1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng THPT quốc gia-Năm học 2016-2017-Môn Lịch sử

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954) đã quyết định đến thắng lợi của Hội nghị Giơ-ne-vơ.. Chiến thắng Điện Biên Ph[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÃ ĐỀ: 314

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017- MÔN LỊCH SỬ 12

Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm

Họ và tên thí sinh:……….………… SBD:………

Câu 1: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Các quốc gia trên thế giới tăng cường chạy đua vũ trang.

B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C Quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng.

D Các quốc gia ra sức phát triển nền kinh tế độc lập, tự chủ.

Câu 2: Tháng 3 - 1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt hợp nhất thành

A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam B Mặt trận Liên Việt.

C Mặt trận Dân chủ Đông Dương D Mặt trận Việt Minh.

Câu 3: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, thế lực ngoại xâm nào xuất hiện ở Việt Nam từ vĩ tuyến 16

trở ra Bắc?

A Quân Pháp B Quân Anh, Pháp.

C Quân Trung Hoa Dân quốc D Phát xít Nhật và quân Anh.

Câu 4: Để khắc phục khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng và Chính phủ

nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã phát động nhân dân

A tổ chức ngày đồng tâm B lập hũ gạo cứu đói.

C thực hiện tăng gia sản xuất D xây dựng “quỹ độc lập”.

Câu 5: Tư bản Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929) ở Việt Nam vì lí do cơ bản

nào dưới đây?

A Củng cố địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.

B Để bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

C Đầu tư xây dựng các đô thị mới ở Việt Nam.

D Tiếp tục kiểm soát thị trường Đông Dương.

Câu 6: Tháng 8 - 1975, 33 nước châu Âu cùng với Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki không nhằm

mục đích nào sau đây?

A Hợp tác giữa các nước trên lĩnh vực khoa học - kĩ thuật.

B Hợp tác giữa các nước trên lĩnh vực kinh tế.

C Đảm bảo vấn đề an ninh châu Âu.

D Ngăn chặn sự thống nhất nước Đức.

Câu 7: Ngày 15 - 8 - 1945, phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện đã tác động như thế nào

đến cách mạng Việt Nam?

A Làm cho thời cơ cách mạng chín muồi, lệnh tổng khởi nghĩa được ban bố.

B Tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.

C Bắt đầu tạo ra sự khủng hoảng về chính trị trong hàng ngũ kẻ thù.

D Làm cho dấu hiệu của thời cơ cách mạng xuất hiện.

Câu 8: Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn

1946 – 1954 là

A tự lực cánh sinh, phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam - pu - chia.

B dựa vào sức mình là chính và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

C kháng chiến toàn diện, dựa vào sự ủng hộ từ bên ngoài là chủ yếu.

D toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đường lối cải cách - mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978

đến năm 2000?

A Hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

B Tìm cách liên kết với các nước tư bản để nhận được sự giúp đỡ về kinh tế.

C Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường.

D Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.

Câu 10: Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là gì?

A Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.

B Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.

C Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ.

Trang 2

D Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.

Câu 11: Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

(1946 - 1954) đã quyết định đến thắng lợi của Hội nghị Giơ-ne-vơ?

A Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 B Chiến thắng đông - xuân 1953 - 1954.

C Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 D Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 12: Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam là

A tiến hành cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất.

B tiến hành cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân.

C cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở

Liên Xô và các nước Đông Âu?

A Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

B Không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến.

C Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cùng với cơ chế tập trung quan liêu bao cấp.

D Do sự vươn lên mạnh mẽ của Mĩ, Tây Ây, Nhật Bản.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959

-1960) ở Việt Nam?

A Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.

B Mĩ - Diệm phá Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

C Chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.

D Do Mĩ - Diệm luôn tìm cách ngăn chặn cuộc tổng tuyển cử tự do ở Việt Nam.

Câu 15: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp những nhân tố nào dưới đây?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước.

C Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tiểu tư sản.

D Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc.

Câu 16: Hội nghị Ianta (2 - 1945) có sự tham gia của đại diện những quốc gia nào?

A Mĩ, Anh, Pháp B Anh, Pháp, Liên Xô C Liên Xô, Mĩ, Anh D Mĩ, Pháp, Liên Xô Câu 17: Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1945 đến năm 2000 là gì?

A Liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.

B Đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

D Chú trọng quan hệ với các nước Đông Nam Á.

Câu 18: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam Việt

Nam là

A giành lại thế chủ động trên chiến trường.

B “dùng người Việt đánh người Việt”.

C dồn dân lập “ấp chiến lược”.

D “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

Câu 19: Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định tính chất của cách

mạng Việt Nam là gì ?

A Làm cách mạng tư sản dân quyền, thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

B Thực hiện cách mạng ruộng đất, tiến tới chủ nghĩa cộng sản.

C Làm cách mạng tư sản dân quyền, phát triển tư bản chủ nghĩa và đi tới xã hội cộng sản.

D Đánh đổ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.

Câu 20: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946

-1954) đã làm phá sản hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?

A Việt Bắc thu - đông năm 1947.

B Biên giới thu - đông năm 1950.

C Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.

D Cuộc chiến đấu trong các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.

