1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 12

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 199,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV giao nhieäm vuï : Moãi nhoùm quan saùt moät hình ở trang 27 SGK và nói tên các đồ dùng được vẽ -Các nhóm làm việc theo hướng dẫn cuûa GV.. -GV có thể giúp HS nếu đồ dùng nào các em c[r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009

Học vần:

Bài 46: Ô n - Ơn

A Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể

- Đọc viết được ôn, ơn, con chồn sơn ca

- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ

- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng.

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:"Mai sau khôn lớn"

B Đồ dụng dạy - học:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- GV nhạn xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

2 Dạy vần:

Ôn

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần ôn

- Vần ôn do mấy âm tạo nên? - Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n

- Hãy so sánh ôn với an? - Giống: Kết thúc bằng n

- hãy phân tích vần ôn? - Vần ôn có ô đứng trớc, n đứng sau

b Đánh vần:

Vần: Vần ôn đánh vần nh thế nào? - Ô - nờ - Ôn

- GV theo dõi, chỉnh sửa - ( HS đánh vần: CN, Nhóm, lớp)

- Tiếng khoá:

- Cho HS tìm và gài vần ôn

- Tìm tiếp âm ch và dấu (` ) để ghép thành tiếng

- Hãy phân tích tiếng chồn? - Tiếng chồn có âm ch đứng trớc, vần ôn

đứng sau, dấu (` ) trên ô

- Tiếng chồn đánh vần nh thế nào ? - Chờ - ôn - chôn - huyền - chồn

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)

- Từ khoá:

- Treo tranh lên bảng và hỏi

- Ghi bảng: Con chồn - HS đọc trơn: CN , nhóm , lớp

- HS đọc: Ôn - chồn - con chồn - 1 vài em

c viết:

Trang 2

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

Ơn: ( quy trình tương tự )

a Nhận diện vần:

- vần ơn đợc tạo nên bởi ơ và n

- so sánh vần ơn với ôn

Giống: Kết thúc bằng n

Khác: vần ôn bắt đầu bằng ô

b Đánh vần:

+ Vần: ơ - nờ - ơn

+ Tiếng và từ khoá

- Sờ - ơn - sơn

- học học sinh quan sát tranh để rút ra từ khoá :

Sơn ca

c Viết: Lưu ý cho học sinh nét nối giữa các con

d Đọc từ ứng dụng:

- GV lên bảng từ ứng dụng - 3 HS

- GV đọc và giải nghĩa từ

Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đã học

- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiẻu biết nhiều hơn

- cơn mưa: chỉ những đám mây u ám mang đến

mưa

- Mơn mởn: chỉ sự non mượt tươi tốt…… - HS đọc CN, Nhóm ,lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

đ Củng cố:

- chúng ta vừa học nhữnh vần gì: - Vàn ôn

+ trò chơi: Tìm tiếng có vần - HS chơi theo tổ

- Nhận xét chung tiết học

Tiết 2

3 luyện tập

a luyện đọc

(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp ) - HS đọc nhóm, CN, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

- Đàn cá bơi lội nh thế nào: các em hãy đọc từ

khoá trong tranh để biết đợc điều đó nhé !

- 3 học sinh đọc

- Đàn cá bơi lội nh thế nào?

- Trong từ "bận rộn" tiếng nào có vần mới đợc

- Khi đọc gặp dấu phẩy chúng ta phải chú ý điều - Ngắt hơi đúng chỗ

Trang 3

- GV đọc mẫu và hớng dẫn - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luỵên viết:

Ôn , ơn, con , chồn, sơn ca

- GV hớng dẫn giao việc - HS luỵên viết trong vở tập viết

- Trong khi học sinh viết bài GV luôn nhắc học

sinh viết chữ đẹp vở sạch, chú ý điểm đặt bút , nét

nối và vị trí đặt dấu.

- GV nhận xét bài viết

c Luyện nói theo chủ đề:

" Mai sau khôn lớn "

- GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và trả

lời

- bức tranh vẽ gì? - một bạn nhỏ , chú bộ đội cỡi ngựa

GV: Bạn nhỏ trong tranh mơ ớc sau này lớn lên

sẽ chở thành chiến sỹ biên phòng

- mai sau lớn lên em mơ ớc đợc làm gì? - HS trả lời

- Hớng dẫn và giao vịêc - HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau

nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay.

+ Gợi ý

- Mai sau bạn thích làm nghề gì ?

- Tại sao bạn lại thích nghề đó?

- Bố mẹ bạn làm nghề gì ?

? Bạn đã nói cho ai biết về mơ ớc của mình cha

? Để thực hiện điều đó bây giờ bạn phải làm gì?

