Môi trường của dung dịch tiếp Bài tập về pH Khi pha trộn các chất có xảy ra phản ứng: - Xác định chất còn lại trong dung dịch là H+ hay OH- tính nồng độ ion này để tính pH, chú ý thể tíc[r]
Trang 1Bài 1 Sự điện ly
A Lí thuyết cơ bản.
I Sự điện li
1 Khái niệm
Sự điện li:
Chất điện li
Chất không điện li
là
VD Glucoz
Phương trình điện li
2 Phân loại
a Chất điện li mạnh
là
( 0 )
+ 9 : các 3;
+ Các axit 347 HClO4, H2SO4, HNO3, HCl, HBr, HI, …
+ Các ba 347 ? .3$ bari, canxi
b Chất điện li yếu
là
*4 phân E Quá trình li là G + (⇆ ).
Các axit H:7 RCOOH, H2CO3, H2SO3, HNO2, H3PO4, H2S…
Các baz H:7 H2O, và các hi ) xit không tan Các hidroxit K tính
II Axit, bazo, muối
1 Axit
2 Bazo
3 Muối
4 Hidroxit lưỡng tính
B Bài tập
Dạng 1 Viết phương trình điện li
: 3M N; B trình ly
Trang 2KOH, Ba(OH)2 , FeCl3 , CuSO4 , Al2(SO4)3 , Mg(NO3)2 NaHCO3 , K2SO3 , (CH3COO)2Cu
: B trình ly S các axit H2CO3 , H2S, H2SO4 , H2SO3 , H3PO4
Ba(NO3)2, HNO3, KOH, K2CrO4, HBrO4, BeF2, NaHCO3,H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2.
Dạng 2 Xác định các chất trong dung dịch điện li
Bài 1 So sánh 6 M ion H+ trong các dung *+ HCl 0,1M và CH3 COOH 0,1 M
Bài 1 Cho các dung *+ sau có cùng 6 M 0,01M, dung *+ nào có 6 M ion H+
H2S, H2SO4 , H3PO4 , HNO3 , CH3COOH
Bài 1 Cho các dung
CH3COOH, H2SO4, NaCl, Al(NO3)3
Câu 2 Xác
1 26 M ion nào 5[ nhau?
Dung dịch phèn chua
Dạng 3 Cân bằng điện li
Dạng 4 Tính nồng độ ion trong dung dịch chất điện li mạnh
Câu 4.Tính 6 M mol S các ion trong dung *+ sau:
Dung *+ ^7 KCl 0,02M và BaCl2 0,015M
Dung *+ ^7 NH4 Cl 0,05M và (NH4)2SO4 0,01M
Câu 5 Tính 6 M ion H+ trong dung *+ HNO3 12,6%, D= 1,12 g/ml.
a) Tính 6 M các ion trong dung *+ X.
Dạng 5 Định luật bảo toàn điện tích
Câu 7 RM dung *+ ^ Ca2+(0,2mol) Na+(0,2mol) Cl- (0,4mol); NO3- (x mol).Cô 4 dung *+ thu
b m g 3; khan Tìm m
Bài tập
Sự điện li (buổi 1)
Câu 1 : B trình ly
a/ K2SO4 , Al2(SO4)3, Pb(NO3)2, Na3PO4 , NH4H2PO4, HClO, KClO3 , (NH4)2SO4 , CaBr2
b/ : B trình ly e f S các axit:, H2S, H2MnO4 , H3PO3 , H2P2O7
Câu 2 Xác
Câu 3.
a/ Al3+ ,Na+ và NO3- b/ K+ ,NH4+ và PO43-
Trang 3Câu 4 Tính i tích dung *+ Ba(OH)2 0,5M có ^ N; mol OHj 5[ N; mol OHj có trong 200g dung
*!+ NaOH 20%.
Câu 5 a ) Tính 6 M mol S Fe3+ và NO3- có trong dd Fe(NO3)3 2M
b) Tính 6 M mol/l cùa ion H+ và SO4 2 – có trong dd H2SO4 20% ( d = 1,14 g/ml )
Câu 6 RM dung *+ X ^ 0,1mol Fe2+; 0,2 mol Al3+; x mol Cl- và y mol SO42- Cô 4 dung *+ thu
Trung hòa vừa đủ axit và bazo là khi: số mol H+ bằng số mol OH
-Câu 7 Cho V ml dung *+ 63/2# 0,1Mvà Ba(OH)2 0,05M)
(HCl 0,3M và HNO3 0,2M) Cô 4 dung *+ sau Bm ^ thu b m g 3;
a) Tính V b) Tính m.
Câu 8 Hoà tan 34g n bB 63 KOH , NaOH Vào thu b 500g dung *+ A oi trung hoà 50 gam dung *+ A 9 dùng 80 gam dung *+ HCl 3,65 % thu b dung *+ B
a/ cô 4 dung *+ B thu b bao nhiêu gam 3; khan
b/ tính C % các
Trang 4Cân bằng điện li Bài 1 oM ly S dd HCOOH 0,1M thay r ra sao khi có 3s
a) HCl 0,01M
b) NH4Cl 1M
c) CH3COONa 0,01M
Cho KaHCOOH = 10-3,75; Ka NH4+= 10-9,24; Kb CH3COO-= 10-9,24
Bài 2 Tính M ly S axit HCN trong dd 0,05M ? ?: [N; ly K = 7.10-10
Bài 3 Tính 6 M lúc cân 5[ S các ion H3 O+ và CH3COO- trong dd CH3COOH 0,1M và M
ly α S dung *+ U
Bài 4 Tính K S CH3 COOH 5: dd có 0,1M có M ly 1,32%
Bài 5 Cho dd CH3COOH 0,1M
Tính 6 M các ion trong dd và tính pH
Tính M ly S axit trên.
Bài 1 Lấy ví dụ viết phương trình điện li (mỗi chất lấy 2 ví dụ)
Axit đơn
Axit nhiều nấc
Bazo
Muối trung hòa
Muối axit
Hidroxit lưỡng tính
Buổi 4.
Bài 2 pH Môi trường của dung dịch
A Lí thuyết cơ bản.
Trang 51 sự điện li cua nước
2 pH
a công thức tính
b giá trị pH của các dung dịch
c chất chỉ thị axit bazo
3 môi trường của dung dịch
B Bài tập
Bài 1 So sánh pH S các dung *+ sau cùng 6 M7 HCl và CH3COOH
Bài 2
H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3
Bài 3 Tính pH S :
a) Dung dịch H2SO4 0,005M
b) Dung dịch NaOH
BTVN
Bài 1 So sánh pH S các dung *+ sau cùng 6 M7 H2 SO4, Ba(OH)2, NaOH, HCl, NaCl
Bài 2
a NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl.
b NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3.
Bài 6 Tính pH S :
a/ dd HNO3 5: )[ trong 500 ml dd có hoà tan 3,15g axit
b dd NaOH 5: )[ trong 400 ml dung *+ có hoà tan 0,16g NaOH
c 3M dung *+ A có KOH có pH 5[ 13 pha loãng dung *+ A : 100 9 thì thu b dung *+ B tính pH S dung *+ B
d/ 3M dung *+ X có HNO3 có pH = 1 pha loãng dung *+ X : 10 9 thu b dung *+ Y Tính pH
S dung *+ Y.
Trang 6Câu 8 2SO4 0,075M 2: coi i tích sau khi pha )M 5[ r i tích S hai dung *+ 9 thì pH S dung *+ thu b là:
A 1 B 2
C 3 D 1,5
Câu 9 Có 10ml dung
có pH = 4?
A 90ml B 100ml C 10ml D 40ml
Bài 10 Dung *+ HCl 0,2M và dung *+ H2SO4 0,2M có
nhau thu b dung *+ A tính pH S dung *+ A
Tính pH S dung *+ thu b ?
Bài 12 ])M 250ml dung *+ n bB 63 HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l
Ba(OH)2 a mol/l thu b m gam : S và 500 ml dung *+ có pH = 12
Tính m và a.
Bài 13 ])M 100ml dung *+ 63 (Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M)
H2SO40,375M và HCl,0,0125M) thu b dung *+ X.
