1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy học lớp 1 - Tuần 26 - Trường Tiểu học Ngũ Lạc A

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên chốt lại cách ứng xử của Học sinh trong caùc tình huoáng vaø keát luaän : * Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm , giúp đỡ.. Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi , khi [r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai, 28/2/2011

Tiết 26

MÔN: ĐẠO ĐỨC

Bµi 26: C¶m ¬n vµ xin lçi (tiÕt 1)

I MỤC TIÊU :

*Kiến thức-Kỹ năng:

- Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

*GDKNS:

- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với moin người, biết cảm ơn, xin lỗi phù hợp trong từng tình huống

cụ thể.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa

*Phương pháp: Trị chơi Thảo luận nhĩm Đĩng vai, xử lí tình huống Động não.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?

- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài

- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM

3.Bài mới :

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1

Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài

học ,

quan sát trả lời câu hỏi

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?

- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến bổ

sung , Giáo viên kết luận :

o T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà

o T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

- Học sinh quan sát trả lời

- Hùng mời Hải và Sơn ăn táo ,Hải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô

Trang 2

muoôn

Hoát ñoông 2 : Thạo luaôn baøi taôp 2

Mt : Hóc sinh hieơu ñöôïc khi naøo caăn noùi

cạm ôn , khi naøo caăn noùi xin loêi

- Phađn nhoùm cho Hóc sinh thạo luaôn

+ Tranh 1: nhoùm 1,2

+ Tranh 2 : nhoùm 3,4

+ Tranh 3 : nhoùm 5,6

+ Tranh 4 : nhoùm 7,8

- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan ,

Höng , Vađn , Tuaân caăn noùi gì trong moêi

tröôøng hôïp

* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi lôøi

cạm ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt , bán

cho möôïn buùt ñeơ vieât baøi

Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm rôi

ñoă duøng cụa bán , lôõ ñaôp vôõ ló hoa cụa mé

Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )

Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình huoâng

caăøn noùi cạm ôn hay xin loêi

- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc

nhoùm

Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø

- Em bò ngaõ , bán ñôõ em daôy … vv

- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă

caùch öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc

nhoùm

- Em cạm thaây theâ naøo khi ñöôïc bán cạm

ôn ?

- Em cạm thaây theâ naøo khi nhaôn lôøi xin

loêi ?

- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa Hóc

sinh trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :

* Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc

quan tađm , giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi khi

maĩc loêi , khi laøm phieăn ngöôøi khaùc

- Hóc sinh quan saùt tranh , thạo luaôn nhoùm

- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy

- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân

- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai

- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai

Trang 3

*GDKNS:

-Cỏc em cần phải biết giao tiếp , ứng xử với

mọi người, biết cảm ơn, xin lỗi phự hợp trong

từng tỡnh huống cụ thể.

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Em vửứa hoùc baứi gỡ ?

- Khi naứo em noựi lụứi caỷm ụn ? Khi naứo em noựi lụứi xin loói ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , tuyeõn dửụng Hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc

- Daởn Hoùc sinh thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc

Chuaồn bũ baứi hoùc tieỏt sau Xem BT3,5,6 /41

Tieỏt 7,8

MOÂN: TAÄP ẹOẽC

Baứi: Bàn tay mẹ

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

*Kiến thức-kỹ năng:

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )

+Giúp HS dân tộc đọc trôi chảy đoạn 1

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

- Bộ chữ hoặc bảng nam chõm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Kt nhón vở cả lớp tự làm Chấm điểm một số nhón vở, dỏn lờn bảng những nhón vở được xếp hạng cao nhất

- Yờu cầu những HS làm nhón vở đẹp đọc nội dung nhẫn vở của mỡnh, kiờtm tra 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con cỏc từ theo lời đọc của GV: hàng ngày, làm việc, gỏnh nước, nấu cơm, rỏm nắng

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV (hoặc 1 HS khỏ, giỏi) đọc

mẫu toàn văn: giọng chậm rói, nhẹ nhàng,

Trang 4

tình cảm

b Luyện đọc: Luyện đọc tiếng, TN

kết hợp giải nghĩa từ: rám nắng: da bị làm

cho đen lại; xương xương: bàn tay gầy

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc đoạn, bài:

3 Ôn các vần: an, at

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK, tìm

tiếng trong bài có vần an

b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

GV tổ chức trò chơi

HS đọc tiếng, từ khó: làm việc, lại đi chợ, nấu cơm; bàn tay, yêu nhất, làm việc rám nắng

HS đọc trơn, nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với các câu Sau đó các

em HS tự đứng lên đọc tiếp nối nhau

Từng nhóm 3 HS, tiếp nối nhau đọc (Xem mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn) Các nhóm thi xem nhóm nào đọc to, rõ, đúng

