1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 1 - Tuần 26 - Trường Tiểu học Ngọc Thiện 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 336,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc - GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm + Luyện đọc tiếng, từ khó - GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng khó đọc:sảy, sàng,[r]

Trang 1

Tuần26

Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011.

Chào cờ

_

Tập đọc Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu: - HS đọc đúng : Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng Đọc đúng nhanh cả bài Ngắt nghỉ đúng dấu chấm dấu phẩy

- Ôn vần an ,at, an, at Nói câu chứ tiếng có vần an, at.Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

- Hiểu : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi tay mẹ Tấm lòng yêu quý biết ơn của bạn nhỏ với mẹ

II Đồ dùng dạy học : - Trực quan

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Kiểm tra : - Đọc bài; Cái nhãn vở

Bài mới :

a.GV đọc mẫu

b Hướng dẫn HS đọc

GV đánh số trang

? Bài có mấy câu ?

GV chai nhóm

Gv ghi bảng

Đọc tiếng khó

Đọc câu

Đọc nối câu

- Đọc đoạn , nối đoạn

Giải lao

Đọc cả bài

c Ôn vần : an, at

-Gọi HS lên tìm vần an, at trong bài và

gạch chân

d Thi tìm câu có chứa vần an, at

? Tranh vẽ gì ?

GV hớng dẫn

Nhận xét tuyên dơng

Tiết 2

Luyện đọc tìm hiểu bài :

Luyện đọc :

Gv đọc mẫu lần 2

Gọi HS đọc

Gọi HS đọc đoạn 1,2

?Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình

?

- Gọi HS đọc đoạn 3

? Bàn taymẹ Bình nh thế nào ?

- 2 em đọc

HS theo dõi

- HS trả lời Chỉ câu

- HS thảo luận tìm tiếng khó

HS đọc tiếng từ khó (cá nhân , ĐT)

HS đọc câu : cá nhan, ĐT

2 nhóm đọc Thi hai em đọc ĐT

HS trả lời :

HS đọc câu mẫu Hai dãy thi nói câu có vần an, at

Cá nhân ĐT

HS đọc đoạn 1,2

Trang 2

Luyện nói :

? Tranh vẽ gì ?

? Ai nấu cơm cho bạn ăn ?

? Ai giặt quần áo cho bạn ?

Củng cố – Dặn dò :

- Về học bài

HS thực hành luyện nói

_

Tự nhiên và xã hội Con gà

I Mục tiêu :

*Giúp học sinh :

- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con gà

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà HS khá giỏi phân biệt đợc con gà tróng , con

gà mái về hình dáng và tiếng kêu

- Giáo dục học sinh có ý thức chăm sóc gà ( nếu gia đình nuôi gà)

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : hình bài 26

2.Học sinh : Su tầm về tranh con gà

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới :giới thiệu

a Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát

tranh con gà

* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận

bên ngoài của con gà Phân biệt đợc gà

trống , gà mái

* HD QS chỉ ra các bộ phận bên ngoài

của con gà

? Em hãy kể tên các bộ phận bên ncoài của

con gà ?

? Con gà gồm mấy bộ phận chính ?

? Gà kiếm ăn bằng những bộ phận nào ?

? Gà còn di chuyển bằng những bộ phận

nào ?

- GV chốt kiến thức :

- GV hỏi củng cố lại nội dung kiến thức bài

cũ So sánh về cách di chuyển của con cá

và con gà

* Học sinh quan sát tranh phân biệt gà

trống , gà mái và gà con

- Gà trống , gà mái, gà con khác nhau nh

thế nào ?

* Trò chơi : Bắt chiếc tiếng kêu của các

- HS hát 1 bài

- Quan sát tranh con gà

- Học sinh nhiều em trả lời

- Học sinh trả lời – Nhận xét , bổ xung

- Học sinh trả lời – Nhận xét

- Học sinh phân biệt so sánh , giải thích vì sao biết

- Khác nhau về màu lông , kích thớc , hình dáng …

Trang 3

con gà

b.Hoạt động 2: ích lợi của việc nuôi gà

? Bức tranh 1 chụp cảnh gì ?

