c) Cho biết hóa trị cao nhất của nguyên tố trong hợp chất với oxi và và hóa trị trong hợp chất với oxi. d) Viết công thức phân tử oxit và hidroxit và cho biết chúng có tính chất bazơ hay[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC 10
CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J Thomson) Từ khi được phát
hiện đến nay, electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin…
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A electron là hạt mang điện tích âm
B electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam
C electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 2: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron
C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton
C tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron
Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A nơtron B electron
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 5: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
A 10-6 m B 10-8 m C 10-10 m D 10-20 m
Câu 6: Khối lượng của nguyên tử vào cỡ:
A 10-6 kg B 10-10 kg C 10-20 kg D 10-26 kg
Câu 7: Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào
A nơtron B electron
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 8: Nuyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên
thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử Z
A
X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu 10: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử
B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân
D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11 Nguyên tử 1327 Al có số khối là:
Câu 12 Nguyên tử 19
39
K có số notron là:
Trang 2Câu 13: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 14: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do
đó số khối khác nhau
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Câu 15: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
Câu 16: Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
A Bằng nhau B Không bằng nhau C Gần bằng nhau D KXĐ
Câu 17 : Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
A Bằng nhau B Không bằng nhau C Gần bằng nhau D KXĐ
Câu 18: Lớp M có bao nhiêu phân lớp?
Câu 19: Lớp electron nào có số electron tối đa là 18 ?
Câu 20: Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặc chẽ nhất là:
A Lớp trong cùng B Lớp ngoài cùng
Câu 21: Số electron tối đa ở lớp thứ n là:
Câu 22: Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
Câu 23: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N.Trong đó lớp electron nào sau đây
có mức năng lượng cao nhất?
Câu 24: Số electron tối đa trên các phân lớp s,p,d,f lần lượt là
A 2,4,6,10 B 2,6,10,14 C 14,10,6,2 D 2,10,6,14
Câu 25: Cấu hình nào sau đây là của nguyên tố 1939 K?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p63s1 D 1s22s22p63s23p63d1
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4
Câu 27: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của Fe là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 4s2
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu 28: Cấu trúc electron nào sau đây là của kim loại Cu
A 1s22s22p63s23p63d94s1 B 1s22s22p63s23p63d10
C 1s22s22p63s23p63d9 D 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 29 : Ca có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d8
Câu 30: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là:
Trang 3Câu 31: Chọn cấu hình electrron của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron của nguyên tử sau:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4
Câu 32: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6.
Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 33: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào
sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 34: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
Câu 35: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 36: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử
R là
A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s2
C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1
Câu 37: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của M là
A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1
Câu 38: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình e của Mn là :
A.1s22s22p63s23p63d7 C. 1s22s22p63s23p63d54s2
B.1s22s22p63s23p64s24p5 D.1s22s22p63s23p63d34s24p2
Câu 39 : Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:
(1) 1s22s22p63s23p4 (4) [Ar]3d54s1 (2) 1s22s22p63s23p63d24s2 (5) [Ne]3s23p3 (3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (6) [Ne]3s23p64s2
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (2), (3), (4) D (2), (4), (6)
Câu 40: Cho các cấu hình electron sau:
a 1s22s1 b 1s22s22p63s23p64s1 c 1s22s22p63s23p1
d 1s22s22p4 e 1s22s22p63s23p63d44s2 f 1s22s22p63s23p63d54s2
g 1s22s22p63s23p5 h 1s22s22p63s23p63d104s24p5 i 1s22s22p63s23p2
j 1s22s22p63s1 k 1s22s22p3 l 1s2
a/ Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm:
A ( c, d, f, g, k) B ( d, f, g, j, k)
C ( d, g, h, k ) D ( d, g, h, i, k)
b/ Các nguyên tố có tính kim loại :
A ( a, b, e, f, j, l) B ( a, f, j, l)
C ( a, b,c, e, f, j) D ( a, b, j, l)
Bài tập chương 1
Dạng 1: Bài tập đồng vị-nguyên tử khối trung bình
Câu 41 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
Câu 42 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tỉ
lệ % đồng vị 6329Cu , 6529Cu lần lượt là
A 70% và 30% B 27% và 73% C 73% và 27% D 64% và 36 %
Câu 43 Clo có hai đồng vị 17
35
Cl (75,77%) và 17
37
Cl(24,23%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là
Trang 4Cõu 44 Trong tự nhiờn bạc cú hai đồng vị, trong đú đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg = 107,88.
Nguyờn tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiờu?
Cõu 45: Trong tự nhiờn, Clo cú 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đú đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :
Cõu 46 (ĐH - KB – 2011) Trong tự nhiờn Clo cú hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyờn
tử, cũn lại là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO
4 là
Dạng 2: Tỡm số proton, electron, nowtron – Viết kớ hiệu nguyờn tử
Cõu 47: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
khụng mang điện là 12 hạt Nguyờn tố X cú số khối là :
A 27 B 26 C 28 D 23
Cõu 48 Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 155 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 33 hạt Số khối của nguyờn tử đú là
A 119 B 113 C 112 D 108
Cõu 49 Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 82 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 22 hạt Số p,n,e lần lượt là
A 26,30,26 B 26,27,30 C 30,26,26 D 25,25,31
Cõu 50 Ngtử của nguyờn tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhõn, hạt mang điện bằng số hạt khụng
mang điện Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z là :
A 10 B 11 C 12 D.15
Cõu 51 Nguyờn tử của Trong nguyờn tử một nguyờn tố A cú tổng số cỏc loại hạt là 58 Biết số hạt p ớt hơn
số hạt n là 1 hạt Kớ hiệu của A là
A 1938K B 1939K C K2039 D 2038K
Cõu 52 Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 60 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện Điện tích hạt nhân của X là:
A 20 B 12 C 15 D 18
CHƯƠNG 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC
Cõu hỏi trắc nghiệm
Cõu 1: Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo nguyờn tắc nào?
1 Theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn
2 Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp e trong nguyờn tử được xếp thành một hàng
3 Cỏc nguyờn tố cú cựng số e húa trị trong nguyờn tử được xếp thành một cột
A Nguyờn tắc 1 B Nguyờn tắc 1,2
C Nguyờn tắc 2,3 D Nguyờn tắc 1,2,3
Cõu 2: Trong bảng tuần hoàn, số chu kỡ nhỏ và chu kỡ lớn là:
Cõu 3: Số nguyờn tố trong chu kỡ 5 là:
Cõu 4: Cỏc nguyờn tố húa học trong cựng một chu kỡ cú đặc điểm nào chung về cấu hỡnh electron nguyờn
tử?
A Số electron húa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phõn lớp electron
Cõu 5: Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố cú bao nhiờu cột, bao nhiờu nhúm A, bao nhiờu nhúm B?
A 18 cột được chia thành 8 nhúm A và 10 nhúm B
B 18 cột được chia thành 10 nhúm A và 8 nhúm B
Trang 5C 18 cột được chia thành 9 nhóm A và 9 nhóm B
D 18 cột được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 6: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố nhóm A?
A Gồm các nguyên tố s,p B Gồm các nguyên tố p,d
C Gồm các nguyên tố d,f D Gồm các nguyên tố s,d
Câu 7: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A.Được gọi là các kim loại kiềm thổ
B.Dễ dàng cho 2 electron hóa trị lớp ngoài cùng
C.Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
D.Dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố thuộc nhóm B?
Câu 9: Các nguyên tố nhóm VIIA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Các nguyên tố nhóm VIIA gọi là nhóm kim loại kiềm
B Dễ dàng cho 2e hóa trị lớp ngoài cùng
C Dễ dàng cho 1e hóa trị để đạt cấu hình bền vững
D Dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền vững
Câu 10: Các nguyên tố trong cùng nhóm A có đặc điểm chung nào sau đây?