Cá nhân thi đọc cả bài; các bàn, nhóm, tổ thi đọc đt Cả lớp và GV nhận xét

HS đọc đt cả bài 1 lần

HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài

có vần: an; 1 HS đọc từ: bàn tay

Phân tích tiếng: bàn

HS đọc mẫu trong SGK: mỏ than, bát cơm

HS thi tìm đúng, nhanh, nhiều những tiếng mà em biết có vần an, at

Cả lớp nhận xét, tính điểm

Tiết 2

4 Luyện đọc: Kết hợp tìm hiểu bài

đọc và Luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc

GV đọc câu hỏi 1: Bàn tay mẹ làm

những việc gì cho chị, em Bình ?

b Luyện nói: (Trả lời câu hỏi theo

tranh)

GV nêu yêu cầu của BT

GV yêu cầu các em nói câu đầy đủ,

không nói rút gọn

GV yêu cầu cao hơn

2 HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ đầu, cả lớp đọc thầm lại, trả lời câu hỏi

Mẹ đi chợ, nấu cơm, tấm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy

1 HS đọc yêu cầu 2

Nhiều HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ (Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngán tay gầy gầy, xương xương của mẹ) 2-3 HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn

2 HS nhìn tranh1: đứng tại chỗ: thực hành hỏi đáp theo mẫu

Ai nấu cơm cho bạn ăn ? mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

3 cặp HS cầm sách, đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo gợi ý dưới tranh

HS tự hỏi đáp (lặp lại những cau hỏi trong SGK nhưng không nhìn sách hoặc hỏi thêm những câu không có trong sách

Trang 5

5 CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- GV nhận xột, tuyờn dương

- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn Chuẩn bị bài mới.

Thửự ba, 1/3/2011

Tieỏt 101

MOÂN: TOAÙN

Baứi: Các số có hai chữ số ( tiết 1 )

I.Mục đích yêu cầu :

*Kiến thức-Kỹ năng:

Học sinh nhận biết về số lượng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

-Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

-Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 = -Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Học bài Các số có 2 chữ số

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến

30

-Yêu cầu lấy 2 chục que tính

-Gắn 2 chục que lên bảng  đính số 20

-Lấy thêm 1 que  gắn 1 que nữa

+Bây giờ có ? que tính?  gắn số 21

+Đọc là hai mươi mốt

+21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

-Tương tự cho đền số 30

+Tại sao em biết 29 thêm 1 được 30?

-Giáo viên gom 10 que rời bó lại

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 que

- 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- 2 chục và 1 đơn vị

- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

Trang 6

-Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến

40

-Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng,

đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến

40 như các số từ 20 đến 30

-Cho học sinh làm bài tập 2

c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến

50

-Thực hiện tương tự

-Cho học sinh làm bài tập 3

d.Hoạt động 4: Luyện tập

-Nêu yêu cầu bài 4

4-Củng cố:

+Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau?

Khác nhau?

+Các số 30 đến 39 có gì giống và khác

nhau?

5-Dặn dò:

-Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50

cho thành thạo

- Học sinh làm bài

- đọc số

- viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tiasố

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- HS thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn

vị

- cùng có hàng chục là 3, khác hàng đơn vị

IV củng cố dặn dò :

- Về nhà ôn bài, tập đếm

Tieỏt 26

MOÂN: TAÄP VIEÁT

Baứi: Tô chữ hoa c, d, đ

I/Mục tiêu:

*Kiến thức-Kỹ năng:

- Học sinh tô được các chữ C,D,Đ hoa

- Viết đúng các: vần an- at, anh- ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai

Trang 7

II/Chuẩn bị:

Chữ mẫu C, D, Đ; vần an - at, anh -ach; từ bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

III/Hoạt động dạy và học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài mới:

-Giới thiệu: Tô chữ C,D,Đ hoa và tập viết

các từ ngữ ứng dụng

a.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-Giáo viên gắn chữ mẫu

+Chữ C gồm những nét nào?

Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt bút

đến đường kẻ ngang trên viết nét cong trên

độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong

trái nối liền

-GV viết mẫu

+Chữ D, Đ gồm những nét nào ?

Quy trình viết: Đặt bút viết nét lượn cong,

lượn vòng qua thân nét nghiêng, viết nét

cong phải kéo từ dưới lên

-GV viết mẫu

C

D

Đ

b.Hoạt động 2: Viết vần

-Giáo viên treo bảng phụ

-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

c.Hoạt động 3: Viết vở

-Nhắc lại tư thế ngồi viết

-Giáo viên cho học sinh viết từng dòng

-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

-Thu chấm

-Nhận xét

3-Củng cố:

Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an – at

viết vào bảng con

-Nhận xét

4-Dặn dò:

-Về nhà viết phần còn lại

- Hát

- Học sinh quan sát

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- Học sinh viết bảng con

- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dưới lên

- HS viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

Trang 8

Tieỏt 5,6

MOÂN: CHÍNH TAÛ(Tập chộp)

Baứi: Bàn tay mẹ

I.Mục đích yêu cầu :

*Kiến thức-Kỹ năng:

-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )

-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống

-Làm được bài tập 2,3

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ có ghi bài viết

-Vở viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-Sửa bài ở vở bài tập

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn

-Giáo viên treo bảng phụ

+Tìm tiếng khó viết

+Phân tích tiếng khó

-Viết vào bảng con

-Viết bài vào vở theo hướng dẫn

b.Hoạt động 2: Làm bài tập

Điền vần an hay at ?

