- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ b LuyÖn viÕt: - Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS cao khoảng cách các con chữ trong viÕt bµi trong vë tËp viÕt kh«ng yªu cÇu tiÕng, gi÷a c¸c ti[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 21tháng 1 năm 2011
Tiết 1,2 Tiếng việt oanh, oach (Tiết 201, 202):
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết ợc: oanh, oăch, doanh trại, thu hoạch
- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài ớc
- Viết: con hoẵng, vỡ hoang
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oanh
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oanh bảng đọc mẫu
và hỏi:
? Vần oanh gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần oanh: o- a
- nh - oanh
- Giáo viên ghi bảng tiếng doanh và đọc
trơn tiếng
? Tiếng doanh do những âm, vần gì
ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng doanh:d –
oanh – doanh
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
doanh trại và giải nghĩa
* Dạy vần oach T+ tự vần oanh
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên có thể giải nghĩa từ
- Học sinh đọc vần oanh (CN- ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oanh và oang
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên o- a - nh - oanh (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng doanh oanh (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng : doanh
- Học sinh đánh vần tiếng doanh: d - oanh – doanh (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới doanh trại (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, + (CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
Trang 2d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh
nắm hình dáng, 0+ nét và qui
trình viết từng con chữ
- Giáo viên /u ý: Nét nối, độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ Cách đặt dấu
thanh trong tiếng
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, +#
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên ớng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hG+ dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Nhà máy là nơi làm ra những thứ gì
? Em hãy kể tên những nhà máy mà em
biết
? Cửa hàng để làm gì
? Doanh trại là nơi làm việc của ai
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi ớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 3Tiết 3: Đạo đức Đi bộ đúng qui định (Tiết 23):
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đi bộ đúng qui định
- Học sinh
- Hình thành hành vi sử đúng
B Đồ dùng:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập sách giáo khoa
- Hoa T#
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Khi gặp thầy cô giáo các em cần phải làm gì
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hoạt độnh 1: Tặng hoa
a) Mục tiêu:
- Giúp các em biết chọn bạn thân của
mình
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tên bạn
mà mình định tặng hoa vào bông hoa
- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra xem
bạn nào tặng nhiều hoa và hỏi:
? Em có quyền tặng hoa không
? Khi tặng bạn hoa em cảm thấy thế
nào
? Khi em tặng hoa em có vui không
c) Kết luận:
- “ Cần phải đối sử tốt với bạn bè giúp
đỡ bạn khi gặp khó khăn”
3) Hoạt động 2: Quan sát đàm thoại
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đối sử tốt với bạn bè,
biết giúp ban khi gặp khó khăn
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát nội
dung các bức tranh và đóng vai theo nội
dung các bức tranh đó
c) Kết luận:
- “ Cần phải biết mình biết bạn biết
động viên , giúp đỡ ban”
IV Cúng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét, chuẩn bị tiết sau
- Học sinh viết và cắm hoa vào lọ
- Học sinh kiểm tra cùng giáo viên và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát và đóng vai theo nhóm
- Học sinh nhắc lại
Trang 4Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Toán : Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước (Tiết 89)
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh G đầu biết dùng G có vạch chia cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho G#
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- G có vạch chia cm
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên ghi bài toán còn thiếu phần câu hỏi yêu cầu học sinh đọc thêm cho đủ đề bài
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
- Giáo viên thực hành vẽ đoạn thẳng và
G+ dẫn học sinh theo các G sau:
+ Đặt G có vạch chia cm lên từ giấy,
tay trai giữ G tay phải cầm bút chấm
một điểm trùng với điểm 0 và một điểm
trùng với điểm 4
+ Dùng G nối từ điểm 0 đến điểm 4,
thẳng theo mép G#
+ Nhấc G viết A trên điểm 0, viết B
trên điểm 4 ta đoạn thẳng AB
3) Thực hành:
Bài toán 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ đoạn
thẳng có độ dài: 5 cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc số đo
từng đoạn thẳng
Bài toán 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toán, nêu tóm tắt và giái toán
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
vẽ đoạn thẳng theo số đo bài tập 2
- Học sinh quan sát và nhớ cách vẽ
- Học sinh thực hành vẽ vào giấy nháp
- Học sinh đọc bài tóm tắt và giải Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 5 cm Đoạn thẳng BC : 3 cm Cả hai đoạn thẳng: cm?
Bài giải Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm
- Học sinh vẽ và đọc tên độ dài của từng
đoạn thẳng
Trang 5IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
Tiết 2+3 Tiếng việt oat, oăt (Tiết 203, 204)
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết ợc: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài ớc
- Viết: doanh trại, thu hoạch
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oat
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oat bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần oat gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần oat: o- a -
t - oat
- Giáo viên ghi bảng tiếng hoạt và đọc
trơn tiếng
? Tiếng hoạt do những âm, vần gì ghép
lại
- Giáo viên đánh vần tiếng hoạt: h – oat
- – hoạt
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
hoạt hình và giải nghĩa
* Dạy vần oăt T+ tự vần oat
c) Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh đọc vần oat (CN- ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oat và oang
- Học sinh đọc đánh vần vần theo o- a - t
- oat (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hoạt (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hoạt
- Học sinh đánh vần tiếng hoạt: h - oat – - hoạt (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hoạt hình (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi, + (CN-ĐT)
Trang 6- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên có thể giải nghĩa từ
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và giúp học sinh
nắm hình dáng, 0+ nét và qui
trình viết từng con chữ
- Giáo viên /u ý: Nét nối, độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ Cách đặt dấu
thanh trong tiếng
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn xuôi, +#
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên ớng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết( không yêu cầu viết hết bài)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hG+ dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Em thấy cảnh gì ở trong tranh
? Trong cảnh đó em thấy những gì
? Có ai ở trong cảnh họ đang làm gì
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có vần mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các con chữ trong một tiếng, giữa các tiếng trong một từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi ớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 7Thứ tư ngày 23tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Toán Luyện tập chung (Tiết 90)
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 20
- Học sinh biết làm phép cộng trong phạm vi các số đến 20, giải bài toán có lời văn
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên vẽ đoạn thẳng yêu cầu học sinh đo và đọc tên độ dài đoạn thẳng đó
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) XG+ dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và viết
số vào ô trống
Bài tập 2
- Giáo viên G+ dẫn và yêu cầu học
sinh cộng nhẩm, viết số vào ô trống
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu bài
toán, tóm tắt và giải bài toán
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh làm bài cá nhân điền số từ 1
đến 20 và đọc lại
- Học sinh làm bài trong nhóm đôi và
đọc: 11 + 2 = 13, 13 + 3 = 16
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
Tiết 2+3: Tiếng việt ôn tập (Tiết 205, 206)
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh đọc, viết ợc một cách chắc chắn các vần từ bài 91 đến bài 96
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Chú gà trống khôn ngoan, nhớ tên các nhân vật chính của câu chuyện gợi ý bằng các tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
Trang 8II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: sinh hoạt, loắt choắt
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Xớng dẫn học sinh ghép tiếng mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở
cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành
tiếng mới
- Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn
thiện bảng ôn
- Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên
bảng lớp
- Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng
- Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho
học sinh đọc trơn
d) Xớng dẫn viết bảng
- Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh
nắm hình dáng, 0+ nét và qui trình
viết từng con chữ
Tiết 2:
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng: Chú gà trống khôn ngoan
- Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc
và hàng ngang không theo thứ tự ( CN-ĐT)
- Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn xuôi và +Y7$#
- Học sinh tìm tiếng có âm trong bài
ôn(ĐV-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài xuôi và + (CN- ĐT)
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
và đọc lại nội dung viết
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các con chữ trong tiếng, khoảng cách các tiếng trong từ
.
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1 xuôi và +Y7$#
- Một vài học sinh đọc toàn bài tiết mồt
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
Trang 9- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuyện
trong nhóm theo tranh vẽ trong sách giáo
khoa
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện: Chú gà trống khôn ngoan
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng
đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ sách giáo khoa
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân ớc lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
Thứ năm ngày 24tháng 1 năm 2011
Tiết 3: Toán Luyện tập chung (Tiết 91)
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng cộng, trừ nhẩm và so sánh đến phạm vi 20 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho G#
- Học sinh biết giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 19 – 7 – 2 = 13 + 1 + 2 =
17 – 2 – 3 = 14 + 3 + 1 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) XG+ dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
và nêu kết quả
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh và làm bài tập theo nhóm
- Học sinh nhẩm cá nhân và nêu kết quả nối tiếp
- Học sinh làm bài trong nhóm đôi và nêu kết quả
Trang 10Bài tập 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
vào vở
Bài tập 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài,
nêu tóm tắt và làm bài.cá nhân
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
Tiết 2+3: Tiếng việt uê, uy (Tiết 207, 208)
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết ợc: uê, uy, bông huệ, tàu thuỷ
- Đọc đ các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ôtô, máy bay
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài ớc
- Viết: doanh trại, thu hoạch
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uê
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần uê bảng đọc
trơn vần và hỏi:
? Vần uê gồm những âm nào
ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần
u – ê
- Giáo viên ghi bảng tiếng huệ
và đọc trơn tiếng
? Tiếng huệ do những âm, vần,
dấu thanh gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h –
uê- – huệ
- Học sinh đọc vần uê (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uê và ua
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng huê
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng huệ
- Học sinh đánh vần tiếng h - uê- – huệ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới bông huệ (CN-ĐT)
... theo giáo viên (CN- ĐT)- Học sinh đọc trơn tiếng huê
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng huệ
- Học sinh đánh vần tiếng h - u? ?- – huệ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn...
- Học sinh kể chuyện nhóm theo tranh vẽ sách giáo khoa
- Học sinh thi kể chuyện nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân ớc lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh...
- Học sinh tìm tiếng có âm
ôn(ĐV-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn tồn nội dung xi + (CN- ĐT)
- Học