? Nhà con có nhà bạn nào nuôi gà không ?

? Con chăm sóc gà nh thế nào ?

? Em cho gà ăn ở đâu ?

? Bức tranh 2 chụp cảnh gì ?

? Gà nuôi nhiều hay ít ?

- Giáo viên chốt kiến thức

? Ngời ta nuôi gà để làm gì ?

? Những món ăn nào đợc làm từ thịt và

trứng gà ?

- Ăn thịt gà và trứng gà có lợi gì ?

* Trò chơi : Ô chữ kì diệu

- Giáo viên hớng dẫn cách chơi

3 Củng cố – Dặn dò :

- Nhặn xét giờ

- Chuẩn bị bài : Con mèo

- Gà trống : gáy vang gọi mọi ngời thức giấc

- Gà mái : cục tác và đẻ trứng

- Gà con kêu : chíp chíp

- HS trả lời

- Cho gà ăn cơm , cám , rau, uống - Nêu ý kiến

- Học sinh trả lời

- Học sinh nhiều em trả lời Nhận xét bổ xung

- Thêm chất bổ , tăng chiều cao

- Học sinh thực hành chơi

Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011.

Toán:

Các số có hai chữ số I.Mục tiêu:

+ Nhận biết số lượng, biết đọc, viết cỏc số từ 20 đến 50

+ Nhận biết được thứ tự của cỏc số từ 20 -> 50

II Đồ dùng dạy học:

Sử dụng bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1

4 bú mỗi bú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS đếm số từ 10 đến 90

- 10 cũn gọi là mấy chục?

- 1 chục bằng bao nhiờu đơn vị?

- GV nhận xột cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng: Cỏc số cú

- 2 HS đếm:

10,20,30,40,50,60,70,80,90

- Gọi là 1 chục

- 10 đơn vị

Trang 4

2 chữ số.

b Giảng bài mới

1 Giới thiệu các số từ 20 -> 50

- GV cho HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó

1 chục que tính đồng thời GV gắn que

tính lên bảng và hỏi:

+ Trên bảng có mấy chụcque tính?

+ Cô gắn thêm 3 que tính nữa?

+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu

que tính?

+ Vậy 23 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

+ Số 23 được viết thế nào?

+ Hấy đọc số này?

+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?

- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên

bảng và cho HS nhắc lại

- GV cho HS đọc các số 20 đến 30

* GV giới thiệu số 36 và 42 theo quy

trình tương tự

+ Các số 23, 36, 42 đều có mấy chữ

số?

- GV nhận xét chung

c Luyện tập

Bài 1:

- GV cho HS nêu yêu cầu bài

a Viết số

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét – sửa chữa

- HS nghe và nối tiếp nhau nhắc lại tên bài

- HS thao tác theo HD của GV và trả lời:

+ Có 2 chục que tính

+ 3 que tính

- Hai mươi ba que tính

+ Gồm 2 chục và 3 đơn vị

+ Số 2 viết trước, số 3 viết sau

+ Hai mươi ba + 2 chữ số

- HS nối tiếp nhắc lại

- HS đọc:

20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30

- Có 2 chữ số

Viết số

- HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở

Hai mươi: 20 hai mươi năm: 25 Hai mươi mốt: 21 hai mươi sáu: 26 hai mươi hai: 22 hai mươi bảy: 27 hai mươi ba: 23 hai mươi tám: 28 hai mươi bốn: 24, hai mươi chín: 29

b.Viết số vào dưới mỗi vạch

Lần lượt là các số sau:

19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,

29, 30, 31, 32

Bài 2: Viết số

- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp làm vào vở

Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35

Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sáu: 36

Trang 5

Bài 2: Viết số

- GV cho HS nờu yờu cầu bài tập

- GV gọi HS lờn bảng làm bài

- GV nhận xột – sửa chữa

Bài 3: GV hướng dẫn HS cỏch làm

tương tự bài 2

- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập

- GV gọi HS lờn bảng làm bài

- GV nhận xột – sửa chữa

Bài 4

- HS nờu yờu cầu bài 4 - Viết số

thớch hợp vào ụ trống rồi đọc cỏc số

đú

- GV gọi 3 em lờn bảng làm – cũn lại

làm vào vở

2

4

2

5

2

6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3

5

3

6

3

7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6 3

9

4

0

4

1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu

- GV nhận xột – sửa chữa

4 CỦNG CỐ – DẶN Dề

- GV củng cố lại bài – dặn cỏc em về

nhà làm bài tập trong vở bài tập

- GV nhận xột giờ học – ưu khuyết

điểm

Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37

Ba mươi ba: 33 Ba mươi tỏm: 38

Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chớn: 39

Viết số

Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45 Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sỏu: 46 Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47 Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tỏm: 48 Bốn mươi bốn: 44 Bốn mươi chớn: 49 Năm mươi: 50

_

Tập viết:

Tô chữ hoa C, D, Đ

I.Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa C , D, Đ

- HS viết đúng và đẹp các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc…

- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

Trang 6

II Đồ dùng dạy học

- Chữ hoa mẫu C, D, Đ

- Bảng phụ có ghi các chữ : an, at, bàn tay, hạt thóc

III Hoạt động dạy học chủ yếu

- HS nêu cấu tạo chữ C

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân các vần và từ ngữ viết trên bảng phụ

- Cả lớp đồng thanh

- HS viết bảng con

II) Bài mới :

1 Giới thiệu bài

Giờ tập viết hôm nay các con sẽ tập tô

các chữ hoa C và tập viết các vần, các từ

ngữ ứng dụng trong bài tập đọc

- GV ghi đầu bài

2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa

- * GV treo chữ mẫu C

- GV nêu cách viết

+ Chữ hoa C gồm những nét nào? ( Chữ

hoa C gồm 2 nét : nét cong trên và nét

cong trái nối liền nhau.)

+ GV chỉ lên chữ hoa C và nói cách viết:

Từ điểm đặt bút ở trên đờng kẻ ngang

trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị

chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền

Điểm dừng bút cao hơn đờng kẻ ngang

d-ới một chút, hơi cong, gần chạm vào thân

nét cong trái

GV sửa nếu HS viết sai hoặc viết xấu

3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng

dụng

Gv treo bảng phụ có ghi sẵn các vần và từ

ứng dụng

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét HS viết

4- Hớng dẫn HS tâp viết vào vở

- GV gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở

GV nêu yêu cầu bài viết - HS thực hành viết từng dòng

- GV chấm 1 số bài

*Tương tự chữ hoa D, Đ - Khen HS viết đẹp, có tiến bộ.

III) Củng cố, dặn dò

Trang 7

- GV khen các em viết đẹp, có tiến bộ

Chính tả

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

- HS chép đúng và đẹp đoạn: “Bình yêu lót đầy”

- Trình bày bài vêtts , điền đúng chữ an , at , chữ g , gh vào chỗ trống Làm bài tập 2, 3

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Đồ dùng dạy :

Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

+ Cách viết bài chính tả

Viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu

đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm

phải viết hoa.Tên riêng phải viết hoa

* Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho

nhau để soát lỗi

- Gv thu vở và chấm 1 số bài

- GV nhận xét

3- 5 HS đọcđoạn văn trên bảng phụ + Trong bài này có một số tiếng khó viết nh: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm

- HS đọc + phân tích các tiếng khó + HS viết bảng con các tiếng khó viết + HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp + Cách viết bài chính tả

Viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu

đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm

phải viết hoa.Tên riêng phải viết hoa

* Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho

nhau để soát lỗi

- Gv thu vở và chấm 1 số bài

- GV nhận xét 3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a) Bài tập 2: Điền vần an hay at?

