Hoạt động 4: Trò chơi “ Thi tìm nhanh” Mục tiêu: Học sinh nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp học C¸ch tiÕn hµnh: Bước 1: - Gi¸o viªn ph¸t mçi nhãm mét bé b×a - Chia bảng thành các [r]
Trang 1b, Dạy vần
ơm
* Nhận diện vần
- Yêu cầu học sinh phân tích vần ơm gồm âm ơ và âm m
- Học sinh so sánh ôm và om
- Học sinh trả lời và ghép vầ ôm vào bảng cài
* Đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu: ôm
- Học sinh đánh vần ô-mờ-ôm; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh
* Tiếng và từ khoá
- Học sinh tìm âm t để ghép thành tiếng tôm
- Học sinh phân tích tiếng tằm
- Học sinh đánh vần: tờ-ôm-tôm Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên giới thiệu từ khoá con tôm– qua tranh minh hoạ
- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
ơm
Quy trình tương tự
- Vần ơm gồm: âm ơ và âm m
- So sánh ơm và ôm
- Đánh vần và đọc trơn
ơ-mờ-ơm rờ-ơm-rơm
đống rơm
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc
- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học
- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng
* Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu ôm, con tôm vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các em trong quá trình viết
- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp
Trang 2Tiết 2
c, Luyện đọc
* Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1
- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu thơ ứng dụng
Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa
âm vừa học
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – Giáo viên nhận xét
* Luyện viết
- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: ôm, con tôm, ơm, đống rơm
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Học sinh làm BT vào vở BT
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết và làm BT
* Luyện nói
- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói:
Bữa cơm
- Giáo viên gợi các câu hỏi như:
Bức tranh vẽ gì?
Trong bức tranh em thấy có những ai?
Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?
Mỗi bữa thường có những món gì?
Trong gia đình em ai nấu cơm, ai đi chợ, ai rửa bát?
Em thích ngày món ăn nào nhất, mỗi bữa em ăn mấy bát cơm?
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về nhà đọc bài
Trang 3Toán Tiết 58: Phép cộng trong phạm vi 10
I yêu cầu cần đạt
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS cả lớp làm các BT 1, 2, 3
- HS khá giỏi làm thêm các BT còn lại
II Đồ dùng dạy học
- Bộ ĐDH Toán 1
- que tính, hình vuông, bảng phụ …
III Hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Học sinh làm BT 2
- Học sinh lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 4, học sinh khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Dạy – học bài mới
a, Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
* Hướng dẫn học sinh học phép cộng 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10
Bước 1: Học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán:
“Có chín hình tam giác ở bên phải và một hình tam giác ở bên ở bên trái Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
- Học sinh trả lời: Có tất cả mười hình tam giác
Bước 2: Giáo viên chỉ vào mô hình: chín cộng một bằng mấy? (mười)
- Giáo viên viết bảng: 9 + 1 = 10
- Học sinh đọc
Bước 3: Giáo viên hỏi: Một cộng chín bằng mấy?
- Học sinh: Một cộng chín bằng mười
- Giáo viên viết bảng: 1 + 9 = 10
- Học sinh đọc
- Giáo viên gợi ý để học sinh nhận xét: 9 + 1 cũng như 1 + 9
* Hướng dẫn học sinh học phép cộng:
8 + 2 = 10; 2 + 8 = 10; 7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 ; 6 + 4 = 10; 4 + 6 = 10; 5 + 5 = 10
( thực hiện tương tự)
*Ghi nhớ bảng cộng
Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Giáo viên xoá dần các kết quả để học sinh đọc
b, Thực hành
Bài 1: Đặt tính :
Trang 4- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết kết quả: số 1 lùi ra phía trước, số 0 thẳng hàng với số 9 và số 1
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
- Học sinh cùng giáo viên chữa bài tập
Bài 2: Số? – Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Điền số
- Học sinh làm vào vở bài tập – 4 học sinh làm trên bảng lớp
- Học sinh, giáo viên nhận xét
7 + 3 = 10 4 + 5 = 9
5 + 5 = 10 10 + 0 = 10
8 – 7 = 1 9 – 7 = 2
9 + 1 = 10 3 + 7 =7 + 3
- Học sinh đọc kết quả đúng
Bài 3: Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
- Học sinh viết phép tính - đọc phép tính
5 + 5 = 10 7 + 3 = 10 Bài 4: Số?
- Hướng dẫn học sinh cách làm bài
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Giáo viên tổ chức trò chơi “ tiếp sức” – 2 đội chơi, mỗi đội 7 em tham gia chơi
- Cả lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Dặn học sinh đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
- Về nhà làm BT
Tự nhiên và Xã hội Tiết 15: Lớp học
I yêu cầu cần đạt
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, thầy cô chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp
HS KG: Nêu được một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy học
- Một số bìa ghi tên đồ dùng có trong lớp học
- bút phốt
III Hoạt động dạy – học
Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra VBT của HS.
