1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT năm 2013 môn Hóa học - Ngày thứ hai

3 30 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ glyxin và alanin, hãy đề xuất một sơ đồ tổng hợp có định hướng đipeptit Ala-Gly với hiệu suất cao, giả thiết có đủ các hóa chất và điều kiện phản ứng cần thiết.... Một tetrađecapeptit[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT

NĂM 2013

Môn: HOÁ H ỌC

 gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi  hai: 12/01/2013

( Đề thi có 03 trang, gồm 06 câu)

Câu 1 (2,5 điểm)

1 Cho dãy   sau:

a) Hãy # rõ các &' &i() ! trúc cho  A là   th+m So sánh / 0 ph/  1

electrophin 3 A 45 benzen và cho 61 v8 trí ph/  :! tiên < A Gi/ thích

b) So sánh (có gi / thích) momen *:@ng A 3 A, B và C 4C &D l5,

c) So sánh (có gi/ thích) nE &D nóng ch/B nhiEt &D sôi 3 dãy h  trên

2 So sánh (có gi

NH2

3 Hãy cho bi1t  cht d:5i &F có bao nhiêu &G phân lHp ( và bi(u diI ! trúc không gian 3 các &G phân lH ( &>,

Câu 2 (3,5 điểm)

1 H   X tJ 6< ba nguyên K hóa L và có K l:ng mol 6M 282 gam, trong &> oxi

chi1) 17,02% 4C khKi l:ng TK cháy hoàn toàn X thu &:c K mol CO2  &  K mol H2O

Cho X tác V 45 l:ng : nhôm isopropylat trong ancol isopropylic thu &:c   Y có K l:ng mol 6M 288 gam Ozon phân W hóa ' ozon phân oxi hóa X, cùng thu &:c mD

  Z duy  có K l:ng mol 6M 314 gam ZW Z 6M NaBH4, sau &> cho / ph\m

tJ thành tác V 45 NaIO4 tJ ra mD ^ h G) o-C6H4(CHO)2 và OHC-(CH2)5-CH(OH)- (CH2)2-CHO ' khác, khi xW lý X 6M NaNH2/DMF (N,N-&imetylfomamit, (CH3)2NCHO) thì thu &:c hp  X 1 (C18H18O3) Cho X 1 tác V 45 H2/Pd, sau &> &! nóng / \) J thành v5i H2SO4 &'? tJ ra  c P (C18H20O) Hãy lH *!H &( xác &8nh công th ! tJo

3 X, Y, Z, X 1 và P.

(Cho: H= 1; C= 12; O= 16).

2 Thêm j tj dung d8ch A (metyl t-butyl xeton) vào isobutyl magie bromua Ph/  kèm theo

A thoát khí B, bi1 rM khi ozon phân B thì thu &:c axeton và mD khí khác Sau khi th3 phân

h^n hp ph/n ng, tách chi1t và ch:ng ct phân &oJn thì thu &:c hai ancol C (C10H22O), D (C6H14O)

và mD xetoancol E (C12H24O2)

a) Vi 1 + &G p/  &iCu 1 A tj axeton.

b) Xác &8nh công th ! tJ và gi/ thích quá trình hình thành các cht B, C, D và E.

Trang 2

Câu 3 (6,5 điểm)

1 Hoàn thành các

O

1) CH3I do

2) Ag2O, H2O, to

1) CH3I do

2) Ag2O, H2O, t 1) CH3I do

D 2

2) Ag O, H O, t o E 2

1) O3 2) H2O2 1) O3 2) H O

axit glutaric + axit oxalic

axit malonic + axit sucxinic

Hãy / thích A hình thành  ch A trong s+ &G trên bMng + 1 ph/ ,

b)

O

COOCH3

dd HCl

CH3COOH

A

(C13H14O6)

HgO, Br2, CCl4

to

B

(C11H12Br2O2)

1) KOH, H2O

2) HCl (C11HC14O4)

HgO, Br2, CCl4

(C9H12Br2)

2 Gi

a) H   X tj &2* malonat.

b) H   Y tj furan.

