1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo Án Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 11 Đến Tuần 12 - Bùi Thị Ngọc – Tiểu Học Quán Toan

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn theo con chữ.điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 chữ.. => Cho H xem vở mẫu, hướng dẫn tư thế ngồi cách cÇm bót cña H..[r]

Trang 1

Tuần 11 ( Từ ngày 3 / 11 đến ngày 7 / 11 / 2008 )

Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008

Tiếng việt

Bài 42: ưu – ươu.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: ưu, ươu, trái lưụ, hươu sao.

- Đọc đúng câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ gấu báo hươu nai.

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: Yêu cầu , hiểu bài Đọc lại.

- G ghi:Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- H đọc kết hợp phân tích

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu: Bài 42 ưu – ươu.

b) Dạy vần.

*Dạy vần ưu

- G viết bảng: ưu Vần ưu được tạo nên từ âm ư và âm u

Đọc là ưu

- Phân tích vần ưu

- G đọc đánh vần.ư- u – ưu - G đọc trơn

- Chọn vần ưu ghép vào thanh cài - G ghép lại

- Có vần ưu chọn âm l ghép vào trước vần ưu để có tiếng

lựu

- Phân tích tiếng lựu

- G ghi: lựu đọc đánh vần - Đọc trơn

- Đưa tranh SGK / 86 Tranh vẽ gì?

- G ghi: trái lựu Đọc mẫu

=> Quả lựu trong ruột có nhiều hạt nhỏ ăn rất ngon

- G chỉ bảng cho H đọc

* Dạy vần ưu.

+ Ghi: ươu ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- Cho H ghép: chú cừu.

- G ghi đọc mẫu:

chú cừu bướu cổ

mưu trí bầu rượu

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

- H đọc cá nhân

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc

- ưu ươu

- H ghép, đọc lại

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

Trang 2

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Đọc nội dung bài viết

+ Dạy viết chữ ưu

- Nhận xét chữ ưu?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết: Đặt bút từ đường kẻ 2

viết nét xiên 4 nét móc ngược , dừng bút ở đường kẻ 2

+ Dạy viết chữ ươu

- Nhận xét chữ ươu

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết.đặt bút từ đường kẻ 2 viét

nét hất xiên dừng bút ở đường kẻ 3 viết 2 nét móc ngược

dừng bút ở đường kẻ 3 viết nét cong kín Được chữ

ươi

+ Dạy viết từ trái lựu

- Nhận xét từ trái lựu

- G hướng dẫn viết : Đặt bút từ đường kẻ 2 viết nét hất

xiên , đặt bút từ đường kẻ 4 viết con chữ t nối liền với

con chữ r dừng bút ở đường kẻ 2 viết con chữ a,con chữ i

được chữ trái cách một con chữ o viết chữ lựu.=> được

từ trái lựu

+ Dạy viết từ hươu sao

- Nhận xét từ hươu sao

- G hướng dẫn viết : đặt bút từ đường kẻ 2 viét con chữ

h chú ý nét nối từ con chữ hsang con chữ ư sang con

chữ ơ nối liền với con chữ u được chữ hươu Cách một

con chữ o viết chữ sao.=> được từ hươu sao

=> Nhận xét

Tiết 2

- Con chữ ư, u cao 2 dòng …

- H viết bảng con

- H viết bảng con

H viết bảng con

-H viết bảng con

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng.

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân

- Cho mở SGK / 86 Tranh vẽ gì?

- G ghi, đọc mẫu: Buổi trưa , cừu chạy theo mẹ ra bờ

suối Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi.

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK.

- G đọc mẫu SGK Hướng đẫn H đọc

- G cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 22 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H viết

Hướng dẫn H cách viết liền mạch của các con chữ, cách

nối nét

- Dòng 1: cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

- Dòng 2 : viết thẳng dòng 1

- H đọc

- Mẹ đi chợ…

- H đọc

- cừu, hươu

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

Trang 3

2 lần.

- Dòng 4 : viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 87

- Tranh vẽ gì?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Trong những con vật này con nào thích ăn cỏ? Con nào

thích ăn mật ong? Con nào to xác nhưng rất hiền lành?

- Ngoài những con vật này ra em còn biết những con vật

nào sống trong rừng?

- Em có biết bài thơ hoặc bài hát nào nói về các con vật

không?

- H quan sát SGK

- Trời nắng to …

- H nói, H khác nhận xét, bổ sung

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc Tìm tiếng có ưa Xem trước bài 43

-Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008

Tiếng việt

Bài 43: Ôn tập.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được một cách chắc chắn các vần vừa học trong tuần: au, ,âu,êu,iu ưu, iêu, yêu, ươu

- Đọc đúng các từ, đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một cách tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện “ Sói và cừu”

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng ôn

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: mưu trí Đọc lại.

- G ghi:Buổi trưa , Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi H

đọc, phân tích

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

- Chúng ta đã học những vần kết thúc bằng âm nào?( u - o )

- G đưa 2 mô hình sgk, đọc, H đọc -> Bài 43: Ôn tập

b) Ôn tập.

* G đưa bảng ôn, cho H đọc

- G ghép: a-u -> au, ghi bảng

- Cho H ghép các cột còn lại

- G ghi bảng ôn, chỉ bảng cho H đọc

- H đọc cá nhân

- H ghép theo dãy, đọc lại

- H đọc

Trang 4

- Cho H ghép: ao bèo

- G ghi, đọc mẫu: ao bèo cá sấu kì diệu

- Trong các từ trên, tiếng nào có vần vừa ôn?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- G đưa nội dung bài viết

+ Dạy viết từ : cá sấu

- Nhận xét từ : cá sấu?

- G chỉ chữ mẫu, nêu quy trình viết: đặt bút từ giữa

đường kẻ 2 viết con chữ c dừng bút ở đường kẻ 2, đặt

bút từ đường kẻ 3 viết con chữ a dừng bút ở đường kẻ

2 … chú ý khoảng cách giữa các chữ là một con chữ o

- Từ: kì diệu( tương tự )

- H ghép

- H đọc

- H đọc

- H đọc

- Có 2 chữ, chữ cá viết trước …

- H viết bảng con

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng.

- Chỉ bảng ôn cho H đọc cá nhân

- G xoá dần bảng ôn

* Đọc SGK.

- Cho mở SGK / 88 Tranh vẽ gì?

- G ghi, đọc mẫu: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa

nơi khô ráo, có nhiều châu chấu , cào cào.

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa ôn?

- G đọc mẫu SGK

b) Luyện viết (8 - 10’)

- Cho H mở vở tập viết / 22 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút

- Dòng 1: Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

- Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

-> Chấm, nhận xét

c) Kể chuyện: Khỉ và rùa (15 - 17’)

- H đọc

- H đọc

- vẽ con chim trên cành cây

- H đọc

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- G kể lần 1: Không có tranh, kể xong hỏi: Hôm nay cô kể chuyện gì?

- G kể lần 2: Lần lượt kể theo tranh

* Tranh 1: Sói gặp ai? Sói nói gì với cừu?

* Tranh 2: Sói nghĩ gì? Nó làm gì?

* Tranh 3: Nghe tiếng gào của sói người chăn Cừu đã làm gì ?

* Tranh 4: Cuối cùng con cừu đã làm gì nó thế nào?

- G kể lần 3: Chỉ vào từng tranh và kể

- Cho H nhìn tranh tập kể

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc Tìm tiếng có vần vừa ôn

Trang 5

Thứ tư ngày 5 tháng 11 năm 2008

Tiếng việt

Bài 32: on - an.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được:on, an , mẹ con, nhà sàn

- Đọc đúng câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn , còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé, và bạn bè

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: ao bèo, bầu rượu , già yếu Đọc lại.

- G ghi: Hiểu bài , yêu cầu , buổi chiều, già yếu H đọc.

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu: Bài 44 on , an.

b) Dạy vần.

* G viết bảng: on Vần on được tạo nên từ âm o và âm n

Đọc là on

- Phân tích vần on

- G đọc đánh vần

- G đọc trơn

- Chọn vần on ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần on chọn âm c ghép vào trước vần on, để có

tiếng con

- Phân tích tiếng con

- G ghi: con đọc đánh vần

- Đọc trơn

- Đưa tranh SGK / Tranh vẽ gì?

- G ghi: mẹ con Đọc mẫu

- G chỉ toàn bảng cho H đọc

* Ghi: an ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G cho H ghép: bài vở.

- G ghi đọc mẫu: ngà voi gà mái

Cái còi bài vở

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Đọc nội dung bài viết

+ Dạy viết chữ on

- Nhận xét chữ on?

- H đọc cá nhân

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- mẹ con

- H đọc

- on, an

- Giống , …

- Khác :

- H ghép:

- H đọc

- H đọc toàn bảng

Trang 6

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết: Đặt bút từ đường kẻ 3

viết nét cong kín nối liền với nét móc ngược nét móc

ngược => được chữ on …G hướng dẫn theo nét

+ Dạy viết chữ an

- Nhận xét chữ an?

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết

+ Dạy viết từ mẹ con

- Nhận xét từ mẹ con

- G hướng dẫn viết đặt bút từ đường kẻ 3 viết con chữ c

cao 2 dòng li viết con chữ

- Các chữ: nhà sàn ( tương tự ) từ nhà sàn chú ý nét

nối từ con chữ n sang con chữ h sang con chữ a

- Con chữ o, n cao 2 dòng …

- H viết bảng con

H viết bảng con

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân

- Cho mở SGK / 90-91 Tranh vẽ gì?

- G ghi, đọc mẫu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn còn thỏ mẹ

thì dạy con nhảy múa

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK.

- G đọc mẫu SGK Hướng dẫn H đọc

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 23

- Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H cách 1 ô

viết

+ Dòng 1: viết từ đường kẻ dọc đầu tiên

+ Dòng 2: Như dòng 1

+ Dòng 3: Cách 1 đường kẻ dọc viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 4 : Cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 90-91

- Tranh vẽ những gì?

- Các bạn đang làm gì? Kể tên các bạn của em

- Em và các bạn thường chơi trò gì?

- Em đã giúp đỡ bạn bao giờ chưa?

- H đọc

- Gấu mẹ dạy con chơi

đàn

- H đọc

con, còn

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- Tranh vẽ các bạn

- H nói, H khác nhận xét, bổ sung

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc Tìm tiếng có vần vừa học - Xem trước bài 45

Trang 7

Thứ năm ngày 6 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt

Bài 45: ă- ăn- ân.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được:ă, ăn , ân.Cái cân , con trăn

- Đọc đúng câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê, bố bạn Lê là thợ lặn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: rau non , thợ hàn Đọc lại

- G ghi: Gấu mẹ dạy con chơi đàn , còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa H đọc

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu: Bài 45: ă, ăn, ân

b) Dạy vần

* G viết bảng: ă- âm ă đứng độc lập một mình nó vẫn có nghĩa

* G viết bảng: ân Vần ân được tạo nên từ âm âvà âm n

- Đọc là ân

- Phân tích vần ân

- G đọc đánh vần

- G đọc trơn

- Chọn vần ân ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ân thêm âm c để có tiếng cân

- Phân tích tiếng cân

- G ghi: cân đọc đánh vần

- Đọc trơn

- Đưa tranh SGK / 92 Tranh vẽ gì?

- G ghi: cái cân Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: ăn ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi đọc mẫu bạn thân khăn rằn

gần gũi dặn dò

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

+ Đọc nội dung bài viét

+ Dạy viết chữ ân

- Nhận xét chữ ân?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết: Đặt bút từ đường kẻ 3

viết nét cong …

- H đọc cá nhân

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- cái cân

- H đọc

- ăn ân

- Giống : , …

- Khác:

- H ghép: gần gũi

- H đọc

- H đọc

- Con chữ â, n cao 2 dòng …

- H viết bảng con

Trang 8

+ Dạy viết chữ ăn

- Nhận xét chữ ăn

- G hướng dẫn H theo nét điểm đặt bút, dừng bút của

các nét

+ Dạy viết từ : cái cân

- Nhận xét từ : cái cân

- G hướng dẫn theo con chữ.đặt bút từ đường kẻ 3 viết

chữ c dừng bút ở đường kẻ 2 viết con chữ a => được

từ cái cân

- Nhận xét từ : con trăn

- G hướng dẫn theo con chữ

- H viết bảng con

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân

- Cho mở SGK / 92 Tranh vẽ gì?

- G ghi, đọc mẫu: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK/92.

- G đọc mẫu SGK- Hướng dẫn H đọc từng trang

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 24 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng dẫn H

cách viết liền mạch của các con chữ

+ Dòng 1: cách 1 đường kẻ dọc viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 2: Như dòng 1

+ Dòng 3:Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 4: Cách 2đường kẻ viết từ đường kẻ3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 93

- Tranh vẽ gì?

- Trong tranh các bạn đang làm gì?

- Các bạn nặn những con vật gì?

- Đồ chơi thường làm bằng những gì?

- Em biết làm những đồ chơi gì?

- Sau khi nặn xong đồ chơi em phải làm gì?

- G cho H nói tự do

4.Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc Tìm tiếng có vần vừa học Xem

trước bài 46

- H đọc

- Hai bạn ngồi chơi với nhau.…

- H đọc

- thân- lặn

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- Các bạn đang nặn đồ chơi

- chim chú bộ đội

- H nói, H khác nhận xét, bổ sung

Trang 10

Thứ sáu ngày 7 tháng 11 năm 2008

Tập viết

Tuần 9: Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, yêu quý

I/ Mục đích yêu cầu:

- H viết đúng, đẹp nội dung bài viết

- Luyện viết các chữ: Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, yêu quý

- Viết sạch, đẹp đúng như chữ mẫu Biết viết liền mạch của các con chữ

- Rèn luyện tính cẩn thận cho H

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ săn nội dung bài viết

III/ Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu ( 1’)

- Tập viết tuần 9

2 Dạy bài mới( 8- 10’)

a Giới thiệu bài

* G đưa bài mẫu

+ Dạy viết từ: caí kéo

- Nhận xét từ “ Cái kéo”

- G hướng dẫn theo con chữ đặt bút từ đường 3 viết con

chữ c cao 3 dòng li viết con chữ a cao 2 dòng li nối liền

với con chữ i cao 3 dòng li được chữ cái Cách một con

chữ o viết chữ kéo Đặt bút từ đường kẻ 2 viết con chữ k

cao 5 dòng li Nét nối của các con chữ.Khoảng cách

của các con chữ trong một chữ, khoảng cách giữa chữ

trong một từ.CHú ý nét nối từ con chữ k sang con chữ e

sang con chữ o

+ Dạy viết từ trái đào

- Nhận xét từ "trái đào”

- G hướng dẫn đặt bút từ đường kẻ 2 viết con chữ t cao

4 dòng li nối liền còn chữ r , con chữ a, con chữ i cao 2

dòng li Cách 1 con chữ o viết chữ đ cao 4 dòng li nối

liền với con chữ a con chữ o được chữ đào.=> được từ

trái đào

+ Dạy viết từ sáo sậu

- Nhận xét từ : "Sáo sậu”

- G hướng dẫn theo con chữ Đặt bút từ đường kẻ 2 viết

con chữ s nối liền con chữ a con chữ o dừng bút ở

đường kẻ 2 Cách một con chữ o viết tiếp chữ sậu =>

được từ sáo sậu

+ Dạy viết từ : Líu lo

- Nhận xét từ líu lo

- G hướng dẫn theo con chữ Chú ý nét nối từ con chữ l

sang con chữ i sang con chữ u

- H đọc nội dung bài viết

- Có 2 chữ , con chữ k cao 5 dòng li các con chữ còn lại cao 2 dòng li

- H viết bảng con

- Từ líu lo có 2 chữ Con chữ l cao 5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li

- H viết bảng con

- H nhận xét

- H viết từng dòng

- H viết bảng con

- H đọc nội dung bài

- G cho H viết vở

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w