HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc: a.Gv đọc mẫu:Gịong đọc nhẹ nhàng, tình cảm.. - Lớp đọc đồng thanh.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
……… Tiết 1,2: Tập đọc
Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, …
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
II Đồ dùng: Tranh SGK.
III Hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS đọc nội dung nhãn vở của mình
- Gọi 2 học sinh đọc bài “ Cái nhãn vở ” và trả lời các câu hỏi trong bài
HS khác nhận xét , GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Tiết 1.
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi đầu bài.
HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc:
a.Gv đọc mẫu:Gịong đọc nhẹ nhàng, tình cảm.
b.H/s luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng từ khó phát âm:
Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương
xương.
- GV gạch chân Nhận xét, sửa, giải
nghĩa một số từ khó: rám nắng, xương
xương
*Luyện đọc câu: Gv chỉ bảng.
- Bài văn có mấy câu?
- Luyện đọc cả bài
- GV nhận xét,sửa sai
HĐ3: Ôn các vần: an –at
- Tìm tiếng trong bài có vần an? at?
- Đọc từ Gv đưa tranh nảy từ
- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa
vần an? at?
- H/s nói câu chứa vần an – at
- GV tổ chức h/s thi nói câu chứa vần :
- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích.
- Lớp đọc đồng thanh
- 5 câu
- H/s thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- H/s tìm
- H/s đọc phân tích
- H/s tìm
- H/s đọc mẫu câu SGK
Trang 2an – at.
Tiết 2
HĐ4: Tìm hiểu bài và luyện nói.
a Tìm hiểu bài:
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho
chị em Bình?
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình đối với đôi bàn tay của mẹ?
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
-Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, gầy gầy, xương xương của mẹ
*K/L;Hằng ngày mẹ làm rất nhiều việc cho chị em Bình.Bình rất yêu quý và thương mẹ
- Gv đọc diễn cảm bài văn Hướng dẫn h/s nghỉ hơi sau mỗi câu
b H/s thi đọc diễn cảm bài văn
c Luyện nói:.
- Hằng ngày, ai nấu cơm cho bạn ăn?
- Ai mua quần áo mới cho bạn?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai vui khi bạn được điểm 10?
- Gv tuyên dương
- H/s luyện nói theo nhóm đôi
-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày -Gọi tiếp từng cặp lên trình bày
Nhận xét, bổ sung
IV Củng cố, dặn dò:
- H/s đọc lại bài học
- Nhận xét tiết học
_
Tiết1: Toán
Các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; biết đọc ,viết các số từ 20 ->50 ; Nhận biết được thứ
tự các số từ 20 ->50
II Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Trả bài kiểm tra, nhận xét
B.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Giới thiệu các số từ 20 ->30
- Yêu cầu h/s lấy 20 que tính - H/s lấy 2 thẻ
Trang 3- Em lấy được bao nhiêu que tính?
- Lấy thêm 1 que tính.Có tất cả bao nhiêu
que tính?
*Để chỉ những đồ vật có số lượng là 21 ta
dùng số nào? Lấy số?
- Số 21 có mấy chữ số là những chữ số
nào?
- Số 21 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
* GV ghi bảng( Kẻ khung như SGK)
- Giới thiệu ngắn gọn tiếp các số đến 30
- GV ghi bảng
- áp dụng làm bài tập 1, yêu cầu h/s làm
- GV chữa bài
- 20 que tính
- 21 que tính
- Dùng số 21 H/s lấy
- 2 chữ số: số 2 và số 1
- 21 gồm 2 chục và 1 đơn vị
- H/s đọc
- Cả lớp làm vở
HĐ3: Giới thiệu các số từ 30- 40; 40 -50.
Hướng dẫn tượng tự như trên
HĐ4: Thực hành.
Bài 1: Viết số?
- Bài tập yêu cầu gì ?
- GV nhận xét,
- 1HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào bảng con
Bài 3: Viết số?
- Bài tập yêu cầu gì ? Nêu cách làm?
GV chấm ,chữa bài
Bài4: Gọi HS nêu y/c bài.
Yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét , cho điểm
- 1 HS nêu
- 2 HS lên bảng làm – cả lớp làm bài vào vở
1HS nêu
- 3 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào SGK
IV.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
_
Tiết 4: Tự nhiên – xã hội
Con gà
I Mục tiêu:
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
- Nêu ích lợi của con gà
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
Trang 4III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bộ phận của con cá?
