Học sinh đã vi phạm phương tình huống giao tiếp trong giờ vật lý, thầy châm về quan hệ Học sinh trả trong đó có một giáo hỏi học sinh lời không đúng đề tài mà giao đang mãi mê nhìn viên [r]
Trang 1ND: / /
Tuần: 15 ; Tiết: 71+72
CHIẾC LƯỢC NGÀ
Nguyễn Quang Sáng
I MTCĐ: Giúp sinh:
$% " miêu tâm lí nhân ( )" là nhân ( bé Thu, " xây - tình / )0 1 mà nhiên 2 tác #
Rèn !" 67 8 -9 ): phát " ; chi : "
II Chuẩn bị:
1
2 Trò: + 1 câu @ SGK
III Tiến trình tiết dạy – học:
1
2 KT bài
- Cho ): 0 2 em khi !" IJ K SaPa” (N 0 và con 1 SaPa : nào?
- $ xét " P 3 2 !"O
3 Bài R Trong ; 8 : tranh / S7 ác " T : 1 Nam GP 1966, ngoài tình quân dân, X chí, X P còn tình thiêng liêng cha con
$!9 Quang Sáng ^ nói lên N _#
3’
5’
10’
HĐ1: `R -e
sinh tìm f
tác tác \#
? Nêu ; f
): 2 em (N tác
#
? Nêu hoàn
sáng tác
HĐ2: Giáo viên
R 1 = và
sinh
:#
? Em hãy tóm %
% tác \
(giáo viên ý)
? Tình / nào
- Sinh 8 1932 quê
Giang
- Tham gi / Pháp + S7
- 1966 khi tác
= P T Nam GP#
- ` sinh " xét
` sinh tóm %
- Hai cha con xa cách
I Tìm hiểu chung:
1 Tác
- $!9 Quang Sáng sinh 8
1932, quê Giang
- Là nhà (8 quân P T thành trong 2 P kháng : / Pháp + S7
2 Tác \
Sáng tác 1966 khi tác =
P T : 1 Nam GP#
3 a tóm % tìm f chung tác \
- a chú ý chi : tình /
/ = P =#
- Tóm %
Ông Sáu xa nhà kháng :# mãi khi con gái lên 8 n ông
R có -D (N 8 nhà, 8 7’
Trang 210’
10’
15’
)P P tình cha
con sâu
HĐ3: Giáo viên
R -e tìm f
(8 )#
? $; p ;
hình nào
không anh
Sáu là cha
? Vì sao bé Thu có
Z _O Có
em q láo (R
cha không?
? + R khi anh
Sáu lên 1 thái
P và hành P
2 Thu :
nào
? Do mà Thu
có thái P hành
P _#
? Em f câu
1 6f I$ có
lâu = Thu không ra cha
Khi Thu cha, tình cha con sâu
- s : khu, ông Sáu -X tình cha con vào : # Ông hi sinh
- Thu 1 ( ne tránh, không cha, (t =! thét lên
- Không, vì Thu
): t f (N cha bao
1#
` sinh nêu và
xét
- Nghe =
thích Nhà (8 am f sâu
con Bé Thu không ra cha
vì trên
/ anh trong t# Em
/ ,x (R anh 1 xa =#
: khi Thu ra cha, tình cha con Z -! thì ông sáu lên
1# s : khu, ông v J Ngà f con Ông hi sinh trong càn và 1 1 )= trao = cho con gái ông
II Tìm hiểu văn bản:
1 Hình bé Thu trong z
cha (N 8 nhà:
a + R khi Thu $ cha:
- Anh Sáu không kìm q R v con khi nhìn 0! Thu
- Thu không D anh = @
ra 1 ( né tránh, / tái )@ =!#
- Khi w ) nó 1 ba vô 8 v nó nói n không D kêu ba, không ba % R v dùm
- Thái P v = là f "
cá tính = K tình sâu
u v#
b Thái P và hành P bé Thu khi ra cha:
- Bé Thu thay n P P khuôn
mông
- Thu thét lên : ba mà nó ^ -X nén )0! lâu nay và =! R
ôm z 0! hôn lên n tóc,
- $; nghi 1 2 em (N cha
qua 1 bà =
thích, em ân ^ / ,x (R cha (!#
Trang 35’
bàn tay ai % 0!
trái tim mình”
HĐ4: $; chi
: )f " tình
cha con sâu #
? $ xét gì (N
" xây
- nhân ( 2
!"#
HĐ5: Giáo viên
R -e n 6:
và ghi R
- Ông Sáu ^ /
^ 3 con
- Làm :
- aP 3 am f
tâm lí u em
- J. = vai 6f
h1 )= Z 6:j 3 tin !#
` sinh "
2 Tình cha con sâu T ông Sáu:
- Ông Sáu háo Z (N 8 nhà mong con nên ,X ): ông ! (P lên
- Dang tay =! : con không #
- `/ vì ^ 3 con
- Mài mò làm : #
- Hi sinh 1 )= trao = cho con
3 $" xây - nhân ( / !"
- 1 lý
- )= 6fHo Ba) nên câu !"
3 tin !#
III Tổng kết:
1 $P dung:
Tác \ ca tình cha con sâu trong hoàn éo
le 2 : tranh
2 $"
+ !" xây - tình / )0 1 mà nhiên, lý, ngòi bút miêu tâm lý, tính cách nhân (#
IV Củng cố: - Tình 2 ông Sáu / (R con : nào?
- Tính cách, thái P bé Thu / (R anh Sáu ra sao?
- Em có suy 7 gì (N tình / !" và " xây
- nhân (O
V Dặn dò: ` bài - A= bài “Ôn M#
* Rút kinh nghiệm:
ND: / /
Tuần: 15 ; Tiết: 73
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I MTCĐ:
Giúp
Rèn
5’
Trang 4II Chuẩn bị:
1
2 Trò: xem và 1 z ôn
III Tiến trình tiết dạy – học:
1
2 KT bài F (" sinh \ )D (5’)
3 aN bài: $y giúp các em % 6: Z (N p ( TV và các v châm P = cách -e : cách -e gián : và các P dung có liân quan Hôm nay, ta
10’
5’
10’
HĐ1: giáo viên
R -e hs ôn =
6: Z các
v châm P
=#
? Jz cho hs
nêu khái "#
B2: Hãy 6f P
tình / giao :
trong _ có P
v châm P
= không
tuân 2#
HĐ2: 1 Ôn =
; p ; ,
hô trong TV
B2: Trong TV
1 tuân theo
v châm
I, khiêm, hô
tôn” Em f
v châm _
: nào? Vd?
B3: Cho hs
vì sao trong
TV khi giao :
1 ta :
5 v châm P
=#
Hs "
Vd: a !" 1
trong 1 ( lý, z!
giáo @ sinh
mãi mê nhìn qua
- Em cho ): sóng là gì?
Hs: - + z!
“Sóng” là bài v 2
Xuân ]~ =
+ Hs "
Vd: Tôi, tao, mày…
- I} khiêm” nói khiêm / khiêm 1
- “hô tôn” tôn
tôn kính (R 1
/ =#
Hs "#
- Tuân 2 5 v châm P =#
- +p ; , hô theo tình / giao
I Các phương châm hội thoại:
5 v châm
1 - Lv châm (N
- Lv châm (N 0
- Lv châm quan "
- Lv châm cách Z
-
2 ` sinh ^ vi = v châm (N quan " h` sinh
1 không N tài mà giao viên @j#
II Xưng hô trong hội thoại:
1 +p ; , hô trong TV: Tôi, tao, mày, nó, |
2 $; p ; , hô theo
v châm I, khiêm” “hô tôn”
+ +1 PK: G" = (vua), )z
nghèo khó) + `" nay: quý ông, quý bà, quý anh, quý cô
3 Khi giao : z . p ; , hô vì:
- Tuân 2 v châm P
=
-
Trang 510’
. p ;
, hô
HĐ3: 1 `R -e
hs phân )" 1 -e
gián : 1 -e
:#
B2:
= trong =
trích thành 1 -e
gián : và phân
tích
: quan " ;
1 nói, 1
|y = 6:
W / trong giao
:#
* Hs " SGK
* Chú ý ngôi, p ;
, hô, 1 gian,
D f
Vd: Tôi (ngôi 1)
- Chúa công (ngôi 2)
- Nhà vua (ngôi 3) Vua Quang Trung (ngôi 3)
- S/ quan " ; 1 nói (R 1 nghe f = 6: W / trong giao :#
III Lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp:
2
Vua Quang Trung @ $!9 +: là quân Thanh sang 3 : nhà vua quân ra / thì 6 8 % hay thua : nào
$!9 +: 1 y bây
1 trong R / không, lòng 1 tan rã, quân Thanh T xa xôi R không ): tình hình quân
ta !: hay = không f rõ
: nên 3 hay nên ; ra sao, vua Quang Trung ra G% không quá 10 ngày quân Thanh
-w tan
IV Củng cố: Giáo viên % = P dung tâm f sinh %#
V
* Rút kinh nghiệm:
ND: / /
Tuần: 15 ; Tiết: 74
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I MTCĐ:
2 !: là z p ( các v châm P =#
Rèn
(: giao : \ #
II Chuẩn bị:
1
2 Trò: ôn bài và làm trên R
III Tiến trình tiết dạy – học:
1
2 KT bài F 0! thi
3 Bài R N KT
A Phần trắc nghiệm: hcj
Trang 6* Câu 1: Thành ; nào -R ! không z (R 7 nói ; N không
* Câu 2: Các thanh ; “Nói -/ PM “nói v nói (M “nói nói nhí”:
B Lv châm (N D Lv châm quan "
* Câu 3: +p nào -R ! không p D v , h6 X 7 (R p
“tôi”
B Phần tự luận: hcj
* Câu 1: [ -t 6: Z (N ; )" pháp tu p p ( ^ f phân tích nét " P 3 trong câu sau:
S 1 2 )% thì y trên X#
S 1 2 w em y trên #
* Câu 2:
$!9 Du
“Nao nao dòng R / quanh
$D z nho @ / N )% ngang
Sè sè % 0 bên 1
Dàu dàu @ x vàng x xanh”
IV Củng cố: Giáo viên thu bài và % = 6: Z tâm.
V
* Rút kinh nghiệm:
ND: / /
Tuần: 15 ; Tiết: 75
KIỂM TRA VĂN HỌC
I MTCĐ:
Giúp sinh 6f tra = 6: Z (N các bài (8 bài v ^ z (8 " =# Qua _ y 3 giá (" sinh % 6: Z f có )" pháp 6% t #
Rèn !" 67 8 -= N bài, P dung 6: Z và trình bày (0
N#
II Chuẩn bị:
1
2 Trò: ôn và làm bài
III Tiến trình tiết dạy – học:
1
2 KT bài F 0! thi
45’
Trang 73 Bài R N bài
A Phần trắc nghiệm:
* Câu 1: [N v 8 ;
A Sq dòng có 8 ;
B +v 8 ; là q dòng có 8 ; % D
C +v chia 6n 4 dòng 1 6n
* Câu 2: Bài v “Khúc hát ru ; em bé R trên wM làm theo f v
* Câu 3: Bài v “Ánh + 8M ra 1 trong hoàn nào?
A Kháng : / Pháp C Sau ngày / 0 0 R
B Phần tự luận:
IV Củng cố: Giáo viên % = P dung chính z chú ý
V
* Rút kinh nghiệm:
...Tác
- $ !9 Quang Sáng sinh 8
193 2, quê Giang
- Là nhà (8 quân P T thành P kháng : / Pháp + S7
Tác \
Sáng tác 196 6 tác =
P...
- Sinh 8 193 2 quê
Giang
- Tham gi / Pháp + S7
- 196 6 tác
= P T Nam GP#
- ` sinh " xét
` sinh tóm %
- Hai cha xa...
- nhân ( 2
!"#
HĐ5: Giáo viên
R -e n 6:
và ghi R
- Ông Sáu ^ /
^ 3
- Làm :
- aP 3