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài

+ Trò chơi:Tìm tiếng mới - chơi theo tổ

- Nhận xét chung giờ học

* Học lại bài:

- Xem trớc bài 47

Đạo đức:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Biết được tên nước,nhận biết được quốc kỳ quốc cacủa tổ quốc Việt Nam

- Học sinh nắm đợc, nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bó thẳng, mắt hớng về lá cờ tổ quốc và không đợc đùa nghịch nói chuyện riêng, làm việc riêng…

- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất nớc, chào cờ là thể hiện lòng yêu nớc của mình.

2 Kỹ năng:

- Biết chào cờ 1 cách nghiêm trang.

3.Thái độ: Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ.

Trang 4

B Tài liệu và phơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Lá cờ tổ quốc.

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Em đã lễ phép với anh chị mình NTN?

- EM có em bé không? Em đã nhờng nhịn em ra

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt)

2 Hoạt động1: Tìm hiểu Quốc kỳ quốc ca.

- Giáo viên treo lá quốc kỳ một cách trang trọng lên

bảng và hớng dẫn học sinh tìm hiểu - Học sinh quan sát

- Các em đã từng thấy lá cờ tổ quốc ở đâu? - Học sinh trả lời

- Lá cờ việt nam có mầu gì?

- Ngôi sao ở giã có màu gì? Mấy cánh?

- Giáo viên giới thiệu quốc ca Quốc ca là bài hát

chính của đất nớc khi hát chào cờ, bài này do cố

nhạc sỹ văn cao sáng tác.

- Giáo viên tổng kết: Lá cờ tổ quốc tợng trng cho

đất nớc Việt Nam thân yêu, có màu đỏ, ở giữa có

ngôi sao 5 cánh Quốc ca là bài hát chính thức đợc

hát khi chào cờ Mọi ngời dân Việt Nam phải tôn

kính Quốc kỳ, quốc ca, Phải chào cờ và hát quốc ca

để bày tỏ tình yêu đất nớc - Học sinh chú ý lắng nghe.

3 Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh t thế chào cờ

+ Giáo viên giới thiệu việc chào cờ thông qua đàm

thoại ngắn.

- Đầu buổi học thứ 2 hàng tuần, nhầ trờng thờng tổ

chức cho học sinh làm gì?

- Khi chào cờ, các em đứng nh thế nào? - Học sinh trả lời?

+ Giáo viên làm mẫu t thế đứng khi chào cờ thông

qua trangh vẽ 1 học sinh t thế nghiêm trang chào cờ

bằng cách hỏi các em

Khi chào cờ bạn học sinh đứng nh thế nào?

- Tay của bạn để ra sao?

- Mắt của bạn nhìn vào đâu?

+ Giáo viên tổng kết.

Khi chào cờ, các em phải đứng nghiêm, thẳng tay

bó thẳng, mắt nhìn lá cờ, không nói chuyện , không

làm việc riêng, không đùa nghịch… - Học sinh chú ý nghe.

4 hoạt động 3: Học sinh tập chào cờ.

+ Giáo viên treo lá Quốc kỳ lên bảng rồi yêu cầu

cả lớp thực hiện t thế chào cờ.

- Học sinh thực hiện t thế chào cờ.

- Yêu cầu 1 số học sinh thực hiện trớc lớp để học

sinh nhận xét

Trang 5

- Bạn thực hiện đúng hay sai? Vì sao? - Học sinh trả lời

- Nếu sai thì phải sửa nh thế nào ?

+ Giáo viên nhận xét, khn ngợi những em thực hiện

đúng, nhắc nhở những em con sai xót.

5 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi chào cờ đúng - Thi giữa các tổ

- Nhận xét chung giờ học

 : Tập thực hiện chào cờ đúng.

Thứ 3 ngày 16 tháng 11 năm 2009

Toán :

Luyện tập chung

A mục tiêu:

Học sinh đợc củng cố về:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.

- Phép cộng, phép trừ với số 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh BT4

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2học sinh lên bảng làm bài tập - Học sinh lên bảng làm bài tập

- Yêu cầu thuộc bảng cộng trong những

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

II HD học sinh làm bài tập trong SGK

Bài 1: (64) bảng

- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả phép tính

- Cho 3hs lên bảng làm, mỗi em làm 1 cột 4 + 1 =5 5 - 2 = 3 2 + 0 =2

2 + 3 = 5 5 - 3 = 2 4 – 2 = 2

- Dới lớp mỗi tổ làm 1 cột tính

Bài 2: (64) Sách

- Yêu cầu học sinh nêu cách tính của dạng

toán này - Thực hiện lần lợt từ trái sang phải: Làm phép tính thứ nhất cộng và trừ được kết

quả được bao nhiêu thì cộng và trừ với số thứ 3

Trang 6

Học vần:

Bài 47: en - ên

A Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: en, ên , lá sen, con nhện

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luỵen nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên bên dới.

