- Đọc cả bài trên bảng *Giải lao HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần oanh, oach.. - Nêu cấu tạo một số tiếng,[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai 7 ngày 2 tháng năm 2011
Tiết 1: Chào Cờ
-Tiết 2: Âm Nhạc
(GV chuyên dạy)
Tiết 3+4: Học vần
Bài 95: oanh - oach
I Mục tiêu
- Đọc và viết được : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch đọc được từ, các
câu ứng dụng trong bài
- viết được : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh SGK, bảng phụ câu ứng dụng, …
HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra 5 ‛
- Viết, đọc : áo choàng, liến thoắng, dài ngoẵng
- Đọc SGK
2 Bài mới 34 ‛
a Giới thiệu bài b.Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần mới
* Dạy vần oanh
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần oanh
- Hướng dẫn HS đánh vần : o - a - nhờ - oanh
- Yêu cầu HS cài tiếng doanh
- GV ghi bảng : doanh
- Tiếng doanh có vần mới học là vần gì ?
- GV tô màu vần oanh
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 26
- Chúng ta có từ khóa : doanh trại (ghi bảng)
- Theo dõi
- HS đọc ĐT- CN
- Cài, phân tích vần oanh
- Đánh vần ĐT- CN
- Cài và phân tích tiếng doanh
- Vần mới học là vần oanh
- Đánh vần ĐT- CN
- Quan sát
Trang 2- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho
HS
- Đọc theo sơ đồ
* Dạy vần oach ( tương tự )
- So sánh vần oanh và vần oach ?
- Đọc cả bài trên bảng
*Giải lao
HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS
quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần oanh,
oach.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần tiếng,
đọc trơn cả từ
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
HĐ3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét
nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở các
tiếng
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa
vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm được
Tiết 2 - Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc 12 ‛
a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở tiết1
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng
c Đọc cả bài trên bảng
- Đánh vần, đọc, ĐT- CN
- HS đọc theo sơ đồ trên bảng
- HS đọc ĐT- CN
- Giống nhau : đều bắt đầu bằng oa.
- Khác nhau: vần oach kết thúc bằng
âm ch.
- HS đọc ĐT- CN
- Đọc thầm từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc ĐT- CN
- HS theo dõi
- Đọc ĐT- cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Đọc ĐT - CN bài trên bảng
- HS đọc thầm
- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới
- HS đọc trơn cả câu ứng dụng
Trang 3d Đọc bài SGK
* Giải lao 5 ‛
HĐ 2: Luyện viết 10 ‛
- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho
HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS hay
mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài sau
HĐ3: Luyện nói 8 ‛
- Nêu tên chủ đề luyện nói ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý
+ Em thấy cảnh gì ở tranh ?
+ Trong cảnh đó em thấy những gì ?
+ Có ai ở trong cảnh ? Họ đang làm gì ?
- Đọc ĐT- CN
- HS đọc thầm, đọc cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bài trong vở tập viết
- Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
- Quan sát tranh, nói trong nhóm
- Tranh vẽ cảnh nhà máy, cửa hàng, doanh trại bộ đội
3 Củng cố dặn dò 5‛
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học trong sách, báo
- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
-
Tiết 5: Mĩ thuật:
( GV chuyên dạy)
-Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm1011 Tiết 1+2: Học vần.
Bài 96 : oat -oăt
I Mục tiêu
- Đọc và viết được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt HS đọc được từ, các
câu ứng dụng trong bài
- Viết được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2-3 câu tự nhiên theo chủ đề Phim hoạt hình
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh SGK, vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng, …
HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học
Trang 41 Kiểm tra 5 ‛
- Viết, đọc : mới toanh, kế hoạch, khoanh tay
- Đọc SGK
2 Bài mới 34 ‛
a Giới thiệu bài b.Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần mới
* Dạy vần oat
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần oat
- Hướng dẫn HS đánh vần : o - a - tờ - oat
- Yêu cầu HS cài tiếng hoạt
- GV ghi bảng : hoạt
- Tiếng hoạt có vần mới học là vần gì ?
- GV tô màu vần oat
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 28
- Chúng ta có từ khóa : hoạt hình (ghi bảng)
- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho
HS
- Đọc theo sơ đồ
* Dạy vần oăt ( tương tự )
- So sánh vần oat và vần oăt ?
- Đọc cả bài trên bảng
*Giải lao
HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS
quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần oat,
oăt.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần
tiếng, đọc trơn cả từ
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
HĐ3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS
- Theo dõi
- HS đọc ĐT- CN
- Cài, phân tích vần oat
- Đánh vần ĐT- CN
- Cài và phân tích tiếng hoạt
- Vần mới học là vần oat
- Đánh vần ĐT- CN
- Quan sát
- Đánh vần, đọc, ĐT- CN
- HS đọc theo sơ đồ trên bảng
- HS đọc ĐT- CN
q- Giống nhau : đều kết thúc bằng âm t.
- Khác nhau: vần oăt bắt đầu bằng oă.
- HS đọc CN - ĐT
- Đọc thầm từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc CN- ĐT
- HS theo dõi
- Đọc ĐT- cá nhân
Trang 5nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở
các tiếng
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có
chứa vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm được
Tiết 2 - Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc 12 ‛
a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở
tiết1
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng
c Đọc cả bài trên bảng
d Đọc bài SGK
* Giải lao 5 ‛
HĐ 2: Luyện viết 10 ‛
- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho
HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS
hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài
sau
HĐ3: Luyện nói 8 ‛
- Nêu tên chủ đề luyện nói ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý
+ Em thấy cảnh gì ở tranh ?
+ Trong cảnh đó em thấy những gì ?
+ Có ai ở trong cảnh ? Họ đang làm gì ?
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Đọc CN - ĐT bài trên bảng
- HS đọc thầm
- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới
- HS đọc trơn cả câu ứng dụng
- Đọc CN- ĐT
- HS đọc thầm, đọc cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bài trong vở tập viết
- Phim hoạt hình.
- Quan sát tranh, nói trong nhóm
- Tranh vẽ cảnh mọi người đang xem phim hoạt hình
3 Củng cố dặn dò 5‛
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học trong sách, báo
- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
Trang 6Tiết 3: Toán
I.Mục tiêu
biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm
II Đồ dùng dạy học
GV : Thước thẳng có các vạch chia thành từng xăng ti mét
HS : SGK, giấy nháp, thước kẻ thẳng có vạch chia từ 0 đến 20 cm
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 4‛
GV vẽ 1 đoạn thẳng lên bảng yêu cầu HS đo độ dài và đọc số đo của đoạn
thẳng đó
2.Bài mới 27‛
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
HĐ1: GV hướg dẫn HS thực hiện các
thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước.
- GV hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng AB
có độ dài 4cm
+ Đặt thước có vạch chia thành từng
xăng ti mét lên tờ giấy trắng, tay trái
giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1
điểm trùng với vạch 0 , chấm 1 điểm
trùng với vạch 4
+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với
điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước
+ Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu,
viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng
Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ
dài 4cm
- GV theo dõi uốn nắn cho HS còn
lúng túng
HĐ 2: Thực hành
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS tự vẽ các đoạn
thẳng có độ dài 5cm, 7cm, 2cm
- HS quan sát
A 4cm B
- HS thực hành vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm trên bảng con
Bài 1/ 123 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài :
- HS tự vẽ các đoạn thẳng theo các thao tác hướng dẫn và tập đặt tên các đoạn thẳng
Trang 73 Củng cố dặn dò 3‛
- Cho HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS làm bài vở bài tập
-
Tiết 4: Đạo Đức:
Đi bộ đúng qui định.(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa
phương
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng qui định
- thực hiện đi bộ quy định và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
II.Chuẩn bị: GV: Tranh bài tập 1 phóng to.
HS: Vở bìa tập Đạo đức 1
C Cỏc hoạt động dạy- học:
- Gọi HS nhận xét - chữa bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV gọi HS đọc tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS tự giải và tự trình bày
bài giải của bài toán
- Chữa bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS tự vẽ hai đoạn thẳng AB và BC
theo các độ dài nêu trong bài 2
- Nhận xét chữa bài
M N
5cm
C D 2cm
Bài 2/ 123: Giải bài toán theo tóm tắt sau
Tóm tắt Đoạn thẳng AB : 5cm Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng : …cm ?
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng có độ dài là :
5 + 3 = 8 ( cm ) Đáp số: 8 cm
Bài 3/ 123 : Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ
dài nêu trong bài 2
A 5cm B 3cm C
Trang 8II Bài cũ:
+ Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi
em cần đối xử với bạn nh thế nào?
+ Em có thường xuyên cùng học cùng
chơi với bạn không?
- Nhận xét chung
III Bài mới:
1 Hoạt động 1: Bài tập 1:
+ Bức tranh nào vẽ cảnh ở thành phố?
bức tranh nào vẽ cảnh ở nông thôn?
+ ở nông thôn, khi đi bộ phải đi vào
đường phần đường nào? tại sao?
+ ở thành phố, khi đi bộ phải đi vào phần
đờng nào? tại sao?
*Bài tập 2:
+ Trong các tranh, bạn nào đi bộ đúng
quy định, bạn nào đi bộ sai quy định ? tại
sao?
2 Hoạt động 2: Trò chơi: Qua đường.
- Vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho
người đi bộ
- GV phổ biến cách chơi - luật chơi
* Người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến
đường nào thì xe và người đi bộ phải
dừng lại trước vạch, còn người đi bộ và xe
của tuyến đèn xanh được đi Những người
phạm luật sẽ bị phạt
- Theo dõi - tuyên dương người đi đúng
quy định
- HS tự nêu
- Nhận xét- bổ sung
- Tranh 1: Cảnh thành phố
- Tranh 2: Cảnh nông thôn
- Vỉa hè, vạch đi bộ quy định
- Sát lề đường bên phải
- Tranh 1 và tranh 3 đi đúng quy định vì các bạn đi sát lề đường bên phải và đi đúng vạch quy định đi bộ
- Tranh 2: Bạn nhỏ đi sai Vì bạn đó chạy ngang qua đường
- Tranh 4: Các bạn đi sai quy định Vì các bạn nhỏ đi dàn ra lòng đường
- 2 đội tham gia chơi, mỗi đội 4 HS
1 đóng vai người đi bộ, 1 đóng vai người
đi xe đạp, 1 đóng vai người đi ô tô, 1 đóng vai người đi xe máy
IV Tổng kết- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét ý thức học tập của HS
- Thực hiện đi bộ đúng quy định
- Chuẩn bị bài tập 3 và 4 của bài học này
Tiết 5: Tập nói tiếng việt Bài 45: Quả (tiếp)
Trang 9
-Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011 Tiết 1: Toán
I.Mục tiêu
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20
- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi các số đến 20
- Biết giải bài toán
II Đồ dùng dạy học
GV : bảng phụ, phiếu bài tập 2, 4
HS : SGK, giấy nháp, bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 4‛
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 12 cm
2.Bài mới 27‛
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn luyện tập
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu rồi
chữa bài
- GV gọi HS đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 20
- Nêu yêu cầu bài toán
GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu bài
tập
- Nhận xét - chữa bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Nªu tãm t¾t bµi to¸n råi tù gi¶i vµ tù
viÕt bµi gi¶i
Bài 1/ 124: Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
Bài 2/ 124 : Điền số thích hợp vào ô trống
+ 2 + 3
+ 1 + 2
+ 3 + 1
Bài 3/ 124
13
15
18
Trang 103 Củng cố dặn dũ 3‛
- Cho HS nhắc lại cỏc bước giải bài toỏn cú lời văn.
- GV nhận xột chung tiết học
- Dặn HS làm bài vở bài tập
-Tiết 2+3: Học vần.
Bài 97 : ễn tập
I.Mục tiờu
- HS đọc, viết đỳng cỏc vần vừa học trong cỏc bài từ bài 91 đến bài 97 Đọc đỳng cỏc từ ngữ và cỏc cõu ứng dụng trong bài
- Viết đỳng cỏc vần vừa học trong cỏc bài từ bài 91 đến 97
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể Chỳ Gà
Trống khụn ngoan
II Đồ dựng dạy học
GV: Bảng ụn SGK/16, bảng phụ, tranh minh hoạ SGK
HS : ễn tập ở nhà, SGK, bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy họ
1 Kiểm tra 5‛
- Đọc, viết : lưu loỏt, chỗ ngoặt, nhọn hoắt
- Đọc SGK
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, dưới lớp
làm bài trên nháp
- Nhận xét chữa bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV gọi HS tự giải thích mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài
Túm tắt
Cú : 12 bỳt xanh
Cú : 3 bỳt đỏ
Cú tất cả : … bỳt ?
Bài giải Hộp đú cú số bỳt là:
12 + 3 = 15 ( bỳt ) Đỏp số: 15 cỏi bỳt
Bài 4/ 124 : Điền số thớch hợp vào ụ trống
1 2 3 4 5 6 13
14 15 16 17 18 19
Trang 11
2.Bài mới 34 ‛
a.Giới thiệu bài b.Hướng dẫn ôn tập
* HĐ 1: HĐ1: Ôn các chữ và vần đã học - Tuần qua em đã được học những vần nào mới ? - GV treo bảng ôn tập - Gọi HS lên bảng: GV đọc- HS chỉ chữ - Gọi HS lên bảng chỉ chữ và đọc âm trên bảng ôn HĐ 2: Ghép âm thành vần - Yêu cầu HS nối tiếp nhau ghép âm thành vần - GV ghi vào bảng - Gọi HS đọc HĐ 3: Đọc từ ngữ ứng dụng - GV treo bảng phụ ghi sẵn từ ứng dụng - Gọi HS đọc - GV chỉnh sửa - giải nghĩa từ HĐ 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng - GV viết mẫu- nêu quy trình viết - Uốn nắn HS viết Tiết 2 Luyện tập HĐ 1: Luyện đọc 12 ‛ - Gọi HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng tiết 1 - Giới thiệu tranh, giảng nội dung tranh - Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng - Gọi HS đọc câu ứng dụng - Đọc bài SGK - GV chỉnh sửa cho HS * Giải lao 5 ‛ HĐ 2: Luyện viết 8‛ - GV viết mẫu
- HS đọc thầm từ ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa ôn tập HS đọc cá nhân, đồng thanh - HS theo dõi
- HS viết bảng con - HS đọc cá nhân, cả lớp - HS theo dõi
- HS đọc thầm - HS đọc câu ứng dụng - HS đọc bài SGK - HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS viết vở tập viết
- Chú gà trống khôn ngoan.
- HS theo dõi
- Con Cáo nhìn lên cây thấy một chú Gà Trống ngủ trên cây
- Cáo nói với Gà trống anh đã nghe được tin
o
o