- Các câu hoặc các ý có cách làm khác với hướng dẫn ở trên nếu đúng vẫn được điểm tối đa của câu hay ý đó.. - Bài IV: Thí sinh vẽ sai hình trong phạm vi câu nào thì không tính điểm câu [r]
Trang 1UBND QUẬN HOÀN KIẾM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019
Ngày khảo sát: 09/5/2019
I
(2,0 điểm)
Thay vào A, ta tính được 7 1
14 2
B
8 3
x x
3 3
x
+) P 1 x 3 7 x 16 (TM ĐKXĐ)
P x x (TM ĐKXĐ)
Vậy để P nguyên thì x16 hoặc 1
4
x
0,25
II
(2,0 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc… 2,0
Vì độ dài quãng đường AB là 60km nên ta có:
Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là 60
x giờ
0,25
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 60
15
Vì ô tô đến trước xe máy 40 phút = 2
3 giờ, ta có phương trình:
15 3
x x
0,25
Giải phương trình được x30 (TMĐK); x 45 (loại) 0,50
Trang 2Kết luận 0,25
Lưu ý: Nếu HS giải bài toán bằng cách lập HPT mà đúng, giám khảo
vẫn cho điểm tối đa
III
(2,0 điểm)
1)
Giải hệ phương trình, tìm được 1 2
1 3
x x y
Từ đó hệ phương trình đã cho 2
8
x y
Kết luận: Tập nghiệm của hệ phương trình là (2;8)
0,5
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )P :
2
x mx (a1;b 4 ;m c 8)
0,25
Phương trình (*) có a c 8 0 nên luôn có hai nghiệm phân biệt, suy ra ( )d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
Lưu ý: Học sinh có thể lập luận 2
4m 8 0
để chứng minh
0,25
Cách 1:
Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có: x x1 2 8
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy có: x1 2 x2 2 x1.2 x2 8
1 2
8
x x
0,25
Kết hợp x1x2 4m tìm được 1
2
m (Loại) hoặc 1
2
m (Thoả mãn) 0,25
Cách 2:
Xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: x1 0 x2 x1 x x1; 2 x2
Từ đó
4
1
2
(Loại)
0,25
Trang 3Trường hợp 2: x2 0 x1 x1 x x1; 2 x2
Từ đó
4
1
2
(Thỏa mãn)
Kết luận
0,25
IV
(3,5 điểm)
K
N
M
I
O H F
E
B
A
1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp 1,0
BE và CF là đường cao của tam giác ABC BECBFC 90 0,25
Mà E và F là hai đỉnh kề nhau của tứ giác BCEF 0,25
Suy ra tứ giác BCEF nội tiếp (dấu hiệu nhận biết) 0,25
Chứng minh được HAF∽HCD (g.g) HA HF
Chứng minh được HAE∽HBD (g.g) HA HE.
Suy ra HA HD HB HE Từ đó ta có điều phải chứng minh 0,25
Lưu ý: Học sinh sử dụng chứng minh tương tự trong câu này, trừ 0,25 điểm
Chứng minh được EDHFDH (cùng bằng ABH ) 0,25
Chỉ ra tia DH nằm giữa DE, DF Điều phải chứng minh 0,25 Chứng minh được EID2ECI để suy ra EI CI 0,25
Mà BEC 90 EI CI BI (ĐPCM) 0,25 4)
Trang 4Tính được 2.
2
AH
2
KAKH KEKF EF
Suy ra tam giác EKF vuông cân tại K
0,25
EKF EAF hay BAC 45 BOC 90
Từ đó tam giác BOC là tam giác vuông cân, suy ra 2
2
R
OI
Từ giả thiết MN 2 2 MN 2 R
OI Suy ra MN là đường kính của đường tròn (O)
0,25
V
(0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P
*) Tìm min:
Từ đó Pab(1 c) bc ca 0
Suy ra minP0 khi a c 0, b 3
0,25
*) Tìm max:
Cách 1: Trong 3 số a, b, c có hai số cùng 1 hoặc cùng 1
Không mất tính tổng quát, giả sử a và b cùng 1 hoặc cùng 1
c a b abcac bc c
Do đó
1
a b c
Suy ra maxP2 khi a b c 1
Cách 2: Giả sử cmina b c, , 0 c 1
Ta có:
c c c c c c c Suy ra maxP2 khi a b c 1
0,25
Cán bộ chấm thi lưu ý:
- Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25
- Các câu hoặc các ý có cách làm khác với hướng dẫn ở trên nếu đúng vẫn được điểm tối đa của câu hay ý đó
- Bài IV: Thí sinh vẽ sai hình trong phạm vi câu nào thì không tính điểm câu đó