Môc tiªu: TiÕp tôc cñng cè vµ kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ: - Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số ch[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ 2 ngày 5 tháng 3 năm 2012
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng day- học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Học sinh làm vào bảng con: >,<,= ?
27 32 ; 12 21 ; 54 59
- GV kiểm tra , nhận xét
- Y/C hs nêu cách so sánh
- GV củng cố cách so sánh
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài: (1’)
b- Hướng dẫn hs làm bt ở sgk (30)
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận kiểm tra, xét bài
Bài tập 2: (a ,b )
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm trên bảng
- Y/C hs làm bài vào sgk
- Gv + hs nhận xét, bổ sung
? Muốn tìm số liền sau của một số cho trước ta
làm thế nào?
- Gv chốt
Bài tập 3: (cột a, b)
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
? Muốn điền đúng dấu trước tiên ta phải làm gì?
- Y/C hs làm bài cá nhân
- Nhận xét bài
Bài tập 4: Viết ( theo mẫu )
Học sinh làm vào bảng con
Học sinh lắng nghe
- 1 hs đọc to, cả lớp đọc thầm Học sinh viết số vào bảng con
- HS đọc bài làm
- HS nêu y/c bài 2
- 1 HS nêu miệng bài mẫu
- Hs làm bài và nối tiếp nêu kết quả
- HS trả lời
- HS nêu y/c bài tập và tự làm bài
- HS trả lời và tự làm bài
- Hs chữa bài
Trang 2- Nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài và cấm một số bài
- HS làm bài mẫu
- HS làm bài vào sgk
4- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
==================================================
Buổi chiều Tập đọc:
Hoa Ngọc Lan I- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: trắng ngần, ngan ngát, khắp vườn, xanh thẫm, xòe ra duyên dáng Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1 , 2 (sgk)
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
1 kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
H: Tại sao nhình trang bà không đoán được bé vẽ
gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
2 Bài mới:
a- Giới thiệu bài (linh hoạt) (1’)
b- Hướng dẫn HS luyện đọc: (25’)
*- Giáo viên đọc mẫu lần 1
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm) - HS chú ý nghe
*- Hướng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các từ ngữ: trắng ngần, khắp vườn,
xanh thẫm,, ngan ngát, xoè ra duyên dáng
- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, duyên, thẫm (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng, gợi
cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc theo HD
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 3 HS đọc
Trang 3- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 3 HS đọc
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm - HS đọc, HS chấm điểm
c- Ôn lại các vần ăm, ăp (hs k,g) (10’)
*- Tìm tiếng trong bài có vần ăm, ắp
- Y/c HS tìm và phân tích - HS tìm và phân tích
*- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK, chia HS thành
từng nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận nhóm và nêu các từ vừa tìm được
- HS nêu GV đồng thời ghi bảng HS đọc lại các từ trên bảng + Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
3- Tìm hiểu bài và luyện nói
a- Tìm hiểu bài và luyện đọc (25’)
- Gv đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
- GV NX, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
- 1 vài em
b- Luyện nói (hs k,g) (10’)
Kể tên các loài hoa mà em biết
- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em
gọi tên các loài hoa đó, nói thêm những diều em
biết về loài hoa mà em kể tên - HS luyện nói trứoc lớp.
- GV nhận xét, cho điểm
4- Củng cố - dặn dò: (5’)
- NX chung giờ học:
- Chuẩn bị bài sau - HS nghe và ghi nhớ
========================================================
Tiếng việt
Luyện đọc
I- Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trôi chảy, lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ bài tập đọc vừa học
Trang 4- Kĩ năng đọc hiểu nội dung của bài, trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung của bài
II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1- Hướng dẫn HS luyện đọc: (20’)
- Y/C hs luyện đọc bài “Hoa ngọc lan” - HS nối tiếp đọc và trả lời câu
hỏi
Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm - HS chú ý nghe
a- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Luyện các tiếng, từ ngữ:
- GV ghi các TN cần luyện đọc lên bảng
- Y/C hs luyện đọc nối tiếp câu, đoạn - HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc bài ở sgk theo N2
H: Nụ hoa ngọc lan có màu gì?
H: Hương của hoa ngọc lan thơm ntn?