3- 5 HS đọcđoạn văn trên bảng phụ + Trong bài này có một số tiếng khó viết nh: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm

- HS đọc + phân tích các tiếng khó + HS viết bảng con các tiếng khó viết + HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp

HS thực hành viết bài chính tả vào vở

- HS soát lỗi và ghi số lỗi ra lề vở

- HS lấy lại vở, xem các lỗi và ghi

số lỗi ra lề vở

b) Bài tập 3: Điền g hay gh? - 1 HS đọc yêu cầu, cho HS quan sát 2

bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-2 HS làm bảng phụ Cả lớp làm vở ô

li

- HS chữa bài

- HS đọc các từ vừa điền đợc + Hỏi: Khi nào điền gh?

( Điền gh khi có i, e, ê)

III) Củng cố, dặn dò:

- GV khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Gv dặn HS nhớ các quy tắc chính tả

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bảng phụ Cả lớp làm vở ô

li

- HS chữa bài

Đạo đức:

Cảm ơn và xin lỗi

I Mục tiêu: Giúp HS hiểu đựoc:

- Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác quan tâm giúp đỡ, cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền ngời khác

- Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân và ngời khác

- HS có thái độ tôn trọng những ngời xung quanh HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập Đạo đức 1

Tranh bài tập 1 phóng to

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

I : Kiểm tra bài cũ

Để c xử tốt với bạn, các em cần làm

gì?

- GV nhận xét

II : Bài mới

1 – Giới thiệu bài

2 - Hoạt động 1:Phân tích tranh bài

tập 1

GV hớng dẫn HS phân tích lần lợt

từng tranh và trả lời câu hỏi

+ Trong tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Họ đang nói gì? Vì sao?

GV kết luận: GV kết luận theo từng

tranh.

Khi đợc ngời khác quan tâm giúp đỡ

2 HS trả lời

GV ghi đầu bài

- HS quan sát từng tranh và lần lợt trả lời câu hỏi

- HS bổ sung ý kiến cho nhau, tranh luận

Trang 9

thì chúng ta cần phải nói lời cảm ơn

Khi có lỗi, làm phiền ngời khác phải

xin lỗi

3 -Hoạt động 2 : Làm bài tập 2 theo

cặp.

GV yêu cầu HS quan sát từng

tranh ở BT2 và cho biết:

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Trong mỗi tranh, các bạn cần phải

nói gì? Tại sao?

GV kết luận theo từng tranh:

4 -Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế.

GV nêu yêu cầu HS tự liên hệ về việc

nói lời cảm ơn, xin lỗi:

+ Em đã cảm ơn( xin lỗi ) ai?

+ Chuyện gì xảy ra khi đó?

+ Em đã nói gì để cảm ơn( xin lỗi)?

+ Vì sao lại nói nh vậy?

+ Kết quả là gì?

III – Củng cố:

Khi nào ta cần nói lời cảm ơn, xin

lỗi?

- Hs thảo luận theo cặp

- HS trình bày kết quả thảo luận, bổ sung

ý kiến cho nhau

- Một số HS tự liên hệ theo hớng dẫn trên

Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011.

Toán Các số có hai chữ số I.Mục tiêu:

+ Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết đếm cỏc số từ 50 đến 69

+ Nhận biết được thứ tự cỏc số từ 50 đến 69

+ GD ý thức học bài

II.Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng bộ đồ dựng dạy toán 1

- 6 bú mỗi bú cú 1 chục que tớnh, và 10 que tớnh rời

III Hoạt đọng dạy học:

1 ễn định tổ chức

văn nghệ

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho học sinh viết cỏc số từ 45

đến 50 vào bảng con Gọi 1 HS lờn

bảng viết

- HS viết : 45, 46, 47 , 48, 49, 50

- HS : Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị

Trang 10

- GV nhận xét sửa sai và hỏi:

+ Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu ghi bảng cho học sinh

nhắc lại

b Giới thiệu các số từ 50 -> 69

- GV gắn lên bảng 54 que tính và cho

học sinh cùng thực hiện thao tác , hỏi :

+ Trên bảng cĩ bao nhiêu que tính ?

