1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 10 năm 2010

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 143,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu: AKiÓm tra bµi cò: -Gọi hs đọc bảng trừ trong phạm vi 3.. -GV nhËn xÐt ghi ®iÓm.[r]

Trang 1

148

-Tuần 10 Thứ hai ngày18 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt: Bài 39 : au - âu

I) Mục tiêu:Giúp hs:

-Đọc,viết được:au ,âu,cây cau ,cái cầu

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Bà cháu

II) Đồ dùng dạy học

-Bộ ghép chữ,tranh minh họa

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

A)Kiểm tra bài cũ

B) Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần:

*Vần au:

a Nhận diện vần:

- GV viết vần au

- Hãy phân tích vần au ?

- Hãy so sánh vần au với vần ao ?

-GV ghi cấu tạo vần au

b Đánh vần:

-GV đánh vần mẫu

? Muốn có tiếng cau ta phải thêm âm và

dấu gì?

?Phân tích tiếng cau?

-GV đánh vần mẫu

-GV cho hs quan sát tranh rút từ “cây

cau”

?Tìm tiếng có vần mới?

- Y/C hs đọc toàn vần

*Vần âu(Quy trình tương tự)

c)Đọc từ ứng dụng

-GV giới thiệu từ -giải thích từ

-GV đọc mẫu

d)Dạy phát triển vốn từ

-Trò chơi tìm tiếng chứa vần vừa học

-GV đưa từ lên bảng

Tiết 2

-HS đọc -HS phân tích

- HS nêu

-HS lần lượt đánh vần

-HS nêu và ghép

-HS phân tích

-HS lần lượt đánh vần -HS đọc

-HS nêu -phân tích -đánh vần -HS đọc toàn vần

-HS đọc tìm tiếng có vần mới -HS đọc lại

-HS chơi trò chơi tìm từ -HS đọc

Trang 2

149

-3)Luyện tập

a)Luyện đọc

-Đọc lại bài ở tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

b)Luyện viết

-GV viết mẫu và nêu quy trình viết

-GV cho hs xem vở mẫu

c)Đọc bài ở sgk

-GV đọc mẫu

d)Luyện nói:

-GV cho hs quan sát tranh nêu chủ đề

luyện nói

-Trong tranh vẽ gì ?

- Người bà đang làm gì ?

- Hai cháu đang làm gì ?

- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất

- Bà thường dạy các cháu điều gì ?

- Em có quý Bà không ?

- Em đã giúp Bà những việc gì ?

-GV nhận xét bổ sung

IV)Củng cố dăn dò

-Gv nhận xét giờ học

-HS đọc lại bài ở tiết 1

-HS đọc câu ứng dụng

-HS viết vào b/c

-HS viết vào vở

-HS đọc lại

-HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm nêu

-HS nhóm khác nhận xét bổ sung

Toán : Luyện tập

I)Mục tiêu:Giúp hs:

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

-Biết mối quan hệ giữa phép tính cộng và tính trừ

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

II)Đồ dùng dạy học:

-Tranh phóng to bài tập 4

III)Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A)Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs đọc bảng trừ trong phạm vi 3

-GV nhận xét ghi điểm

B)Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1)Giới thiệu bài

2)Luyện tập

Bài 1: Tính:

1 + 1 = 1 + 2 =

2 - 1 = 3 - 1 =

2 +1 = 3 - 2 =

-GV chỉ vào phép tính gọi hs nhận xét để

hs thấy mqh giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2 : Số ?

- Bài yêu cầu gì?

- HD và -giao việc

-2- 3 em đọc

-HS nêu y/c và làm bài vào vở

-2 hs lên bảng làm

-HS khác nhận xét bổ sung

-Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn

- HS làm sau đó lên bảng chữa

Trang 3

150

GV nhận xét và cho điểm

Bài 3: + ,

2 1 = 3 1 2 = 3

3 2 = 1 3 1 = 2

-GV h/d cách làm – HS làm bài vào vở

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:

a) 2 - 1 = 1

b) 3 - 2 = 1

-GV chấm bài nhận xét

IV)Củng cố dặn dò

-GV nhận xét giờ học

- HS khác nhận xét bài của bạn

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

-1 hs lên bảng làm

-HS nêu y/c

-HS quan sát tranh nêu bài toán

-HS viết phép tính vào vở

Đạo đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T2)

I)Mục tiêu:

- Như tiết 1

II)Đồ dùng dạy học

- Vở BTđạo đức 1

- Một số đồ dùng, dụng cụ để đi sắm vài

III)Các hoạt động dạy học

A)Kiểm tra bài cũ:

- Đối với anh, chị, em phải như thế nào?

- Đối với em nhỏ, em phải làm gì?

-GV nhận xét cho điểm

B)Dạy học bài mới

1)Giới thiệu bài

2)Hoạt động1:Trình bày và thực hiện hành

vi ở nhà

-GV h/d hs thảo luận

-Em đã vâng lời nhường nhịn ai chưa?

- Khi đó việc gì xảy ra?

- Em đã làm gì?

- Tại sao em làm như vậy?

- Kết quả như thế nào?

- GV nêu nhận xét bổ sung

3) Hoạt động 2: Nhận xét hành vi trong

tranh.(BT3)

- Trong từng tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Việc nào đúng thì nối trang đó với chữ

"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó

với "Không nên"

- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh

- GV kết luận theo từng tranh

4 Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai

?Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì

?Người chị (anh) cần phải làm gì cho

đúng

-HS trả lời

- HS lần lượt kể hành vi của mình

-HS lên bảng nối nên và không nên tương ứng với tranh

-HS khác nhận xét

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm nêu

-HS nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 4

151

GV nhận xét kết luận:

+)Là anh cần phảI nhường nhịn em nhỏ

+)Là em cần phải lễ phép với anh chị

?Trong gia đình em đã làm gì để lễ phép

với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

IV)Củng cố dặn dò

-GV nhận xét giờ học

-HS nêu ý kiến

Chiều thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt (T) Ôn vần :au -âu

I)Mục tiêu: Giúp hs:

-Đọc ,viết một cách thành thạo:au ,âu Đọc được từ và câu ứng dụng

-Tìm một số tiếng có vần vừa ôn

-Làm một số bài tập điền vần,nối

II)Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1

A)Kiểm tra bài cũ

B)Dạy học bài mới

1)Luyện đọc

-Y/C hs mở sgk đọc lại bài

-GVđưatừ: cầu ao,rau cải,chú gấu,xấu

người đẹp nết…

- Mai sau bé sẽ bay tới bầu trời

*)Trò chơi:Tìm tiếng ngoài bài có vần

Au,âu

-GV phổ biến luật chơi và cách chơi

-GV nhận xét trò chơi

Tiết 2

2)Luyện viết:

-GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ:

Mai sau ,cái cầu

-GV lưu ý hs tư thế ngồi viết

-GV chấm bài nhận xét

3)Luyện tâp

Bài 1:Viết 3 từ có vần au,3 từ có vần âu

au: chảy máu,

âu: mật gấu,

Bài 2: Nối:

Bà chia bé qua cầu

Mẹ xào quà cho cháu

Bố đưa rau cải

-GV h/d hs làm bài vào vở

-GV chấm bài nhận xét

III)Củng cố dặn dò

-GV nhận xét giờ học

-HS đọc lại bài ở sgk

-HS đọc phân tích

-HS chơi trò chơi tìm từ

-HS nhận xét

-HS viết vào bảng con

-HS viết bài vào vở

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

-HS đọc y/c

-HS làm bài vào vở

-1 hs lên bảng

Trang 5

152

Toán:(T) ôn tập: Phép trừ trong phạm vi 3

I)Mục tiêu:Giúp hs:

-Tiếp tục củng cố cho hs về phép trừ trong phạm vi 3

-Viết phép tính thích hợp bằng một phép tính trừ

-Giáo dục ý thức học tập cho hs

II)Các hoạt động dạy học chủ yếu

A)Kiểm tra bài cũ

B)Ôn tập

1)Gọị hs đọc phép trừ trong phạm vi 3

2)Bài tập

Bài 1: Số?

1 + 2 = 3 - 1 =

3 - 2 =

Bài 2:Tính 1 3 3

+ - -

2 1 2

Bài 3: Điền dấu: + ; 3 1 = 4 1 2 = 3 3 1 = 2 4 1 = 5 4 = 2 2 3 2 = 1 -GV nhận xét chữa bài Bài 4: Viết phép tính thích hợp -GV chấm bài nhận xét III)Củng cố dặn dò -GV nhận xét giờ học - 3-4 em đọc -HS nêu y/c -HS làm bài vào vở -HS nêu y/c -HS làm bài vào b/c -1hs lên bảng -HS nêu y/c -HS làm bài vào vở -2 HS lên bảng làm -HS nhận xét chữa bài -HS nêu y/c -Nêu bài toán và viết phép tính vào vở Hướng dẫn tự học: H/D học sinh làm bài tập toán -

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt: Bài 40 : iu - êu

I) Mục tiêu:Giúp hs:

-Đọc,viết được:iu ,êu,lưỡi rìu ,cái phễu

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Ai chịu khó

II) Đồ dùng dạy học

-Bộ ghép chữ,tranh minh họa

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

Trang 6

154

-A)Kiểm tra bài cũ

B) Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần:

*Vần au:

a Nhận diện vần:

- GV viết vần au

- Hãy phân tích vần iu ?

- Hãy so sánh vần au với vần au ?

-GV ghi cấu tạo vần iu

b Đánh vần:

-GV đánh vần mẫu

? Muốn có tiếng rìu ta phải thêm âm và

dấu gì?

?Phân tích tiếng rìu?

-GV đánh vần mẫu

-GV cho hs quan sát tranh rút từ “lưỡi

rìu”

?Tìm tiếng có vần mới?

- Y/C hs đọc toàn vần

*Vần êu:(Quy trình tương tự)

c)Đọc từ ứng dụng

-GV giới thiệu từ -giải thích từ

-GV đọc mẫu

d)Dạy phát triển vốn từ

-Trò chơi tìm tiếng chứa vần vừa học

-GV đưa từ lên bảng

Tiết 2 3)Luyện tập

a)Luyện đọc

-Đọc lại bài ở tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

b)Luyện viết

-GV viết mẫu và nêu quy trình viết

-GV cho hs xem vở mẫu

c)Đọc bài ở sgk

-GV đọc mẫu

d)Luyện nói:

-GV cho hs quan sát tranh nêu chủ đề

luyện nói

-HS đọc -HS phân tích

- HS nêu

-HS lần lượt đánh vần

-HS nêu và ghép

-HS phân tích

-HS lần lượt đánh vần -HS đọc

-HS nêu -phân tích -đánh vần

-HS đọc toàn vần

-HS đọc tìm tiếng có vần mới

-HS đọc lại

-HS chơi trò chơi tìm từ

-HS đọc

-HS đọc lại bài ở tiết 1

-HS đọc câu ứng dụng

-HS viết vào b/c

-HS viết vào vở

-HS đọc lại

-HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

Trang 7

155

Trong tranh vẽ những gì ?

- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

- Trong số những con vật đó con nào chịu

khó?

- Đối với hs lớp 1 chúng ta thì ntn gọi là

chịu khó ?

- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta

phải làm gì ? và làm ntn ?

-GV nhận xét bổ sung

IV)Củng cố dăn dò

-GV nhận xét giờ học

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm nêu

-HS nhóm khác nhận xét bổ sung

-HS nêu ý kiến

Toán : Phép trừ trong phạm vi 4

I)Mục tiêu:Giúp hs:

-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II)Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng dạy học

III)Các hoạt động dạy học chủ yếu

A)Kiểm tra bài cũ

B)Dạy học bài mới

1)Giới thiệu bài

2)Giới thiệu phép trừ ,bảng trừ trong phạm

vi 4

*)Bước 1:GV lần lượt giới thiệu các phép

trừ

4 - 1 = 3 4 - 3 = 1

4 - 2 = 2

*)Bước 2: H/D hs đọc thuộc bảng trừ trong

phạm vi 4

4 - 1 = 3

4 - 2 = 2

4 - 3 = 1

*)Bước 3: Nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

-GV h/d hs nêu bài toán và nêu phép tính

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 4 - 3 = 1 4 - 2 = 2

=>Đây chính là mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

3)Luyện tập

Bài 1:Tính

4 - 1 = 4 - 2 =

3 - 1 = 3 - 2 =

2 - 1 = 4 - 3 =

-HS đọc theo cặp 1 em nêu phép tính- 1

em trả lời

-HS đọc các phép tính -HS nhận xét về vị trí các số và kết quả

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào b/c

-2 em lên bảng làm

-HS khác nhận xét

Trang 8

156

GV nhận xét chữa bài

Bài 2 : Tính

-GV h/d hs làm tính dọc

-GV nhận xét chữa bài

Bài Viết phép tính thích hợp

4 - 1 = 3

-GV chấm bài nhận xét

IV)Củng cố dặn dò

-GV nhận xét giờ học

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào b/c

-HS nêu bài toán

-Nêu phép tính thích hợp

I)Mục tiêu:Giúp hs:

-Tiếp tục củng cố cho hs về phép trừ trong phạm vi 4

-Viết phép tính thích hợp bằng một phép tính trừ

-Giáo dục ý thức học tập cho hs

II)Các hoạt động dạy học chủ yếu

A)Kiểm tra bài cũ

B)Ôn tập

1)Gọị hs đọc phép trừ trong phạm vi 4

2)Bài tập

Bài 1: Số?

4 - 3 = 3 - 1 =

4 - 2 = 4 - 1 =

Bài 2:Tính 3 3 4 4

+

1 2 2 3

Bài 3: Số? 3 + 1 = 4 - = 2

4 - 1 = 4 - … = 1 4 = 2+ 3 - 1 = 4 -

-GV nhận xét chữa bài

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

-GV chấm bài nhận xét

III)Củng cố dặn dò

-GV nhận xét giờ học

- 3-4 em đọc

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào b/c

-1hs lên bảng

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

-2 HS lên bảng làm -HS nhận xét chữa bài

-HS nêu y/c

-Nêu bài toán và viết phép tính vào vở

Chiều thứ 3 ngày 19 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt: (T) Ôn vần: iu - êu

I)Mục tiêu: Giúp hs:

-Đọc ,viết một cách thành thạo vần iu- êu Đọc được từ và câu ứng dụng

-Tìm một số tiếng có vần vừa ôn

Trang 9

157

Làm một số bài tập điền vần,nối

II)Các hoạt động dạy học chủ yếu

A)Kiểm tra bài cũ

B)Dạy học bài mới

1)Luyện đọc

-Y/C hs mở sgk đọc lại bài

-GVđưa từ: cái rìu ,con sếu,lều trại,áo

thêu,trêu đùa

- Chú mèo bé xíu

Trèo cây cau cao

*)Trò chơi:Tìm tiếng ngoài bài có vần

iu,êu

-GV phổ biến luật chơi và cách chơi

-GV nhận xét trò chơi

Tiết 2

2)Luyện viết:

-GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ:

Lũu trại ,áo thêu

-GV lưu ý hs tư thế ngồi viết

-GV chấm bài nhận xét

3)Luyện tâp

Bài 1:Viết 3 từ có vần iu,3 từ có vần êu

iu: bé xíu,

êu: kêu gọi,

Bài 2: Nối:

Bể cá cho bé

Đôi giày nhỏ xíu

Bà khều ổi đầy rêu

-GV h/d hs làm bài vào vở

Bài 3:Điền tiếng:trĩu ,lều hoặc thêu

Cây quả áo

trại

III)Củng cố dặn dò

GV nhận xét giờ học

-HS đọc lại bài ở sgk -HS đọc phân tích

-HS chơi trò chơi tìm từ -HS nhận xét

-HS viết vào bảng con -HS viết bài vào vở

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

-HS đọc y/c

-HS làm bài vào vở -1 hs lên bảng

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

Toán:(T) Ôn tập chung

I)Mục tiêu:Giúp hs:

-Tiếp tục củng cố cho hs về phép trừ trong phạm vi 3 - 4

-Viết phép tính thích hợp bằng một phép tính trừ

-Nhận biết hình đã học

II)Các hoạt động dạy học chủ yếu

A)Kiểm tra bài cũ

B)Ôn tập

1)Gọị hs đọc phép trừ trong phạm vi 3

Trang 10

158

-Bài 1: Số?

1 + 2 = 3 - 1 =

3 - 2 =

Bài 2:Tính 4 3 3 4

- - - -

2 1 2 2

? Khi làm tính dọc ta cần lưu ý điều gì? Bài 3: Điền dấu: + ; 3 2 = 5 2 2 = 4 3 1 = 2 4 1 = 3 5 = 2 3 3 2 = 1 4 2 = 2 4 3 = 1 -GV nhận xét chữa bài Bài 4: Viết phép tính thích hợp -GV nhận xét chữa bài Bài 5: Hình vẽ sau có … hình tam giác? -GV chấm bài nhận xét IV)Củng cố dặn dò -GV nhận xét giờ học -HS nêu y/c -HS làm bài vào vở -HS nêu y/c -HS làm bài vào b/c -1hs lên bảng -HS nêu y/c -HS làm bài vào vở -2 HS lên bảng làm -HS nhận xét chữa bài -HS nêu y/c -Nêu bài toán và viết phép tính vào vở -HS quan sát hình vẽ -HS nêu Hướng dẫn tự học: H/D học sinh làm bài tập tiếng việt

Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt: Ôn tập giữa kỳ 1

I)Mục tiêu:Giúp hs:

-Đọc được các âm ,vần,các từ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Viết được các âm , vần ,từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học

II)Đồ dùng dạy học

-Bảng ôn

III)Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1

A)Kiểm tra bài cũ

B)Dạy học bài mới

1)Giới thiệu bài

2)Ôn tập

Trang 11

159

Ôn các âm , âm vần đã học

-GV ghi bảng: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui,

ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu,

iêu, yêu, ưu,ươu

- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp

-GV chú ý đến hs yếu

-GV viết một số từ cho hs đọc

-Đọc câu ứng dụng

-Y/ C hs đọc một số câu ứng dụng

Tiết 2

3)Luyện viết:

-Y/C hs viết một số từ ứng dụng

4)Luyện nói:

- Gọi hs kể lại chuyện đã học

-GV nhận xét ghi điểm hs

IV)Củng cố dặn dò

-GV nhận xét giờ học

-HS đọc - phân tích vần

-HS đọc theo cn-n - l -HS yếu đọc nhiều lần

-HS đọc - phân tích

-HS đọc - ptích

-HS viết bài vào vở

-HS kể lại chuyện

Toán : Luyện tập

I)Mục tiêu: Giúp hs:

-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II)Đồ dùng dạy học

-Bộ đồ dùng dạy học toán

III)Các hoạt động dạy học chủ yếu

A)Kiểm tra bài cũ

-Gọi hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4

B)Dạy học bài mới

1)Giới thiệu bài

2)luyện tập

Bài 1: Tính:

4 3 4 4 2 3

+ + + + + +

1 2 3 2 1 1

-GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Số?

-1 -3

-2 -1

-GV nhận xét chữa bài

Bài 3: Tính

4 - 1 - 1 = 4 - 1- 2 =

3 - 2 - 1 =

- 2 - 3 em đọc

-HS nêu y/c

-Nêu cách đặt tính và làm bài vào b/c

- 2 em lên bảng làm

-HS nêu y/c

-HS làm bài vào vở

-2 em lên bảng làm

-HS khác nhận xét

-HS nêu y/c

-Nêu cách tính và làm bài vào vở -1 HS lên bảng làm

4

4

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w