+Tranh vẽ gì?

-Cho học sinh làm bài

Điền : g hay gh

nhà ga cái ghế -GV nhận xét

4-Củng cố:

-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

-Khi nào viết bằng g hay gh

5-Dặn dò:

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- đánh đàn tát nước

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào SGK

- HS đọc thầm yêu cầu

- 4 HS lên bảng thi làm nhanh

- Cả lớp làm bài vào vở BT

- HS sửa bài

Trang 9

-C¸c em viÕt cßn sai nhiỊu lçi vỊ nhµ viÕt l¹i

bµi

IV cđng cè dỈn dß:

-GV nhËn xÐt giê häc

Tiết 26

MÔN: ÂM NHẠC

Học Hát Bài: Hoà Bình Cho Bé

(Nhac và Lời: Huy Trân)

I/Mục tiêu:

Kiến thức-Kỹ năng:

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II/Chuẩn bị của giáo viên:

- Nhạc cụ đệm

- Hát chuẩn xác bài hát

III/Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học

- Bài mới:

* Hoạt động 1 Dạy hát bài: Hoà Bình Cho Bé

- Giới thiệu bài hát

- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu

- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài hát

- Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ 2 đến 3 lần

để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hát

- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát nhiều

lần dưới nhiều hình thức

- Cho học sinh tự nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai điệu

- HS lắng nghe

- HS nghe mẫu

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân

- HS nhận xét

- HS chú ý

Trang 10

của bài hát

* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài

- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu của

bài

- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì?Do ai sáng tác?

- HS nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

- Giáo viên và HS rút ra ý nghĩa và sự giáo dục của bài hát

* Cũng cố dặn dò:

- Cho học sinh hát lại bài hát vừa học một lần trước khi kết

thúc tiết học

- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc nhở

những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần chú ý hơn

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS trả lời

+ Bài :Hoà Bình Cho Bé

+ Nhạc :Huy Trân

- HS nhận xét

- HS thực hiện

- HS chú ý

-HS ghi nhớ

Trang 11

Thửự tử, 2/3/2011

Tieỏt 102

MOÂN: TOAÙN

Baứi: Các số có hai chữ số ( tiết 2)

I.Mục đích yêu cầu :

*Kiến thức-Kỹ năng:

-HS nhận biết về số lượng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

-Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng dạy học :

-Que tính, bảng gài

-Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh

1-ổn định:

2-Bài cũ:

+Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ bé

đến lớn

+Đếm ngược lại từ lớn đến bé

+Viết số thích hợp vào tia số

20 28

31 37

32 39

40 46

-Nhận xét

3-Bài mới:

GT: Học bài Các số có hai chữ số tiếp

theo

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến

60

-Yêu cầu lấy 5 chục que tính

-Giáo viên gài lên bảng

+Em lấy bao nhiêu que tính?

+Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa, có

bao nhiêu que tính?  Ghi 51

-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ

- Hát

- 4 em lên bảng

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- 50 que

- Học sinh lấy thêm

- 51 que

- đọc năm mươi mốt

- HS thảo luận, lên bảng gài q tính

- Học sinh đọc số

- 5 chục và 4 đơn vị

Trang 12

52 đến 60

-Giáo viên ghi số Đến số 54 dừng lại hỏi

+54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+Đọc là năm mươi tư

-Cho học sinh thực hiện đến số 60

-Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo

thứ tự từ bé đến lớn

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60 đến

69

-Tiến hành tương tự như các số từ 50 đến

60

-Cho học sinh làm bài tập 2

-Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách

đọc số

c.Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

-Lưu ý HS viết theo hướng mũi tên chỉ

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

+Vì sao dòng đầu phần a điền sai?

+74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?

+Vì sao?

4-Củng cố:

-Cho HS đọc , viết, p tích các số từ 50 đến

69

-Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ thắng

5-Dặn dò:

-Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành

thạo

-Ôn lại các số từ 20 đến 50

- Học sinh đọc số

- Đọc số từ 50 đến 60 và ngược lại

- viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- sai

- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

+ Đội A đưa ra số

+ Đội B phân tích số

+ Và ngược lại

IV Củng cố dặn dò:

-Về nhà nhớ ôn bài

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w