Đối với Cr, do cấu hình electron đặc biệt với sự chuyển 1 electron từ 4s về 3d để sớm đạt được phân lớp 3d5 đầy một nửa, electron thứ hai bị tách nằm trong cấu hình bền vững này cho nên [r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
LỚP 12 THPT NĂM 2008
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC
Câu 1 (2,5 điểm)
1 Cho
Hãy
2
BCl3, CO2, NO2+, NO2, IF3
3 T?i sao bo triclorua tIn t?i J d?ng monome (BCl3) trong khi nhôm triclorua l?i tIn t?i J d?ng 3ime (Al2Cl6)?
Hướng dẫn chấm
1 (0,5 2 ; Sc [Ar]3d14s2 ; Ti [Ar]3d24s2 ;
V [Ar]3d34s2 ; Cr [Ar]3d54s1 ; Mn [Ar]3d54s2
tách electron 4s
electron
2
2 6 nó e R c 6 V :S
2 a (0,5 điểm) Công 5 Lewis:
b (1
BCl3: Xung quanh nguyên D B có 3 \B electron (2 \B và 1 "siêu \Bh$ nên B có lai hoá
sp2, 3 nguyên
CO2: Xung quanh C có 2 siêu \B& C có lai hoá sp, 2 nguyên D O liên L2 :R C qua 2 obitan này Phân D có dạng thẳng.
NO2: Xung quanh N có 3
electron 3_ thân nên N có lai hoá sp2 Hai nguyên D O liên L2 :R 2 trong 3 obitan lai hoá nên phân tD có cNu t?o dạng chữ V (hay gNp khúc) Góc ONO < 120o vì s1 3ly c6a electron 3_c thân
IF3: Xung quanh I có 5 \B electron, do 3Z I B có lai hoá sp3d,
nguyên
phân D IF3 có cNu t?o dạng chữ T N2u k^ c 32n s1 3ly c6a 2 c\p electron không liên k2t, phân tD có
d ạng chữ T cụp.
Cl
I
O : : C : : O
.
:
. B .
Cl
Cl
: :
F
F
F
.
O
.
O
.
N
.
.
+
Trang 23 (0,5 điểm) BF3: B có 3 electron hoá = Khi ? thành liên L2 :R 3 nguyên D F, J nguyên D B
3 có
33/ trình V J trên
AlCl3: AlCl3 c[ng thi2u electron nh BF3, nhng Al không có kh nng t?o thành liên k2t q ki^u
pq-pq B ]^ có 36 bát D& 1 trong 4 obitan lai hoá sp3 6 nguyên D Al d 1 \B electron không liên L2 S 1 nguyên D Cl J phân D AlCl3 bên ? Phân D AlCl3 này
Câu 2 (3,0 điểm)
trong 3Z O2, H2O2 và H2O là các
0,695V và 1,763V che th2 khD c6a các c\p oxi hoá - khD t?o thành bJi các d?ng tcng 5ng: O2/H2O2;
H2O2/H2O
a
b Tính 2 LD 6 \B O2/H2O
2O2 w O2 + 2 H2O
Hướng dẫn chấm
1 (0,5 điểm) ] :R \B O2/H2O2: O2 + 2H+ + 2e w H2O2 (1) Eo = 0,695 V ] :R \B H2O2/H2O: H2O2 + 2H+ + 2e w 2H2O (2) Eo = 1,763 V
2 2/H2O : O2 + 4H+ + 4e w 2H2O (3) Eo ?
-4FEo = -2FEo + (-2FEo )
hay Eo = 2(Eo + Eo ) /4
= 2 x 2,431 /4 = 1,23 V
3 (1,5 2O2: H2O2 w 1/2O2 + H2O (4) ta N (2) S 3 (1): (2) - (1) = 2H2O2 w O2 + 2H2O
hay H2O2 w 1/2O2 + H2O (4)
{jo = 1/2 [ -2FEo - (-2FEo )]
= F(Eo - Eo ) = F(0,695 - 1,763) = - 1,068F < 0
Câu 3 (2,0 điểm).
1
a
b
-1)
2
Hướng dẫn chấm
ACB (1)
F F
F
.
N Cl
B
Cl
Cl
.