A Số electron hóa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 11: Những nguyên tố cuối chu kì có đặc điểm gì?
A Có 8e lớp ngoài cùng B Có 1e lớp ngoài cùng
C Dễ dàng nhận thêm 1e D Có 2e lớp ngoài cùng
Câu 12: Nguyên tố có Z= 7 Nguyên tố đó thuộc nhóm:
Câu 13: Nguyên tố có Z=20 Nguyên tố đó thuộc chu kì:
Câu 14: M là nguyên tố thuộc chu kì 4 và số electron lớp ngoài cùng của M là 1 M là
Câu 15: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A Tính kim loại tăng B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi tăng D Hóa trị cao nhất với hidro không đổi
Câu 16: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A Tính kim loại giảm B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi giảm D Hóa trị cao nhất với hidro tăng
Câu 17: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
A Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần
B Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần
C Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần
D Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
Câu 18: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 19: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 20: Trong nhóm A theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính axit của các oxit và hidroxit:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 21: Trong chu kì 3, nguyên tố có bán kính lớn nhất là:
Câu 22: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là X2O5
A Nhóm IIIAB Nhóm IVAC Nhóm VA D Nhóm VIA
Trang 6Câu 23: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức hóa trị là:
Câu 24: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Ở đầu nhóm IA B Đầu nhóm VIIA
C Cuối nhóm IA D Cuối nhóm VIIA
Câu 25: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?
Câu 26: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Câu 27: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazo mạnh nhất?
Câu 28: Trong các axit dưới đây axit nào mạnh nhất?
Câu 29: X là nguyên tố phi kim hóa trị cao nhất của X với oxi bằng hóa trị với hidro X là:
Câu 30: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều giãm dần tính phi kim(từ trái sang phải)?
A F,Cl,Br,I B I,Br,Cl,F C Cl,Br,I,F D F,I,Cl,Br
Câu 31: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3,Công thức hợp chất khí với hidro là:
Câu 32: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử(từ trái sang phải)?
Câu 33: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện(từ trái sang phải)?
Câu 34: Dãy hidroxit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A NaOH<Mg(OH)2<Al(OH)3 B Al(OH)3<NaOH<Mg(OH)2
C NaOH<Al(OH)3<Mg(OH)2 D Al(OH)3<Mg(OH)2<NaOH
Câu 35: Dãy axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A HF<HCl<HI<HBr B HF<HI<HCl<HBr
C HF<HCl<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF
Bài tập chương 2
Dạng 1: Tìm tên kim loại khi kim loại tác dụng với axit, với nước, bazo, oxit bazo
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhóm IIIA vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2
(đktc) Kim loại trên là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 0,78g một kim loại thuộc nhóm IA vào nước thu được 0,224 lít H (đktc) Kim2
loại trên là
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 6 g một kim loại thuộc nhóm A vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H 2
(đktc) Tìm kim loại trên
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 0,6g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên iếp của nhóm IA vào nước
thì thu 0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:
A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
Câu 40: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim lọai đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 41: Hòa tan 7g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 4,48 lít
(đktc) Hai kim loại là:
A Be và Mg B Be và Ca C Ca và Mg D Ca và Ba
Dạng 2: Tìm tên nguyên tố dựa vào công thức oxit và công thức trong hợp chất khí với hidro
Trang 7Câu 42: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA trong công thức oxit cao nhất của M Oxi chiếm 20% khối lượng
Vậy M là:
Câu 43: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 trong đó R chiếm 27,27% khối lượng R là:
Câu 44: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Mặt khác trong công thức oxit cao nhất
R chiếm 43,66% về khối lượng Vậy R là:
Câu 45: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH2 Mặt khác trong công thức oxit cao nhất R chiếm 40% về khối lượng Vậy R là:
Câu 46: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA trong công thức oxit cao nhất của M Oxi chiếm 40% khối lượng
Vậy M là:
Câu 47: Nguyên tố R có công thức của oxit cao nhất làR O 2 5, trong hợp chất khí với Hidro có 82,35% khối lượng của R R là:
Dạng 3: Tính khối lượng muối, % khối lượng
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch HCl dư thu được
11,2 lít H (đktc) Tìm khối lượng muối clorua thu được.2
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch H SO dư thu 2 4
được 11,2 lít H (đktc) Tìm khối lượng muối sunfat thu được.2
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít (đktc) Khối lượng
muối thu được là:
A 17,2g B 18,3g C 25,4g D 26,4g
Câu 51: Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M phản ứng vừa
đủ Khối lượng muối clorua thu được là:
A 71,7g B 22g C 29,1g D 36,2g
CHƯƠNG 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất ?
Câu 2: Ion dương đơn nguyên tử điện tích 1+ trở thành nguyên tử là do :
A Nhận thêm 2 electron B Nhường đi 1 electron
C Nhận thêm 1 electron D Nhường đi 2 electron
Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại
D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử
Câu 5: Chọn câu sai
A Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi
B Các hợp chất ion tan nhiều trong nước
C Các hợp chất ion khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước chúng dẫn điện
D Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, dễ nóng chảy, dễ bay hơi
Trang 8Câu 6: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6
C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2 2p63s2
Câu7: Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Câu 8: Cho biết nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9 Các ion Na+, Mg2+, F- có đặc điểm chung là:
A.Có cùng số proton.B.Có cùng notron
C.Có cùng số electron D.Không có đặc điểm gì chung
Câu 9: Cho các hợp chất: KCl (1), NH4Cl (2), Ca(OH)2 (3), Na2SO4 (4), H3PO4 (5) Chất chứa ion đa
nguyên tử là:
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (4)C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 10: Chọn phương trình biểu diễn sự tạo thành cation magie (Mg2+) đúng nhất:
A Mg → Mg+ + 1eB Mg - 2e → Mg2+
C Mg2+ + 2e → Mg D Mg → Mg2+ + 2e
Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 12: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng tạo thành liên kết hoá học
Câu13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 14: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
Câu 15: Phân tử chất nào sao đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ?
Câu 16: Phân tử chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực rõ nhất ?
Câu 17: Chọn câu sai
A Các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị có thể là chất rắn , lỏng, khí
B Các chất phân cực như ancol etylic tan nhiều trong nước
C Các chất không phân cực như iot, lưu huỳnh tan nhiều trong nước
D Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực, không dẫn điện
Câu 18: Trong phân tử HCl có bao nhiêu cặp electron chung?
Câu 19: Trong phản ứng : H2S + SO2 → S + H2O Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2Svà SO2 lần lượt là:
Câu 20: Trong hợp chất nhôm clorua, nhôm có điện hóa trị:
Câu 21: Trong hợp chất CH4, cacbon có cộng hóa trị
Trang 9A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 22: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S2O7 là
Câu 23: Số oxi hóa của photpho trong ion HPO 4
2−
là
Câu 24: Những chất trong dãy nào có cùng số oxi hóa ?
A Đồng trong Cu2O và CuO
B Mangan trong MnO2 và KMnO4
C Sắt trong FeO và Fe2O3
D Lưu huỳnh trong SO3 và H2SO4
CHƯƠNG 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi- hóa khử ?
A 2O3 3O2
B CaO + CO2 CaCO3
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
D BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
Câu 2: Sự oxi hóa là :
A Sự kết hợp của một chất với hidro
B Sự làm giảm số oxi hóa của một chất
C Sự nhận electron của một chất
D Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
Câu 3: Sự khử là :
A Sự kết hợp của một chất với oxi
B Sự nhận electron của một chất
C Sự tách hidro của một hợp chất
D Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
Câu 4: Sự mô tả nào về tính chất của bạc trong phản ứng sau là đúng ?
AgNO3 (dd) + NaCl (dd) AgCl (r) + NaNO3 (dd)
A Nguyên tố bạc bị oxi hóa
B Nguyên tố bạc bị khử
C Nguyên tố bạc không bị oxi hóa cũng không bị khử
D Nguyên tố bạc vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 5: Trong phản ứng : Zn (r) + CuCl2 (dd) ZnCl2 (dd) + Cu (r)
Cu2+ trong CuCl2 đã :
A Bị oxi hóa
B Không bị oxi hóa và không bị khử
C Bị khử
D Bị oxi hóa và bị khử
Câu 6: Trong phản ứng : Cl2 (r) + 2KBr (dd) Br2 (l) + 2KCl (dd)
Clo đã :
A Bị oxi hóa
B Không bị oxi hóa và không bị khử
C Bị khử
D Bị oxi hóa và bị khử
Câu 7: Cho phản ứng : ….NH3 + …O2 ….NO + ….H2O , sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
A 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 2, 3 C 2, 5, 2, 3 D 4, 5, 4, 6
Câu 8: Cho biết số mol khí oxi tham gia phản ứng oxi – hóa khử ?
….H2S + ….O2 ….SO2 + ….H2O
Trang 10Câu 9: Cho phản ứng : ….2NH3 + …3Cl2 ….N2 + ….HCl , sau khi phản ứng được cân bằng, hệ
số các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
A 2,3,2,6 B 2, 3, 1, 6 C 2, 6, 2, 6 D 4, 5, 4, 6
Câu 10: Cho phản ứng: H2S + SO2 S + H2O
Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng trên là:
Câu 11: Cho phản ứng: NH3 + O2 N2 + H2O
Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng trên là:
Câu 12: Sau khi cân bằng đúng phản ứng oxi – hóa khử :
…Cu + ….HNO3 ….Cu(NO3)2 + ….NO + ….H2O
Số phân tử Cu và HNO3 đã tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 13: Sau khi cân bằng phản ứng oxi – hóa khử :
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
Tổng số hệ số các chất phản ứng và tổng số hệ số các sản phẩm là :
Câu 14: Sau khi phản ứng đã được cân bằng :
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O
Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là :
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13)
Xác định
a) Vị trí trong bảng tuần hoàn?
b) Là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
c) Cho biết hóa trị cao nhất của nguyên tố trong hợp chất với oxi và và hóa trị trong hợp chất với oxi d) Viết công thức phân tử oxit và hidroxit và cho biết chúng có tính chất bazơ hay axit
e) Hóa trị trong hợp chất khí với hiđro và viết công thức hợp chất khí với hiđro (nếu có)?
f) Để đạt được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử phải nhường hay nhận bao nhiêu electron? Viết cấu hình ion tương ứng?
g) So sánh tính chất với Mg (Z=12) ; Na (Z= 11)
Câu 2: Viết cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16).
Xác định
a) Vị trí trong bảng tuần hoàn?
b) Là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
c) Cho biết hóa trị cao nhất của nguyên tố trong hợp chất với oxi và và hóa trị trong hợp chất với oxi d) Viết công thức phân tử oxit và hidroxit và cho biết chúng có tính chất bazơ hay axit
e) Hóa trị trong hợp chất khí với hiđro và viết công thức hợp chất khí với hiđro (nếu có)?
f) Để đạt được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử phải nhường hay nhận bao nhiêu electron? Viết cấu hình ion tương ứng?
g) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của hợp chất khí tạo bởi S và H
Câu 3:
1) Dựa vào vị trí của nguyên tố Br (Z=35) trong bảng tuần hoàn, hãy nêu các tính chất sau:
Xác định
a) Vị trí trong bảng tuần hoàn?