*Đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bơi lội:.. Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi.[r]
Trang 1Phòng giáo dục - đào tạo huyện Lập Thạch
Trờng trung học cơ sở ngọc mỹ
ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP
MễN: SINH HỌC 7
Giáo viên: Phan Ngọc anh
Tổ khoa học tự nhiên TRƯỜNG THCS NGỌC MỸ
NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP MễN: SINH HỌC 7
Trang 2CHƯƠNG 1 NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I.Trùng giày.
a Hình dạng: Cơ thể có hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày
b.Di chuyển: Bơi nhờ lông bơi
c Sinh sản:
- Vô tính: phân đôi theo chiều ngang
- Hữu tính: tiếp hợp
II.Trùng roi:
-Hình dạng: Hình lá dài, đầu tù đuôi nhọn, có roi ở đầu
- Di chuyển: nhờ roi bơi
- Dinh dưỡng:Vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng
- Sinh sản: Vô tính theo kiểu phân đôi cơ thể theo chiều dọc
III.Trùng biến hình (trùng amíp).
- Cấu tạo: đơn bào đơn giản nhất, luôn biến đổi hình dạng
- Di chuyển: bằng chân giả
- Sinh sản:Vô tính theo kiểu phân đôi cơ thể
IV: Trùng kiết lị và trùng sốt rét:
CHƯƠNG 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
*Đại diện: Thủy tức
I.Hình dạng ngoài và di chuyển:
- Hình dạng: Hình trụ, đối xứng tỏa tròn
- Di chuyển: 2 cách: Sâu đo, lộn đầu
II Cấu tạo trong:
-Thành tế bào gồm 2 lớp: lớp ngoài và lớp trong gồm nhiều loại tế bào có cấu tạo phân hóa, giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
- Các loại tế bào: TB gai, TB mô bì- cơ, TB sinh sản, TB thần kinh, TB mô cơ- tiêu hóa
III Dinh d ưỡng:
-Bắt mồi nhờ tua miệng, thức ăn được đưa vào qua lỗ miệng, tiêu hóa trong ruột túi Chất bã được thải qua lỗ miệng
- Hô hấp: Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể
IV Sinh sản:
1.Mọc chồi
2 Sinh sản hữu tính
3 Tái sinh
*Một số Ruột khoang khác: Sứa, hải quỳ, san hô
- Sứa: di chuyển tự do bằng cách co bóp dù
- Hải quỳ: sống bám, ít di chuyển
- San hô: sống cố định, không di chuyển.
CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN DẸP
Trang 3*Đại diện: Sán lá gan
- Nơi sống Gan và mật trâu bò
- Cấu tạo:
+ Cơ thể hình lá, dẹp, đối xứng 2 bên
+ Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển
+ Cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng phát triển → chun dãn, phồng dẹp cơ thể
-Di chuyển: chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh nhờ khả năng chun dãn, phồng dẹp cơ thể
- Dinh dưỡng:
+ Hệ tiêu hóa: Miệng- Hầu- Ruột phân nhánh
+ Miệng hút chất dinh dưỡng từ cơ thể vật chủ đi nuôi cơ thể
- Cơ quan sinh dục:
+ Lưỡng tính
+ Cấu tạo dạng ống phân nhánh, phát triển chằng chịt
- Vòng đời:
Trứng -> Ấu trùng có lông bơi -> Ấu trùng trong ốc -> Ấu trùng có đuôi -> ( Kí sinh trong ốc)
-> Kén sán -> Sán trưởng thành
(Bám vào cây cỏ thủy sinh) (Kí sinh ở trâu bò)
Một số giun dẹp khác:
- Một số giun dẹp khác: Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây
NGÀNH GIUN TRÒN
* Đại diện: Giun đũa I.Cấu tạo ngoài:
- Hình trụ, dài khoảng 25 cm
- Bên ngoài có lớp vỏ cuticun bao bọc
II Cấu tạo trong, dinh d ưỡng và di chuyển:
-Cấu tạo trong:
+ Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển
+ Khoang cơ thể chưa chính thức Trong khoang có: Ống tiêu hóa ( Miệng, hấu ruột, hậu môn), tuyến sinh dục dài, cuộn khúc
-Di chuyển:Hạn chế: cơ thể cong duỗi → chui rúc
- Dinh dưỡng:
Thức ăn vào miệng → Hầu → Ống ruột → Hậu môn
III.Sinh sản:
1.Cơ quan sinh dục:
- Phân tính, tuyến sinh dục dạng ống
- Thụ tinh trong
2 Vòng đời:
Trứng -> Ấu trùng trong trứng ->Ruột non ->Máu ->Tim, gan, phổi ->
Trang 4( Rau sống, quả tươi…)
->Ruột non
Giun trưởng thành
Một số giun tròn khác:
- Một số giun tròn kí sinh: Giun kim, giun móc câu, giun chỉ, giun tóc, giun rễ lúa
*Biện pháp phòng tránh giun sán kí sinh:
- Vệ sinh ăn uống( Ăn chín, uống sôi Không ăn rau sống, hoa quả tươi phải ngâm nước muối loãng…)
- Vệ sinh cá nhân: Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Tẩy giun đinh kì ( 6 tháng/ 1 lần)
NGÀNH GIUN ĐỐT I.Hình dạng ngoài, di chuyển:
* Hình dạng ngoài:
-Cơ thể dài, thuôn hai đầu
- Cơ thể phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên)
Phần đầu có miệng, phần đuôi có hậu môn
-Có đai sinh dục; 1 lỗ sinh dục cái (ở mặt bụng của đai sinh dục), 2 lỗ sinh dục đực ( ở dưới lỗ sinh dục cái)
*Di chuyển: Giun đất di chuyển bằng cách:
- Cơ thể phình duỗi xen kẽ
- Vòng tơ làm chỗ tựa
→ Kéo cơ thể về phía trước
II Cấu tạo trong:
-Khoang cơ thể chính thức
- Hệ tiêu hóa: phân hóa rõ:
Lỗ miệng- hầu- thực quản- diều, dạ dày cơ- ruột ( có ruột tịt)- hậu môn
-Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng, mạch vòng hầu (có vai trò như tim), hệ tuần hoàn kín
- Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch ( hạch não, hạch vòng hầu, chuỗi hạch thần kinh bụng
Một số giun đốt thường gặp:
- Giun đất có nhiều loài: Giun đỏ, vắt, đỉa, rươi
CHƯƠNG IV NGÀNH THÂN MỀM
*Đại diện: Trai sông, mực, ốc sên, ốc vặn…
I.Đặc điểm chung:
Trang 5- Thõn mềm, khụng phõn đốt, cú vỏ đỏ vụi, cú khoang ỏo, hệ tiờu húa phõn húa và cơ quan di chuyển thường đơn giản
- Riờng mực, bạch tuộc thớch nghi với lối săn mồi và di chuyển tớch cực nờn vỏ tiờu giảm và cơ quan di chuyển phỏt triển
II.Vai trũ:
1.Lợi ớch:
-Làm thức ăn cho người và cỏc động vật khỏc: VD: trai sụng, ốc vặn
- Làm đồ trang sức, vật trang trớ: VD: Sũ
- Làm sạch mụi trường nước: Trai sụng
- Cú giỏ trị xuất khẩu: VD: Sũ huyết
- Cú giỏ trị về mặt địa chất: VD: Sũ
2 Tỏc hại:
- Cú hại cho cõy trồng
- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sỏn
NGÀNH CHÂN KHỚP
Gồm 3 lớp: - Lớp giỏp xỏc
Lớp hỡnh nhện
Lớp sõu bọ
LỚP GIÁP XÁC:
Đại diện: Tụm sụng
I.Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể gồm 2 phần: đầu - ngực và bụng
- Vỏ:
+ Kitin ngấm canxi, tác dụng cứng che chở và là chỗ bám cho cơ thể
+ Có sắc tố giúp màu sắc giống của môi trờng
*Cỏc phần phụ và chức năng:
- Đầu ngực:
+ Mắt, râu định hớng phát hiện mồi
+ Chân hàm: giữ và xử lí mồi
+ Chân ngực: bò và bắt mồi
- Bụng:
+ Chân bụng: bơi, giữ thăng bằng, ôm trứng (con cái)
+ Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy
II Một số giỏp xỏc khỏc: Con sun, chõn kiếm, cua đồng, cua nhện….
III.Vai trũ của giỏp xỏc:
- Lợi ớch:
+ Là nguồn thức ăn của cỏ.( chõn kiếm tự do, rận nước…)
+ Là nguồn cung cấp thực phẩm ( tụm sụng, cua…)
+ Là nguồn lợi xuất khẩu ( tụm hựm, tụm càng xanh…)
- Tỏc hại:
+ Cú hại cho giao thụng đường thuỷ ( con sun)
+ Cú hại cho nghề cỏ ( chõn kiếm kớ sinh)
Trang 6LỚP HÌNH NHỆN Đại diện: Nhện
C u t o:ấ ạ
Các phần cơ
thể Tên bộ phận quan sát
Bảng chuẩn kiến thức: Chức năng Đầu – ngực
- Đôi kìm có tuyến độc
- Đôi chân xúc giác phủ đầy lông
- 4 đôi chân bò
- Bắt mồi và tự vệ
- Cảm giác về khứu giác, xúc giác
- Di chuyển chăng lưới Bụng
- Đôi khe thở
- 1 lỗ sinh dục
- Các núm tuyến tơ
- Hô hấp
- Sinh sản
- Sinh ra tơ nhện
LỚP SÂU BỌ Đại diện: Châu chấu
I Cấu tạo ngoài và di chuyển
- Cơ thể gồm 3 phần:
+ Đầu: Râu, mắt kép, cơ quan miệng
+ Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh
+ Bụng: Nhiều đốt, mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở
- Di chuyển: Bò, nhảy, bay
II Cấu tạo trong
-Hệ tiêu hóa: có thêm ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày
- Hệ hô hấp: Hệ thống ống khí
- Hệ tuần hoàn: Đơn giản: Tim hình ống, hệ mạch hở
- Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển
III Đặc điểm chung của sâu bọ và vai trò thực tiễn:
1.Đặc điểm chung:
- Cơ thể gồm 3 phần: đầu, ngực, bụng
- Phần đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
- Phát triển qua biến thái
2.Vai trò thực tiễn:
- Ích lợi:
+ Làm thuốc chữa bệnh ( ong mật)
+ Làm thực phẩm ( cà cuống, châu chấu…)
+ Thụ phấn cho cây trồng ( bướm, ong)
+ Làm thức ăn cho động vật khác dế, châu chấu…)
+ Diệt các sâu bọ có hại ( bọ ngựa, ong mắt đỏ…)
+ Làm sạch môi trường ( bọ hung)
- Tác hại:
Trang 7+ Là động vật trung gian truyền bệnh ( ruồi, muỗi, dán…)
+ Gây hại cho cây trồng , làm hại cho sản xuất nông nghiệp (các loại sâu hại, châu chấu…)
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
I Đặc điểm chung:
- Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau
- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác
II Vai trò thực tiễn :
1.Lợi ích :
- Làm thực phẩm ( cua, tôm…)
- Làm thuốc chữa bệnh ( ong mật…)
- Làm thức ăn cho các động vật khác ận nước, châu chấu,…)
- Thụ phấn cho cây trồng (ong, bướm…)
- Diệt các sâu bọ có hại cho sản xuất nông nghiệp ( bọ ngựa, nhện…)
2 Tác hại :
- Hại cây trồng ( sâu, châu chấu…)
- Hại đồ gỗ trong nhà ( mọt hại gỗ…)
- Truyền lan nhiều bệnh nguy hiểm ( ruồi, muỗi…)
CHƯƠNG VI – NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
CÁC LỚP CÁ
Đại diện: cá chép
I Hoạt động sống:
- Môi trường sống: nước ngọt
- Đời sống:
+ Ưa vực nước lặng
+ Ăn tạp
+ Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản:
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
+ Trứng thụ tinh phát triển thành phôi
II Cấu tạo ngoài
*Đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bơi lội:
Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi
1.Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt
với thân
Giảm sức cản của nước
2.Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với
môi trường nước
Màng mắt không bị khô
Trang 83.Vây cá có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến
tiết chất nhày
Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
4.Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như
ngói lợp
Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang
5.Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng,
khớp động với thân
Có vai trò như bơi chèo
*Chức năng của vây cá:
- Vây ngực, vây bụng: giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lên, xuống
- Vây lưng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theo chiều dọc
- Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên phía trước
III.Các bước mổ cá:
-Cắt một vết trước hậu môn
-Cắt một đường từ hậu môn dọc theo bụng cá cho tới sát xương nắp mang ( chú ý nâng mũi kéo tránh cắt vào các nội quan và tim)
- Sau đó cắt tiếp 1 đường vòng theo nắp mang
- Cắt tiếp từ hậu môn vòng lên qua các xương sườn dưới cột sống đến nắp mang và lật bỏ
- Cuối cùng cắt tiếp xương nắp mang
( Vẽ hình, chú ý thể hiện mũi tên chỉ theo hướng cắt)
IV, Cấu tạo trong
1 Các c ơ quan dinh dưỡng:
a.Hệ tiêu hóa
-Có bóng hơi thông với thực quản giúp cá chìm nổi dễ dàng
b Tuần hoàn và hô hấp
* Tuần hoàn:
- Tim hai ngăn: Tâm nhĩ và tâm thất
- Một vòng tuần hoàn kín
* Hô hấp: Hô hấp bằng mang
c Hệ bài tiết
- Cơ quan bài tiết là trung thận ( thận giữa)
2 Thần kinh và giác quan
- Hệ thần kinh:
+ Trung ương thần kinh: não, tuỷ sống
+ Dây thần kinh: đi từ trung ương thần kinh đến các cơ quan
- Cấu tạo não cá: 5 phần
+ Não trước: kém phát triển
+ Não trung gian
+ Não giữa: lớn, trung khu thị giác
+ Tiểu não: phát triển phối hợp hoạt động các cử động phức tạp
+ Hành tuỷ: điều khiển hoạt động nội quan
- Giác quan:
Trang 9+ Mắt: không có mí nên chỉ nhìn gần.
+ Mũi: đánh hơi, tìm mồi
+ Cơ quan đường bên: nhận biết áp lực tốc độ dòng nước, vật cản
V Đặc điểm chung của cá
- Cá là động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước:
+ Bơi bằng vây, hô hấp bằng mang
+ Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
+ Thụ tinh ngoài
+ Là động vật biến nhiệt
VI Vai trò của cá
- Cung cấp thực phẩm
- Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh
- Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
- Diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa
LỚP LƯỠNG CƯ
*Đại diện: Cá chép
I.Đời sống
- Vừa ở nước vừa ở cạn
- Kiếm ăn vào ban đêm
- Có hiện tượng trú đông
- Là động vật biến nhiệt
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
a.Di chuyển:
- Ếch có 2 cách di chuyển;
+ Nhảy cóc (trên cạn) + Bơi (dưới nước)
b Cấu tạo ngoài
- Ếch đồng có các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa cạn vừa nước
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo Ý nghĩa thích nghi
- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành 1
khối thuôn nhọn về trước
- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi
thông với khoang miệng và phổi vừa
ngửi, vừa thở)
- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm
khí
- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ
tiết ra, tai có màng nhĩ
- Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
- Các chi sau có màng bơi căng giữa các
Giảm sức cản của nước khi bơi
Khi bơi vừa thở vừa quan sát
Giúp hô hấp trong nước
Bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô, nhận biết âm thành trên cạn
Thuận lợi cho việc di chuyển
Tạo thành chân bơi để đẩy nước
Trang 10III Sinh sản và phát triển
- Sinh sản:
+ Sinh sản vào cuối mùa xuân
+ Tập tính: ếch đực ôm lưng ếch cái, đẻ ở các bờ nước
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
- Phát triển: Trứng nòng nọc ếch (phát triển có biến thái)
IV Cấu tạo trong:
-Tiêu hóa:
+ Miệng có lưỡi
+ Có dạ dày lớn, gan- mật lớn, có tuyến tụy
-Hô hấp: bằng da và phổi
- Tuần hoàn: Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
- Bài tiết: Thận giữa
- Thần kinh: Não trước khá phát triển, tiểu não kém phát triển
- Sinh dục:
+ Ếch dực không có cơ quan giao phối
+ Ếch cái đẻ trứng, thụ tinh ngoài
V Đa dạng về thành phần loài
- Lưỡng cư có 4000 loài chia làm 3 bộ:
+ Bộ lưỡng cư có đuôi
+ Bộ lưỡng cư không đuôi
+ Bộ lưỡng cư không chân
VI Đặc điểm chung của lưỡng cư
Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa cạn vừa nước
+ Da trần và ẩm
+ Di chuyển bằng 4 chi
+ Hô hấp bằng phổi và da
+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể
+ Thụ tinh ngoài, phát triển qua biến thái
+ Là động vật biến nhiệt
VII Vai trò của l ưỡng cư
- Làm thức ăn cho con người
- 1 số lưỡng cư làm thuốc
- Diệt sâu bọ có hại
- Là vật thí nghiệm
LỚP BÒ SÁT Đại diện: Thằn lằn
I Đời sống
- Môi trường sống trên cạn
Trang 11- Đời sống:
+ Sống ở nơi khô ráo, thích phơi nắng
+ Ăn sâu bọ
+ Có tập tính trú đông
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong
+ Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp
*So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch
Đặc điểm đời sống Thằn lằn Ếch đồng
1- Nơi sống và hoạt
động
- Sống và bắt mồi ở nơi khô ráo
- Sống và bắt mồi ở nơi ẩm ướt cạnh các khu vực nước
2- Thời gian kiếm
mồi
- Bắt mồi về ban ngày - Bắt mồi vào chập tối hay đêm 3- Tập tính
- Thích phơi nắng
- Trú đông trong các hốc đất khô ráo
- Thích ở nơi tối hoặc bóng râm
- Trú đông trong các hốc đất ẩm bên vực nước hoặc trong bùn
II.Cấu tạo ngoài
Cấu tạo ngoài Sự thích nghi 1- Da khô, có vảy sừng bao bọc
2- Có cổ dài
3- Mắt có mí cử động, có nước mắt
4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu
5.Thân dài, đuôi rất dài
6- Bàn chân 5 ngón có vuốt
- Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
- Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
-Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
- Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
-Động lực chính của sự di chuyển trên cạn -Tham gia sự di chuyển trên cạn
III Cấu tạo trong
1.Tiêu hóa :
- Ống tiêu hóa phân hóa rõ hơn, ruột già có khả năng hấp thụ lại nước
2.Tuần hoàn, hô hấp:
a.Tuần hoàn:
- Tim 3 ngăn, TT có vách hụt
- 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha ( pha ít hơn ếch)
Trang 12b Hô hấp:
- Hô hấp hoàn toàn bằng phổi ( phổi có cấu tạo phức tạp hơn, có nhiều vách ngăn và mao mạch bao quanh)
- Xuất hiện các cơ liên sườn → thông khí ở phổi
3 Bài tiết:
- Thận sau, có khả năng hấp thụ lại nước
4 Thần kinh và giác quan
-Thần kinh: Có não trước và tiểu não phát triển
- Giác quan:
+ Tai có màng nhĩ
+ Mắt có mi mắt và tuyến lệ Ngoài mi trên, mi dưới, thằn lằn còn có mi thứ ba mỏng rất linh hoạt, đảm bảo cho mắt khỏi bị khô mà vẫn nhìn thấy được
IV Đặc điểm chung
Bò sát là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn
+ Da khô, có vảy sừng
+ Chi yếu có vuốt sắc
+ Phổi có nhiều vách ngăn
+ Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể
+ Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu noãn hoàng
+ Là động vật biến nhiệt
V Vai trò của bò sát
- Ích lợi:
+ Có ích cho nông nghiệp: Diệt sâu bọ, diệt chuột… ( thằn lằn, rắn )
+ Có giá trị thực phẩm: ba ba, rùa…
+ Làm dược phẩm: rắn, trăn…
+ Sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi mồi, da cá sấu…
- Tác hại:
+ Gây độc cho người: rắn…
LỚP CHIM Đại diện: Chim bồ câu I.Đời sống chim bồ câu
- Đời sống:
+ Sống trên cây, bay giỏi
+ Tập tính làm tổ
+ Là động vật hằng nhiệt
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong
+ Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi
+ Có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều
II.Cấu tạo ngoài