O

3 [M + c1 / B gi/ thích sA hình thành s/ \) trong các + &G chuy(n hóa sau:

a)

O 1)

2)

N , H

H

O

O 1) CH3I

3) H

b)

H

Câu 4 (2,0 điểm)

Khi cho  cht A (C7H12O6) tác V 45 axit perio&ic (HIO4.2H2O) :B thu &:c  ch

B t j ^ hp / ph\m 3 phân B 45 xúc tác axit, thu &:c glioxal (OHC-CHO) và axit D-

glyxeric (D-HOCH2CH(OH)COOH) Metyl hóa A 6M (CH3)2SO4 :B xúc tác kiCm, thu &:

  C Cho C tác V 45 ozon G ch1 hóa / ph\m 6M krm kim loJ trong dung 8

axit clohi

metoxipropanoat

Hãy xác &8nh ! trúc 3 A, B và C, bi1 M trong phân W A mD nW K nguyên W cacbon

6 &K có cu hình R.

Câu 5 (1,5 điểm)

1 j &2* malonat và các hóa cht p thi1 khác, hãy trình bày mD ph:+ng pháp thích  &(

&iC! 1 methionin (CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH)

2 j glyxin và alanin, hãy &C P! mD + &G tq  có &8nh :5ng &2 Ala-Gly 45 hiEu ! cao, gi/ thi1t có &3 các hóa cht và &iC! kiEn /  p thi1,

Trang 3

3 D tetra&22 A &iC! khi( J &D c3 !1 yên &:c tách ra j 4s não Khi xác &8nh

trình t

S

NH N

O

Khi 3 phân L lL A tJ ra các &J mJ peptit sau: Phe-Trp; Thr-Ser-Cys; Lys-Thr- Phe; Thr-Phe-Thr-Ser-Cys; Asn-Phe-Phe-Trp-Lys; Ala-Gly-Cys-Lys-Asn-Phe

Hãy xác &8nh ! trúc 6H I c3a A, bi1 A có mD p! & !e! (-S-S-).

Câu 6 (4,0 điểm)

1 K/ sát 6M A E) < 25o

C /  !v phân metyl axetat v5 A có m' 3 HCl

:B G &D 0,05M ( tích dung d8ch NaOH có G &D K &8nh dùng &( trung hoà 20 ml

^  ph/n  theo  gian : sau:

Vdd NaOH (ml) 19,52 20,64 23,44 25,36 37,76

a) l1 ph:+ng trình hoá L 3 các ph/  P/ ra

b)  minh /  !v phân metyl axetat là ph/  6H 1 Tính hM K tKc &D và

t gian W / ,

2 a) Các ch AgCl và Cr(OH)3 không tan trong :5c, : trong :5c amoniac *J tJ ra

y   tan DA vào thuy1t liên k1t hoá tr8 (thuy1 VB), hãy gi/ thích A tJ thành liên k1t y ion Ag+

, Cr3+ và các phân tW amoniac trong các   tan &>,

b) Hãy thi

Zn2+ + 4NH3 | [Zn(NH3)4]2+

Vi1 :+ng trình hoá hLc 3 bán ph/  P/ ra trên m^ &iE A, Tính Eo

Bi1t: Eo

2+ = -0,76V; hMng sK bCn c3a ion phc [Zn(NH3)4]2+: = 108,89

;

Zn /Zn

< 25o

C: 2,303.RT = 0, 0592.

F

- H

-* Thí sinh không được sử dụng tài liệu;

* Giám thị không giải thích gì thêm.

... Phe-Trp; Thr-Ser-Cys; Lys-Thr- Phe; Thr-Phe-Thr-Ser-Cys; Asn-Phe-Phe-Trp-Lys; Ala-Gly-Cys-Lys-Asn-Phe

Hãy xác &8nh ! trúc 6H I c3a A, bi1 A có mD p! & !e! (-S-S-).... &2 Ala-Gly 45 hiEu ! cao, gi/ thi1 t có &3 hóa cht &iC! kiEn /  p thi1 ,

Trang 3

3... tJ mD ^ h G) o-C6H4(CHO)2 và OHC-(CH2)5-CH(OH )- (CH2)2-CHO '' khác, xW

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w