Tính pH S dung *+ X
Bài 14 ])M3 200 ml dung *+ 63 HCl 0,1 M và H2SO4 0,5 M 2 a mol/1 thì thu b b gam : S và 500 ml dung *+ có pH =13
Tính a và b.
Bài 15 RM dd A ^ Ba(OH)2 có pH = 13
dd C có pH = 12
a/ Tính
b/
khan.
Trang 7Buổi 5 pH Môi trường của dung dịch (tiếp)
Bài t ập về pH Khi pha tr ộn các chất có xảy ra phản ứng:
- Xác
- tính n 6ng M ion này i tính pH, chú ý thi tích dung d+ch ã thay ri do pha trMn.
Câu 1: ])M 200ml H2 SO4 0,05M
(Coi Ca(OH)2
Ba(OH)2
Câu 4: Dung *+ Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A) Dung *+ HCl có pH = 1 (dd B).
a Tính CM S A và B ?( coi Ba(OH)2
b.
Câu 5: Hòa tan 2,4 g Mg trong 150 ml dung *+ HCl 2M Dung *+ thu b có pH 5[ bao nhiêu?
Câu 6: TrMn 100 ml dung d+ch có pH = 1 g6m HCl và HNO3 vi 100 ml dung d+ch NaOH n6ng M a (mol/l) thu bc 200 ml dung d+ch có pH = 12 Giá tr+ cSa a là
Câu 7: ])M X là dd H2 SO4 0,02M
i tích dd X và dd Y? ( coi H2 SO4
Câu 8: Cho m gam hnn hbp Mg, Al vào 250 ml dung d+ch X ch^a hnn hbp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu bc 5,32 lít H2 ( z ktc) và dung d+ch Y (coi thi tích dung d+ch không ri) Dung d+ch Y có pH là
Câu 9 : Dung d +ch X có ch^a: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42-và x molOH- Dung d +ch Y có ch^a ClO4-,NO3
-và y mol H+; t rng s; mol ClO4-,NO3- là 0,04 Tr Mn X và Y bc 100 ml dung d+ch Z Dung d+ch Z có pH (b% qua sZ in li cSa H2 O) là
Câu 10: TrMn 100 ml dung d+ch (g6m Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) vi 400 ml dung d+ch (g6m H2 SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu bc dung d+ch X Giá tr+ pH cSa dung d+ch X là
Trang 8Luyện tập Sự điện ly Câu 1 Dung
Câu 2 Trong các
A NaOH và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3.
C NaHCO3 và KOH D NaCl và AgNO3.
Câu 3 Cho các dung *+ riêng 5 cùng 6 M mol 63 Ba(NO3)2 (1), HCl (2), NaOH (3), Na2CO3 (4),
NH4Cl (5), Ba(OH)2 (6), H2SO4 (7) ]^ Z M pH | *9 là
A (1), (4), (5), (3), (6), (2), (7) B (7), (2), (5), (1), (4), (3), (6).
C (7), (2), (5), (1), (6), (3), (4) D (6), (3), (7), (2), (1), (4), (5).
Câu 4 Dãy nào
A H2S, H2SO4, CaCO3 B H2O, HF, H2S.
C CH3COOH, H2S, H2O D HCl, NaOH, Na2CO3.
Câu 5 Cho các 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3
* dung *+ Ba(OH)24 thành : S là
Câu 6 Cho dãy các 3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2
tính
Câu 7 Cho các Bm ^ hóa h sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→
(3) Na2SO4 + BaCl2→ (4) H2SO4 + BaSO3→
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→
Các Bm ^ . có cùng 3M B trình ion rút h là
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 8 Cho dãy các 3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu
Câu 9 Hòa tan n bB 637 K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào
>} khí CO2: * vào dung *+ X, sau khi các Bm ^ <mH ra hoàn toàn thu b : S là
Câu 10 Dãy
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
Câu 11 Cho các Bm ^ sau:
(a) FeS + 2HCl 0 FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl 0 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 0 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS 0 K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) 0 BaSO4 + H2S
>; Bm ^ có B trình ion rút h S2– + 2H+0 H2S là: A 3 B 2 C 1 D 4.
Câu 12 Cho Bm ^ NaOH + HCl 0 NaCl + H2O Jm ^ hóa h nào sau DH có cùng B trình ion thu
A 2KOH + FeCl20 Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO30 Na2CO3 + H2O.
C NaOH + NH4Cl 0 NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO30 KNO3 + H2O.
Câu 13 Cho dung *+ Ba(HCO3)2 9 b vào các dung *+ 7 CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl >; ){ bB có 4 ra : S là
Bảo toàn điện tích
Câu 14 Dung *+ Y ^ 0,02 mol Mg2+; 0,03 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42– Giá )+ S y là
Câu 15 RM dung *+ X ^ 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cu2+, a mol SO42– Thêm b * dung *+ hh 63 BaCl2 và NH3 vào dd X thu b m gam : S Giá )+ S m là
Trang 9Câu 16 Dung *+ X ^ các ion: 0,1 mol Na+; 0,15 mol Mg2+; a mol Cl–; b mol NO3
cho tác 3 * thu b 2,1525 g : S Cô 4 dung X thu b N; gam 3; khan là
Câu 17 Dung *+ X ^ các ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3 Thêm *9 V ml dd
Na2CO3 1M vào dung
Câu 18 RM dung *+ 637 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X /5% qua NZ
li S 1 Ion X và giá )+ S a là
A CO32– và 0,03 B NO3 và 0,03 C OH– và 0,03 D Cl– và 0,01.
Câu 19 Dung *+ X ^ 0,12 mol Na+; x mol ; 0,12 mol Cl– và 0,05 mol Cho 300 ml dung
*+ Ba(OH)2 0,1M vào X : khi các Bm ^ <mH ra hoàn toàn, h 5% : S$ thu b dung *+ Y Cô
Câu 20 Dung *+ X ^ 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl– và a mol HCO3 o dung *+ X : 4 thu b 3; khan có ; b là
Câu 21 Dung *+ X 63 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2– Cô 4 dung
*+ X thu b m gam 3; khan Ion Y2– và giá )+ S m là
A SO42– và 56,5 B CO32– và 30,1 C SO42– và 37,3 D B CO32– và 42,1.
Câu 22 RM dung *+ ^ 0,02 mol NH4+, 0,01 mol SO42–; 0,01 mol CO32– và x mol Na+ Giá )+ S x là
Phản ứng axit bazo
Câu 23 Dung *+ X 63 NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M 2SO4 0,5M tác
Câu 24 Cho 40 ml dd HCl 0,85M vào 160ml dung *+ ^ Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Dung *+ thu b có pH là
Jm ^
Câu 25 Cho 100 ml dd KOH 1,5M vào 200 ml dd H3PO4 0,5M, thu b dd X Cô 4 dd X, thu b hh các
A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4.
C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH.
Câu 26 Cho 224 ml khí CO2
thu b là
Câu 27 Cho V lit khí CO2/ 1 vào 1,5 lit Ba(OH)2 0,1M
5[
Câu 28 ]r V lit CO2/ 1 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu
*+ nóng 4 có : S Giá )+ V là
Câu 29 ]r CO2 vào dd ^ 0,02 mol Ba(OH)2 Giá )+ ; b : S 5: thiên trong m nào khi b CO25: thiên e 0,005 mol : 0,024 mol?
C 0 gam : 0,985 g D 0,985 g : 3,152 g
Câu 30 Cho 0,448 lít khí CO2
Ba(OH)2 0,12M, thu b 1,97 gam : S Giá )+ S V là
Câu 31 Cho 6,72 lit khí CO2 / 1 vào 380 ml dung *+ NaOH 1M, thu b dung *+ A Cho 100 ml dung *+ Ba(OH)2 1M vào dung *+ A b m gam : S Gía )+ m 5[
2 4
4
NH
Trang 10Câu 32 Dung *+ X ^ n bB 63 Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M 2% e e e h : : 200 ml dung *+ HCl 1M vào 100 ml dung *+ X, sinh ra V lít khí z Giá )+ S V là
Câu 33 2% e e 0,25 lít dung *+ NaOH 1,04M vào dung *+ 63 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu b m gam : S Giá )+ m là
Trang 11Bài tập điện ly khó Câu 1: Cho 200 ml dung *+ Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung *+ NaHCO3 0,1M, thu b dung *+ X
và : S Y Cho e e dung *+ HCl 0,25M vào X : khi 5f 9 có khí sinh ra thì : V ml ?: các Bm ^ . <mH ra hoàn toàn Giá )+ S V là
A 80 B 40 C 160 D 60.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 24 gam n bB X 63 MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim 4 có hóa )+ không
r1 trong 100 gam dung *+ H2SO4 39,2%, thu
tan duy
A Zn B Ca C Mg D Cu.
Câu 3 : n bB X 63 Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào $ thu b 1,12 lít
vào Y, thu b m gam : S Giá )+ S m là
Câu 4: H 2 vào dung d +ch có ch^a 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu bc dung d +ch X Nh% te te dung d+ch HCl vào dung d+ch X :n khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì th
mol HCl Giá tr + x là
Câu 5: S }c 13,44 lít CO2 (ktc) vào 200 ml dung d+ch X g6m Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phmn
^ng thu bc dung d+ch Y Cho dung d+ch Y tác d}ng vi 200 ml dung d+ch hnn hbp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu bc m gam k:t tSa Giá tr+ cSa m là:
Câu 6: Cho t e te teng giht cSa dung d+ch ch^a b mol HCl vào dung d+ch ch^a a mol Na2CO3 thu bc V lít khí CO2 Ng bc l4i cho te te teng giht cSa dung d+ch ch^a a mol Na2CO3 vào dung d +ch ch^a b mol HCl thu bc 2V lít khí CO2 (các th i tích khí o z cùng i.u kin) M;i quan h gia a và b là :
A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b.
Câu 7: X là dung *+ HCl 6 M x mol/l Y là dung *+ 63 Na2CO3 và NaHCO3 có cùng 6 M y mol/l 2% e e : : 100 ml X vào 100 ml Y, thu b V lít khí CO2/ 1 2% e e : : 100 ml Y vào 100 ml X, thu b 2V lít khí CO2/ 1 ]A x : y 5[
Câu 8: Hòa tan m gam n bB 63 Na và Ba vào thu b dung *+ X >} khí CO2 vào dung *+
X O: ,m thí 3 b 5i * theo 6 + sau:
Giá )+ S m và x 9 b là :
0,4a 0
2 CO
n
3 BaCO
n
0,5
a
Trang 12A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200 và 2,75 D 200,0 và 3,25
Câu 9.
>} e e khí CO2 :n * vào dung d+ch 63 a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 >Z B} thuMc cSa N; mol : tSa CaCO3 vào N; mol CO2 bc biiu * theo 6 + sau:
T A a : b tng ^ là
C 5 : 4 D 4 : 3.
Câu 10: >} khí CO2 vào V lít dung *+ n bB NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M o6 + 5i din ;
b k:t S theo N; mol CO2 sau:
Giá )+ cSa V là
Câu 11 : Cho m gam Al2O3 tác
M mol Rót e e dung *+ NaOH vào dung *+ Z ta có 6 + sau:
Giá )+ S a là:
Câu 12: Dung *+ ^ a mol Ba(OH)2 Thêm m gam NaOH vào A sau U N} CO2
: S 5: r theo 6 + (hình bên)
Trang 13Giá )+ S (a+m) là :
Câu 13: Khi % e e : * dung *+ NaOH vào dung *+ n bB 63 a mol HCl và b mol AlCl3, : ,m thí 3 b 5i * trên 6 + sau
]A a: b là
... Sn(OH)2.Dạng Xác định chất dung dịch điện li
Bài So sánh 6 M ion H+ dung *+ HCl 0,1M CH3 COOH 0,1 M
Bài...
3 môi trường dung dịch
B Bài tập
Bài So sánh pH S dung *+ sau 6 M7 HCl CH3COOH
Bài
H2SO4,... 0,005M
b) Dung dịch NaOH
BTVN
Bài So sánh pH S dung *+ sau 6 M7 H2 SO4, Ba(OH)2, NaOH,