1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm môn Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2012-2013 (Mã đề thi 756)

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của: A.. Van kim ở bầu phao.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT …… ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NH: 2012-2013

MÔN CÔNG NGHỆ 11

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 756

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ

chi iết nào?

Câu 2: Thành xi lanh động cơ xe máy gắn ản nhiệt bằng:

C cánh quạt gió D các bọng nước và các cánh ản nhiệt Câu 3: Trong hệ hống bôi rơn cưỡng bức, nếu bầu lọc inh bị ắc hì sẽ xảy ra

hiện ượng gì?

A Dầu bôi rơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi iết được bôi rơn

bằng dầu bẩn

C Vẫn có dầu bôi rơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra.

D Động cơ có hể ngừng hoạt động.

Câu 4: Bôi rơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ

nào?

A Động cơ 4 kỳ B Động cơ 2 kỳ C Động cơ Điêzen D Động cơ xăng Câu 5: Trong hệ hống làm mát bằng nước uần hoàn cưỡng bức, bộ phận ạo nên

sự uần hoàn cưỡng bức rong động cơ là

Câu 6: Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở hời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nạp C Đầu kỳ nén D Cuối kỳ nén

Câu 7: Trong hệ hống phun xăng, hòa khí được hình hành ở đâu?

A Hòa khí được hình hành ở xi lanh

B Hòa khí được hình hành ở vòi phun

C Hòa khí được hình hành bộ chế hòa khí

Câu 8: Nhiệm vụ của hệ hống cung cấp nhiên liệu và không khí rong động cơ xăng

là:

A Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và hải khí cháy ra ngoài.

sạch khí cháy ra ngoài

Trang 2

C Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và hải không khí ra ngoài.

D Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và hải khí cháy ra ngoài.

Câu 9: Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra

A Từ khi pit-tông đóng cửa hải cho ới khi pit-tông lên đến ĐCT.

B Từ khi pít ông mở cửa hải cho ới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét

D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa hải

Câu 10: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra

A Từ khi pít ông mở cửa hải cho ới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét

C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống ới ĐCD

D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa hải

Câu 11: Trong chu rình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1, rong xi lanh diễn ra

các quá rình:

A Cháy-dãn nở, hải ự do, nạp và nén B Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy

C Quét-thải khí, hải ự do, nén và cháy D Cháy-dãn nở, hải ự do và quét-thải khí

Câu 12: Pit-tông được làm bằng vật liệu gì?

A Đồng hợp kim B Gang hợp kim C Nhôm hợp kim D Thép hợp kim

Câu 13: Xéc măng được lắp vào đâu?

A Thanh ruyền B Xi lanh C Pit-tông D Cổ khuỷu

Câu 14: Chi iết nào KHÔNG phải của cơ cấu rục khuỷu hanh ruyền

Câu 15: Điểm chết rên (ĐCT) của pít- ông là gì?

A Là vị rí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên.

C Là điểm chết mà pit-tông ở gần âm rục khuỷu nhất.

D Là vị rí ại đó vận ốc ức hời của pit-tông bằng 0.

Câu 16: Trong một chu rình làm việc của động cơ 2 kỳ, rục khuỷu quay bao nhiêu

độ?

Câu 17: Góc sau  là góc

A Hợp bởi mặt rước và mặt sau của dao.

C Tạo bởi mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.

D Hợp bởi mặt rứoc với iếp uyến của phôi đi qua mũi dao.

Câu 18: Để cắt gọt kim loại, dao cắt phải đảm bảo yêu cầu

A Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phoi.

B Độ cứng của bộ phận cắt phải hấp hơn độ cứng của phôi.

C Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi.

D Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi.

Câu 19: Gia công cắt gọt kim loại là

Trang 3

A lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phơi để hu được chi iết cĩ hình

dạng kích hước heo yêu cầu B phương pháp gia cơng khơng phoi.

dạng kích hước heo yêu cầu D phương pháp gia cơng cĩ phoi.