. I
Trang 31.a (0,5 A2 và trình
kt = 1/CA - 1/CAo
Thay các giá = tính 3 k 1 = 2,1.10-4 mol-1ls-1
Thay các giá = k1 và k2 vào a = 65 378 Jmol-1
2 (0,75 điểm) CAo = 1/3M; CBo = 2/3M
ln Thay các giá
Câu 4 (2,0 điểm)
1 Trong không khí dung
Cho: E0(O2/H2O) = 1,23V; E0(S/S2-) = - 0,48V; 2,3RT/F ln = 0,0592lg
2 2 tan trong (NH4)2S; SnS không tan trong dung >= (NH4)2S
4)2S2
Hướng dẫn chấm
.\ có ^ 4 B sau:
Trong 3Z Eo O 2 /OH- 3 tính sau:
1
2x
4x
2e
O2
= 10
+
+
2e +
OH-K2
w
K
= 10 0,0592
4EoO
2 /H 2 O
= 10 0,0592
-2ES/So
2 14
2S2- O2 + 2H2O 2S + 4OH- K = K1-2.K2.Kw
-4
+
K1
O2+ 2H2O + 4e
K3 = 100,0592
4EoO
2
/OH-= 100,0592
-2Eo S/S
2-2S2-+ O2 + 2H2O 2S + 4OH- K = K1-2.K3
4OH-K3 = 10 0,0592
4EoO2
/OH-4x
O2
= 10
+
+
2e +
OH-K2
w
K
= 10 0,0592
4EoO2 /H2
-14
O
O 2
14 x 4 x 0,592 4
Trang 42 (1điểm) SnS2 là sunfua axit nên tác 4)2S là sunfua c
SnS2 + (NH4)2S w (NH4)2SnS3 (*) SnS là sunfua 4)2S (sunfua c$ Tuy nhiên, 3 :R dung
SnS + (NH4)2S2 w (NH4)2S + SnS2
Câu 5 (2,0 điểm).
Silic có
-1
2 So sánh bán kính nguyên D 6 silic :R cacbon (rC = 0,077 nm) và
Hướng dẫn chấm
= = = 2,33
suy ra: a = [8 28,1 / 6,02.1023 2,33]1/3 cm = 1,17.108 = 0,117 nm
2 (0,5 điểm) rSi = 0,117 nm > rC = 0,077 nm
kính nguyên
3
a (0,25
b (0,75
Câu 6 (2,0 điểm)
1 Axit fumaric và axit maleic có các 1), N 2 (k 2) Hãy so sánh các \B
2 Cho các ancol: p-CH3-C6H4-CH2OH , p-CH3O-C6H4-CH2OH, p-CN-C6H4-CH2OH và p-Cl-C6H4-CH2OH
So sánh
3 Oxi hoá 3 cK A (C8H10)
D; 3 t?o thành E Thuv phân E t?o thành G, 3un nóng G J nhiWt 3_
nM
8.28,1
6, 02.10 a
1 (0,5
2 bào 3c := (unit cell)
\ khác, d = a 3, :R a là 3_ dài 6 ? 2 bào
Trans
Co Cl
Cl
Cis
Co
Cl Cl
bipy:
S 3Z tính 3
)
4(EoO 2 /OH--EoS/S
2-Co
Cl
Cl Cl
Trang 5Hưóng dẫn chấm:
1 (0,5 điểm)
k1(M) > k1(F) là do M có
trình phân li
k2M < k2F ) là do liên
c $ c liên B F''
2 (0,5
trung gian ? cacbocation benzylic Nhóm –OCH33l electron (+C) làm T hoá cacbocation này
kém c nhóm –OCH3 vì (+C) > (+I) Các nhóm –Cl (-I > +C) và –CN (-C) hút electron làm cacbotion
nhóm –Cl
p-CN-C6H4-CH2OH < p-Cl-C6H4-CH2OH < p-CH3-C6H4-CH2OH < p-CH3O-C6H4-CH2OH
3 (1điểm)
H
H HOOC
H HOOC
H
H
- OOC
OH O
OOC
H
O OH
C O
O O
E
C C O
O
C O
O
NH2
C O
O
NH2 OH
G
Amoniftalamat
B
D
C C O
O
C O
O
COOC2H5 COOC2H5 + C 2 H 5 OH
ftalimit F
C C O
O
C O
O
C C O
O
NH2 OH
F
C C O
O
160OC
G
Trang 6Cõu 7 (2,5 điểm)
1
xỳc tỏc S C4H8 (X) :R C4H10 (Y) A
cú xỳc tỏc axit vụ c& X ? thành Z và Q; 5 hai, 3 hoỏ Q và Z.
a Vi2t cỏc phcng trỡnh phn 5ng 3^ minh hAa và tờn cỏc hp chNt X, Y, Z, Q theo danh phỏp IUPAC
b Ozon phõn Z và Q sz t?o thành 4 hp chNt, trong 3ú cú axeton và foman3ehit, vi2t cc ch2 phn 5ng
2 Cho
Hóy vi2t cụng th5c cNu t?o c6a A, B, C, D1, D2 và E Bi2t E cú cụng th5c phõn tD C19H22O5
Hưúng dẫn chấm:
OH
OH- A NaCN B
Cl
D1 + D2 + E (sản phẩm phụ)
1 a (0,75 đểm).
