* Yêu cầu của môn tiếng mông năm học thứ nhất: Nắm được các âm, các vần đã học, biết sử dụng các con chữ để ghi dấu thanh đúng vị trí cuối âm tiết, phân biệt được các âm giống và khác nh[r]
Trang 1Tập huấn
Dạy tiếng Mông cho giáo viên Tiểu
học Năm học: 2011 - 2012
Trang 2Nguyên âm, vần, dấu thanh
I Nguyên âm:
Tiếng Mông có 12 nguyên âm Trong đó:
- 11 nguyên âm phát âm giống tiếng Việt: o, ô, ơ, a, ă, â, u, ư,
e, ê, i (nor, ngôl, nav, cur cưr, đêx, nhil nor.)
- 01 nguyên âm phát âm khác tiếng Việt:
ơư (ơ) - cơưv ntơưr
II Vần: Tiếng Mông có 17 vần
- 13 vần phát âm giống tiếng Việt: ai, ao, âu, oa, ui, ang, ăng, ông, ưng, inh, ênh, eng, oang.
- 04 vần phát âm khác tiếng Việt:
ei (ay) – leiv paoz
êi (ây) – kraor trêik
Trang 3III Dấu thanh: Tiếng Mông có 7 dấu thanh và 1 thanh không (luz hli)
STT Dấu Tên dấu Từ T.Mông T Việt
2 v vuv (?) tul tưv con trâu
3 r rơưr (/) Hmôngz ntơưr chữ Hmông
4 s sơưs chaos ntông trồng cây
5 x xix ( ) jăngx cơưv bài học
6 k kuôk heik tsinhz nói thật
Trang 4IV PHỤ ÂM
• Tiếng Mông có 57 phụ âm
• Trong đó: 17 phụ âm phát âm giống tiếng Việt:
Tên phụ âm Cách đọc Tiếng Mông Tiếng Việt
t tờ tul tưv con trâu
l lờ lax têz ruộng nương
v vờ vur tsêr lợp nhà
Trang 5m mờ maor blâuv cơm nếp
s sờ sơưr cêr lên đường
tr trờ trâuz trik con cua
ng ngờ ngaox caoz nấu cao
ph phờ phangx maoz phòng bệnh
ch chờ* chaos ntông trồng cây
th thờ thâur mêv lọ mực
nh nhờ* nhil nor bây giờ
kh khờ khu maoz chữa bệnh
Trang 6Phụ âm khác tiếng Việt: 40 phụ âm
STT Tên phụ
âm Cách đọc Tiếng Mông Tiếng Việt
1 nkh Đọc giống nkhâuk quanh co
2 nth kh,th,n,m,nh nthangz gác bếp
3 hn trong TV có hnaor bê nghe tên
4 hm thêm tiềnâm hmao ntux ban đêm
5 hnh mũi ‘ừ” hnhur ruột, lòng
6 g gờ(cóTMmũi) gơưv khâu đôi giày (dép)
Trang 710 bl bluô nux giàu có
11 cx cxuô lênhx mọi người
12 đr đrâus hli mặt trăng
17 mfl mfleiz cuz nhẫn vàng
18 gr gruôs cơưv chăm học
Trang 822 r rơưr thùng đựng nước
27 z zangx zuôv con ngan
30 nq nquôr kheik đúc lưỡi cày
31 nz nzuôr muôs rửa mặt
33 nt chaos ntông trồng cây
Trang 934 sh shuv cơưv học tập
38 kr kruôz ntơưr người dạy học
39 nkr nkrêk đêx khát nước
40 mn mnôngs trâus nghe rõ
Trang 10ĐẾM SỐ, NGÀY, THÁNG, NĂM
• Nhóm 1: Các số từ 1- 20
Trang 11Nhóm 2: Các số từ 10 - 100
10 câuv 21 nênhs gâuv iz
20 nênhs gâuv 22 nênhs gâuv aoz
30 pêz châuv
40 plâu châuv 31 pêz châuv iz
50 tsiz châuv 32 pêz châuv aoz
60 trâu châuv
70 shang châuv 99 chuôx châuv chuôx
80 ziv châuv
90 chuôx châuv
Trang 12Nhóm 3: Các số từ 100 - 1000000
200 aoz puôs 101 iz puôs lênhx iz
300 pêz puôs 102 iz puôs lênhx aoz
900 chuôx puôs
1000 iz cxênhz 110 iz puôs câuv
2000 aoz cxênhz 111 iz puôs câuv iz
9000 chuôx cxênhz 1000000 iz njuôz
Trang 13NGÀY, THÁNG, NĂM
• 1.Ngày:
• Hnuz xaz iz: Ngày mồng một
• Hnuz xaz aoz: Ngày mồng hai
•
• Hnuz xaz câuv: Ngày mồng mười
• Hnuz câuv iz: Ngày mười một
• 2 Tháng:
• Luz iz hli: Tháng 1
• Luz aoz hli: Tháng 2
•
Trang 143 Năm:
• Iz shông: Một năm
• Aoz shông: Hai năm
•
• 4 Giờ, phút:
• tênhr (six): Giờ
• Phênhz: Phút (iz tênhr nênhs gâuv phênhz)
• 5 Các ngày trong tuần:
• Hnuz tiv aoz: Thứ hai
• Hnuz tiv shang: Thứ bẩy
• Hnuz lik paiv: Chủ nhật
