1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Buổi chiều lớp 5 - Tuần 17 đến Tuần 19

20 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Mở rộng B/ Không mở rộng - HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về hai kiểu mở bà và hai kiểu kết bài Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu - GV yêu cầu HS viết đoạn mở bài và [r]

Trang 1

 17

Ngày soạn:11/12/2010 Ngày dạy: Thứ 2/13/12/2010

  TÌM     VÀ "#$# TOÁN '  

 

I Môc tiªu:

- Gii c bài toán v" t s phn trm d ng tìm s phn trm ca 1 s

II ChuÈn bÞ

- ) *+ bài -.

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

GV ghi bài 2:

sinh, trong , có 40% là HS $23

2 *+ có? HS khá

- Y/c HS tóm

có khá và $2;

40 HS: 100%

HS $2' 40 %

HS khá: HS?

- +$ #< HS làm 2 cách

Cách 1:

1 HS $2  *+ là

40 x = (16 em)

100 40

1 HS khá  *+ là

40 - 16 = 24 (em) Cách 2: 1 HS khá B$ !+

100% - 40% = 60% 9 HS 

*+;

1 HS khá là

40 x = 24 (em)

100 60

- HS

Bài 3B:

448.000

35´ Ôn cách tìm



- Cho HS nêu cách tìm

b (HS nêu)

- Cho bài vào nháp, 1 HS lên

$ làm

0, 826 và 23,6

- GV R *F $/ cách trình bày cho HS Sau , cho HS

12, 8 và 64

Trang 2

- HS làm

-  HS lên  P bài

- GV U sung  V sai sót cho

HS

IV XY dò

&" ôn *  cách làm # $ toán

trên

 /<=  17

W3(\ tiêu:

1 HS trung bình,

2 HS khá, $2' ` *O loát, #a  toàn bài; HS 8  8 ) dung bài III Các

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

>" ? )8@

- GV

6>0?+ AB ; sinh D87) :;

- Cho HS c sách giáo khoa  các

bài

* Cho

- GV  d xét  P$ em có $$ 

#_$3

- Em hãy tìm

có câu ! hay

- Tìm

!j  có R #\$ phép so sánh

=>=E+ * - FG dò

-

35´

- Giáo viên +$ #< HS

- Cho HS c sách giáo khoa

 trên

- GV theo dõi và +$ #< cho các em  S]O  riêng

- GV +$ #<  sinh

*OSQ  theo nhóm

- Cho theo nhóm

- GV theo dõi và  8  c thêm cho  P$ em  S]O

  $8$ _3

Trang 3

Ngày CI@5959JJ Ngày AI7@  K 3/14/12/2010

Thùc hµnh To¸n

 ' CÁC PHÉP TÍNH P# STP - "#$# TOÁN  

I Q= TIÊU

- Rèn

II CÁC %S /T" FS <= :

1 Nhắc lại kiến thức:

2 HS

STP

2 Hướng dẫn luyện tập:

* Làm thêm

Có ba

nhau

hàng thì

thu

thu  3 420 000 H$3 2'

a Lúc O  $F  d  bao

nhiêu

b Tính

HD:

là:

3 300 000 x 10 : 1000 = 330 000 9H$;

Lúc

! là:

3 300 000 - 330 000 = 2 970 000 9H$;

35´ * Làm bài

trang 99; 100

- HS

2, 3, 4 vào !c H U !c 5r tra chéo

- GV +$ #< thêm cho HS còn S]O3

- GV

$  P bài, *+  d xét, R

 P3

- GV  f bài,  d xét

Trang 4

(3 360 000 - 2 970 000) : 2 790 000 =

0,3131 ; 0,3131 = 1,31 %

- HS

bài GV  f/  P bài

3 Củng cố, dặn dò:

-

  #U /%S 

I Q= TIÊU

- Rèn

II %S /T" FS - <=

1 Nhắc lại kiến thức:

- HS

$F3

2 Hướng dẫn luyện tập:

- HS

- GV

- Yêu O  sinh làm bài vào !c

-

 P3

 bài làm

-

-

-

- GV

Trang 5

Linh ngã sóng xoài I ] mà Linh không " $d3 Hôm Nam / Linh còn  các

  bè và công !Q chung  *+3

3 Củng cố, dặn dò:

- GV

Ngày CI@5959JJ Ngày AI7@  K 4/15/12/2010

Thùc hµnh To¸n

 ' CÁC PHÉP TÍNH P# STP - "#$# TOÁN  

I Q= TIÊU

- Rèn

II CÁC %S /T" FS <= :