- HS đọc bài theo N2
- Một số hs đọc trước lớp
- HS trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, chấm điểm - Cả lớp đọc ĐT
b- Ôn lại các vần ăm, ăp (hs k,g)
*- Tìm tiếng trong bài có vần ăm: - HS tìm và phân tích
- HS khác nhận xét
*- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp
- GV y/c hs thi tìm giữa các tổ - HS tìm và đọc
c- Thi nói câu có tiếng chứa vần ăm hoặc ăp:
- Cho 1 HS đọc y/c và thi nói câu
- Gv nhận xét , bổ sung
QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu
- HS thi nói câu
- GV nhận xét, cho điểm
2- Hdẫn hs làm bài tập ở vbt (15’)
- Y/C hs tự đọc đề và làm bài
* Lưu ý: Thái, Phi Hùng, Tuy
- Gv + cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS tự làm bài và nêu kết quả
3- Củng cố - dặn dò: (5’)
- GV nhận xét giờ học: - HS nghe và ghi nhớ
===================================================
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Tiếp tục củng cố và khắc sâu kiến thức về:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1- Củng cố kiến thức (10')
- Học sinh làm vào bảng con: >,<,= ?
Trang 527 32 ; 12 21 ; 54 59
? Muốn so sánh số có hai chữ số với số có hai chữ
số ta làm thế nào?
- GV kiểm tra , nhận xét
2- Hướng dẫn hs làm bt ở vbt (25’)
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm trên bảng và làm vào vở
bài tập
- Nhận xét bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài
Bài tập 4: Viết ( theo mẫu )
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài và cấm một số bài
Học sinh làm vào bảng con
- HS trả lời
Học sinh viết số vào vbt
- HS đọc bài làm
- HS nêu y/c bài 2
- HS so sánh và khoanh vào số theo y/c ở vbt
- Hs nối tiếp nêu kết quả
- HS nêu y/c bài tập và tự làm bài
- Hs chữa bài
- HS làm bài mẫu
- HS làm bài vào vbt
3- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
=====================================================
Thứ 3 ngày 6 tháng 3 năm 2012
Toán Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ kẻ sẵn ô vuông
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng viết các số từ 80 đến 90; Học sinh thực hiện
Trang 6từ 20 đến 50.
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài: (1’)
b- Giới thiệu bước đầu số 100 (10’)
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
? Số liền sau của số 99 là số nào?
- Nhận xét bài
- GV ghi bảng số 100
- Hướng dẫn đọc, viết số 100
* Số 100 không phải là số có 2 chữ số mà là số có
3 chữ số Vậy 100 = 99 + 1
c- Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100: (15’)
- GV treo bảng phụ viết số từ 1 đến 100
- Hướng dẫn viết số còn thiếu vào ô trống
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét
d- Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng số từ 1
đến 100 (5’)
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài
Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu yêu cầu
- HS trả lời
100 là số có 3 chữ số
Học sinh lên bảng điền số
- HS tự làm bài và chữa bài
4- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
=================================================
Tập viết Tô chữ hoa: E, Ê , G
I- Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học; khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ viết
được ít nhất một lần
II- Đồ dùng dạy - học:
- Chữ mẫu, bảng phụ
Trang 7III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi HS lên bảng viết : Gánh dỡ, sạch sẽ
Cả lớp viết vào bảng con
- GV NX, cho điểm
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài (trực tiếp) (1’)
b- Hướng dẫn hs tô chữ hoa (10’)
- Treo bảng phụ cho hs quan sát
H: Chữ E gồm mấy nét ?
- 2 HS viết trên bảng
- HS quan sát và nhận xét
- GV tô chữ E và HD quy trình - HS tô chữ trên không
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Hãy so sánh chữ E và Ê? - HS so sánh
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Hdẫn chữ G ( TT chữ E, Ê ) - HS tập tô chữ G
c- Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng (10’)
- GV treo bảng phụ Y/c HS đọc - HS đọc các vần, từ ứng dụng
- Y/c HS phân tích tiếng có vần - HS phân tích
- Y/c HS nhắc lại cách nét nối và cách đưa bút - 1 HS nêu
- Cho HS tập viết trên bảng con - HS thực hành
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d Hướng dẫn HS viết vào vở (15’)
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết - 1 HS nhắc lại
- GV theo dõi nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng
tư thế
- Quan sát và uốn nắn kịp thời các lỗi nhỏ
- Thu vở chấm một số bài
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
3- Củng cố - dặn dò: (4’)
- Y/c HS tìm thêm tiếng có vần ăm, ăp - HS tìm và nêu
- NX chung giờ học:
=====================================================
Trang 8Chính tả
Tập chép : Nhà bà ngoại
I Mục tiêu
- Nhìn bảng , chép lại đúng bài “ Nhà bà ngoại”: 27 chữ trong khoảng 10 - 15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống (bt 2, 3 (sgk)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Giờ chính tả trước các con học bài gì?