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học:

- Cho học sinh làm trong đó sau đó 3 em

lên bảng chữa - Học sinh làm bài tập theo hướng dẫn

Bài3: (64) Sách

- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho học sinh làm trong vở sau đó gọi ba

em lên bảng chữa

3 + 2 = 5; 5 - 1 = 4

4 - = =1 2 + = 2

-Giáo viên nhận xét,chỉnh sửa

Bài 4: (64)

- Bài Y/C ta phải làm gì? - QS tranh, đặt đề toán rồi viết phép tính

thích hợp.

- G/V giao việc cho HS - HS làm rồi lên bảng chữa

a Có hai con vịt trong vườn, hai con nữa chạy tới, hỏi tất cả có mấy con vịt?

2+2= 4 b- có bốn con hươu,1 con đã chạy đi.Hỏi còn lại mấy con ?

4 - 1 = 3

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

 : Làm bài tập trong vở bài tập

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Khôn lớn, cơn mưa - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- GV nhận xét cho điẻm

II Dạy học bài mới:

2 Dạy vần: en

a nhận diện vần:

- Ghi bảng vần en

Trang 7

- Khác: en bắt đàu = e

- Hãy phân tích vần en? - Vần en có e đứng trớc, âm n đứng sau

b Đánh vần:

Vần:

- Vần en đánh vần nh thế nào? - e - nờ - en (HS đánh vần CN, nhóm lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiếng khoá: Yêu cầu học sinh tìm và gài

vần en

- Yêu cầu học sinh gài tiếng sen - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài en - sen

- Hãy phân tích tiếng sen - Tiếng sen có âm s đứng trớc vần en đứng

sau

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp

Từ khoá

- Treo tranh cho học sinh quán sát

- Ghi bảng: Lá sen(GT) - HS đọc trơn: CN, nhóm lớp

c Hớng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS tô chữ trên khong sau đó viết lên bảng

con

- nghỉ giữa tiết - lớp trởng điều khiẻn

Ên (Quy trình tơng tự)

a nhận diện vần:

- Vần ên đợc tạo nên bởi ê và n

- So sánh vần ên với en

- Giống: Kết thúc bằng n

- Khác: Bắt đầu bằng ê

b Đánh vần:

ê- nờ - ên

Nhờ - ên - nhên - nặng - nhện, con nhện

c Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ - HS làm theo hớng dẫn

d Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- áo len: là loại áo đợc đan và dệt bằng len

Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về ai,

về cái gì……

Mũi tên (tranh vẽ) - HS chú ý lắng nghe

- Hớng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học - HS đọc lại bài (1lần)

Trang 8

Tự nhiên xã hội

NHAỉ ễÛ

I.MUẽC TIEÂU : Giuựp HS bieỏt:

-Nhaứ ụỷ laứ nụi soỏng cuỷa moùi ngửụứi trong gia ủỡnh Nói được địa chỉ của gia đình -Nhaứ ụỷ coự nhieàu loaùi khaực nhau vaứ ủeàu coự ủũa chổ cuù theồ

-Keồ veà ngoõi nhaứ vaứ caực ủoà duứng trong nhaứ cuỷa em vụựi caực baùn trong lụựp -Yeõu quyự ngoõi nhaứ vaứ caực ủoà duứng trong nhaứ mỡnh.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:

-Hoùc sinh: Tranh veừ ngoõi nhaứ do caực em tửù veừ.

Tiết 2:

3 Luyện tập:

- luyện đọc:

+ Đọc bài (T1) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh

- Đọc mẫu hớng dẫn đọc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Hớng dẫn học sinh viét vở: en, en, lá se,

con nhện

- HS viết vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

- Quan sát, sửa cho học sinh

- Nhận xét bài viết

- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.

+ Yêu cầu học sinh thảo luận.

- Tranh vẽ gì?

- Trong lớp, bên phải là bạn nào?

- Khi xếp hàng đứng trớc và đứng sau em

là bạn nào?

- Bên trái tổ em là tổ nào?

- Em viết bằng tay nào?

- Đọc tên bài luyện nói - Một số em.

III Củng cố dặn dò.

- Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học.

- Đọc bài trong sgk - Một số học sinh đọc.

- Nhận xét chung giờ học.

Trang 9

-Giáo viên : sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở miền núi, miền đồng bằng, thành phố.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Tiết trước các con học bài gì ? (Gia đình)

-Trong gia đình em có quyền gì?