1 Nhắc lại kiến thức:

2 HS  b DI quy b chia XY STP cho XY STP, chia XY STN cho

XY STP

 Làm thêm

= 43,75 % =

16

7

45 27

= 153,75%

80

123

3 Củng cố, dặn dò:

-

35´

* Làm bài

- HS

- GV +$ #< thêm cho HS còn S]O3

- GV lên $  P bài, *+  d xét, R  P3

- GV  f bài,  d xét

Trang 6

Thùc hµnh ChÝnh t¶

I/ (\ J yêu O

- HS

!c Thực hành luyện viết 5/ 1.

-

II/ `H dùng : E$ con

III/

A / Bài ~ :

B /Bài + :

1

2 H

T/G Y/c HS

- +$ #< các  P khó , các  P có

âm O ph /ch, l/n

-

- NhËn xÐt cì ch÷, mÉu ch÷ ?

-Tæ chøc cho häc sinh viÕt nh¸p mét

sè tõ khã viÕt , gv theo dâi uèn söa

cho häc sinh

-Tæ chøc cho häc sinh viÕt bµi vµo vë

+ k 8  c HS cách trình bày, lO ý

35´

+ +Quan sát,  d xét !" 5rO

 P/ cách trình bày các câu trong bài

+ các  P hoa vào nháp Y

$ con

Bài 17 Làm anh khó đấy Phải đâu chuyện đùa Với em bé gái Phải người lớn cơ

Trang 7

5 $ cỏch và r #j$  chP.

- GV nhắc nhở học sinh tư thế ngồi

viết , cách cầm bút, trình bày sao cho

đẹp

+Bao quỏt, giỳp

+ = f bài,  d xột

* I F gian cũn *  cho HS  Ov u

bài cho

+ k 8 *  5 $ cỏch $P cỏc

+

- nhỏp

C/ =E+ * – FG dũ : 2´

- 18

Ngày CI@d5 12/ 2010 Ngày AI7@  K 2/20/12/2010

Diện tích hình tam giác

#>^ tiờu:

- =$  cho  sinh !" cỏch tớnh #Q tớch hỡnh tam giỏc

- Rốn cho  sinh 5o $ tớnh #Q hỡnh tam giỏc

- Giỏo

##>= 8f ,g :

p f màu, ) dung

###>I :Y+ AI7 ;@

>h iX tra bài k@

2

h

a

/*i t01ng HS khỏ, gi4i T/L

* Làm them

Cho hỡnh

 "O dài là:

 "O dài là: 13, 5m và  "O )$

10,2m

Tớnh #Q tớch hỡnh tam giỏc EDC

Bài $'

35´ +$ #<  sinh

làm bài Tớnh #Q tớch hỡnh tam giỏc cú:

a) cao 4cm : XQ tớch hỡnh tam giỏc là:

7 4 : 2 = 14 (cm 2)

Trang 8

13,5 10,2 = 137,7 (m 2)

2

D3=$  #Y dò:

- Cho  sinh  8 *  cách tính #Q

tích hình tam giác

- XY dò !" nhà

b) cao 9m:

15 9 : 2 = 67,5 (m 2)

2

b) 67,5m2

87) chính [ BÀI #U@ NGU CÔNG XÃ /p qr"

A ^ tiêu

Rèn

Làm các bài

B Y dung

1

Cho HS    viêt

Phát

= f R/  d xét

2 Làm bài

HS

chéo

Trình bày bài làm,  d xét U

sung

D3=$  #Y dò

- HS    viêt

- Phát bài

-

HS

( t 3, 4 h#u TRA =# HKI )

Trang 9

 19

Ngày CI@9559J Ngày AI7@  K 2/3/1/2011

 ' F# TÍCH HÌNH THANG

I Q= TIÊU

- Rèn

vuông trong các tình O$ khác nhau

II CÁC %S /T" FS <= :

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

*: Làm

- GV +$ #< cách tìm  "O

cao:

:fS #Q tích nhân 2 H chia cho

Bài:

5

2

trung bình

tính

HD:

= "O cao: (20 + 8) : 2 = 14 (m)

XQ tích:

(20 + 8) x 14 : 2 = 196 (m2)

- HS

38´ * Nhắc lại kiến thức:

2 HS

* Hướng dẫn luyện tập:

*Làm bài 2) trang 5;6

- HS

2, 3 vào !c H U !c 5r tra chéo

- GV +$ #< thêm cho HS còn S]O3

- GV

$  P bài, *+  d xét, R

 P3

- GV  f bài,  d xét

Trang 10

 P bài GV  f/  P bài.

3 Củng cố, dặn dò:

-

sau

 /<= : "qr# CÔNG DÂN  T

W3(\ tiêu:

1 HS trung bình,

2 HS khá, $2' ` *O loát, #a  toàn bài; HS 8  8 ) dung bài III Các

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

>" ? )8@

- GV

6>0?+ AB ; sinh D87) :;

- Cho HS c sách giáo khoa  các

bài

* Cho

- GV  d xét  P$ em có $$ 

#_$3

- Em hãy tìm

có câu ! hay

- Tìm

!j  có R #\$ phép so sánh

=>=E+ * - FG dò

-

35´

- Giáo viên +$ #< HS

- Cho HS c sách giáo khoa

 trên

- GV theo dõi và +$ #< cho các em  S]O  riêng

- GV +$ #<  sinh

*OSQ  theo nhóm

- Cho theo nhóm

- GV theo dõi và  8  c thêm cho  P$ em  S]O

  $8$ _3

Ngày soạn: 2/ 1/ 2011 Ngày dạy: Thứ 3 / 4 /1/ 2011

  ' HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG

#>^ tiêu:

Trang 11

- =$ có cho Hs !" cách tính #Q tích hình tam giác, hình thang.

- Phát huy tính tích

II Các I :Y+ AI7 – ;

* HS làm thêm :Bài toán cho

Bài toán yêu O tìm gì?

Hs làm và  P bài:

18 x = 12( cm)2

3

XQ tích tam giác ABD là:

12 x12 : 2 = 72(cm2)

18 -12 = 6(cm) XQ tích tam giác ADC là:

12 x 6 : 2 = 36(cm2)

2 và 36 cm2

Hs nêu cách $ khác

2 =$ / #Y dò

Hs nêu *  cách tính #Q tích hình

tam giác, hình thang

38´

1 Gv yêu O hs làm bài

Bài 2/4 Bài toán yêu O tìm gì?

Nêu công tích hình tam giác?

Hs làm và nêu Bài 2/7 - Hs nêu yêu

tích hình thang khi dài

- Hs nêu

Tiêt 2 Th

 ' CÂU GHÉP

I Q= TIÊU

Rèn

II CÁC %S /T" FS - <=

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

* Học sinh khá, giỏi Làm thêm.

Bài 1: &  ranh $+ $P các

!] câu sau; Xác u CN - VN

a/ :_$ k$ OS] / hi sinh //

 ông còn sáng mãi

38´ *  sinh yêu

Hoàn thành các bài trang 5; 6

- GV +$ #< thêm cho HS còn lúng túng

- GV bày

Trang 12

b/ ( / rào rào trên sân $  //,

 / H ) trên phên B3

* Các !] trong câu ghép trên

  !+ nhau L$ cách

nào? (a/ dùng

phẩy)

Bài 2:

hoàn   câu ghép sau:

a/ Bích Vân  bài, còn

b/ 3333 $ Nam !< ] *+

- HS

 P bài GV  d xét  P bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV

ôn *  các bài K 3 Câu ghép

- :+  d xét; GV  d xét, cho r3

Ngày soạn: 2/ 1/ 2011 Ngày dạy: Thứ 4 /5/ 1/ 2011

  CHUNG

#>^ tiêu:

-

thang

- Phát huy tính tích

II Các I :Y+ AI7 – ;

* HS làm thêm : Bài 3/7

- `r tính  #Q tích hình thang ta

- Hs làm và  P bài:

= "O cao  hình thang là:

(120 + 90) : 2- 25 = 80(cm)

XQ tích hìmh thang ,* '

2

38´ * Gv yêu

trong !c *OSQ toán

4 Bài toán yêu O tìm gì? Nêu công

#Q tích hình tam giác?

Hs làm và nêu Bài 2/7

O  O bài,

Trang 13

8400m2 = 84 ha

2 =$ / #Y dò

Hs nêu *  cách tính #Q tích hình

tam giác, hình thang

khi cao

- Hs nêu

  $ "qr#

(Dựng đoạn mở bài và kết bài)

I (ƒ= TIÊU :

Rèn

gián

II †‡I `ˆk X‡6 - ‰= (40´)

1

1/

A/ (c bài

B/ Thân bài

C/

2

hãy cho

A/ Bài

3.Bà _‹ ` !+ cháu, bà !< còn $ mãi Cháu Š luôn là B cháu ngoan

 bà iO/ bà _3

4

Em hãy cho

- HS

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

- GV yêu

trong SGK trang 12  $ không *Y

Hoàn thành các bài

trung bình -yếu)

- GV +$ #< thêm cho

Trang 14

- HS

+$ #< thêm cho HS S]O3

- HS

xét, U sung

- GV

sáng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV

các bài K 3

HS còn lúng túng

- GV trình bày mình

- :+  d xét; GV  d xét, cho r3

 20

Ngày CI@w559J Ngày AI7@  K 2/10/1/2011

#>^ tiêu:

- =$  cho hs !" cách tính chu vi hình tròn

- Phát huy tính tích

II Các I :Y+ AI7 – ;

Gv yêu

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

* HS làm thêm:

Bài 1:

3 2

tròn là 9,6 m Tính chu vi hình tròn

,3

HD: `F$ kính: 9,6 : = 14,4 (m)

3 2

Chu vi: 14,4 x 3,14 = 45,216 (m)

38´ + Nêu công

hình tròn?

Làm bài trang 11

- HS

- GV +$ #< thêm cho

Trang 15

hình tròn F$ kính 15 m, $F ta

có bao nhiêu cây hoa?

HD: Chu vi: 15 x 3,14 = 47,1 (m)

1 cây hoa: 47,1 : 0,3 = 157 (cây)

- HS

 P bài GV  f/  P bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV

các bài K 3

HS còn S]O3

- GV lên $  P bài, *+  d xét, R  P3

- GV  f bài,  d xét

 /<=  20

W3(\ tiêu:

1 HS trung bình,

2 HS khá, $2' ` *O loát, #a  toàn bài; HS 8  8 ) dung bài III Các

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

>" ? )8@

- GV

6>0?+ AB ; sinh D87) :;

- Cho HS c sách giáo khoa  các

bài

* Cho

- GV  d xét  P$ em có $$ 

#_$3

- Em hãy tìm

có câu ! hay

- Tìm

!j  có R #\$ phép so sánh

=>=E+ * - FG dò

-

35´

- Giáo viên +$ #< HS

- Cho HS c sách giáo khoa

 trên

- GV theo dõi và +$ #< cho các em  S]O  riêng

- GV +$ #<  sinh

*OSQ  theo nhóm

- Cho theo nhóm

- GV theo dõi và  8  c thêm cho  P$ em  S]O

  $8$ _3

Trang 16

 LÀM  (  $ "qr#

W3(\ J yêu O3

Rèn *OSQ cho  sinh 5o $ làm !3

Giáo

WW3= Ov u :

k) dung bài.

%3r tra bài ~'

Cho

3X S bài +'

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

Trong bài “Mùa thu +z/ nhà

Yêu biết mấy những dòng sông bát ngát

Giữa đôi bờ dào dạt lúa ngô non Yêu biêt mấy những con đường

ca hát Qua công trường mới dựng mái nhà son.

Em hãy nêu  P$  xúc

con

+ chúng ta

-Gv $ ý cách làm

-HS làm bài

 HS  bài làm  mình, GV

 d xét ghi r3

38´ +$ #<  sinh làm bài

Bài các

 u; khi fO _  "O c gia

 3

Bài làm

sách vào bàn,

*fS H/ U + 8 lên ]3 Trong khgi  F + sôi,  u nhanh  { *fS cái rá treo trên

vo

Trang 17

3 Củng cố, dặn dò:

-

sau

vào rau Trông

Em Hai

 OSQ vui !3

Cho  sinh   

!/  *+ và GV  d xét, U sung

Ngày CI@w559J Ngày AI7@  K 3/11/1/2011

Thùc hµnh To¸n  ' CHU VI HÌNH TRÒN

I Q= TIÊU

- Rèn

II CÁC %S /T" FS <= :

1 Nhắc lại kiến thức:

2 HS

2 Hướng dẫn luyện tập:

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

* HS làm thêm:

Bài 1: a Tính chu vi hình tròn có

F$ kính d:

d = 8 cm; d = 0,9 dm; d = cm

2 1

b.Tính chu vi hình tròn có bán kính r

r = 1,4 m; r = 3,25 dm; r = m

5 2

Bài 2: Xung quanh

hình tròn F$ kính 15 m, $F ta

1, 2, 3, 4 vào !c H U !c 5r tra chéo

- GV +$ #< thêm cho

HS còn S]O3

- GV

$  P bài, *+  d xét, R

 P3

- GV  f bài,  d xét

Trang 18

2 có bao nhiêu cây hoa?

HD: Chu vi !F hoa là: 15 x 3,14

= 47,1 (m)

!F hoa là: 47,1 : 0,3 = 9,42 (cây)

- HS

 P bài GV  f/  P bài

3 Củng cố, dặn dò:

-

sau

Th

I ^ /l 3 yêu }8

-

- Hs

- Giáo

II Các I :Y+ AI7 – ;

1

Gv yªu cÇu Hs lµm bµi trong vë luyÖn

2 Hướng dẫn luyện tập:

* Học sinh giỏi Làm thêm.

Tháng   khô héo, hoa kim ngân $

x góc sân bà bán là ngoài   hái !"  _

làm

%`  ! trên có fS câu ghép1?

A/

B/ Hai câu ghép

C/ Không có câu ghép nào

38´ Bài1/13

- Hs nêu yêu O " bài

- Hs làm và  P bài Câu 1: IF *  / gió  {3 Câu 2:

quá, Câu 3:

Bài2/ 13

Trang 19

2 Các !] trong câu ghép fS   !+

nhau L$ cách nào?

A/

B/ k L$ #fO  vS

C/

không dùng #fO  vS3

3

A/ = +  $ nhay nháy ,………

B/

C/ Dày sao

* =E+ *3 AG dò

- Gv  d xét $F 3

- XY Hs !" xem *  bài

- Hs trao U bài !+   tìm các #fO câu thích 

- Hs báo cáo

- Gv và hs

Bài3/13

- Gv nêu yêu O3

- Hs vào !c3

- Hs

- :+ Gv  d xét

Ngày CI@J559J Ngày AI7@  K 4/ 12/1/2011

W3(\ tiêu

- =$  cách tính #Q tích hình tròn

- Giáo

II Các

/*i t01ng HS khá, gi4i T/L

- 1 hs  yêu O " bài

- Hs trao U bài theo Y làm và

 P bài

Bài $

Bán kính hình tròn *+ là:

( 2+ 0,3) : 2 = 1,15( m)

XQ tích hình tròn *+ là:

1,15 x 1,15 x 3,14 = 4, 15265 ( m2)

Bán kính Q$ $]$ là:

2 : 2 =1 (m) XQ tích Q$ $]$ là:

1 x 1 x 3,14 = 3,14 ( m2)

là:

4,15265 – 3,14 = 1,0265 ( m2)

38´ - Hs nêu yêu

- Hs

Bài $

a, Bán kính

2000 H$ là:

23 : 2 = 11, 5 ( mm)

2000 H$ là:

11,5 x 11,5 x 3,14

= 415,265(mm2)

b, Bán kính

5000 H$ là:

25 : 2 = 12,5 (mm)

5000 H$ là:

Trang 20

2 =$ / #Y dò

- Hs

#Q tích hình tròn

- XY Hs !" xem *  bài

12,5 x 12,5 x3,14 = 490,625 ( mm2)

Bài2/13

- Hs nêu yêu + (O tính #Q tích hình tròn

ta  tính gì?( tính bán kính hình tròn)

+ Nêu cách tính bán kính hình tròn?( C : 3,14 : 2 )

- Hs làm bài và  P bài

 #U BÀI 20

I/ ^ :l yêu }8

- HS

!c Thực hành luyện viết 5.

-

- Hoàn thành bài

II/ / dùng : 6[+ con.

III/ I :Y+ AI7 – ; :

A / Bài

1

A/ Tôi là bèo *\ bình C/ … ong mây

2

A/

B/ Xe

C/ IF$ 1_/ Ž3$ 8$/ tây 

D/ Ai   ] ,     r… mình

B /Bài

...

- Tìm

!j  có R #\$ phép so sánh

=>=E+ * - FG dò

-

35? ?

- Giáo viên +$ #< HS

- Cho HS c sách giáo khoa...

- Tìm

!j  có R #\$ phép so sánh

=>=E+ * - FG dò

-

35? ?

- Giáo viên +$ #< HS

- Cho HS c sách giáo khoa...

- Tìm

!j  có R #\$ phép so sánh

=>=E+ * - FG dò

-

35? ?

- Giáo viên +$ #< HS

- Cho HS c sách giáo khoa

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w