- Y/C hs viết một số từ ở bài trước
- Nhận xét chung
- HS viết và đọc
3 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài (1’)
b Hướng dẫn tập chép (10’)
- GV treo bảng phụ
- Trong đoạn văn có những tiếng từ nào khó viết? - Ngoại, xoài, loà xoà, thoang
thoảng
- Gv đọc các từ khó viết - HS viết bảng con
- Gv nhận xét, bổ sung
- GV chữa lỗi cho những em viết sai
c HS chép bài vào vở (15’)
- Hướng dẫn HS chép bài - HS nhìn bảng chép bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn HS cách ngồi viết Yêu cầu
HS đổi vở kiểm tra, chữa bài - HS trao đổi vở, chữa bài
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi - HS soát lỗi
- GV thu chấm một số bài
- Nhận xét chung
d Hướng dẫn làm bài tập chính tả (10’)
* Bài tập 2: Điền vần ăm hoặc vần ăp - HS đọc yêu cầu
- Trao bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập và cho HS
làm bài tập theo hình thức: chia bảng 4 phần, gọi 4
HS lên bảng làm bài tập Yêu cầu các em chỉ viết
các tiếng cần điền (năm, chăm, tắm, sắp, nắp )
- 4 HS lên bảng làm bài tập
- HS viết các tiếng cần điền
- HS cả lớp làm bài bằng bút chì vào vở HS nối tiếp làm bài tập
* Bài tập 3: Điền chữ c hoặc chữ k - 1 HS nêu yêu cầu
- Đây là bài tập điền phụ âm đầu c hay k Hãy nhắc
lại cho cô và các bạn biết: khi nào chúng ta viết k? - Chúng ta viết k trước các âm vần bắt đầu bởi e, ê, i
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 94 Củng cố, dặn dò (1’)
- Hôm nay học bài gì? - Chính tả: Nhà bà ngoại
- Về nhà viết lại bài, học thuộc quy tắc chính tả k,
i, e, ê
===================================================
Toán
Ôn: Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu: Tiếp tục củng cố và khắc sâu kiến thức về:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ kẻ sẵn ô vuông
III Các hoạt động dạy học:
1- Củng cố kiến thức (10’)
- Gọi học sinh lên bảng viết các số từ 60 đến 80;
từ 10 đến 35
? Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?
? Có bao nhiêu số có hai chữ số có chữ số chục là
3?
? Có bao nhiêu số có hai chữ số có chữ số đơn vị
là 7?
? Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số ?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Hướng dẫn hs làm bài tập ở vbt toán (25’)
Bài tập 1: Số?
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
? Số liền sau của số 97 là số nào?
- Y/C hs làm các vế còn lại
- Nhận xét bài
* Số 100 không phải là số có 2 chữ số mà là số có
3 chữ số Vậy 100 = 99 + 1
Bài tập 2:
- GV treo bảng phụ viết số từ 1 đến 100
- Hướng dẫn viết số còn thiếu vào ô trống
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét
Bài tập 3:
Học sinh thực hiện.
- HS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu yêu cầu
- HS trả lời
Học sinh lên bảng điền số
- HS tự làm bài và chữa bài
Trang 10- Nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn cách làm
* GV hỗ trợ hsy làm bài.( Tuy, Phương Anh, Thu
Hiền)
- Nhận xét bài
- HS tự đọc đề và làm bài cá nhân
3 Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
=================================================
Thứ 4 ngày 7 tháng 3 năm 2012
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Y/C học sinh lên đọc các số từ 0 đến 100 theo
thứ tự tăng dần, giảm dần
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài: (1’)
b- Luyện tập (30’)
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Gv nhận xét, bổ sung
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách làm
- Nhận xét bài
Học sinh nối tiếp nhau đọc
Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu yêu cầu
- HS tự làm bài và nêu kết quả
- HS kiểm tra chéo
- 1 hs nêu y/c, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài cá nhân và chữa bài
- HS tự đọc y/c và làm bài
- HS lên bảng chữa bài
Trang 114- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
==================================================
Tập đọc:
Ai dậy sớm
I- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài(sgk)
- Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời câu hỏi
1, 2
- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài (linh hoạt) (1’)
b- Hướng dẫn HS luyện đọc (25’)
*- GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tươi) - HS chú ý nghe
*- Học sinh luyện đọc.
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vườn, đất trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc từng dòng thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp tổ
- 3, 4 HS
c- Ôn các vần ươn, ương (hsk,g) (10’)
H: Tìm trong bài tiếng có vần ươn ?
- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vườn
- HS tìm:
- HS phân tích:
H: Tìm trong bài tiếng có vần ương ? - HS tìm và phân tích: Hương