát triển

– Rừng sản xuất (34% diện tích)

- Rừng phòng hộ (50% diện tích)

- Rừng đặc dụng (16% diện tích)

– Nhiều lâm trường hoạt động chăm lo việc khai thác đi đôi với tu bổ và bảo vệ rừng

Trang 6

+ Ý nghĩa

– Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

- Giữ gìn nguồn gen của các loài động thực vật quý hiếm

- Điều hoà nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc – Việc trồng rừng ven biển có tác dụng chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy, lấn ruộng đồng, làng mạc

b Khai thác tổng hợp về thế mạnh nông nghiệp của trung du, đồng bằng và ven biên

– Vùng đồi trước núi:

+ Có thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc (đàn trâu ¼; đàn bò 1/5)

+ Đất badan phát triển cây công nghiệp lâu năm

– Trên các đồng bằng:

+ Phần lớn là đất cát pha, thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp hàng năm không thật thuận lợi cho cây lúa

c Đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp

* Điều kiện và hiện trạng phát triển

– Các tỉnh đều có khả năng phát triển nghề cá biển

+ Nghệ An là tỉnh trọng điểm đánh bắt cá biển

+ Hiện nay, việc nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn đang được phát triển khá mạnh

- Tuy nhiên, tàu thuyền có công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ, nhiều nơi nguồn lợi thủy sản có

nguy cơ suy giảm rõ rệt

2 Hình thành cơ cấu công nghiệp và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

a Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm và các trung tâm công nghiệp chuyên môn hóa

Thuận lợi:

- Một số tài nguyên khoáng sản trữ lượng lớn

- Nguôn nguyên liệu nông – lâm – ngư nghiệp

- Nguồn lao động đông và tương đối rẻ

 Một số ngành CN: Sản xuất VLXD, CN khai thác khoáng sản, CN điện lực

 TTCN: Thanh Hóa, Vinh, Huế

Khó khăn:

- Hạn chế về kĩ thuật, vốn

- Một số tài nguyên khoáng sản còn ở dạng tiềm năng hoặc khai thác không đáng kể

b Xây dựng cơ sở hạ tầng, trước hết là giao thông vận tải

- Mạng lưới giao thông chủ yếu gồm:

Trang 7

+ Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất + Tuyến đường ngang: Quốc lộ 7,8,9 + Đường Hồ CHí Minh

+ Các cảng nước sâu

+ Các sân bay

Trang 8

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I Vấn đề khai

thác thế mạnh

của vùng TD và

MN Bắc Bộ

1 Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

2 Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

3 Chăn nuôi gia súc

4 Kinh tế biển

II Vấn đề chuyển

dịch cơ cấu kinh tế

theo nhành ở ĐB

Sông Hồng

1 Các thế mạnh chủ yếu của vùng

2 Các hạn chế chủ yếu của vùng

3 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và các định hướng chính

Trang 9

I TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trung du miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng dồi dào là do

A sông ngòi dày đặc, lượng nước lớn.

B địa hình núi và cao nguyên, mưa nhiều.

C địa hình dốc, nhiều sông, lưu lượng nước lớn.

D sông ngòi nhiều thác ghềnh.

Câu 2 Thế mạnh đặc biệt của Trung du miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển cây công

nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

A phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có hai mùa mưa khô rõ rệt.

C có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

Câu 3 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

A tăng tỷ trọng của khu vực I và II; giảm tỷ trọng khu vực III.

B giảm tỷ trọng khu vực I; tăng tỷ trọng khu vực II và III.

C tăng tỷ trọng khu vực III; giảm tỷ trọng khu vực I và II.

D tăng tỷ trọng của cả khu vực I, II và III.

Câu 4 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

B Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt ) bị xuống cấp.

C Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

D Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

III Vấn đề phát triển

kinh tế - xã hội ở Bắc

Trung Bộ

1 Hình thành cơ cấu nông - lâm – ngư nghiệp

2 Hình thành cơ cấu công nghiệp và phát triển cơ sở

hạ tầng GTVT

Trang 10

Câu 5 Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn

B tạo điều kiện để thu hút mạnh hơn đầu tư nước ngoài.

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các vùng phía tây.

D mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

Câu 6 Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

A Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

B Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm

C Trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi đại gia súc.

D Chăn nuôi địa gia súc, trồng cây lương thực hoa màu

NỘI DUNG CHUẨN BỊ TIẾT HỌC SAU

IV VÙNG KINH TẾ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

V VÙNG KINH TẾ TÂY NGUYÊN

VI VÙNG KINH TẾ ĐÔNG NAM BỘ

VII VÙNG KINH TẾ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Học sinh chuẩn bị Atlat địa lí; sách giáo khoa,…

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w