- Nêu ích lợi của việc nuôi cá?
- GV nhận xét
B.Bài mới:
HĐ1:Giới thiệu bài – ghi đầu bài
HĐ2: Làm việc với SGK:
*Mục tiêu: - Giúp h/s biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa vào các hình ảnh trong
SGK
- Các bộ phận bên ngoài của gà.Phân biệt gà trống gà, gà mái.Ăn thịt gà có ích lợi cho sức khoẻ
*Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh SGK trả lời câu hỏi của Gv
- Mô tả con gà thứ nhất? Nó là con gà gì?
- Mô tả con gà thứ hai? Nó là con gà gì?
- Gà trống khác gà mái nh thế nào?
- Gà con như thế nào?
- Gà có những bộ phận nào?
- Gà kiếm ăn nh thế nào?
- Nuôi gà để làm gì?
- Gà trống
- Gà mái
- Kích thước màu lông, tiếng kêu
- Gà con nhỏ
- Đầu, cổ, mình, 2 chân và 2 cánh
- Dùng mỏ mổ thức ăn…
- Lấy thịt và lấy trứng
* KL: Ăn thịt và trứng gà có nhiều chất dạm…
HĐ3: Chơi trò chơi đóng vai gà.
- Tổ chức cho h/s chơi trò chơi đóng vai gà mái, gà trống, gà co và tiến kêu của gà
* Củng cố: Nhắc lại lợi ích và cách chăm sóc gà.
C.Củng cố, dặn dò:
- Cả lớp hát bài : Đàn gà con
- Nhận xét tiết học
_
Trang 5Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010 Tiết 1: Toán
Các số có hai chữ số (T.2) I.Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 -> 69.
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 -> 69
II Đồ dùng :
Sử dụng đồ dùng học và dạy toán
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu h/s viết: 45, 39, 27, 48, 21, 32 – H/s viết bảng con , Đọc so sánh
- Nhận xét ghi điểm
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi đầu bài.
HĐ2: Giới thiệu các số từ 50 -> 60
- Yêu cầu h/s lấy 50 que tính
- Em lấy được bao nhiêu que tính?
- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu
que tính?
*Để chỉ những đồ vật có số lượng là 54 ta
dùng số nào? Lấy số?
- Số 54 có mấy chữ số là những chữ số nào?
- Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
*GV ghi bảng( kẻ khung như SGK)
- Giới thiệu ngắn gọn tiếp các số đến 60
- GV ghi bảng
- H/s lấy 5 thẻ
- 50 que tính
- 54 que tính
- Dùng số 54 H/s lấy
2 chữ số: số 5 và số 4
- 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
- H/s đọc
HĐ3: Giới thiệu các số từ 60- 69.
- Hướng dẫn tượng tự như trên
HĐ 4: Thực hành.
Bài1: 1HS nêu yêu cầu bài.
GV đọc y/c HS viết vào bảng con
- GVnhận xét
Bài 2: Viết số?
- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm?
- 1HS nêu yêu cầu bài
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm
Trang 6- GV chấm ,chữa bài bài vào vở.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? 1HS trả lời
- 2HS làm bài ở bảng phụ, cả lớp làm ở (SGK)
Bài 4: Tổ chức cho h/s chơi trò chơi.
- Gọi 2HS đại diện 2 nhóm lên làm – GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét, cho
điểm
IV.Củng cố, dặn dò:
- HS đếm ngược, xuôi các số từ 50 -> 69? Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?
- Nhận xét tiết học
_
Tiết2: Âm nhạc
(GV chuyên trách dạy)
_
Tiết3: Chính tả
Bàn tay mẹ I.Mục tiêu:
- Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày,… chậu tã lót đầy.” : 35 chữ
trong khoảng 15 - 17 phút
- Điền đúng vần an , at ; chữ g , gh vào chỗ trống.
Bài tập 2,3 ( SGK).
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép bài chính tả.
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Yêu cầu 2 h/s lên bảng làm: Điền vào chỗ trống l/n
…ụ hoa …ấp …ánh
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HĐ2: Hướng dẫn HS tập chép.
* GV treo bảng phụ
Trang 7HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn.
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, tìm những tiếng mà HS dễ lầm như:(hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tả lót…).