Câu 20: Độ bền biểu hị khả năng

A biến dạng dẻo của vật liệu dưới ác dụng của ngoại lực.

C dãn dài ương đối của vật liệu dưới ác dụng của ngoại lực.

D chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới ác dụng của ngoại lực Câu 21: Người a pha dầu bơi rơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ rên xe máy

nhằm mục đích gì?

A Bơi rơn xu-pap

C Bơi rơn cơ cấu rục khuỷu hanh ruyền

D Làm mát động cơ

Câu 22: Hệ hống ruyền lực rên ơ ơ cĩ hể KHƠNG cĩ cơ cấu nào?

Câu 23: Bánh đà được lắp vào đâu?

A Cổ khuỷu B Đuơi rục khuỷu C Chốt khuỷu D Đuơi ruc cam Câu 24: Khi xe quay vịng các bánh răng hành tinh quay thế nào?

A Vừa quay theo vỏ bộ vi sai vừa quay xung quanh trục của mình

B Chỉ quay xung quanh trục của mình.

C Chỉ quay theo vỏ bộ vi sai.

D Cịn tuỳ tình trạng mặt đường cĩ phẳng hay khơng.

Câu 25: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới

hạn cho phép thì:

A Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.

B Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.

C Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.

D Van hằng nhiệt đĩng cả hai đường nước.

Câu 26: Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ơ tơ theo thứ tự nào

sau đây:

A Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.

B Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai

- Bánh xe chủ động

C Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai

- Bánh xe chủ động

D Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.

Câu 27: Máy nào KHƠNG phải là ứng dụng của động cơ đốt trong

A Tàu thủy B Đầu máy xe lửa C Máy phát điện D Máy bơm nước.

Câu 28: Câu nào KHƠNG phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:

A Thải sạch khí xả ra ngồi B Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh

C Đĩng mở cửa khí đúng lúc D Nén nhiên liệu trong xilanh.

Câu 29: Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loaiï động cơ nào?

Trang 4

A Cả động cơ xăng và điêzen cỡ nhỏ và trung bình.

B Động cơ điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn

C Động cơ xăng cỡ trung bình và cỡ lớn.

D Động cơ điêzen cỡ nhỏ và trung bình.

Câu 30: Đâu KHƠNG phải là nhiệm vụ của truyền lực chính của ơtơ?

Câu 31: Trong hệ thống năng lượng dùng bộ chế hoà khí xăng được hút qua vòi

phun phun vào họng khuếch tán là do:

A Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

B Áp suất tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

C Áp suất tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

D Vận tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

Câu 32: Khi tắt khố khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở

về vị trí ban đầu là nhờ:

Câu 33: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:

A Cuộn WN và cuộn WĐK B Cuộn WN và nam châm

Câu 34: Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:

A Kỳ thải B Kỳ nén C Kỳ hút D Cuối kỳ nén.

Câu 35: Van an tồn trong hệ thống bơi trơn tuần hồn cưỡng bức được mắc:

A Song song với van khống chế B Song song với két làm mát.

C Song song với bầu lọc D Song song với bơm nhớt.

Câu 36: Nếu nhiệt độ dầu bơi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được

đưa đến để làm mát

A Cácte B Két dầu C Bơm nhớt D Mạch dầu chính Câu 37: Ở động cơ dùng bộ chế hịa khí, lượng hồ khí đi vào xilanh được điều chỉnh

bằng cách tăng giảm độ mở của:

A Van kim ở bầu phao B Bướm ga.

Câu 38: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:

A Thanh kéo 4, cần gạt 5,vành răng 8 B Lõi thép 3, cần gạt 5, khớp 6.

C Thanh kéo 4, cần gạt 5, khớp 6 D Lõi thép 3, thanh kéo 4, cần gạt 5.

Câu 39: Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?

Câu 40: Đối với động cơ điêgien 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?

C Nạp dạng hồ khí trong suốt kì nạp D Nạp dạng hồ khí trong đầu kì nén.

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w