góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.... Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề 2.[r]
Trang 1HÌNH HỌC 7 - CHƯƠNG II
Ngày 25 tháng 10 năm 2019
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
CHỦ ĐỀ 8
Giáo viên dạy : Vũ Thị Nga
Đơn vị : Trường THCS Nam Hà
Trân trọng chào mừng các thầy cô
về dự giờ thăm lớp 7A ngày hôm nay
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Câu 1: Phát biếu các trường hợp bằng nhau của tam giác mà em đã học ?
Trang 3H ệ
qu ả
Trang 4Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết BC = 4 cm ,
B = 60 0 ; C = 40 0
Bài toán 2: Vẽ tam giác A’B’C’ biết B’C’ = 4 cm,
B’ = 60 0 ; C’ = 40 0
Trang 5Hai tia trên cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC vẽ các tia
Bx và Cy sao cho CBx = 600, BCy = 400.
Vẽ tam giác A’B’C’ biết: B’C’ = 4cm, B’ = 600, C’ = 400
x A
Trang 6x A
Trang 8Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
Trang 10? Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AB = A’B’
Vì sao ta kết luận được ABC = A’B’C’
B’ = 60 0 ; C’ = 40 0
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ biết B’C’ = 4 cm ,
?1
Trang 11Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh - góc
dưới dạng một tính chất ?
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.B’ 4cm
Trang 12Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này
bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
cã M = I ; ; P = K Th× MNP= IHK (g.c.g)
MP = IK
B = B’
Trang 13Bài 2: Nêu thêm một điều kiện để hai tam giác trong mỗi hình vẽ dư ới đây là hai tam giác bằng nhau.
Để PQR = KNM
Thêm đk: PR = KM
Để ABC = ABD Thêm đk: AC = AD
Trang 14Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này
bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
e
H×nh 97 H×nh 96
H×nh 94
H×nh 95
O
Trang 15H×nh 95 Gi¶i
H
G O
XÐt OGH vµ OEF cã HOG = EOF ( hai góc đối đỉnh)
GH = EF (gt)
H = F (gt)
VËy OGH = OEF (g.c.g)
Trang 16Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
Trang 17Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này
bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
a HÖ qu¶ 1 : Nếu một cạnh góc vuông và một góc
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng
một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó
bằng nhau.
Trang 18Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này
bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
a HÖ qu¶ 1 : Nếu một cạnh góc vuông và một góc
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng
đó bằng nhau.
Trang 19Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề
2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này
bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
a HÖ qu¶ 1 : Nếu một cạnh góc vuông và một góc
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng
đó bằng nhau.
Trang 20Chủ đề : Các
trường hợp bằng nhau của tam giác
Trang 21Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
Cho góc xOy khác góc bẹt, tia Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm
H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự
ở A và B a) Chứng minh rằng OA = OB b) Lấy C thuộc tia Ot , chứng minh rằng CA=CB và OAC = OBC
O
H A
Trang 22Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
Cho góc xOy khác góc bẹt, tia Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm H
thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B
a) Chứng minh rằng OA = OB
b) Lấy C thuộc tia Ot , chứng minh rằng CA=CB và OAC = OBC
O
H A
c) Trên tia đối của tia Ot lấy điểm K chứng minh OK là tia
phân giác của AKB
.
K
Bài 4
t
Trang 23Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)
Cho góc xOy khác góc bẹt, tia Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm H
thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự ở A và B
a) Chứng minh rằng OA = OB
b) Lấy C thuộc tia Ot , chứng minh rằng CA=CB và OAC = OBC
O
H A
c) Trên tia đối của tia Ot lấy điểm K chứng minh OK là tia
phân giác của AKB
Trang 25øng dông thùc tÕ
A
B
Em cã thÓ ®o ® îc kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®iÓm A vµ B bÞ ng¨n c¸ch bëi con s«ng hay kh«ng ?
Trang 26C
Trang 27KiÓm tra bµi cò
Câu 2: Hãy chọn các hình vẽ tương ứng với các trường hợp bằng nhau của tam giác trong bảng sau ?
Trang 28KiÓm tra bµi cò
Câu 2: Hãy chọn các hình vẽ tương ứng với các trường hợp bằng nhau của tam giác trong bảng sau ?
Trang 29KiÓm tra bµi cò
Câu 2: Hãy chọn các hình vẽ tương ứng với các trường hợp bằng nhau của tam giác trong bảng sau ?
Trang 30KiÓm tra bµi cò
Câu 2: Hãy chọn các hình vẽ tương ứng với các trường hợp bằng nhau của tam giác trong bảng sau ?
Trang 31Hai tia trên cắt nhau tại A’, ta được tam giác A’B’C’
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC vẽ các tia B’x và C’y sao cho CB’x = 600, BC’y = 400.
Vẽ tam giác ABC biết: B’C’ = 4cm, B’ = 600, C’ = 400
x A’
Trang 32Bài 3: Nêu thêm 1 điều kiện để 2 tam giác trong mỗi
hình vẽ d ới đây là hai tam giác bằng nhau.
Để PQR = KNM
Thêm đk: PR = KM
Để ABC = ABD Thêm đk: AC = AD ABC = ABD
Để MNP = DFE Thêm đk: MN = DF Hoặc NP = FE
Trang 33? Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AB = A’B’
Vì sao ta kết luận được ABC = A’B’C’
B’ = 60 0 ; C’ = 40 0
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ biết B’C’ = 4 cm ,
?1