1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy học khối 1 - Tuần 2 năm 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 127,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/Bài mới: 1/Giới thiệu bài:Em là học sinh lớp Một tiếp theo 2/Hướng dẫn tìm hiểu bài: *Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh : -GV treo tranh minh họa, chỉ vào từng tranh và kể chuyện.. -HS[r]

Trang 1

TUẦN 2

Chủ đề : Học đi đôi với hành

HAI Chào cờ

Học vần

Toán

Đạo đức

Dấu hỏi – Dấu nặng Luyện tập

Em là học sinh lớp Một (tiếp theo)

Học vần

Mĩ thuật

Các số 1, 2, 3 Dấu huyền – Dấu ngã Vẽ nét thẳng

Thể dục

Học vần

Toán

Trò chơi – Đội hình, đội ngũ Ôn tập

Luyện tập

Học vần

Âm nhạc

Các số 1, 2, 3, 4, 5

ê – v Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

SÁU

Tự nhiên xã hội

Tập viết

Thủ công

Chúng ta đang lớn Tô các nét cơ bản – Tô chữ : e, b, bé Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

Trang 2

Thứ hai, ngày 06 tháng 09 năm 2010

Học vần

Bài : DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I/MỤC TIÊU:

-Học sinh nhận biết được các dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ

-Biết được các dấu thanh hỏi, nặng ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

-Luyện nói theo chủ đề : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông

dân

II/CHUẨN BỊ:

-Các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

A/Kiểm tra bài cũ:

-Đọc , viết bài b, e, be, bé, be bé

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Dấu hỏi – Dấu nặng

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

a/ Dấu hỏi :

*Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh:

 Dấu hỏi giống vật gì?

 Dấu hỏi là nét nào?

-Cài dấu hỏi

-Đọc dấu hỏi

*Hoạt động 2: Ghép chữ và đọc tiếng:

 Học được tiếng be thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?

10-15HS Đọc bảng xoay,đọc Sgk, viết bảng con -GV ghi bảng

-Quan sát, nhận xét -Cá nhân

-GV - HS -2/3 hs, dồng thanh -Cá nhân trả lời

Trang 3

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

-Phân tích tiếng bẻ

-Ghép tiếng bẻ

-Đánh vần và đọc : bẻ

-Đọc cả bài

*Hoạt động 3: Luyện viết :

-GV viết mẫu và hướng dẫn

-HS viết bảng con // lớp

b/ Dấu nặng (tương tự) :

TIẾT 2

*Hoạt động 4: Luyện viết:

a/Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp

-Đọc Sgk

b/Luyện viết:

-HS tô theo hướng dẫn của GV

c/Luyện nói:

-GV treo tranh Sgk và nêu chủ đề luyện nói

 Quan sát tranh em thấy những gì?

 Các bức tranh này có gì giống và khác nhau?

 Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

 Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo cho gọn

gàng hay không? Ai giúp em việc đó?

 Em có thường chia quà cho mọi người không? Hay em

thích dùng một mình?

 Nhà em có trồng ngô (bắp) không? Ai đi thu hái ngô

(bắp) trên đồng về nhà?

 Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?

-Luyện nói trước lớp

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Ai khéo hơn ai

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Đọc, viết lại bài Xem trước bài 5

-Cá nhân -Cả lớp -15HS, đồng thanh -Cá nhân, cả lớp

-Quan sát -Cá nhân, cả lớp

-Cá nhân,cả lớp

-Cả lớp

-Quan sát -Cá nhân trả lời

-Đôi bạn

Trang 4

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

-Nhóm

Rút kinh nghiệm:

Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I/MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II/CHUẨN BỊ:

-Bộ đồ dùng học Toán

-Sách Toán

-Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/Kiểm tra bài cũ: Hình tam giác

-Đọc tên hình tam giác

-Vẽ và tô màu hình tam giác

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Luyện tập

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Nhận dạng các hình :

-GV đính lần lượt các hình đã học

-HS đọc tên các hình

-10-15hs

-GV ghi bảng

-Quan sát , nhận xét

-Cá nhân, cả lớp

Trang 5

*Hoạt động 2: Tô màu các hình :

-GV hướng dẫn

-HS tô màu vào vở

*Hoạt động 3: Trò chơi ghép hình :

-HS quan sát mẫu

-Tập xếp hình bằng que tính

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi đua xếp, ghép hình

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Tập vẽ các hình đã học Xem trước bài các số 1, 2, 3

-Cả lớp -Nhóm (bàn) -Tổ

Rút kinh nghiệm:

Đạo đức

Bài : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

I/MỤC TIÊU:

-Học sinh biết được trẻ em đến tuổi phải đi học

-Có thái độ vui vẻ, tự giác, phấn khởi đi học

-Học sinh thực hiện đi học hàng ngày, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu

của giáo viên, quy định của nhà trường ngay từ buổi đầu đi học

II/CHUẨN BỊ:

-Vở bài tập Đạo đức

-Tranh minh họa truyện kể

-Bài hát Chúng em là học sinh lớp Một – Nhạc và lời : Phạm Tuyên.

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

A/Kiểm tra bài cũ: Em là học sinh lớp Một

 Vào lớp Một em học được điều gì?

 Được đi học em có thích không?

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài:Em là học sinh lớp Một (tiếp theo)

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh :

-GV treo tranh minh họa, chỉ vào từng tranh và kể chuyện

-HS nhìn tranh, kể theo tranh

*Hoạt động 2: Học sinh múa, hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh về

chủ đề

“ Trường em”

 Hãy kể những điều em đã được học ở lớp Một sau một tuần

đi học?

 Em hãy múa hoặc hát hoặc vẽ về trường em, điều em đã

học

=>GV kết luận :

*Hoạt động 3: Đọc hai câu thơ cuối bài.

“Năm nay em lớn lên rồi

Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”

=>GV kết luận:

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Xem trước bài Gọn gàng, sạch sẽ

-Hỏi đáp -Cá nhân -GV ghi bảng

-Quan sát -3  5 HS

-Cá nhân -Nhóm (bàn) -Cá nhân, cả lớp

Rút kinh nghiệm:

Thứ ba ngày 07 tháng 09 năm 2010

Toán

Trang 7

Bài : CÁC SỐ 1- 2- 3 I/MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các

nhóm đối tượng có cùng

số lượng )

-Biết đọc, biết viết các số 1, 2, 3

-Biết đếm từ 1  3 và từ 3 1

-Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3

trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II/CHUẨN BỊ:

-Một số đồ vật có số lượng là 3

-Sgk, bộ đồ dùng học Toán

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/Kiểm tra bài cũ:

-Gọi tên các hình

-Vẽ và tô màu hình vuông, hình tròn, hình tam giác

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Các số 1, 2, 3

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Giới thiệu các số:

a/ Số 1 :

-Cho HS xem lần lượt từng mẫu vật có số lượng là 1

-Giới thiệu số 1 in, số 1 viết

 So sánh số 1 in, số 1 viết

-Cài số 1

-Đọc số 1

-Luyện viết số 1

b/ Số 2, số 3 (tương tự) :

*Hoạt động 2:Luyện đếm:

-Học sinh quan sát các cột hình lập phương Sgk/11

-Luyện đếm theo hình vẽ

-Đếm ngược từ 1  3 và từ 3  1

-15-20hs

-GV ghi bảng -Quan sát , nhận xét -GV hướng dẫn

-Cá nhân, cả lớp -GV, cả lớp -Cá nhân, cả lớp

-Cá nhân, cả lớp

Trang 8

*Hoạt động 3: Thực hành :

+ Bài 1 : Viết các số 1, 2, 3

+ Bài 2 : Viết các số vào ô trống

+ Bài 3 : Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi đua xếp số theo thứ tự

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Về nhà xem lại bài

-GV hướng dẫn HS làm các BT

-Cả lớp -Nhóm -Cá nhân -Nhóm

Rút kinh nghiệm:

Học vần

I/MỤC TIÊU:

-Học sinh nhận biết được các dấu huyền, dấu ngã

-Biết ghép các tiếng bè, bẽ

-Biết được các dấu thanh huyền, ngã ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

-Luyện nói theo chủ đề : Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

II/CHUẨN BỊ:

-Các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

10-15HS

Trang 9

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP A/Kiểm tra bài cũ:

-Đọc , viết bài b, e, be, bé, be bé, bẻ bẹ

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Dấu huyền – Dấu ngã

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

a/ Dấu hỏi :

*Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh:

 Dấu huyền giống vật gì?

 Dấu huyền là nét nào?

 So sánh dấu huyền và dấu sắc?

-Cài dấu huyền

-Đọc dấu huyền

*Hoạt động 2: Ghép chữ và đọc tiếng:

 Học được tiếng be thêm dấu huyền ta được tiếng gì?

-Phân tích tiếng bè

-Ghép tiếng bè

-Đánh vần và đọc : bè

-Đọc cả bài

*Hoạt động 3: Luyện viết :

-GV viết mẫu và hướng dẫn

-HS viết bảng con // lớp

b/ Dấu ngã (tương tự) :

TIẾT 2

*Hoạt động 4: Luyện viết:

a/Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp

-Đọc Sgk

b/Luyện viết:

-HS tô theo hướng dẫn của GV

c/Luyện nói:

-GV treo tranh Sgk và nêu chủ đề luyện nói

 Bè đi trên cạn hay dưới nước?

 Thuyền khác bè thế nào?

Đọc bảng xoay,đọc Sgk, viết bảng con -GV ghi bảng

-Quan sát, nhận xét -Cá nhân

-GV - HS -2/3 hs, dồng thanh

-Cá nhân trả lời -Cá nhân

-Cả lớp -15HS, đồng thanh -Cá nhân, cả lớp

-Quan sát -Cá nhân, cả lớp -Cá nhân,cả lớp

-Cả lớp -Quan sát -Cá nhân trả lời

Trang 10

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

 Bè dùng để làm gì? Bè thường chở gì?

 Những người trong bức tranh đang làm gì?

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?

 Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

 Quê em có ai thường đi bè?

-Luyện nói trước lớp

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Ai khéo hơn ai

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Đọc, viết lại bài Xem trước bài Ôn tập

-Đôi bạn -Nhóm

Rút kinh nghiệm:

Mĩ thuật

Bài: VẼ NÉT THẲNG

I/MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Nhận biết được các loại nét thẳng

-Biết cách vẽ nét thẳng

-Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu

theo ý thích

II/CHUẨN BỊ:

-GV: Một số hình ảnh có vẽ nét thẳng

Một số bài vẽ minh họa

-HS: Vở tập vẽ, bút chì, bút màu

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A/Kiểm tra đồ dùng học tập

Trang 11

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Vẽ nét thẳng

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Giới thiệu các nét:

-Nét thẳng ngang (nằm ngang)

-Nét thẳng nghiêng (xiên)

-Nét thẳng đứng

-Nét gấp khúc (nét gãy)

-Minh họa nét thẳng : cạnh bàn, bảng, cửa sổ, bảng, quyển vở

*Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ nét thẳng :

-GV vẽ các nét lên bảng

 Vẽ nét thẳng như thế nào?

+Nét thẳng ngang : nên vẽ từ trái sang

+Nét thẳng nghiêng : nên vẽ từ trên xuống

+Nét gấp khúc : có thể vẽ từ trên xuống hoặc từ dưới lên

-HS quan sát hình ở vở Tập vẽ theo chiều mũi tên

-GV minh họa các nét bằng hình vẽ

+ Vẽ núi : nét gấp khúc

+ Vẽ nước : nét ngang

+ Vẽ cây : nét thẳng đứng, nét nghiêng

+ Vẽ đất : nét ngang

*Hoạt động 3 : Thực hành :

-HS vẽ tranh theo ý thích

-Vẽ và tô màu vào vở

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trình bày sản phẩm

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị màu cho tiết học sau

-8 - 12 HS -GV ghi bảng

-Quan sát và nhận xét

-Cá nhân trả lời

-Quan sát và hỏi đáp

-Cả lớp

-GV hướng dẫn -Cả lớp

-Nhóm

Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Thứ tư ngày 08 tháng 09 năm 2010

Bài: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI

I/MỤC TIÊU:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn giờ trước

- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện được động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi"Diệt các con vật có hại" Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

II/CHUẨN BỊ:

-Còi

-Sân chơi

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 13

A/Kiểm tra bài cũ:

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Phần mở đầu:

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-Đứng vỗ tay và hát

-Giậm chân tại chỗ

*Hoạt động 2: Phần cơ bản;

-Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

-Tập tư thế đứng nghiêm

-Tập tư thế đứng nghỉ

-Tập phối hợp : nghiêm, nghỉ

-Tập phối hợp ba động tác

-Ôn trò chơi "Diệt các con vật có hại"

C/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Giậm chân tại chỗ

-Đứng vỗ tay và hát

-Nhận xét tiết học

-Tổ, nhóm

-Cả lớp -Lớp, tổ, nhóm

-Tổ, nhóm

Rút kinh nghiệm:

Học vần

Bài : ÔN TẬP I/MỤC TIÊU:

-Học sinh nhận biết được âm e, b và các dấu thanh sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng

-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

Trang 14

-Luyện tập : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau

về dấu thanh

II/CHUẨN BỊ:

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bảng ôn

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1 A/Kiểm tra bài cũ:

-Đọc viết e, b, bè bẽ, be bé

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Ôn tập

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Ôn tập

a/Các âm và dấu thanh đã học :

-HS kể tên các âm và dấu thanh đã học

-So sánh với bảng ôn

b/Ghép tiếng và luyện đọc :

-Ghép be với các dấu thanh

-Đọc tiếng vừa ghép

-Đọc từ : be be, bè bè, be bé

*Hoạt động 2: Luyện viết:

-GV đọc HS viết bảng con

Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-10-15HS (Đọc bảng xoay,viết bảng con) -GV ghi bảng -Quan sát, đàm thoại -Cá nhân

-Cá nhân, cả lớp -2/3lớp , đồng thanh -15HS

-Cả lớp

Trang 15

NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

TIẾT 2

*Hoạt động 4: Luyện viết:

a/Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp

-Đọc Sgk

b/Luyện viết:

-HS tô theo hướng dẫn của GV

c/Luyện nói:

+Giới thiệu thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu

nhỏ qua từ be bé

+Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu

thanh

-HS quan sát theo chiều dọc

 Tranh vẽ gì?

 Các tranh đối lập nhau bởi dấu thanh?

 Em đã thấy các con vật, các loại quả, đồ vật

này chưa? Ở đâu?

 Em thích tranh nào nhất?

 Tranh nào vẽ người, người này đang làm gì?

-HS viết dấu thanh phù hợp vào dưới các bức tranh

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Ghép tiếng

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Đọc, viết lại bài Xem trước bài 7

-Cá nhân,cả lớp

-Cả lớp -GV hướng dẫn

-Quan sát -Cá nhân trả lời

-Cả lớp

-Nhóm

Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Bài : LUYỆN TẬP

I/MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

-Nhận biết số lượng 1, 2, 3

-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 3

II/CHUẨN BỊ:

-Tranh, vật mẫu

-Sgk, bảng con

-Bộ đồ dùng học Toán

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/Kiểm tra bài cũ: Các số 1, 2, 3

-Đọc, viết, đếm các số từ 1 – 3 và từ 3 – 1

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Luyện tập

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức cũ :

-HS chơi trò xếp số đã học theo thứ tự

-Đọc các số vừa xếp

*Hoạt động 2: Giải bài tập Sgk/13

+Bài 1 : Số

-Yêu cầu HS nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô

trống

-HS thi đua làm bài

+Bài 2 : Điền số

-HS điền số theo thứ tự đã học

-Đọc các số vừa điền

+Bài 3 : Điền số :

 Đếm số hình của hai tập hợp rồi viết số vào ô trống

+Bài 4 : Viết số :

-10-15hs -GV ghi bảng -Nhóm

-Nhóm

-Cá nhân -Cả lớp -Cá nhân – cả lớp -Cả lớp

Trang 17

-HS viết các số đã học.

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi nối số ứng với đồ vật

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Xem trước bài Các số 1, 2, 3, 4, 5

-Nhóm(bàn)

Rút kinh nghiệm:

Thứ năm ngày 09 tháng 09 năm 2010

Toán

Bài : CÁC SỐ 1- 2 - 3 - 4 - 5 I/MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

-Có khái niệm ban đầu về số 4, 5

-Biết đọc, biết viết các số 4, 5

-Biết đếm từ 1  3\5 và từ 5 1

-Nhận biết số lượng các nhóm từ 1  5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong

dãy số từ 1  5

II/CHUẨN BỊ:

-Các nhóm có 5 đồ vật cùng loại

-Sgk, bộ đồ dùng học Toán

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/Kiểm tra bài cũ: Các số 1, 2, 3

-Đọc, viết, điền số từ 1  3 và từ 3  1

B/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5

-Cá nhân – Cả lớp -GV ghi bảng

Trang 18

2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Giới thiệu số 4:

-Đính lần lượt các mẫu vật lên bảng và nói:

 Có 4 em bé

 4 quả táo

 4 cái kèn

 4 que kem

=> Để chỉ các đồ vật có số lượng là 4 ta dùng chữ số 4

-Giới thiệu số 4 in, số 4 viết

-So sánh số 4 in, số 4 viết

-Cài số 4

-Đọc số 4

-Luyện viết số 4

*Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 (tương tự):

-Thực hành viết vào vở số 4, 5

*Hoạt động 3 : Luyện đếm:

-Học sinh quan sát các cột hình lập phương Sgk/14

-Luyện đếm theo hình vẽ

-Đếm ngược từ 1  5 và từ 5  1

-Thực hành làm BT 3/15: Điền số theo thứ tự từ bé  lớn, từ

lớn  bé

3/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi đua xếp số theo thứ tự

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Về nhà xem lại bài

-Quan sát , nhận xét -GV gợi ý HS trả lời

-Cá nhân -GV, cả lớp -Cá nhân, cả lớp -Cá nhân, cả lớp -Cả lớp

-GV hướng dẫn -Cá nhân, cả lớp -Nhóm

-Nhóm

Rút kinh nghiệm:

Học vần

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm