1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy học lớp 1 - Tuần 30 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Kieåm tra baøi cuõ: GV kiểm tra vở của những em phải về viết lại bài tiết trước “Mời vào” Nhaän xeùt 2.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS *Giới thiệu bài[r]

Trang 1

TUẦN 30 Thứ 2 ngày 5 tháng 4 năm 2010.

TẬP ĐỌC : Tiết 31 , 32 /ct.

BÀI : CHUYỆN Ở LỚP.

I.MỤC TIÊU :

+Học sinh đọc trơn cả bài ; Đọc đúng các từ ngữ có âm ,vần dễ lẫn.Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.Ôn vần uôt – uôc ; Hiểu nội dung bài

+Học sinh có kỹ năng đọc trơn lưu loát,diễn cảm, thuộc lòng bài thơ

+Giáo dục HS chăm ngoan, vâng lời bố mẹ, thầy cô

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Tranh minh hoạ bài đọc (SGK)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS đọc bài : « Chú Công »

H :Khi lớn, đuôi Công trống đẹp như thế nào ?

Nhận xét

2.Bài mới :

*Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp

a.HD đọc :

-GV đọc mẫu, y/c HS đọc thầm, Xác định số

dòng thơ, khổ thơ

+Luyện đọc tiếng, từ :

Cho HS luyện đọc một số tiếng, từ dễ lẫn +phân

tích tiếng

+Luyện đọc từng dòng thơ

Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ,HD cách ngắt

nhịp thơ :

Sáng nay / cô giáo gọi //

Đứng dậy / đỏ bừng tai//

Vuốt tóc con / mẹ bảo ://

+Luyện đọc khổ thơ, cả bài :

HD luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ – cả bài thơ

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

Cho HS đọc cả bài

b.Ôn vần uôc - uôt :

-Nêu y/c 1 : Tìm tiếng trong bài có vần uôt :

Cho HS nêu tiếng,phân tích cấu tạo tiếng

-Nêu y/c 2 :Tìm tiếng ngoài bài :

Học sinh nhắc lại đề bài

Đọc thầm, xác định số dòng thơ, khổ thơ

Luyện đọc tiếng,từ +phân tích tiếng : (cn )

Đứng dậy,trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc, chẳng nhớ,ngoan

Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ (cn- nhóm –tổ )

Luyện đọc khổ thơ, bài thơ : ( cn- đt)

HS tìm tiếng, luyện dọc : vuốt

Phân tích : vuốt = v +uôt +’

Trang 2

*có vần uôt :

*có vần uôc :

Cho các tổ thi đua viết tiếng tìm được vào bảng

con

Nhận xét

c.Củng cố bài tiết 1 :

Y/c học sinh đọc lại từng khổ thơ, bài thơ

TIẾT 2

a.Luyện đọc :

+Cho HS đọc bài trong SGK

+Tổ chức cho các tổ thi đọc

Nhận xét, tuyên dương

b.Tìm hiểu bài :

+Y/c học sinh đọc 2 khổ thơ đầu

H :Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở

lớp ?

+Y/c học sinh đọc khổ thơ cuối

H :Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

*GV liên hệ, gdhs

Cho HS đọc lại bài thơ (KK học sinh đọc thuộc

lòng )

c.Luyện nói :HD học sinh luyện nói theo tranh

(Nhóm đôi )

nhận xét, bổ sung cho đủ ý

3,Củng cố ,dặn dò :

-Cho HS đọc lại bài thơ

-HD về làm bài tập (Vở BTTV )

-Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài « Mèo

con đi học »

HS thi đua viết tiếng tìm được vào bảng con

Đọc lại các tiếng đã viết

Đọc lại khổ tho, bài thơ : (cn-đt)

Luyện đọc bài trong SGK Các tổ thi đua đọc (cn-nhóm đôi)

Đọc 2 khổ thơ đầu (lớp đọc thầm, 3

em đọc to)

… bạn Hoa không học bài Bạn Hùng cứ trêu con Bạn Mai tay đầy mực…

Đọc khổ thơ cuối (3 em) -Mẹ bảo : Nói mẹ nghe ở lớp Con đã ngoan thế nào ? Học sinh luyện đọc thuộc bài thơ

Luyện nói theo mẫu : (nhóm đôi) HS1 :Bạn nhỏ làm những việc gì ? HS2 :Bạn nhặt rác, giúp bạn đeo cặp,dỗ cho em bé nín khóc,được điểm 10

-TOÁN :Tiết 117 /ct

Bài Dạy : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(Trừ không nhớ )

I MỤC TIÊU :

Bước đầu giúp học sinh :

- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100 (dạng 65-30, 36-4)

- Củng cố kỹ năng tính nhẩm

Trang 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

Y/c học sinh đặt tính rồi tính (bảng con) :