- HS đánh vần và viết vào bảng con
*Hướng dẫn HS viết vào vở chính tả
- H/s nhìn bảng chép.- GV theo dõi – nhắc nhở HS viết kịp bài
- H/s đổi vở, soát lỗi
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
a.HS điền vần: an hay at.
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài tập ở bảng phụ, cả lớp làm vào SGK
- HS khác đọc lại các tiếng đã điền được
b.Điền chữ : g hay gh.
- 1 em đọc lại yêu cầu bài ra: HS theo dõi và làm bài vào vở(nhà ga, cái ghế)
* GV chấm bài 10 em., chữa bài
IV.Củng cố, dặn dò:
-Trả bài, nhận xét, khen ngợi h/s.
Tiết3: Tập viết
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.
- Viết đúng các vần : an , at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ được
viết ít nhất 1 lần.)
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng: Chữ mẫu: C, D, Đ
Bảng phụ viết các vần và các từ
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Viết bảng con : ai , ay, sao mai
GV nhận xét
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi đầu bài.
HĐ2: Hướng dẫn HS tô chữ.
Trang 8* Tô chữ “ C”
- Chữ hoa C gồm mấy nét? Cao mấy
li? Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?
- GV tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy
trình viết
*Tô chữ “ D”
- Chữ hoa D gồm mấy nét? Cao mấy
li? Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?
- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy
trình viết
- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở
đường kẻ ngang thứ 5 Kết thúc cũng ở
đường kẻ ngang thứ 1
- H/s quan sát
- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở
đường kẻ ngang thứ 1 Kết thúc ở đường
kẻ ngang thứ 2
- H/s quan sát
- Tương tự chữ hoa “ Đ ”
Yêu cầu h/s so sánh chữ hoa? - Giống nhau.Khác nhau chữ “ Đ” có
thêm nét ngang
HĐ3: Hướng dẫn viết vần từ ứng dụng:
- Hướng dẫn h/s viết vần, từ
- Gv viết mẫu
- H/s quan sát Viết bảng con
HĐ 4: Viết vở:
- GV cho h/s viết vở
- GV quan sát , nhắc nhở cách viết
- Chấm bài, nhận xét
- H/s viết vở
IV Củng cố, dặn dò:
+ Bình chọn người viết chữ đẹp nhất lớp Khen ngợi
- Nhận xét tiết học
_
Buổi chiều:
Tiết 1: Đạo đức*
Cảm ơn và xin lỗi ( T.1)
I Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II Đồ dùng:
Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học:
Trang 9HĐ1: Gíới thiệu bài – ghi đầu bài.
HĐ2: Phân tích tranh bài tập 1.
- Trong tranh các bạn đang làm gì?
- Vì sao các bạn lại làm như vây?
- H/s quan sát tranh:
+ Thảo luận theo cặp
+ Đại diện nhóm trình bày, lớp theo dõi
bổ sung kiến thức
* GV nhận xét kết luận chung: Tranh1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
HĐ3: Thảo luận nhóm bài tập 2.
- Nhóm 1: Tranh1 -Nhóm 2: Tranh 2
- Nhóm 3: Tranh 3 -Nhóm 4: Tranh 4
- Các nhóm thảo luận(N4) rồi cử đại diện nhóm trình bày
*K/L: Tranh1,3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2,4: Cần nói lời xin lỗi
HĐ4: Đóng vai.
GV chia 2 nhóm thảo luận và đóng vai theo nhóm theo tình huống ở bài tập 1,2
- Gọi 2 nhóm lên trình bày:
?- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩmcủa các nhóm?
- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?
- Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?
*K/L: Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm?
Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi hoặc làm phiền người khác
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện Toán
Luyện tập Các số có 2 chữ số (T.1) I- Mục tiêu:
- Củng cố đọc viết các số có 2 chữ số từ số 20 đến 50
- Rèn kĩ năng đọc, viết; so sánh các số từ 20 đến 50
II- Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: 50,32,41,29,34,22,49,30
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài- ghi đầu bài.
- 2HS (TB) trả lời miệng
Trang 10HĐ2: Luyện tập.
Bài 1:
Y/c HS viết: ba mươi ba, bốn mươi tám, năm
mươi, bốn mươi tư…
Bài 2: Số 24 gồm 2 chục và 4 đơn vị Số 42 gồm………
Số 27 gồm………
Số 39 gồm………
Số 44 gồm………
Số 30 gồm………
Bài 3: Đọc nối tiếp từ 20 đến 50
Bài 4: Củng cố đọc, viết các số có 2 chữ số.
GV đọc y/c HS viết vào bảng
GV nhận xét
IV Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
H/s viết vào bảng con
- Nêu yêu cầu
- HS cả lớp làm vào vở
- 2HS trả lời miệng
- HS thi đọc Đọc bài làm
- HS làm vào bảng con
Tiết 3: Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc: Bàn tay mẹ
I- Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết bài tập đọc: "Bàn tay mẹ" là bài văn xuôi.
- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng dấu câu
- HS thích đọc sách
II- Đồ dùng: Sách TV1/2
III- Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tập đọc: Bàn tay mẹ
- GV nêu câu hỏi trong SGK
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Luyện đọc.
Trang 11* Luyện đọc đoạn:
- HS đọc nối tiếp đoạn
- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn kịp thời nếu học sinh đọc sai
- Giúp học sinh yếu đọc đúng
* Luyện đọc cả bài: - Học sinh đọc cả bài
- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu
* Đọc trong nhóm:
- HS đọc theo nhóm đôi
- Hai nhóm đọc trớc lớp
* Thi đọc:
- HS thi đọc cá nhân (nhóm)
HS nhận xét - GV ghi điểm
* Trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu 1 HS nêu câu hỏi và 1 HS trả lời câu hỏi trong SGK
IV Củng cố – dặn dò:
- Đọc đồng thanh bài
- Nhận xét tiết học
Trang 12
Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010 Tiết1: Toán
Các số có hai chữ số (T.3)
I.Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết
được thứ tự các số từ 70 đến 99
II Đồ dùng :
Sử dụng đồ dùng học và dạy toán
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: 55, 69, 57, 48, 51, 62 – HS viết bảng con , Đọc so sánh
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi đầu bài
HĐ2: Giới thiệu các số từ 70 -> 80
- Yêu cầu h/s lấy 70 que tính
- Em lấy được bao nhiêu que tính?
- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu
que tính?
*Để chỉ những đồ vật có số lợng là 74 ta
dùng số nào? Lấy số?
- Số 74 có mấy chữ số là những chữ số
nào?
- Số 74 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
*GV ghi bảng( kẻ khung như SGK)
- Giới thiệu ngắn gọn tiếp các số đến 80
- GV ghi bảng
- H/s lấy 7 thẻ
- 70 que tính
- 74 que tính
- Dùng số 74 H/s lấy
- 2 chữ số: số 7 và số 4
- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- H/s đọc
HĐ3: Giới thiệu các số từ 80- 99.
- Hướng dẫn tượng tự như trên
HĐ4: Thực hành.
Bài 1:1HS nêu y/c bài.
- GV đọc y/c hs làm vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 2: Viết số?
- Bài tập yêu cầu gì? - 1h/s nêu y/c bài, 2HS lên bảng
làm, cả lớp làm vào (SGK)
Trang 13Bài 3: Viết ( theo mẫu)
- Bài tập yêu cầu gì?
- Gọi 1 HS nhận xét bài bạn làm ở bảng;
GV nhận xét ,cho điểm
- 1HS nêu y/c bài
- H/s làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài 4: Gọi1 HS nêu y/c bài.
- GV hướng dẫn h/s (TB) làm HS tự làm bài vào SGK
- Gọi 2HS ( TB) nêu miệng kết quả
- GV nhận xét , cho điểm
IV.Củng cố, dặn dò:
- H/s đếm ngược, xuôi các số từ 70 -> 99
- ? Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất? 2 HS (TB) trả lời
_
Tiết 3,4 : Tập đọc
Cái Bống
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sảy,cho, trơn,bang, gánh, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1,2(SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II Đồ dùng:
Tranh SGK.
III Hoạt động dạy học:.
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới: Tiết 1.
HĐ1; Giới thiệu bài – ghi đầu bài
HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc
a.Gv đọc mẫu: Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm.
b H/s luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng từ khó phát âm:
GV ghi bảng: Sảy, cho trơn, bang, gánh,khéo
sảy, khéo sàng, mưa ròng, gánh đỡ
- GV nhận xét, sửa lỗiphát âm cho HS; giải
nghĩa một số từ khó: đường trơn, gánh đỡ,
mưa ròng
- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích.
- Lớp đọc đồng thanh