Hoạt động 2 : Quan sát
Mục tiêu: Học sinh biết các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp
học
Trang 5Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm 2 với các nội dung:
- Quan sát các hình trong sgk, trả lời câu hỏi sau với các bạn:
Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong hình?
Bạn thích lớp học nào trong các lớp học đó, vì sao?
Bước 2: Học sinh trình bày kết quả thảo luận
Bước 3: Giáo viên hỏi các câu hỏi sau để học sinh trả lời:
Kể tên thầy cô giáo và các bạn của mình?
Trong lớp, em thường chơi với bạn nào?
Trong lớp em có những thứ gì, chúng được dùng để làm gì?
Giáo viên kết luận:
Lớp học nào cũng có thầy cô giáo và học sinh Trong lớp học có bàn ghế, bảng, tủ đồ dùng …
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm 2
Mục tiêu: Học sinh giới thiệu lớp học của mình
Cách tiến hành
Bước 1: Học sinh thảo luận nhóm 2 kể về lớp học của mình
Bước 2: Giáo viên gọi 2 học sinh kể trước lớp về lớp học của mình
Giáo viên kết luận:
Các em cần nhớ tên trường, tên lớp của mình Yêu quý lớp học của mình vì đó
là nơi các em đến học hằng ngày với thầy cô giáo và các bạn.
Hoạt động 4: Trò chơi “ Thi tìm nhanh”
Mục tiêu: Học sinh nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp học
Cách tiến hành:
Bước 1:
- Giáo viên phát mỗi nhóm một bộ bìa
- Chia bảng thành các cột dọc tương ứng với số nhóm
Bước 2:
- Học sinh chọn các tấm bìa ghi tên các đồ dùng theo yêu cầu
Đồ dùng có trong lớp học
Đồ dùng bằng gỗ
Đồ dùng treo tường
- Nhóm nào nhanh, đúng là nhóm thắng cuộc
Bước 3: Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét
* Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Qua tiết học học sinh phải biết yêu quý lớp học và giữ gìn lớp học sạch, đẹp
Trang 6Thứ 5 ngày 16 tháng 12 năm 2010
Học vần Tiết 147 -148: em – êm
I yêu cầu cần đạt
- Đọc được em, con tem, êm, sao đêm, từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được em, con tem, êm, sao đêm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề:
Anh chị em trong nhà
II Đồ dùng dạy học
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh viết bảng con: bánh chưng, hiền lành
- 3 học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Dạy – học bài mới
Tiết 1
a, Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng: em – êm
b, Dạy vần
em
* Nhận diện vần
- Yêu cầu học sinh phân tích vần em gồm e và m
- Học sinh so sánh em và ôm
- Học sinh trả lời và ghép vần em vào bảng cài
* Đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu: em
- Học sinh đánh vần:ê-mờ-em; cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên kết hợp chỉnh sửa cho học sinh
* Tiếng và từ khoá
- Học sinh tìm âm t để ghép thành tiếng tem
- Học sinh phân tích tiếng tem
- Học sinh đánh vần: tờ-em-tem Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên giới thiệu từ khoá con tem – qua tranh minh hoạ
- Học sinh đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
êm Quy trình tương tự
Trang 7- Vần êm gồm: âm ê và âm m
- So sánh êm và em
- Đánh vần và đọc trơn
ê-mờ-êm
đờ-êm-đêm sao đêm
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm trong quá trình học sinh đọc
- Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học
- Giáo viên giải thích một số từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc trơn từ ngữ ứng dụng
* Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu em, con tem vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết vào bảng con Giáo viên bao quát và giúp đỡ các
em trong quá trình viết
- Học sinh giơ bảng con, giáo viên nhận xét, tuyên dương những học sinh viết đúng, đẹp
Tiết 2
c, Luyện đọc
* Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ đã đọc ở tiết 1
- Học sinh đọc theo hình thức nhóm, cá nhân, lớp Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Gọi học sinh nhận xét về tranh minh hoạ câu đố ứng dụng
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp – Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh Học sinh tìm tiếng chứa
âm vừa học
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2, 3 học sinh đọc câu ứng dụng – Giáo viên nhận xét
* Luyện viết
- Học sinh đọc các vần, từ cần viết: em, êm, con tem, sao đêm
Trang 8- Học sinh viết vào vở tập viết
- Học sinh làm BT vào VBT
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh trong quá trình viết
* Luyện nói
- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói:
Anh chị em trong nhà
- Giáo viên gợi các câu hỏi như:
Bức tranh vẽ gì?
Anh chị em trong nhà còn gọi là gì? – anh chị em ruột thịt Trong nhà, nếu em là anh thì em phải đối xử với em của em như thế nào? – nhường nhịn
Em hãy kể tên các anh chị em trong gia đình em cho cả lớp nghe
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về nhà đọc bài
Toán Tiết 59: Luyện tập
I yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS cả lớp các BT1, 2, 4, 5
- HS khá giỏi làm thêm được các BT còn lại
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng phụ
III Hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 4
- Học sinh nhận xét, Giáo viên ghi điểm
Hoạt động 2: Dạy – học bài mới
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính:
- Học sinh nêu cách làm, lưu ý học sinh cách viết kết quả bài b
- Học sinh làm vào vở bài tập, 4 học sinh làm trên bảng lớp
- Học sinh và giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 2: Điền số
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Gọi học sinh đọc kết quả, học sinh khác nhận xét
Trang 9- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách làm: viết số thích hợp vào chỗ chấm sao cho kết quả đều bằng 10
- 2 học sinh làm vào bảng phụ Còn lại làm vào vở bài tập
- Học sinh nhận xét, giáo viên chữa bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Gọi học sinh nêu bài toán, học sinh khác nhận xét
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét: 8 + 2 = 10 10 – 2 = 8
Bài 5: Tính
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh: với những phép tính có cả +, - ta thực hiện từ trái qua phải
- Học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học Dặn học sinh về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi10
Đạo đức
Bài 7: Đi học đều và đúng giờ ( Tiết 2 )
I.yêu cầu cần đạt
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều đúng giờ
- HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè hằng ngày đi học đều đúng giờ
GDKNS: Kỉ năng giải quyết vấn đề, KN quản lí thời gian
II đồ dùng dạy - học
GV : Tranh BT2
III hoạt động dạy- học
I- Kiểm tra : 2 phút
GVkiểm tra sự chuẩn bị của HS
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2. Hướng dẫn HS sắm vai theo BT 4: 10 phút
Khi chia N4, phân công đóng vai theo tình huống nêu trong BT
Trang 10Cá nhóm thảo luận rồi thể hiên
Cá lớp trao đổi , nhận xét và trả lời câu hỏi : Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì ?
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
3: Hớng dẫn HS thảo luận nhóm theo BT5 : 8phút
GV nêu yêu cầu thảo luận : Em có nhận xét gì về các bạn trong tranh ?
HS thảo luận N2 rồi trình bày ý kiến Cả lớp trao đổi nhận xét GV kết luận Mặc dù trời mưa nhng các bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa, vượt khó khăn để đến lớp đúng giờ
4. Hoạt động chung của cả lớp : 5 phút
GV nêu câu hỏi :
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?
+ Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Nếu nghỉ học cần phải làm gì ?
HS nêu ý kiến, GV kết luận chung : Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt và cũng là thực hiện tốt quyền đợc đi học của mình
HS tự liên hệ việc thực hiện đi học đều và đúng giờ của mình rồi trình bày ,GV tuyên dương, nhắc nhở
5 Củng cố, dặn dò : 4 phút
Hớng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài
GV nhận xét chung tiết học, dặn HS luôn đi học đúng giờ
Thứ 6 ngày 19 tháng 12 năm 2010
Tập viết
Tiết 149: nhà trường, buôn làng
I yêu cầu cần đạt
- Học sinh viết đúng các từ ngữ: nhà trường, buôn làng …
- Viết đúng khoảng cách, mẫu chữ, cỡ chữ, tư thế ngồi viết
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bài viết mẫu, bảng phụ
III Hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ : HS viết từ : trẻ em, ghế đệm
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát chữ mẫu và nhận xét
Chữ: gồm mấy chữ ghép lại với nhau?
Trang 11Độ cao, khoảng cách giữa các chữ
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh quy trình viết
- Học sinh theo dõi, viết lên không trung
Hoạt động 3: Học sinh viết chữ
- Học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên chỉnh sửa, nhận xét
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên hướng dẫn, bao quát thêm
Hoạt động 4: Nhận xét, dặn dò
- Giáo viên nhận xét một số bài đẹp và ghi điểm
- Lưu ý học sinh một số lỗi thường gặp
Tập viết Tiết 150: đỏ thắm, mầm non
I yêu cầu cần đạt
- Học sinh viết đúng các từ ngữ: đỏ thắm, mầm non …
- Viết đúng khoảng cách, mẫu chữ, cỡ chữ, tư thế ngồi viết
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bài viết mẫu, chữ mẩu
III Hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ : HS viết từ :nhà trường, buôn làng
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát chữ mẫu và nhận xét
Chữ: gồm mấy chữ ghép lại với nhau?
Độ cao, khoảng cách giữa các chữ
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh quy trình viết
- Học sinh theo dõi, viết lên không trung
Hoạt động 3: Học sinh viết chữ
- Học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên chỉnh sửa, nhận xét
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên hướng dẫn, bao quát thêm
Hoạt động 4: Nhận xét, dặn dò
- Giáo viên nhận xét một số bài và ghi điểm
- Lưu ý học sinh một số lỗi thường gặp
- Giáo viên nhận xét tiết học
Toán Tiết 60: Phép trừ trong phạm vi 10