+ Vậy số 54 gồm mấy chục và mấy đơn

vị ?

+ Số 54 được viết và đọc như thế nào ?

- GV gọi học sinh trẩ lời và ghi bảng,

cho học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn các số cịn lại quy

trình tương tự

Bài 1:

+ Bài này yêu cầu gì?

- GV cho học sinh nhẩm đọc và gọi 2

em lên bảng làm bài

- Gv bao quát lớp , giúp đỡ học sinh

yếu

- GV nhận xét – sửa chữa

Bài 2: GV hướng dẫn cách làm tương

tự như bài 1

- GV gọi 2 em lên bảng làm bài

- GV nhận xét – sửa chữa

Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Muốn viết các số thích hợp vào đúng

ơ trống ta cần làm gì ?

- GV gọi 1 em lên bảng làm bài

- GV bao quát lớp,giúp đỡ học sinhyếu

- HS: Các số cĩ hai chữ số tiếp theo

- Trên bảng cĩ năm mươi bốn que tính

- Năm mươi bốn gồm năm chục và bốn đơn vị

CHỤC ĐƠN

VỊ

VIẾT SỐ

ĐỌC SỐ

Viết số

- 2 em lên bảng làm bài – cịn lại làm vào vở

Năm mươi: 50 năm mươi lăm: 55 Năm mươi mốt: 51 năm mươi sáu: 56 Năm mươi hai: 52 năm mươi bảy: 57 Năm mươi ba: 53 năm mươi tám: 58 Năm mươi tư: 54 năm mươi chín: 59 Viết số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng làm bài – còn lại làm

Sáu mươi: 60 sáu mươi sáu: 66 Sáu mươi mốt: 61 sáu mươi bảy: 67 Sáu mươi hai: 62 sáu mươi tám: 68 Sáu mươi ba: 63 sáu mươi chín: 69 Sáu mươi tư: 64 bảy mươi: 70 Sáu mươi lăm: 65

ViÕt sè thÝch hỵp vµo « trèng:

- HS ta dựa vào dãy các số cĩ hai chữ

số đã học

- HS 1 em lên bảng làm bài – còn lại làm vào vở

Trang 11

- GV nhận xột – sửa chữa

Bài 4: đỳng ghi Đ sai ghi S

- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập

- G v gọi học sinh nờu miệng cỏch làm

và giải thớch vỡ sao lại chọn đỳng và

chọn sai

- GV nhận xột – sửa chữa, ghi bảng

4 Củng cố và dặn dũ

- GV cho học sinh thi đua nhau đếm

xuụi đếm ngược cỏc số từ 54 đến 70

- GV nhận xột , tuyờn dương

- Daởn caực em veà nhaứ laứm baứi trong

vụỷ baứi taọp

- GV nhaọn xeựt giụứ hoùc

3

0 31 32 33 34 35 36 37 38 39 4

0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9 5

0 51 52 53 54 55 56 57 58 59 6

0

6 1

6 2

6 3

6 4

6 5

6 6

6 7

6 8

6 9 Đuựng ghi ẹ sai ghi S

a) ba mửụi saựu vieỏt laứ 306

ba mửụi saựu vieỏt laứ 36 b) 54 goàm 5 chuùc vaứ 4 ủụn vũ

54 goàm 5 vaứ 4

Tập đọc Cái bống

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa rũng

- Hiểu được nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời được cõu hỏi 1,2 ( SGK)

- Học thuộc lũng bài đồng dao

II Đồ dùng dạy học:

- GV :Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK , ghi sẵn bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS đọc bài và trả lời cõu hỏi: - HS nờu và đọc:

S

Đ Đ S

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w