53 – 22 47 – 46

GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác trên

que tính Giáo viên làm song song với học sinh

- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính và

nêu số que tính còn lại

- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài học

như Sách giáo khoa

- Giới thiệu kỹ thuật tính

* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục

thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị

* Viết dấu - Kẻ vạch ngang

* Tính (từ phải sang trái )

* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5

* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3

Vậy 65-30= 35

b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn thao tác

trừ giống trên nhưng lưu ý học sinh viết số 4

thẳng cột với cột đơn vị

Hoạt động 2 : Thực hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Sách giáo khoa

* Bài 1:

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép tính

GV Lưu ý cách đặt số

Trừ từ phải sang trái

HS làm bảng con:

22

53

46

47

31 1

- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải

- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái

- Nêu số que tính còn lại : 3 chục và 5 que tức là 35 que tính

- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên

- Học sinh lặp lại cách thực hiện

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện

- Cả lớp nhận xét

65

30

-35

82

50

- -6 48

Trang 4

Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S

-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên bảng

lớp

- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm tính

sai hay đặt tính sai

Bài 3 : Tính nhẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật tính

nhẩm nhanh, đúng

- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 , 58-8,

67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó xuất hiện số 0 )

- 3 a) dạng trừ đi số tròn chục

- 3 b) dạng trừ đi số có 1 chữ số

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

những học sinh ngoan hoạt động tốt - Yêu

cầu học sinh về nhà làm các bài tập trong vở

bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập

- Giáo viên chốt cách thực hiện

- Học sinh tự làm bài vào vở :

50

82

40

75

20

48

50

69

30

98

55

55

32 35 28 19 68 0

4

68

2

37

7

88

3

33

0

79

4

54

64 35 81 30 79 50

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng

- Cả lớp làm vào sách

- Học sinh đọc bài làm của mình và giải thích vì saođúng,vì sao sai

5

57

5

57

5

57

5

57

50 52 07 52

học sinh tự làm bài và chữa bài theo hướng dẫn của giáo viên

3/Tính nhẩm:

66– 60 =6 98– 90 = 8 72 - 70 = 2

78 -50 =28 59 -30 =29 43 - 20 =23

58 -4 =54 67 -7 = 60 99 - 1 = 98

58 -8 =50 67 -5 = 62 99 - 9 = 90

-Môn : ĐẠO ĐỨC Tiết 30 /ct.

Bài Dạy : BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu : Lợi ích của hoa và cây nơi công cộng đối với cuộc sống con người Cách bảo vệ hoa và cây Quyền được sống trong môi trường trong lành của TE

Trang 5

- Học sinh biết bảo vệ hoa và cây nơi công cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ1

- Bài hát “ Ra chơi vườn hoa ” ( Văn Tấn )

- Điều 19.26.27.32.39 công ứớc QT về QTE

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị Đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

- Em cần nói lời chào hỏi và tạm biệt khi nào ?

- Biết chào hỏi , tạm biệt đúng lúc , đúng cách

thể hiện điều gì ?

- Những bạn nào đã thực hành tốt những điều

đã học ?

- Nhận xét

3.Bài mới :

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa

Quan sát cây và hoa ở sân trường , vườn trường ,

bồn hoa

- Cho Học sinh ra sân quan sát cây và hoa ở sân

trường , Giáo viên đặt câu hỏi

+ Cây và hoa ở sân trường như thế nào ? Được ra

chơi ở sân trường có bóng cây và vườn hoa như

thế em có thích không ?

+ Để sân trường và vườn trường luôn xinh đẹp,

mát mẻ, em cần làm gì ?

* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc sống thêm

đẹp , không khí trong lành ,mát mẻ Các em cần

chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các em có quyền

được sống trong môi trường trong lành, an

toàn.Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi

công cộng

Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1

Hiểu biết một số hoạt động nhằm để chăm sóc và

bảo vệ cây và hoa

- Cho Học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên

hỏi :

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Những việc đó có tác dụng gì ?

-Em nĩi lời chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt lúc chia tay

- thể hiện là người lịch sự, văn minh

- Học sinh quan sát , thảo luận trả lời câu hỏi của Giáo viên

-Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp

- Em rất thích

- Em luôn giữ gìn , bảo vệ , chăm sóc cây và hoa

-Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi

- Các bạn đang trồng cây , tưới cây , chăm sóc cho bồn hoa

- Những việc đó giúp cho cây mọc tươi tốt , mau lớn

- Em có thể làm được

- Cả lớp nêu ý kiến bổ sung cho

Trang 6

+ Em có thể làm như các bạn đó không ?

* Giáo viên kết luận :

- Các em biết tưới cây , rào cây nhổ cỏ , bắt sâu

Đó là những việc làm nhằm bảo vệ chăm sóc

cây và hoa nơi công cộng , làm cho trường em ,

nơi em sống thêm đẹp , thêm trong lành

Hoạt đôïng 3 : Quan sát thảo luận BT2

Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai trong

việc bảo vệ cây xanh

- Cho HS quan sát tranh , Giáo viên đọc yêu

cầu của BT , GV đặt câu hỏi :

+ Các bạn đang làm gì ?

+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?

- Cho Học sinh tô màu vào quần áo của bạn có

hành vi đúng

* GV kết luận : Biết nhắc nhở , khuyên ngăn bạn

không phá cây là hànhøh động đúng Bẻ cành , đu

cây là hành động sai

4.Củng cố, dặn dò:

Cho HS hát bài “Ra chơi vườn hoa”

-Nhận xét tiết học, dặn HS thực hiện những

điều đã học

nhau

- Học sinh quan sát tranh , đọc lời thoại , thảo luận câu hỏi của GV

- Học sinh lên Trình bày trước lớp

- Lớp bổ sung ý kiến

-Thứ 3 ngày 6 tháng 4 năm 2009.

THỂ DỤC: Tiết 30 /ct.

BÀI :TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.

I.MỤC TIÊU:

+Học sinh tiếp tục học trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”; Chuyện cầu theo nhóm đôi

+Học sinh chơi trò chơi tích cực, chủ động

II PHƯƠNG TIỆN:

Còi TT, quả cầu trinh, vợt

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

1.Phần mở đầu:

-Học sinh tập hợp, điểm số báo cáo

-GV phổ biến nội dung, y/c giờ học

-HS chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc,chuyển

2 - 3’

1 - 2’

2 - 3’

x x x x

x x x x

x x x x

Trang 7

đội hình vòng tròn.

-Khởi động,xoay các khớp cổ tay,cánh tay,

đầu gối, hông

2.Phần cơ bản:

-Trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”

GV tổ chức cho HS chơi theo đội hình vòng

tròn ,kết hợp đọc vần điệu

GV theo dõi, nhắc nhở chung

-Chuyền cầu theo nhóm 2 người

GV cho HS chuyền cầu tự do trên sân

-Theo dõi, nhắc nhở HS cách chuyền và đón

cầu

3.Phần kết thúc:

-Đi thường theo vòng tròn, ôn các bài hát đã

học

-Tập động tác vươn thở và điều hoà

GV cùng HS hệ thống nội dung tiết học

Giao bài tập về nhà

2 - 3’

8 -10’

8 – 10’

2 – 3’

1 – 2’

1 – 2’

x x x x

x x x x

* *

* *

* *

* *

O O O O O O

-TOÁN: Tiết 118 /ct Bài Dạy : LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU : Bước đầu giúp học sinh : - Củng cố về phép tính trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ ) tập đặt tính rồi tính ;Tập tính nhẩm ( Với các phép trừ đơn giản ) ;Củng cố kỹ năng giải toán - Rèn kỹ năng làm tính, giải toán thành thạo, chính xác II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Bảng phụ ghi các bài tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 8

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài

+ Y/c cả lớp làm bảng con

+ Nhận xét, sửa bài chung

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Học sinh biết làm tính trừ, tính nhẩm Có kỹ

năng giải toán

- Giáo viên cho học sinh mở Sách giáo khoa

*Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Muốn đặt tính đúng em phải làm thế nào với

bài :

45-23= ?

-Cho học sinh nhắc lại kỹ thuật trừ không nhớ

-Y/c học sinh làm vào bảng con

Gọi 2 em lên bảng chữa bài

-Giáo viên nhận xét, sửa bài chung

*Bài 2 : Tính nhẩm :

GV treo bảng phụ, cho HS tiếp nối nhau lên

ghi kết quả tính

-Giáo viên sửa bài chung

*Bài 3 : Điền dấu < > =

Cho HS làm bài vào vở

Gọi 4 em nối tiếp nhau lên chữa bài

Chấm bài,nhận xét; củng cố cách so sánh

*Bài 4 : giải toán

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán và

tự giải bài toán vào vở

-Chữa bài, giáo viên nhắc lại cách trình bày và

đặt câu lời giải

*Bài 5: Nối

GV cho HS chơi tiếp sức, chia 2 đội mỗi đội 5

-2 hs lên bảng làm

30

98

55

55

-Cả lớp làm bảng con: 72 - 70 =

99 - 9 =

- Học sinh mở Sgk

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập

- Viết 45 rồi viết 23 sao cho số cột chục thẳng cột với cột chục, số cột đơn vị thẳng cột với đơn vị rồi trừ từ phải sang trái