Câu 21: Công lao to lớn đầu tiên của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam là

A tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

B truyền bá lý luận cách mạng giải phóng dân tộc.

Trang 3

C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 22: Trong những năm 20 của thế kỷ XX, ở Việt Nam có những khuynh hướng cách mạng chủ yếu

nào?

A Phong kiến, tư sản và vô sản B Phong kiến và vô sản.

C Phong kiến và tư sản D Tư sản và vô sản.

Câu 23: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam, lực lượng

chính được sử dụng là

A quân đội Sài Gòn B quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

C quân đội các nước đồng minh của Mĩ D quân Mĩ.

Câu 24: Tháng 12 - 1993, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành, quy định thể chế

A Dân chủ Cộng hòa B Tổng thống Liên bang.

C Quân chủ Lập hiến D Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

Câu 25: Nội dung nào dưới đây không là bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở

Việt Nam?

A Đảng phải có đường lối đúng đắn, trên cơ sở vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực

tiễn cách mạng Việt Nam

B Đảng phải nắm bắt tình hình thế giới và trong nước để đề ra chủ trương, biện pháp cách mạng phù

hợp

C Đảng cần tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi trong mặt trận dân tộc thống nhất.

D Truyền bá lí luận giải phóng dân tộc vào giai cấp công nhân Việt Nam, coi đó là điều kiện tiên

quyết để giải phóng dân tộc

Câu 26: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 - 1936) đã chủ trương

thành lập mặt trận nào dưới đây?

A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C Mặt trận Việt Minh.

D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 27: Trận đánh nào mở đầu trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam?

A Trận đánh ở Đình Lập B Trận đánh ở Cao Bằng.

C Trận đánh ở Đông Khê D Trận đánh ở Thất Khê.

Câu 28: Trong giai đoạn 1946 - 1954, nhiệm vụ của cách mạng Lào là gì?

A Kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược.

B Giành chính quyền từ tay phát xít Nhật.

C Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

D Cải cách đất nước theo con đường xã hội chủ nghĩa.

Câu 29: Khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành

A cường quốc duy nhất phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

B cường quốc độc quyền về vũ khí nguyên tử.

C trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D cường quốc duy nhất bá chủ thế giới.

Câu 30: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 - 1939) xác định nhiệm

vụ trước mắt của cách mạng Đông Dương là gì?

A Đặt nhiệm vụ giải phóng các dân tộc Đông Dương lên hàng đầu

B Chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh.

C Đặt nhiệm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu và cấp bách.

D Đặt vấn đề cách mạng ruộng đất lên trên hết.

Câu 31: Nội dung nào dưới đây là nhân tố quyết định dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm

1945 ở Việt nam?

A Cách mạng Việt Nam có sự chuẩn bị trong 15 năm (1930 - 1945).

B Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

C Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh.

D Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước nồng nàn.

Câu 32: Vì sao Pháp và Mĩ đánh giá Điện Biên Phủ là “ một pháo đài bất khả xâm phạm”?

A Điện Biên Phủ gồm có 49 cứ điểm và được chia làm ba phân khu.

Trang 4

B Điện Biên Phủ có sân bay Mường Thanh, thuận lợi để xoay chuyển tình thế.

C Điện Biên Phủ giáp với Bắc Lào và ở xa hậu phương của ta.

D Điện Biên Phủ được tập trung lực lượng đông, mạnh và trang bị vũ khí hiện đại.

Câu 33: Vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng chấm dứt khi

A cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930).

B cuộc khởi nghĩa Yên Bái bùng nổ (1930).

C tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh ở Hà Nội (1929).

D công bố bản "Chương trình hành động" (1929).

Câu 34: Nội dung nào dưới đây là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B Can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia.

C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

D Thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác hữu nghị.

Câu 35: Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” 1959 - 1960 ở Việt Nam là gì?

A Sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

B Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

C Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

D Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

Câu 36: Cho các sự kiện sau:

1 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ

2 Thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa - Pháp.

3 Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 3,2,1 B 1,2,3 C 1,3,2 D 2,1,3.

Câu 37: Ngày 6 - 1 - 1946, nhân dân Việt Nam tham gia

A thành lập Vệ quốc đoàn B bỏ phiếu bầu Quốc hội.

C thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam D thành lập Việt Nam Giải phóng quân.

Câu 38: Phương hướng chiến lược của Đảng Lao động Việt Nam trong đông - xuân 1953 -1954 là

A giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự từ cuối năm 1953 đến đầu năm 1954.

B tập trung lực lượng tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

C tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.

D trong vòng 18 tháng sẽ chuyển bại thành thắng.

Câu 39: Nội dung nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ ngày 12 - 3 - 1947.

B Sự ra đời của “Kế hoạch Mácsan” (6 - 1947).

C Sự thành lập Tổ chức Hiệp ước Vácsava năm 1955.

D Sự thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.

Câu 40: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam lên đến đỉnh cao với

A sự hình thành khối liên minh công nông.

B các cuộc biểu tình của nông dân.

C sự ra đời của Xô viết Nghệ Tĩnh.

D các cuộc đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động 01 - 5 - 1930.

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w