Phát âm và đánh vần tiếng: - Phát âm mẫu ưng - Đọc cá nhân: ưng - Viết lên bảng tiếng sừng và đọc - Đánh vần sờ-ưng-sưng-huyền-sừng - Ghép tiếng: sừng - Cả lớp ghép tiếng - Nhận xét Giáo[r]
Trang 1Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 13: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Trẻ em có quyền có Quốc tịch
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
-HS biết tự hào mình là người Việt nam, biết tôn trọng Quốc kì và yêu quý TQ Việt Nam
- HS biết thực hiện: Nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
II/ Chuẩn bị:
Lá cờ Quốc Kì
Bài hát “Quốc ca”
III/ Các hoạt động dạy học: 35’
Hoạt động 1:
-GV tổ chức: Bắt bài hát
Hoạt động 2:
Em dán lá Quốc kì
- GV yêu cầu:
-HDHS dán đúng không để HS dán ngược
Hoạt động 3:
-Trò chơi: Cờ đỏ phấp phới
+ Phổ biến cách chơi
Hoạt động 4:
Tổng kết dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”
- Chuẩn bị vật liệu để dán là Quốc kì
- Quốc kì Việt Nam là cờ đỏ sao vàng 5 cánh ở giữa
-HS chơi theo nhóm theo HD của GV +Cả lớp nghiêm trang kính cẩn chào cờ +Trong giờ chào cờ dầu tuần, bạn Hà đã nói chuyện với bạn ngân
+Bạn Việt đội mũ trong khi chào cờ
+Đức nghiêm trang chào cờ
-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”
-HS thuộc câu thơ
“Nghiêm trang chào là Quốc kì Tình yêu đất nước em ghi trong lòng”
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 111, 112: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- HS đọc các vần vừa học có kết thúc bằng n, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng truyên kể: “Chia phần”
II Đồ dùng:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
II Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết các từ: uôn , ươn… - 2 HS
TUẦN 13
Trang 2Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét- Đánh giá
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Ôn tập:
* Các vần đã học:
- HS lên chỉ các vần đã học trong tuần
- HS đọc GV chỉ
* Ghép âm thành vần: Cho hs đọc các vần
ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng
ngang
* Đọc câu ứng dụng
- Lần lượt cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích, đọc mẫu
- HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
- Luyện đọc câu ứng dụng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Kể chuyện:
+ Yêu cầu quan sát tranh
+ Kể lần 1:
+ Kể lần 2:
GV gợi ý các câu hỏi sau:
+ Tranh 1: Các người thợ săn, săn bao nhiêu
con sóc nhỏ?
+ Tranh 2: Họ chia phần nhưu thế nào?
+ Tranh 3: Anh kiếm củi chia ra sao ?
+ Tranh 4: Họ chia phần và cảm thấy thế nào?
- Ở đời chung ta phải thế nào ?
- Qua câu chuyện trên chúng ta rút được bài
học gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng chứa vần
- Nhận xét, dặn dò
- 2 HS
- 1 HS
- HS chỉ vần
- HS chỉ vần và đọc âm
- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con:
- Thảo luận, trình bày
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm lớp, nhóm, cá nhâ
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Viết bảng con:
- HS viết vào vở:
- Nội dung chuyện: Chia phần
- HS trả lời câu hỏi theo nội dung chuyện
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn thực hiện
Trang 3Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 113, 114: ONG - ÔNG
I Mục tiêu:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II Đồ dùng dạy – học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: bài 51 (SGK)
- Viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy vần:
- Giới thiệu vần ong – ông
* Vần ong:
- Nhận diện vần ong - ông
- Phát âm và đánh vần
- So sánh ong – on
- Ghép võng đánh vần – phân tích, đọc
trơn
- Cho học sinh quan sát tranh
- Ghép từ cái võng - đọc trơn – phân tích
* Vần ông: HD tương tự
G: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình)
* Viết bảng con
ong cái võng
ông dòng sông
- Quan sát, uốn nắn
* Đọc từ ứng dụng
con ong cây thông
vòng tròn công viên
- Giải nghĩa từ
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc bảng – SGK
- Cho HS quan sát tranh
- Ghi câu ứng dụng
- Đọc bài (2 em)
- Viết bảng con
- Phát âm, đánh vần
+ Giống nhau: Bắt đầu bằng uô + Khác nhau: Kết thúc bằng ng
- Phát âm võng
- Ghép từ cái võng
- Viết bảng con
- Đọc từ -> tìm gạch chân tiếng chứa vần mới học
- Luyện đọc( cả lớp, cá nhân, )
- Luyện đọc bài trên bảng -> đọc nhóm đọc
cá nhân – lớp
Trang 4Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
“ Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”
b) Luyện viết vở tập viết
- Hướng dẫn học sinh cách viết và trình
bày bài
ong cái võng
ông dòng sông
- Quan sát, uốn nắn
c) Luyện nói theo chủ đề
Đá bóng
- Đặt câu hỏi gợi ý
- Nói mẫu
4 Củng cố – dặn dò:
- Gọi học sinh nhắc tên nội dung bài
- Dặn học sinh về nhà đọc bài
- Quan sát tranh 3 (SGK) nhận xét nội dung tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK(đọc nhóm, cá nhân,lớp)
- Viết bài vào vở
- Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh SGK nhận xét nội dung tranh
- Luyện nói theo chủ đề
- Nói lại câu GV vừa nói
- Khá giỏi nói
- HS khác nhắc lại
- Đọc bài trên bảng
TIẾT 4: TOÁN: TCT 49: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn hs thành lập và
ghi nhớ bảng cộng tronh phạm vi 7
* Hdẫn hs thành lập 6 + 1 = 7, 1 + 6 = 7
Bước1: Cho HS quan sát tranh trong SGK,
HDHS xem tranh
Bước 2:
Hướng dẫn hs đếm số hình tam giác cả 2
nhóm, rồi nêu
- GV viết bảng 6 + 1 = 7, 1 + 6 = 7
Bước 3:
Giúp hs qs và nhận xét 6 hình tam giác và 1
hình tam giác cũng như một hình tam giác
và 6 hình tam giác, do đó 6+1 cũng bằng
Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam giác?
6 hình tam giác và 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
6 và 1 là 7 hs tự viết vào chỗ chấm trong phép cộng 6 + 1 = 7, 1 + 6 = 7
đọc năm cộng một bằng sáu
- HS tự viết 7 vào chỗ chấm trong phép cộng 1 + 6 = , 6 + 1 =
Trang 5Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
1+6
- GV viết: 6 + 1 = 1 + 6
* Hướng dẫn hs thành lập các công thức 5
+ 2 = 7, 2 + 5 = 7
và 4 + 3 = 7, 3 + 4 = 7 (tương tự)
- Nhận xét
- HS học thuộc lòng công thức
Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1:
Lưu ý viết thẳng cột
Bài 2: hd hs làm bài
Bài 3: hd cách làm
Bài 4: hd hs xem tranh rồi nêu bài toán, rồi
viết phép tính
GV nhận xét, chấm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Dặn chuẩn bị bài sau “Phép trừ 7”
- Nhận xét tiết học
- Vài em nêu lại
- HS nhận xét
- HS làm bài, đọc kết quả
Hs tự làm bài và chữa bài
Hs làm vào vở
Hs viết phép tính
Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1 + 2: HỌC VẦN : TCT 115, 116: ăng - âng
I Mục tiêu:
- Đọc được: ăng, âng, Măng tre, nhà tầng;từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: ăng, âng, Măng tre, nhà tầng.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: ong, ông; cái võng,
dòng sông
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: ăng
- GV viết lại vần ăng
- Phát âm mẫu ăng
- Viết lên bảng tiếng măng và đọc măng
- Ghép tiếng măng
- Nhận xét, điều chỉnh
- Đọc từ khoá: măng tre
-2 HS -2 HS -1 HS
- HS đọc cá nhân: ăng
- Đánh vần mờ- ăng-măng
- Cả lớp ghép: măng
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
Trang 6Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
* Nhận diện vần: an
- GV viết lại vần yêu
- Hãy so sánh vần ăng và vần âng ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm mẫu âng
- Viết lên bảng tiếng tấng và đọc
- Ghép tiếng: tầng
- Nhận xét
- Đọc từ khoá: nhà tầng
* HDHS viết:
- Viết mẫu:
Hỏi: Vần ăng tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần âng tạo bởi mấy con chữ ?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết từ lên bảng:
- Giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
GV chỉ bảng:
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
C Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ ai ?
Các bạn đang làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
+ Giống nhau: âm ng ở cuối + Khác nhau: Vần ăng có âm ă ở trước, vần âng có âm â ở trước
- Đọc cá nhân: âng
- Đánh vần tờ-âng-tâng-huyền-tầng
- Cả lớp ghép tiếng tầng
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
- Hát múa tập thể
- Viết bảng: - HS viết vần, viết từ ngữ khoá
- Đọc cá nhân + Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Nghe hiểu
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào vở:
- HS nói tên chủ đề: vâng lời cha mẹ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 50: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới
Trang 7Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
b) Các hoạt động:
Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
- Hướng dẫn HS học phép trừ 7 - 1 = 6 và 7 -
6 = 1
* Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ
trong bài học
* Bước 2: GV nêu " Bảy hình tam giác bớt đi
một hình tam giác còn sáu hình tam giác
* Bước 3: GV nêu: 7 bớt 1 còn 6:
7 - 1 = 6, 7 - 6 =
b- Hướng dẫn HS học các phép trừ còn lại 7 -
2 = 5, 7 - 5 = 2 tương tự như trên
HĐ2: Hướng dẫn HS thực hành làm tính trừ
Bài 1:
Bài 2 :Hướng dẵn HS làm bài,chữabài
Bài 3: Hướng dẫn HS theo trình tự GV ghi lên
bảng 7 - 3 -2 =
- Hướng dẫn HS 7 - 3 = 4
- Lấy 4 - 2 = 2 ghi số 2 vào kết quả
Bài 4: Hướng dẫn HS theo trình tự như sau
- Yêu cầu HS xem tranh vẽ và nêu bài toán
tương ứng với tình huống đã được định hướng
trong tranh
- Tranh vẽ thứ hai cũng hướng dẫn tươngtự
3 Nhận xét - dặn dò:
- Học bài - Xem lại các BT
- HS quan sát các hình vẽ -* 1 hình bên phải và 6 hình bên trái
- HS nêu lại "Bảy bớt một còn sáu "
- Vài HS đọc và viết kết quả vào
- HS đọc và học thuộc
- Các số phải viết thẳng cột
- HS vận dụng bảng trừ vừa học việc thực hiện các phép tính
- HS làm bài và chữa bài
- 7 - 3 - 2 = 2
- HS lấy 7 - 3 = 4, 4 - 2 = 2
- HS xem tranh
- Viết phép tính vào ô trống tương ứng với mỗi bài toán
TIỄT 4: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ môn thực hiện
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: TOÁN: TCT 51: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Kiểm ta bài cũ:
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
rồi chữa bài
Bài 2: Cho HS nêu cách làm bài
- Bảng con
- Bảng con
Trang 8Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Bài 3: GV hướng dẫn HS sử dụng các công
thức cộng, trừ đã học để điền số Cho HS làm
bài : Nêu yêu cầu ( thực hiện phép tính ở vế
trái trước, rồi điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm.)
Bài 4: Cho HS xem tranh, nêu cách làm bài,
tự làm bài và chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò bài sau
- Vở tập toán
- Lập nhanh phép tính
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 117, 118: ung - ưng
I Mục tiêu:
- HS đọc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu; tiếng, từ ngữ ứng dụng
- Biết viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu ;
- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: rặng dừa, phẳng lặng
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: ung
- GV viết vần ung- Phát âm mẫu ung
- Viết lên bảng tiếng súng và đọc
- Ghép tiếng súng
- Nhận xét, điều chỉnh
- Đọc từ khoá: bông súng
* Nhận diện vần: ưng
- GV viết vần ưng
- Hãy so sánh vần ung và vần ưng ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm mẫu ưng
- Viết lên bảng tiếng sừng và đọc
- Ghép tiếng: sừng
- Nhận xét
- 2 HS
- 2 HS
- 1 HS
- HS đọc cá nhân: ung
- Đánh vần sờ-ung-sung-sắc-súng
- Cả lớp ghép súng
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
+ Giống nhau: âm ng ở cuối + Khác nhau: Vần ung có âm u ở trước, vần ưng có âm ư ở trước
- Đọc cá nhân: ưng
- Đánh vần sờ-ưng-sưng-huyền-sừng
- Cả lớp ghép tiếng
Trang 9Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
- Đọc từ khoá: sừng hươu
* HDHS viết:
- Viết mẫu:
Hỏi: Vần ung tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưng tạo bởi mấy con chữ ?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết từ lên bảng:
- Giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
GV chỉ bảng:
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ ai ?
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần ung, ưng
- Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
- Viết bảng:
- Thảo luận, trình bày
- HS viết vần, viết từ ngữ khoá
- Nhận xét
- Đọc cá nhân + Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Nghe hiểu
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào vở:
- HS nói tên chủ đề: Rừng, thung, lũng, suối, đèo
+ HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:
- Chia làm 2 nhóm chơi
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 5: THỦ CÔNG: TCT 13: CÁC QUY ƯỚC VỀ GẤP GIẤY, GẤP HÌNH
I Mục tiêu:
- Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước
II Đồ dùng:
- Bài mẫu đẹp
- Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III Các hoạt động dạy học: 35’
Trang 10Giáo án lớp 1 - Năm 2012 - 2013 Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra phần học trước
- Nhận xét
2 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3 HD quan sát, nhận xét:
- Đưa bài mẫu đẹp:
4 HD gấp hình:
Kí hiệu đường giữa hình:
- Đường giữa hình là đường có nét
gạch,chấm ( )
- GV hướng dẫn HS vẽ kí hiệu trên đường
kẻ ngang và kẻ dọc của vở thủ công
Kí hiệu đường gấp:
Đường gấp là đường có nét đứt
(- - - -)
Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng
gấp vào
Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
- Kí hiệu dấu gấp và dấu gấp ngược ra phía
sau
- GV đưa mẫu HS quan sát
5 Nhận xét - dặn dò:
- Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
- HS tập kẻ vào vở
- HS vẽ đường dấu gấp
- Chuẩn bị bài học sau
Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: TẬP VIẾT: TCT 11: NỀN NHÀ, NHÀ IN, CÁ BIỂN…
I Mục tiêu:
- Biết viết các tiếng: nền nhà, nhà in, cá biển…kiểu chữ viết thường cỡ vừa trong vở Tập viết
* HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở TV 1/1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Kiểm tra dụng cụ, vở:
- Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
- Nhận xét bài tiết học trước
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b) Hướng dẫn luyện viết:
- HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các từ:
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét,
dãn đúng khoảng cách
- Nhận xét:
3 HDHS tô vào vở:
- Lớp trưởng cùng GV kiểm tra vở
- Quan sát, nhận xét
- HS đọc cá nhân:
- Viết bảng con:
nền nhà, nhà trọ, cá biển