Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.. Hàm số bậc nhất.[r]
Trang 1(11T)
1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.
2 Hàm số bậc nhất
3 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt
nhau.
5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
Trang 2ChươngưTRèNHưHàmưsố,ưHÀM SỐưbậcưnhất
ư1.ưưưưlớp 7 - Một số ví dụ hàm số, khỏi niệm hàm số
- Mặt phẳng toạ độ
- Đồ thị hàm số y = ax (a 0) ≠ 0)
2 Lớp 9 Ch ơng II ưương II
- Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến;
- Đồ thị của hàm số y = ax + b;
- Nghiên cứu kỹ về hàm số bậc nhất và vị trí t ưương IIơng ng
đối giữa hai đ ưương IIờng thẳng ng thẳng.
Trang 3
1 :
B
?
Trang 4Khái niệm hàm số
* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của
x, và x được gọi là biến số
* Hàm số có thể được cho bằng bảng, hoặc
bằng công thức,…
Trang 5Với hàm số y = 3x -1 ta viết y = f(x) = 3x -1 Khi đó, thay cho câu “khi x =3 thì giá trị tương ứng của y là 8”, ta viết f(3) = 8.
Chú ý:
• Khi hàm số được cho bởi công thức y = f(x), ta hiểu rằng
biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định.
Như ở ví dụ 1, các biểu thức 5x; 3x-1 luôn XĐ với mọi giá trị của x nên trong các hàm số y = f(x) = 5x; y = f(x) = 3x - 1,
biến số x có thể lấy giá trị tùy ý, còn trong hàm số
chỉ lấy những giá trị x ≠ 0, vì giá trị của biểu thức
không xác định khi x = 0.
Trang 6a/ Dạng bảng :
b/ Dạng công thức:
y = 5x; y = 3x -1;
Ví dụ 1:
x
* Khi x thay đổi mà y luôn nhận
một giá trị không đổi thì hàm số
y gọi là hàm hằng
c/ Ví dụ hàm hằng
Trang 7?1: Cho hµm sè: y f x( ) 2 x 5
TÝnh f(0); f(1); f(2); f(3); f(-2)
Gi¶i:
(0) 2.0 5 5
f
(1) 2.1 5 7
(2) 2.2 5 9
(3) 2.3 5 11
f
( 2) 2.( 2) 5 1
f
Trang 8b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
F(4;1/2) -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 x13 12
2
3 1 2
A(1/3;6)
B(1/2;4)
C(1;2)
D(2;1)
E(3;2/3)
y
6
5
4
3
2
1
Bài làm:
a) Biểu diễn các điểm A( ;6), B
( ;4 ),
C (1;2), D (2;1), E (3; ), F (4; )
trên mặt phẳng toạ độ Oxy Ta có
3
1
2 1 3
2
2 1
a) Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy
A( ;6), B ( ;4 ), C (1;2), D (2;1), E (3; ), F (4; )
3
1
2
1
3
2
2 1
Trang 9b: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x.
A(1;2)
-2 -1 0 1 2 x
y
2 1
-1 -2
* Cách vẽ:
+) Với x = 1 thì y = 2 ta được
điểm A(1;2) thuộc đồ thị
Vậy đ ờng thẳng OA là
đồ thị của hàm số y = 2x.
y = 2x
Từ kết quả bài tập
?2 các em hãy cho
biết đồ thị hàm số
y = f(x) là gì?
+) Vẽ hệ trục toạ độ xOy
Trang 10* Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0) là đ ờng thẳng đi qua ưương II gốc toạ độ.
* Khi vẽ đồ thị của hàm số y = ax chỉ cần xác định thêm một điểm thuộc đồ thị khác điểm gốc O.
* Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơng ưương II ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ đ ợc gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
Trang 112 Đồ thị hàm số.
* Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ đ
ợc gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
Trang 12
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến.
y =f(x)= 2x+1
y = f(x)= -2x+1
?3.
-9 -7
-5 -3
-1
x tăng
y tăng
y giảm
Tớnh giỏ trị y tương ứng của cỏc hàm số y = 2x +1 và y = -2x + 1 theo giỏ trị đó cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
Trang 13Tổng quát:
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R.
a / Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị t
ơng ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x)
đ ợc gọi là hàm số đồng biến trên R.
b / Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị t ơng ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y =
f(x) đ ợc gọi là h m àm số nghịch biến trên R.
Trang 14
* Chứng minh :
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R.
Với x 1 , x 2 bất kì thuộc R:
Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 ) < f (x 2 ) thì hàm số y = f( x) đồng biến trên R.
Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 ) > f (x 2 ) thì
hàm số y = f( x) nghịch biến trên R.
Trang 15
Ví dụ 2:
Cho hàm số y = f(x) = 3x.
Hãy chứng minh hàm số đồng biến trên R? Hàm số y = f(x) = 3x xác định với mọi x thuộc R
Giải:
Nếu x 1 < x 2 3x 1 < 3x 2
Ta có: f(x 1 ) = 3x 1 ; f(x 2 ) = 3x 2
f(x 1 ) < f (x 2 ) Vậy hàm số đồng biến trên R
Trang 16- Ôn tập các khái niệm đã học về hàm số, cỏch vẽ đồ thị hàm
số, hàm số đồng biến, nghịch biến và cỏch chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến.
- Làm bài tập: 1,2,3,9 SGK trang 44 – 45
* Nờu định nghĩa hàm số bậc nhất
* Tớnh chất hàm số bậc nhất, làm ?3 – SGK trang 47
Bài vừa học: