B.Hướng dẫn học sinh luyện đọc - Giáo viên hướng dẫn HS luyện tập 35´ - Cho HS mở sách giáo khoa đọc các theo nội dung sau: - Cho HS mở sách giáo khoa đọc từng bài tập đọc đã học * Cho h[r]
Trang 122 Ngày
( huynh sinh)
Ngày
làm # $
Ngày
'( 1 : ) hành toỏn
Luyện tập
I, Mục tiêu
- HS nắm chắc mối quan hệ giữa cm3, dm3
- HS tích cực tự giác học tập
II, Các hoạt động dạy học
i tng HS khỏ, gii T/L i tng HS TB, yu
* HS làm thờm:
Bài 1:
3 2
9,6 m Tớnh chu vi hỡnh trũn
HD:
3 2
Chu vi: 14,4 x 3,14 = 45,216 (m)
Bài 2: Xung quanh : ! hoa hỡnh
trũn
cỏch = nhau 0,3 m cú bao nhiờu
cõy hoa?
HD: Chu vi: 15 x 3,14 = 47,1 (m)
cõy hoa: 47,1 : 0,3 = 157 (cõy)
- HS
bài GV #K #H% bài
35´ 1 Gv yờu #M hs làm bài OP trong G Q toỏn
Bài 2/4 Bài toỏn yờu #M tỡm gỡ? Nờu cụng T# tớnh UQ tớch hỡnh tam giỏc?
Hs làm và nờu Bài 2/7 - Hs nờu yờu #M #$% M bài, E tớnh UQ tớch hỡnh thang khi ? : dài và #= cao
- Hs nờu
Trang 23 Củng cố, dặn dò:
- GV O xét D# UW HS ôn X các
bài Y
D#-2´
'( 2 Thùc hµnh ChÝnh t¶
Q bài 22
I/ + ,- yêu /
- HS E# hành rèn Q #H \P thông qua Q# bài 0 22 trong G Thực
hành luyện viết 5.
- E giác rèn Q #H NX#
\P Hoàn thành bài
II/
III/
A / Bài
1 §iÒn vµo chç trèng (…): r, d hay gi?
A/ T«i lµ bÌo lôc b×nh C/ … ong m©y tr¾ng lµm buåm
D/ Bøt khái s×nh ®i… ¹o D/ @AB tr¨ng non lµm … ¸o
2 §iÒn vµo chç trèng (…): o hoÆc « (thªm dÊu thanh thÝch hîp)
A/ &AG S¬n "AB nói b¨ng s….ng
B/ Xe ®i tr¨m ng¶ chiÕn c… ng bèn mïa
C/ &AG S¬n, ®….ng n¾ng, t©y A
D/ Ai
B /Bài :
^_ tra Q# bài Q thêm G nhà #$% HS (bài N 21)
1 I` Q + ghi tên bài
2 H
Y/c HS D# bài N 22
-
Trang 3cú õm M tr /ch, l/n, r/d
-
- Nhận xét cỡ chữ, mẫu chữ ?
-Tổ chức cho học sinh viết nháp
một số từ khó viết , gv theo dõi uốn
sửa cho học sinh
-Tổ chức cho học sinh viết bài vào
vở
+ R]# G HS cỏch trỡnh bày, l
ý
- GV nhắc nhở học sinh A thế
ngồi viết , cách cầm bút, trình bày
sao cho đẹp
+Bao quỏt, giỳp g HS
bài
+ 5K bài, O xột
+Quan sỏt, cỏc cõu trong bài .-+ Q cỏc #H khú và cỏc #H hoa vào nhỏp
Sớm nay đứng gỏc, anh Thỏi thấy Tổ quốc ta đẹp vụ cựng Mặt trời hộ sỏng, rừng nỳi như tỏa hào quang Những tia nắng vàng hắt từ sau dóy nỳi lờn nền trời ửng hồng.
+
dũng + E# hành bài
-
C/ :; 0 – <= dũ :
0W HS E rốn #H G nhà, hoàn thành : bài thờm
23 Ngày
('( Nguyờn 1*
Ngày
GV chuyờn
Ngày
'( 1 : Thực hành Toán
Trang 4MÉT E4FG
I- + tiêu: Giúp HS:
-
- Rèn cho
- Giáo Ul# D# sinh ý T# ham D# ?: môn
II-
VBT toán 5.
III- Các
i tng HS khá, gii T/L i tng HS TB, yu
- HS D# yêu #M #$% bài
OP-Bài 1
- HS nêu: # 4 `P vì:
4dm : 1dm = 4
- 1 HS lên
Bài làm:
- Sau khi 6P M :P ta # ? `P
HLP 1dm3
Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm 3 là:
5 3 = 15 (hình)
Số hình lập phương 1dm 3 để xếp đầy hộp
là:
15 4 = 60 (hình)
- HS O xét, ?n sung hoàn Q bài
OP-Bài 2
* 903,436672m3 = dm3
Ta có: 1m3 = 1000dm3
Mà 903,436672 x 1000 = 903436,672
JO 903,436672m3 = 903436,672dm3
35´ - 1vài HS nêu O xét
1m 3 = 1000dm 3
1m 3 = 1 000 000 cm 3
* $ xét:
+ Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
+ Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1 1000
Bài ($ 1:
- 1 HS nêu yêu #M-a) HS các N 208cm3 : Hai trăm linh tám xăng-ti-mét khối.
10,215cm3 : Mười phẩy hai trăm mười lăm xăng-ti-mét khối.
0,505dm3 : Không phẩy năm trăm linh năm đề-xi-mét khối.
m3 : Hai phần ba mét khối.
3 2
b/ o: nghìn chín 'k tám q
3
+ Hai nghìn không 'k ! mét
3
+ Không Pr chín 'k k q
+
dm 3
10 7
- HS khác E làm bài '< O xét
Trang 53 Củng cố, dặn dò:
- GV O xét D# UW HS ôn X các
bài Y D#
2´
Bài 2:
- 1 HS D# yêu #M-
- HS: Bài yêu #M chúng ta n các
và
- 2 HS lên khác O xét
a/ 903,436672m3 = 903436,672dm3
= 903436672cm3
b/ 12,287m3 = 12 m3 =
1000 287
12287dm3
c/ 1728 279 000cm3 = 1 728 279dm-3
'( 2
) hành ($ ,
Ph©n xö tµi t×nh - Chó ®i tuÇn
I +N: TIÊU :
1 HS trung bình,
2 HS khá,
III Các
i tng HS khá, gii T/L i tng HS TB, yu
-I` Q
- GV
D# Cho HS G sách giáo khoa D# các
bài OP D# Y D#
* Cho D# sinh thi D# Uu #F :
;X k ?K kì trong bài theo nhóm
- GV
D# Uu #F bài k và tuyên
- Em hãy tìm : ;X k trong bài
có câu k hay
- Tìm : ;X k trong bài các em
2´
35´ - Giáo viên theo : dung sau:
- Cho HS ;X trong bài OP D# trên
- GV theo dõi và cho các em D# D# riêng
- GV theo nhóm
- Cho D# sinh thi D# P theo nhóm
- GV theo dõi và ]# G thêm cho
Trang 6- RO xét D#
2´
24 Ngày
'( 1
) hành Toán
4P TÍCH HÌNH 4ST :4U 4V
I- + tiêu: Giúp HS:
- tính _ tích hình :P #H O
-
có liên quan
II-
III- Các
i tng HS khá, gii T/L i tng HS TB, yu
* HS làm thêm:
- HS
D#-+ Khi F hòn vào trong ?_ `#
thì `# dâng lên
+ Vì lúc này trong `# có hòn
-+ HS nêu cách
Cách 1: Tính #= cao #$% `# dâng
lên '< tính _ tích hòn
-Cách 2: Tính _ tích `# '`# khi
có hòn _ tích `# sau khi có
hòn '< 'e hai _ tích cho nhau _
# _ tích #$% hòn
HS lên
Bài Y
Thể tích của hón đá bằng thể tích
của HHCN(phần nước dâng lên) có
đáy là đáy của bể cá vàcó chiều cao
35´ - HS nêu X quy ]# và công T# tính
V = a b c
( V là _ tích, a , b, c là 3 kích `#
#$% hình :P #H O4
Bài 1:
- 1 HS nêu yêu
#M tích hình :P #H O làm bài vào .G?
OP 2 HS lên a) _ tích #$% hình :P #H O là:
6 x 4 x 5 = 120(cm3) b) _ tích #$% hình :P #H O là:
2,5 x 1,8 x 1,1 = 4,95(m3) c) _ tích #$% hình :P #H O là:
(dm3)
3 1 2 6 1
4 3 5 60 10
Trang 7là:
7 – 5 = 2 (cm)
Thể tớch của hũn đỏ là:
10 10 2 = 200(cm 3 )
Đỏp số: 200cm 3
- HS O xột
- 1-2 HS nờu X cỏch tớnh _ tớch
HHCN
4) :; 0 – = dũ:
- YC HS ]# X cỏch tớnh _ tớch
hỡnh :P #H
O-2´
- HS O xột
- 1-2 HS ]# X quy ]# tớnh _ tớch hỡnh :P #H
Bài 2:
1 HS
- Chia khối gỗ thành hai hỡnh hộp chữ nhật sau đú tớnh tổng hai hỡnh hộp chữ nhật.
- Chia khối gỗ thành 4 hỡnh hộp chữ nhật sau đú tớnh tổng bốn hỡnh hộp chữ nhật
- HS làm bài vào
.G 2 HS lờn hỡnh khỏc nhau
- HS khỏc O xột
-
'( 2
) hành ($ làm \]
ôn tập về tả đồ vật
I,Mục tiêu :
- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị :
Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ : Sự chuẩn bị của học sinh
B.Dạy bài mới:
Bài tập : Đề bài : Tả một đồ vật gần gũi với em
Lập dàn ý cho đề văn
Bài làm
Ví dụ : Tả cái đồng hồ báo thức.
Mở bài : Năm học vừa qua chú em đã tặng em chiếc đồng hồ báo thức.
Thân bài :
- Đồng hồ hình tròn màu xanh, đế hình bầu dục, mặt trắng, kim giây màu đỏ, kim phút, kim giờ màu đen, các chữ số to, rõ ràng, dễ đọc,…
- Kim giây thật nhanh nhẹn Mỗi
tắc, tích, tắc” nghe vui tai
Trang 8- Kim phút chậm chạp hơn Cậu Kim giây đi đúng một vòng thì kim phút
đi
- Kim giờ là chậm chạp nhất, hình A anh ta cứ đứng nguyên chẳng muốn hoạt
động chút nào
- Đến giờ báo thức chuông kêu “Reng! Reng! thúc giục em trở dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng rồi đi học
Kết luận : Đồng hồ rất có ích đối với em Em yêu quý và giữ gìn cẩn thận.
Bài tập 2 : Chọn một phần trong dàn ý ở bài tập 1 và viết thành một đoạn văn hoàn chỉnh
Bài làm
Ví dụ : Chọn đoạn mở bài.
Em đã
đặc biệt A cái đồng hồ chú em tặng em Cuối năm lớp 4, em đạt danh hiệu học sinh giỏi, chú hứa tặng em một món quà Thế là vào đầu năm học lớp 5, chú đã mua tặng
em chiếc đồng hồ này
3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học
Dặn dò học sinh về nhà hoàn thành phần bài tập
Ngày
'( 1 Thực hành Toán luyện tập tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần
thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương
I.Mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập AH
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình xung quanh và diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập AH
2.Dạy bài mới : Ak dẫn học sinh làm bài tập.
i tng HS khỏ, gii T/L i tng HS TB, yu Bài tập 2 VBTT5 (38): Học sinh đọc bài và
làm bài vào vở
Bài làm
Diện tích toàn phần của hình lập
AH là:
3,5 x 3,5 x 6 = 73,5 (m2)
35´ Bài tập 1 VBTT5 (37):
Bài làm
a/ Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(0,9 + 0,6) x 2 x
Trang 9ThÓ tÝch cña h×nh lËp AH lµ:
3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (m3)
§¸p sè : a/ 73,5 (m 2 ) ; b/
42,875 (m 3 )
3.Cñng cè dÆn dß :
Cho häc sinh nh¾c l¹i c¸ch tÝnh diÖn
tÝch c¸c h×nh DÆn dß vÒ nhµ
2´
1,1 = 3,3 (m2) ThÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt lµ :
0,9 x 0,6 x 1,1
= 0,594 (m3) b/ DiÖn tÝch xung quanh cña h×nh hép ch÷ nhËt lµ:
( ) x 2 x =
3
2 5
4
4 3
(dm2)
20 33
ThÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt lµ
= (dm3)
4
3 3
2 5
4
5 2
§¸p sè : a/
0,594m 2 ; 3,3 (m 2 ) b/ (dm 2 ); (dm 3 )
20
33
5 2
Bµi tËp 2VBTT5 (24) : Khoanh vµo
DiÖn tÝch xung quanh cña h×nh hép ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 1,1m, chiÒu réng 0,5m vµ chiÒu cao 1m
lµ :
A 1,6m2 B 3,2m 2
D 3,75m2
C 4,3m2
'( 2
) hành LuyÖn tõ vµ c©u
FG CÁC B_ CÂU GHÉP LaA QUAN 4c d
I - + tiêu:
-
- Tìm câu ghép
- tìm # quan Q e thích P _ X; ra các câu ghép
II -
HS : JG BT TV
III - Các
Trang 104ef 1SA :g GV 4ef 1SA :g HS
1- Eh" tra : 5’
-
.k #%
X GV O xét
2- Bài "i (1’):
GT, nêu yêu
a) / $ xét:( 10’)
Bài 1: A HS nêu yêu /M
Gv giao Q#
- UK phân cách các câu ghép
- Xác
trong } câu
- Khoanh tròn #WP quan Q e các
câu
- GV
9F GV
Bài 2:
- Yêu
và làm bài
- ID HS trình bày, O xét
- GV
- Yêu #M HS K thêm ví
Ul-* W câu _ HS nêu PM ghi `
SGK
-
3- ) hành (20’):
Bài 1: - HS khá, k phân tích ,mn
câu ghép trong BT1.
- A HS nêu yêu /M
- Gv giao việc: hs tự đọc mẩu chuyện vui
sgk tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến
ghi kết quả vào sổ nháp.
2 bảng nhóm, phân tích cấu tạo.
*
- 1 N HS D# '`#
`P-Bài 1:
- HS làm bài cá nhân vào VBT
-
`P
Câu ghép:
D# mà ?X K còn 'K #k làm.
- . 1: Chẳng những Hồng chăm học
C V
- . 2: mà bạn ấy còn rất chăm làm.
Bài 2:
- Hs F; O tìm các #WP QHT khác có quan
R P nêu '`# `P không
những…mà , không chỉ…mà, không phải chỉ …mà…
- HS W câu
* 2 HS nêu PM ghi `
Bài 1:
- 2 HS D# yêu #M `P D#
M HS làm Q# cá nhân ra G nháp, 2 HS ghi
VD:
\' 1: Bọn bất lương ấy không chỉ ăn
cắp tay lái.
Vế2: mà chúng còn lấy luôn cả bàn đạp
phanh.
Trang 11- GV = tính khôi hài #$% b #Q
vui
Bài 2:
- ID HS nêu yêu #M-
- GV giao Q# :HS = QHT thích P
vào
- ID Hs trình bày, O xét
- GV tuyên
xác
4- Củng cố -Dặn dò : (3’):
- ID 2 HS D# ghi `
- Xem X các bài OP xem '`# bài
sau:MRVT “ trật tự- an ninh”
- Anh chàng lái xe ,p trí ,' "
2 /" vào hàng ' sau ! (mq ,Z 2 vào sau tay lái Sau khi 0(
%Y báo công an xe [s [ (75" ,5(
$ "i $ ra 7t mình /"M Bài 2:
- 2 HS nêu.
- HS làm cá nhân vào G nháp
- 1 HS 9F O xét
a) Tiếng cười không chỉ đem lại niềm
vui cho mọi người mà nó còn là liều
thuốc trường sinh.
b) Không những hoa sen đẹp mà nó
còn tượng trưng cho sự thanh khiết của tâm hồn Việt Nam.
c) Ngày nay, trên đất nước ta, không
chỉ công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật
tự, an ninh mà mỗi người dân đều có
trách nhiệm bảo vệ công cuộc xây dựng hòa bình.
*2 HS ]# X : dung ghi ` = câu ghép
'( 3
) hành ($ ,
vV N: wx :g AxyG L - Ê- 1O 4ST 4x +V
I +N: TIÊU :
1 HS trung bình,
2 HS khá,
III Các
10i tmnng HS khá, giki T/L 10i tmnng HS TB, y'u
-I` Q
- GV
D# Cho HS G sách giáo khoa D# các
2´
35´ - Giáo viên theo : dung sau:
Trang 12bài OP D# Y D#
* Cho D# sinh thi D# Uu #F :
;X k ?K kỡ trong bài theo nhúm
- GV
D# Uu #F bài k và tuyờn
- Em hóy tỡm : ;X k trong bài
cú cõu k hay
- Tỡm : ;X k trong bài cỏc em
- Cho HS ;X trong bài OP D# trờn
- GV theo dừi và cho cỏc em D# D# riờng
- GV theo nhúm
- Cho D# sinh thi D# P theo nhúm
- GV theo dừi và ]# G thờm cho
Ngày
'( 1 Thực hành Toán luyện tập về tính tỉ số phần trăm, thể tích của hình lập
phương, hình hộp chữ nhật I.Mục tiêu :
Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập AH hình hộp chữ nhật, cách tính tỉ số phần trăm
Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích
Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập AH
2.Dạy bài mới : Ak dẫn học sinh làm bài tập.
i tng HS khỏ, gii T/L i tng HS TB, yu
Bài tập 2 VBTT5 (39): Học sinh
làm bảng, cả lớp chữa bài
Bài làm
a/ Tỉ số phần trăm giữa thể
tích hình lập AH lớn so với thể
tích hình lập AH bé là :
8 : 5 = 160%
b/ Thể tích của hình lập
AH lớn là :
125 : 5 x 8 = 200(dm3)
2´
35´
Bài tập 1 VBTT5 (39): Học sinh làm bài vào vở
10% của 80 là : 8 20% của 80 là : 16 5% của 80 là : 4 35% của 80 là : 28 Bài tập 2 VBTT5 (39): Học sinh làm vào vở
Bài làm
Trang 13Đáp số :a/ 160%
b/
200dm 3
3.Củng cố dặn dò :
Cho học sinh nhắc lại cách
tính diện tích các hình
Dặn dò về nhà 2´
Thể tích của cái hộp là
1,5 x 1,5 x 1,5 = 11,25 (dm2)
Đáp
số : 3,375dm 2
Thực hành Chính tả
'( 2
I I/ + ,- yờu /
- HS E# hành rốn Q #H \P thụng qua Q# bài 0 24 trong G Thực
hành luyện viết 5.
- E giỏc rốn Q #H NX#
\P Hoàn thành bài
II/
III/
A / Bài
Gạch
Vọng về quê cũ cheo reo Gió đêm chung đã qua đèo măng giang
Rung cành hoa đỏ pơ lang Hát lên từ những cổng làng gia rai Nghìn năm gương mặt đất đai.
Sống trong một khúc múa này, y nhơn
B /Bài \'( :
^_ tra Q# bài Q thờm G nhà #$% HS (bài N 23)
1 I` Q + ghi tờn bài
2 H
Trang 14Y/c HS D# bài N 24
-
õm M r/d/gi - iờn / ung
-
- Nhận xét cỡ chữ, mẫu chữ ?
-Tổ chức cho học sinh viết nháp một
số từ khó viết , gv theo dõi uốn sửa
cho học sinh
-Tổ chức cho học sinh viết bài vào vở
+ R]# G HS cỏch trỡnh bày, l ý
- GV nhắc nhở học sinh A thế ngồi
viết , cách cầm bút, trình bày sao cho
đẹp
+Bao quỏt, giỳp g HS bài
+ 5K bài, O xột
+ D# : dung bài .-+Quan sỏt,
bày cỏc cõu trong bài .-+ Q cỏc #H khú và cỏc #H hoa vào nhỏp
Thời gian là bạc là vàng Dựng cho cú ớch để khụng phớ hoài Thiờn tài là sự kiờn nhẫn dài lõu.
+
: dũng + E# hành bài
-
C/ :; 0 – <= dũ :
0W HS E rốn #H G nhà, hoàn thành : bài thờm
...- HS nêu yêu #M-a) HS N 208cm3 : Hai trăm linh tám xăng-ti-mét khối.
10,215cm3 : Mười phẩy hai trăm mười lăm xăng-ti-mét khối.... tuyên
- Em tìm : ;X k
có câu k hay
- Tìm : ;X k em
2´
35? ? - Giáo viên theo : dung sau:
- Cho HS ;X OP D#
- GV theo dõi... data-page="9">
ThĨ tÝch cđa h×nh lËp AH lµ:
3 ,5 x 3 ,5 x 3 ,5 = 42,8 75 (m3)
Đáp số : a/ 73 ,5 (m 2 ) ; b/
42,8 75 (m