+
CH3
C
CH3 H
CH3
CH3
to ,p
C
CH3
CH3
CH3
CH 3
C H
H
H
H3C C CH2
CH3 C H
H C
CH3
CH3
CH2
H3C C
CH3 C
H CH3
CH3
CH3 C
2,4,4-trimetyl-1-penten
2,4,4-trimetyl-2-penten
H+ 2
CH3 C H
H C
CH3
CH3
CH2
Ni , to
CH3
CH3 C
CH3
C
CH 3
CH3 C
CH 3
C
b (0,75 đểm).
.
Z
Zn/H 3 O+
O3
R1 C CH2
CH3
R2HC O + CH3COCH3 H
CH3
Zn/H 3 O+
O3
CH3
Q
H
CH3
CH3
R2 C C
H
CH3
CH3
O
C O
R2
O
O O
R2
O
CH2 O
CH3
CH3
O
C CH2 O O
CH3
R1
Trang 72 (1
BlK Bn
Câu 8 (2,0 điểm)
1 a HSCH2CH(NH2)COOH (xistein) có các pKa: 1,96; 8,18; 10,28 Các
là HOCH2CH(NH2)COOH (serin), HSeCH2CH(NH2)COOH (selenoxistein), C3H7NO5S (axit xisteic)
Hãy xác
b Hãy qui
xistein khi J pH = 1,5 và 5,5
3 6 phân hoàn toàn K_ nonapeptit X thu 3 Arg, Ala, Met, Ser, Lys, Phe2, Val, và Ile D
Xác 3= 5 1 các amino axit trong X.
Hưóng dẫn chấm:
1 a (0,25 điểm)
b (0,25 điểm)
pKa (xistein): 1,96 (COOH) ; 8,18 (SH) ; 10,28 (NH+
3)
pHI (xistein) = (1,96 + 8,18) / 2 = 5,07
pH = 1,5 : HS - CH2 - CH (NH3+) - COOH
pH = 5,5 : HS - CH2 - CH (NH2) - COO
-2 (0,5 điểm)
Trình I : Axit xisteic < selenoxistein < xistein < serin
3 (1 điểm)
Theo
HO
HO
HCHO
OH
-H2O NaCN
DMF
OH
+
O
O O
Cl OH
C 19 H 22 O 5
O
O OH
Axit L-xisteic (cÊu h×nh R)
COOH
CH2SO3
H
H3N
L-Serin(cÊu h×nh S)
COO
H
H3N
Trang 86 phân :R trypsin thu 3 Ala-(Met, Ser, Phe)-Lys
Ile-Arg và Phe-Val
d X là: Ala-Ser-Met-Phe-Lys-Ile-Arg-Phe-Val
Câu 9 (2,0 điểm)
1 Vi 2t các phcng trình phn 5ng thuv phân metyl--D-galactofuranozit (A) và metyl--D-sobofuranozit (B) trong môi trsng axit (sobozc: 2-xetohexozc; cNu hình C3 c6a nó và c6a galactozc khác nhau)
2
3 .B N A (C4H6O3) quang
4H8O4) C tác
4 ? ra D (C4H10O4) không quang ? C tham gia
4H8O5)
natri hipoclorit 3H6O3) và amoniac
Hưóng dẫn chấm:
1 (0,5 điểm)
2 (0,5 điểm)
Ara (C5H10O5) CH3 OH/H+ B HIO4 C
H2O/H+
Br2/H2O
1 LiAlH4
2 H2O D
E
H2O/H+
HOCH2-CH2OH HOCH2-CHO +
HOCH2-COOH CHO-COOH +
H+
- CH3OH
H+
H2O
O OH
OH
OH
(+)
O OH OH
OH
O
OH OH
OH
OH
B Cacbocation bËc ba (bÒn h¬n)
H+
H2O
-CH2OH HOCH2 O
OH
OH OCH3
CH2OH
HOCH2 O OH OH
OH
OH OH
O
O OMe CHO
CH2OH
CH3OH/H +
CHO CHO
Trang 93 (1 điểm)
Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm
E
HOH2C
HOH2C
O OMe
HOOC
HOOC
O OMe
Br2/H2O
1 LiAlH4
CH2OH-COOH + CHO-COOH
H3O +
H3O +
D
MeOH
MeO H
CHO
C
CH2
O
MeO O
O
CHO
COOH
CH2
... class="page_container" data-page="8">6 phân :R trypsin thu 3 Ala-(Met, Ser, Phe)-Lys
Ile-Arg Phe-Val
d X là: Ala-Ser-Met-Phe-Lys-Ile-Arg-Phe-Val
Câu... ancol: p-CH3-C6H4-CH2OH , p-CH3O-C6H4-CH2OH, p-CN-C6H4-CH2OH...
p-CN-C6H4-CH2OH < p-Cl-C6H4-CH2OH < p-CH3-C6H4-CH2OH