- Giáo viên chốt lại cách ứng xử của Học sinh trong caùc tình huoáng vaø keát luaän : * Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm , giúp đỡ.. Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi , khi [r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai, 28/2/2011
Tiết 26
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Bµi 26: C¶m ¬n vµ xin lçi (tiÕt 1)
I MỤC TIÊU :
*Kiến thức-Kỹ năng:
- Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
*GDKNS:
- Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với moin người, biết cảm ơn, xin lỗi phù hợp trong từng tình huống
cụ thể.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa
*Phương pháp: Trị chơi Thảo luận nhĩm Đĩng vai, xử lí tình huống Động não.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?
- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài
- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3.Bài mới :
TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1
Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài
học ,
quan sát trả lời câu hỏi
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?
- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến bổ
sung , Giáo viên kết luận :
o T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà
o T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
- Học sinh quan sát trả lời
- Hùng mời Hải và Sơn ăn táo ,Hải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô
Trang 2muoôn
Hoát ñoông 2 : Thạo luaôn baøi taôp 2
Mt : Hóc sinh hieơu ñöôïc khi naøo caăn noùi
cạm ôn , khi naøo caăn noùi xin loêi
- Phađn nhoùm cho Hóc sinh thạo luaôn
+ Tranh 1: nhoùm 1,2
+ Tranh 2 : nhoùm 3,4
+ Tranh 3 : nhoùm 5,6
+ Tranh 4 : nhoùm 7,8
- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan ,
Höng , Vađn , Tuaân caăn noùi gì trong moêi
tröôøng hôïp
* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi lôøi
cạm ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt , bán
cho möôïn buùt ñeơ vieât baøi
Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm rôi
ñoă duøng cụa bán , lôõ ñaôp vôõ ló hoa cụa mé
Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )
Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình huoâng
caăøn noùi cạm ôn hay xin loêi
- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc
nhoùm
Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø
- Em bò ngaõ , bán ñôõ em daôy … vv
- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă
caùch öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc
nhoùm
- Em cạm thaây theâ naøo khi ñöôïc bán cạm
ôn ?
- Em cạm thaây theâ naøo khi nhaôn lôøi xin
loêi ?
- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa Hóc
sinh trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :
* Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc
quan tađm , giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi khi
maĩc loêi , khi laøm phieăn ngöôøi khaùc
- Hóc sinh quan saùt tranh , thạo luaôn nhoùm
- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy
- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân
- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai
- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai
Trang 3*GDKNS:
-Cỏc em cần phải biết giao tiếp , ứng xử với
mọi người, biết cảm ơn, xin lỗi phự hợp trong
từng tỡnh huống cụ thể.
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Em vửứa hoùc baứi gỡ ?
- Khi naứo em noựi lụứi caỷm ụn ? Khi naứo em noựi lụứi xin loói ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , tuyeõn dửụng Hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc
- Daởn Hoùc sinh thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc
Chuaồn bũ baứi hoùc tieỏt sau Xem BT3,5,6 /41
Tieỏt 7,8
MOÂN: TAÄP ẹOẽC
Baứi: Bàn tay mẹ
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
*Kiến thức-kỹ năng:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
+Giúp HS dân tộc đọc trôi chảy đoạn 1
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
- Bộ chữ hoặc bảng nam chõm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Kt nhón vở cả lớp tự làm Chấm điểm một số nhón vở, dỏn lờn bảng những nhón vở được xếp hạng cao nhất
- Yờu cầu những HS làm nhón vở đẹp đọc nội dung nhẫn vở của mỡnh, kiờtm tra 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con cỏc từ theo lời đọc của GV: hàng ngày, làm việc, gỏnh nước, nấu cơm, rỏm nắng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV (hoặc 1 HS khỏ, giỏi) đọc
mẫu toàn văn: giọng chậm rói, nhẹ nhàng,
Trang 4tình cảm
b Luyện đọc: Luyện đọc tiếng, TN
kết hợp giải nghĩa từ: rám nắng: da bị làm
cho đen lại; xương xương: bàn tay gầy
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc đoạn, bài:
3 Ôn các vần: an, at
a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK, tìm
tiếng trong bài có vần an
b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
GV tổ chức trò chơi
HS đọc tiếng, từ khó: làm việc, lại đi chợ, nấu cơm; bàn tay, yêu nhất, làm việc rám nắng
HS đọc trơn, nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với các câu Sau đó các
em HS tự đứng lên đọc tiếp nối nhau
Từng nhóm 3 HS, tiếp nối nhau đọc (Xem mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn) Các nhóm thi xem nhóm nào đọc to, rõ, đúng
Cá nhân thi đọc cả bài; các bàn, nhóm, tổ thi đọc đt Cả lớp và GV nhận xét
HS đọc đt cả bài 1 lần
HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài
có vần: an; 1 HS đọc từ: bàn tay
Phân tích tiếng: bàn
HS đọc mẫu trong SGK: mỏ than, bát cơm
HS thi tìm đúng, nhanh, nhiều những tiếng mà em biết có vần an, at
Cả lớp nhận xét, tính điểm
Tiết 2
4 Luyện đọc: Kết hợp tìm hiểu bài
đọc và Luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc
GV đọc câu hỏi 1: Bàn tay mẹ làm
những việc gì cho chị, em Bình ?