Trang 15Vị trí vai trò, nội dung chương trình, sách giáo khoa môn tiếng
Mông ở trường Tiểu học
• 1 Vị trí và nhiệm vụ của môn tiếng Mông
• a Vị trí của môn tiếng Mông
• Trau dồi cho HS Mông khả năng sử dụng
thành thạo tiếng mẹ đẻ, hình thành các thao
tác tư duy bằng tiếng mẹ đẻ
• Cung cấp những tri thức sơ giản, cần thiết về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, qua đó rèn các kỹ năng nghe, nói, đọc viết cho HS, tạo hứng thú trong học tập và rèn luyện thói quen học tập
cho các em
Trang 16b Nhiệm vụ của môn tiếng Mông
• Cung cấp cho HS những tri thức ngữ âm tiếng
Mông: hệ thống âm, vần, thanh điệu, hệ thống chữ cái ghi âm, cách ghép âm, vần, rèn luyện khả năng phát âm chuẩn mực các âm, vần
• Cung cấp cho học sinh 1 vốn từ ngữ nhất định làm chất liệu ngôn ngữ để diễn đạt tư tưởng tình cảm, để suy nghĩ và giao tiếp trong học tập, trong đời sống hàng ngày
• Giúp HS hiểu được mối quan hệ giữa bộ vần chữ
Mông và bộ vần chữ quốc ngữ để HS nhận biết,
Trang 172 Nội dung chương trình môn tiếng
Mông ở trường TH
Nội dung chương trình được cụ thể hóa ở 3 quyển sách giáo khoa (mỗi quyển dùng cho 1 năm học) Năm học đầu chủ yếu dạy cho HS nắm được hệ thống ngữ âm tiếng mông, bộ vần chữ Mông Hai năm học tiếp theo chủ yếu rèn kỹ năng đọc viết cho HS.
Môn TMông gồm có các phân môn: Học vần, tập đọc, tập viết và chính tả.
Phân môn tập đọc bao gồm những câu, đoạn văn, bài
thơ, bài văn ngắn và những câu chuyện kể mang sắc thái dân tộc.
Phân môn tập viết nhằm rèn cho HS kỹ năng viết đúng các âm, vần, thanh điệu chữ Mông.
Phân môn chính tả dạy cho HS nắm được các quy tắc
chính tả bằng các hình thức nghe-đọc và viết chính tả
so sánh
Trang 183 Sách giáo khoa môn tiếng Mông
ở trường Tiểu học
3.1.Sách giáo khoa tập I
* SGK tiếng Mông tập I gồm các bài học vần (24 bài)
và 11 bài tập đọc được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó
* Yêu cầu của môn tiếng mông năm học thứ nhất:
Nắm được các âm, các vần đã học, biết sử dụng các con chữ để ghi dấu thanh đúng vị trí cuối âm tiết, phân biệt được các âm giống và khác nhau giữa
tiếng mông và tiếng Việt
Phát âm đúng và luyện đọc các âm, các vần chính xác; viết đúng các âm, vần; biết viết hoa các chữ cái đã
Trang 19* Hệ thống bài khóa:
- SGK tiếng Mông tập I gồm 35 bài chia ra như sau:
+ HV: 24 bài (từ bài 1 đến hết bài 23 và bài 35)
+ Tập đọc: 11 bài (từ bài 24 đến hết bài 34)
- Mỗi bài được dạy trong 2 tiết học
a Học âm, vần
GT âm, vần mới
Hệ thống các từ củng cố (1 số từ, kèm tranh, ảnh)
Bảng so sánh các âm vần giữa TM với TV
Hệ thống các bài luyện tập
b Tập đọc: Phần cuối quyển sách có 11 bài tập đọc
ngắn nhằm củng cố vững chắc hơn các âm, vần, chữ
Trang 20• c Tập viết: Đơn vị tập viết chủ yếu là các âm, các vần khó, các chữ có phụ âm ghi thanh ở cuối các
cụm từ và câu
3.2 Sách giáo khoa tập II
* Sách giáo khoa năm thứ 2 gồm các bài học cho các phân môn: tập đọc và chính tả
Gồm 24 bài dạy chính thức và 12 bài đọc thêm
* Hệ thống bài khóa gồm 4 chủ đề:
Nhà trường: 6 bài (4 bài chính thức, 2 bài đọc thêm) Gia đình: 11 bài (7 bài chính thức, 4 bài đọc thêm)
Thiếu nhi: 6 bài (4 bài chính thức, 2 bài đọc thêm)
Đất nước: 11 bài (7 bài chính thức, 4 bài đọc thêm)