- Học sinh tự làm bài vào bảng con

- 2 em lên bảng sửa bài

45 57 72 70 66

23 31 60 40 25

22 26 12 30 41 -Lớp nhận xét

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài

- 3 nhóm đại diện 3 dãy bàn lên bảng sửa bài :

65 -5 =60 65 -60 =5 65 -65 =0

70 -30 =40 94 -3 =91 33 -30 =3

21 -1 =20 21 -20 =1 32 -10 =22

- Cả lớp sửa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài -Làm bài vào vở ,sau đó lên chữa bài trên bảng:

35 - 5 … 35 - 4 43 +3 … 43 - 3

30 – 20 … 40 – 30 31 + 42 … 41 + 32 -Cả lớp nhận xét sửa bài tập

-1 em đọc bài toán

- 2 em lên bảng ghi tóm tắt đề, đọc lại đề

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

Bài giải:

Số bạn nam của lớp 1B là:

35 – 20 =15 (bạn) Đáp số: 15 bạn

-Mỗi dội cử 5 em tham gia trò chơi

Trang 9

em xếp hàng 1, lần lượt tính và nối phép tính

với kết quả đúng Đội nào nối nhanh, nối đúng

là thắng cuộc

-Giáo viên chữa bài tuyên dương đội thắng

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

những học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập vào

vở bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các ngày

trong tuần lễ

-Chơi đúng luật:

76 - 5 54 40 + 14

68 - 14 71 11 + 21

42 – 12 32 60 + 11

-TẬP VIẾT: Tiết 29 /ct.

BÀI: TÔ CHỮ HOA O , O , O , P.

I.MỤC TIÊU:

+Học sinh tập tô chữ hoa O ,Ô, Ơ, P đúng quy trình; tập viết các vần, từ ứng dụng : uôi,

ưu , nải chuối, con cừu

+Học sinh có kỹ năng tô chữ hoa,viết chữ thường đúng quy trình, đều nét

+Giáo dục HS ý thức luyện chữ viết, cẩn thận khi viết bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ mẫu , bảng phụ, Vở TV.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

GV y/c học sinh viết các chữ hoa L , M, N vào bảng con

Viết từ : Ngát hương

Nhận xét

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài: Tô chữ hoa: O , Ô, Ơ, P

a.HD tô chữ hoa:

GV đính chữ mẫu,HD học sinh quan sát

và nhận xét

GV vừa nêu cấu tạo chữ hoa, vừa tô theo

chữ mẫu

GV viết mẫu,nêu quy trình viết

-Cho HS tập viết vào bảng con ( lần lượt

từng chữ)

HS nhắc lại đề bài

Quan sát chữ mẫu, nhận xét về độ cao, các nét…

HS theo dõi quy trình tô và viết chữ hoa

Tập viết vào bảng con:

O , O , O , P

Trang 10

Nhận xét, sửa sai.

b.HD viết vần, từ ứng dụng:

GV treo bảng phụ, cho HS đọc lại bài trên

bảng:

uôi nải chuối

ưu con cừu

HD viết vào bảng con (lưu ý điểm đặt

bút, dừng bút)

Nhận xét, sửa sai

c.HD tập tô chữ hoa, viết vần, từ vào vở

TV

*Tô chữ hoa: Tô mỗi chữ 1 dòng

*Tập viết: Viết vần, từ :mỗi chữ 1 dòng

GV theo dõi, uốn nắn chữ viết cho HS

Sửa tư thế ngồi viết, cách cầm bút

-Chấm bài ,nhận xét, tuyên dương những

em viết đúng quy trình, chữ đẹp

3.Củng cố, dặn dò:

-Cho HS đọc lại bài tập viết

-Nhắc lại cấu tạo chữ hoa O, Ô, Ơ, P

-GV nhận xét tiết học,dặn HS về luyện

viết phần B

Đọc bài tập viết trên bảng

Phân tích cấu tạo một số tiếng

Tập viết vần, từ vào bảng con

HS mở vở TV, tô chữ hoa và viết vần, từ

uôi nải chuối

ưu con cừu

-CHÍNH TẢ: (Tập chép ) BÀI :CHUYỆN Ở LỚP.

I.MỤC TIÊU:

+Học sinh chép lại chính xác khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp”; Biết cách trình bày thể thơ 5 chữ ; Điền đúng vần : uôt hay uôc ; chữ c hay k

+Rèn kỹ năng viét đúng chính tả, đúng mẫu chữ quy định

+Học sinh có ý thức luyện chữ viết, giữ vở sạch sẽ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, vở chính tả, vở BTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra vở của những em phải về viết lại bài tiết trước “Mời vào”

Nhận xét

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài:

a.Hướng dẫn tập chép:

GV treo bảng phụ,cho HS đọc bài tập chép: Học sinh đọc bài tập chép (cn)

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w