b Luyện nói: (Trả lời câu hỏi theo
tranh)
GV nêu yêu cầu của BT
GV yêu cầu các em nói câu đầy đủ,
không nói rút gọn
GV yêu cầu cao hơn
2 HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ đầu, cả lớp đọc thầm lại, trả lời câu hỏi
Mẹ đi chợ, nấu cơm, tấm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy
1 HS đọc yêu cầu 2
Nhiều HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ (Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngán tay gầy gầy, xương xương của mẹ) 2-3 HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
2 HS nhìn tranh1: đứng tại chỗ: thực hành hỏi đáp theo mẫu
Ai nấu cơm cho bạn ăn ? mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
3 cặp HS cầm sách, đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo gợi ý dưới tranh
HS tự hỏi đáp (lặp lại những cau hỏi trong SGK nhưng không nhìn sách hoặc hỏi thêm những câu không có trong sách
Trang 55 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- GV nhận xột, tuyờn dương
- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn Chuẩn bị bài mới.
Thửự ba, 1/3/2011
Tieỏt 101
MOÂN: TOAÙN
Baứi: Các số có hai chữ số ( tiết 1 )
I.Mục đích yêu cầu :
*Kiến thức-Kỹ năng:
Học sinh nhận biết về số lượng
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
-Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
II Đồ dùng dạy học :
-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
-Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 = -Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Học bài Các số có 2 chữ số
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến
30
-Yêu cầu lấy 2 chục que tính
-Gắn 2 chục que lên bảng đính số 20
-Lấy thêm 1 que gắn 1 que nữa
+Bây giờ có ? que tính? gắn số 21
+Đọc là hai mươi mốt
+21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
-Tương tự cho đền số 30
+Tại sao em biết 29 thêm 1 được 30?
-Giáo viên gom 10 que rời bó lại
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 que
- 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- 2 chục và 1 đơn vị
- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
Trang 6-Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến
40
-Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng,
đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến
40 như các số từ 20 đến 30
-Cho học sinh làm bài tập 2
c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến
50
-Thực hiện tương tự
-Cho học sinh làm bài tập 3
d.Hoạt động 4: Luyện tập
-Nêu yêu cầu bài 4
4-Củng cố:
+Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau?
Khác nhau?
+Các số 30 đến 39 có gì giống và khác
nhau?
5-Dặn dò:
-Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50
cho thành thạo
- Học sinh làm bài
- đọc số
- viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tiasố
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- HS thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số
- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn
vị
- cùng có hàng chục là 3, khác hàng đơn vị
IV củng cố dặn dò :
- Về nhà ôn bài, tập đếm
Tieỏt 26
MOÂN: TAÄP VIEÁT
Baứi: Tô chữ hoa c, d, đ
I/Mục tiêu:
*Kiến thức-Kỹ năng:
- Học sinh tô được các chữ C,D,Đ hoa
- Viết đúng các: vần an- at, anh- ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai
Trang 7II/Chuẩn bị:
Chữ mẫu C, D, Đ; vần an - at, anh -ach; từ bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
III/Hoạt động dạy và học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài mới:
-Giới thiệu: Tô chữ C,D,Đ hoa và tập viết
các từ ngữ ứng dụng
a.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-Giáo viên gắn chữ mẫu
+Chữ C gồm những nét nào?
Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt bút
đến đường kẻ ngang trên viết nét cong trên
độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong
trái nối liền
-GV viết mẫu
+Chữ D, Đ gồm những nét nào ?
Quy trình viết: Đặt bút viết nét lượn cong,
lượn vòng qua thân nét nghiêng, viết nét
cong phải kéo từ dưới lên
-GV viết mẫu
C
D
Đ
b.Hoạt động 2: Viết vần
-Giáo viên treo bảng phụ
-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
c.Hoạt động 3: Viết vở
-Nhắc lại tư thế ngồi viết
-Giáo viên cho học sinh viết từng dòng
-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
-Thu chấm
-Nhận xét
3-Củng cố:
Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an – at
viết vào bảng con
-Nhận xét
4-Dặn dò:
-Về nhà viết phần còn lại
- Hát
- Học sinh quan sát
- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
- Học sinh viết bảng con
- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dưới lên
- HS viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh viết theo hướng dẫn
- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng
Trang 8Tieỏt 5,6
MOÂN: CHÍNH TAÛ(Tập chộp)
Baứi: Bàn tay mẹ
I.Mục đích yêu cầu :
*Kiến thức-Kỹ năng:
-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )
-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
-Làm được bài tập 2,3
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ có ghi bài viết
-Vở viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
-Sửa bài ở vở bài tập
-Nhận xét
3-Bài mới:
Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ
a.Hoạt động 1: Hướng dẫn
-Giáo viên treo bảng phụ
+Tìm tiếng khó viết
+Phân tích tiếng khó
-Viết vào bảng con
-Viết bài vào vở theo hướng dẫn
b.Hoạt động 2: Làm bài tập
Điền vần an hay at ?
+Tranh vẽ gì?
-Cho học sinh làm bài
Điền : g hay gh
nhà ga cái ghế -GV nhận xét
4-Củng cố:
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Khi nào viết bằng g hay gh
5-Dặn dò:
- Hát
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
- đánh đàn tát nước
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào SGK
- HS đọc thầm yêu cầu
- 4 HS lên bảng thi làm nhanh
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- HS sửa bài
Trang 9-C¸c em viÕt cßn sai nhiỊu lçi vỊ nhµ viÕt l¹i
bµi
IV cđng cè dỈn dß:
-GV nhËn xÐt giê häc
Tiết 26
MÔN: ÂM NHẠC
Học Hát Bài: Hoà Bình Cho Bé
(Nhac và Lời: Huy Trân)
I/Mục tiêu:
Kiến thức-Kỹ năng:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm
- Hát chuẩn xác bài hát
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học
- Bài mới:
* Hoạt động 1 Dạy hát bài: Hoà Bình Cho Bé
- Giới thiệu bài hát
- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu
- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài hát
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ 2 đến 3 lần
để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hát
- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát nhiều
lần dưới nhiều hình thức
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai điệu
- HS lắng nghe
- HS nghe mẫu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân
- HS nhận xét
- HS chú ý
Trang 10của bài hát
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài
- Yêu cầu học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu của
bài
- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì?Do ai sáng tác?
- HS nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên và HS rút ra ý nghĩa và sự giáo dục của bài hát
* Cũng cố dặn dò:
- Cho học sinh hát lại bài hát vừa học một lần trước khi kết
thúc tiết học
- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc nhở
những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần chú ý hơn
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS trả lời
+ Bài :Hoà Bình Cho Bé
+ Nhạc :Huy Trân
- HS nhận xét
- HS thực hiện
- HS chú ý
-HS ghi nhớ
Trang 11Thửự tử, 2/3/2011
Tieỏt 102
MOÂN: TOAÙN
Baứi: Các số có hai chữ số ( tiết 2)
I.Mục đích yêu cầu :
*Kiến thức-Kỹ năng:
-HS nhận biết về số lượng
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
-Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng dạy học :
-Que tính, bảng gài
-Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoạt động của học sinh
1-ổn định:
2-Bài cũ:
+Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ bé
đến lớn
+Đếm ngược lại từ lớn đến bé
+Viết số thích hợp vào tia số
20 28
31 37
32 39
40 46
-Nhận xét
3-Bài mới:
GT: Học bài Các số có hai chữ số tiếp
theo
a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến
60
-Yêu cầu lấy 5 chục que tính
-Giáo viên gài lên bảng
+Em lấy bao nhiêu que tính?
+Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa, có
bao nhiêu que tính? Ghi 51
-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ
- Hát
- 4 em lên bảng
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- 50 que
- Học sinh lấy thêm
- 51 que
- đọc năm mươi mốt
- HS thảo luận, lên bảng gài q tính
- Học sinh đọc số
- 5 chục và 4 đơn vị
Trang 1252 đến 60
-Giáo viên ghi số Đến số 54 dừng lại hỏi
+54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+Đọc là năm mươi tư
-Cho học sinh thực hiện đến số 60
-Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo
thứ tự từ bé đến lớn
b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60 đến
69
-Tiến hành tương tự như các số từ 50 đến
60
-Cho học sinh làm bài tập 2
-Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách
đọc số
c.Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
-Lưu ý HS viết theo hướng mũi tên chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
+Vì sao dòng đầu phần a điền sai?
+74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?
+Vì sao?
4-Củng cố:
-Cho HS đọc , viết, p tích các số từ 50 đến
69
-Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ thắng
5-Dặn dò:
-Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành
thạo
-Ôn lại các số từ 20 đến 50
- Học sinh đọc số
- Đọc số từ 50 đến 60 và ngược lại
- viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- sai
- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- 2 đội thi đua
+ Đội A đưa ra số
+ Đội B phân tích số
+ Và ngược lại
IV Củng cố dặn dò:
-Về nhà nhớ ôn bài