(Quyền được sống với bè mẹ)

-Em có bổn phận gì ?(Yêu quý gia đình và những

người thân trong gia đình)

-HS trả lời.

-Nhận xét

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Quan sát hình

* Bước 1:

-Hướng dẫn HS quan sát các hình trong bài 12

SGK GV gợi ý các câu hỏi:

+ Ngôi nhà này ở đâu ?

+ Bạn thích ngôi nhà nào ? Tại sao ?

-GV cho HS quan sát thêm tranh đã chuẩn bị và

giải thích cho các em hiểu về các dạng nhà: Nhà

ở nông thôn, nhà tập thể ở thành phố, các dãy

phố, nhà sàn ở miền núi… và sự cần thiết của nhà

ở.

Kết luận : Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi

người trong gia đình.

-HS theo nhóm đôi hỏi và trả lời nhau theo gợi ý của GV.

Hoạt động 2 : Quan sát, theo nhóm nhỏ.

 Cách tiến hành:

* Bước 1:

-Chia nhóm 4 em.

-GV giao nhiệm vụ : Mỗi nhóm quan sát một hình

ở trang 27 SGK và nói tên các đồ dùng được vẽ

trong hình.

-GV có thể giúp HS nếu đồ dùng nào các em chưa

biết.

* Bước 2:

-Cho đại diện các nhóm lên trình bày

-Mỗi nhóm 4 em.

-Các nhóm làm việc theo hướng dẫn của GV.

-Đại diện các nhóm kể tên các đồ dùng được vẽ trong hình đã được giao

Trang 10

-GV gụùi yự HS lieõn heọ vaứ noựi teõn caực ủoà duứng coự

trong nhaứ em maứ trong caực hỡnh khoõng veừ.

Keỏt luaọn : Moói gia ủỡnh ủeàu coự nhửừng ủoà duứng

caàn thieỏt cho sinh hoaùt vaứ vieọc mua saộm nhửừng ủoà

duứng ủoự phuù thuoọc vaứo ủieàu kieọn kinh teỏ moói gia

ủỡnh.

quan saựt

4.Cuỷng coỏ – Daởn doứ :

-Veà xem laùi baứi.

-Chuaồn bũ : “Coõng vieọc ụỷ nhaứ”.

Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009

Toán

Tiết 46: Phép cộng trong phạm vi 6

A- Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thuộc bảng cộng ,biết làm tính cộng trong phạm vi 6

-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ

B- Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng toán, các mô hình phù hợp

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng: 5 - 3 = 5 - 0 = - 2 HS lên bảng làm

3 + 2 = 0 + 4 =

H: Hai số giống nhau, đem trừ đi nhau cho ta kq'

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.

a- Lập công thức: 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6

- GV gắn lên bảng gài:  / 

- Y/c HS quan sát và nêu bài toán.

-Cho HS đếm số hình  và trả lời

- HS quan sát và nêu

- Có 5 hình  xanh và 1 hình tam giác đỏ

Hỏi tất cả có bao nhiêu hình  ?

- 5 hình  và một hình  là 6 hình tam giác

Trang 11

H: 5+1 bằng 6, vậy 1+5= mấy? Vì sao ?

b Hớng dẫn lập các công thức:

4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6

(Tơng tự)

c Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng.

- Cho HS đọc lại bảng cộng

- GV cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách xoá dần

- 5 + 1 = 6 thì 1 + 5 cũng bằng 6 vì: khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi.

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc thuộc bảng cộng

3- Thực hành:

Bài 1 (65): Bảng con

- GV đọc phép tính; Y/c HS ghi phép tính vào bảng

con và tính kết quả.

H: Bài củng cố kiến thức gì ?

5 2 0 + 1 + 4 + 6

6 6 6

Bài 2: (65):

- Hớng dẫn HS tính nhẩm, điền kết quả và nêu miệng - 4 + 2 = 6 5 + 1 = 6

2 + 4 = 6 1 + 5 = 6

Bài 3: (65)

- Cho HS nêu yêu cầu và cách làm - Cộng và ghi kết quả của phép cộng

- Lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai

đợc bao nhiêu cộng tiếp với số thứ ba

- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào sách, đổi vở

3 + 2 + 1 = 6

Bài 4: (65)

- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp - HS nêu bài toán và viết phép tính:

4- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Tự nghĩ ra một bài toán có phép cộng trong

phạm vi 6

- Nhận xét chung giờ học

 : Luyện làm tính ở nhà

- HS chơi theo nhóm

Học vần:

Bài: in - un

A Mụctiêu.

- HS đọc và viết được: un, in, đèn pin , con giun.

- Đọc các từ ứng dụng và câu ứng dụng.

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w