cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc -GV viết mẫu – HS viết bảng con - đọc lại - Dạy viết từ: rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa.. thực hiện tương tự các bước trên HĐ2[r]
Trang 1Tuần 11 Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt:
vần ưu - ươu
I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được vần ưu , ươu trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được vần , tiếng có ưu, ươu
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ưu, ươu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Hổ , báo , gấu , hươu , nai , voi
II- Chuẩn bị :
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: trái lựu , hươu sao
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : iêu, yêu, hiểu bài, già yếu
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài iêu -yêu trang 84 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần: ưu – ươu.
- Giới thiệu vần ưu: + Vần ưu gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : ư-u)
- HS ghép vần ưu: HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng lựu ta thêm âm gì ? ( l )
- HS ghép lựu: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng lựu gồm có âm gì ghép với vần gì ? (l- ưu )
- HS quan sát tranh rút ra từ trái lựu – HS đọc
+Bài hôm nay học được vần gì ? ( ưu )
+ Vần ưu có trong tiếng gì? ( lựu)
+Tiếng lựu có trong từ gì?( trái lựu )
- Tìm tiếng có vần ưu : HS nêu - GV ghi bảng - cá nhân - đồng thanh
Trang 2- Dạy vần ươu- hươu- hươu sao-( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần ưu –ươu: đồng thanh 2 vần
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc tiếng - từ , câu ứng dụng :
- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: mưu trí , bầu rượu , bướu cổ
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần ưu –ươu trong các từ
- Giới thiệu tranh nêu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang86,87 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói: Hổ , báo, gấu , hươu, nai, voi.
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 86 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con: ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
*Luyện viết vào vở: ưu – ươu, trái lựu , hươu sao
- HS viết trong vở tập viết
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ưu –ư ơu ( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần ưu- ươu trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có ưu- ươu
-Toán:
Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu về phép trừ , thực hiện phép tính trừ trong phạm vi đã học
Trang 3- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.
- Tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
(cộng hoặc trừ)
- So sánh các số trong phạm vi 5
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra bài cũ :
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- Làm tính: : 4 - 1 = 5 - 3 = 4 - 2 = 2 + 3 =
- 2 em lên bảng - lớp viết bảng con
2/ Bài mới
HĐ1: Thực hành trên bảng con:
- Bảng con : 5 - … = 2 4 - … = 1 3 - … = 1
- 1 em lên bảng - lớp làm bảng con
HĐ2: Thực hành -Luyện tập:
Bài 1: Tính:
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài
Bài 2: Viết số :
- HS thực hiện từ trái sang phải: 5 -1 - 4 = 4 - 1 - 1 = 3 - 1 - 1
- HS làm bài - 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Điền dấu <, > = :
HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu chấm
5 -3 .2 5 - 4 2 5 - 1 3
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- HS dựa vào tranh viết phép tính: 5 - 2 = 3 5 - 3 = 2 4 + 1 = 5
Bài 5: Viết số :
HS làm bài - 1 em lên chữa bài
Trang 4
IV- Củng cố-Dặn dò:
-Về nhà làm các bài tập SGK
-Đạo đức :
Ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ 1
I - Mục tiêu:
-HS hiểu và nhớ được các hành vi đạo đức trong 5 bài đã học
-HS biết thực hiện tốt các kỹ năng , các hành vi đạo đức đã học ở trường cũng như ở nhà
II- Chuẩn bị :
GV: SGV, vở bài tập đạo đức
HS: Vở bài tập đạo đức,
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kể về anh , chị , em trong gia đình?(2 em kể ) Lớp nhận xét - Bổ sung
2/ Bài mới
HĐ1: Ôn tập :
+ GV gợi ý cho HS nhớ lại và nêu tên các bài đạo đức đã học :
+ Mỗi bài GV nêu câu hỏi về nội dung chính của bài - HS trả lời:
1) Em là HS lớp 1:
- Bài này cho em biết trẻ em có quyền gì? ( Quyền có họ tên , quyền được đi học ) 2) Gọn gàng , sạch sẽ :
- Thế nào là ăn mặc sạch sẽ , gọn gàng?Lợi ích của việc ăn mặc sạch sẽ , gọn gàng? 3) Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập :
- Vì sao phải giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập ?
- Em đã giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập như thế nào ?
4) Gia đình em:
- Gia đình em có những ai ?
- Những người trong gia đình em làm việc gì? Em có yêu quý gia đình không ? 5) Lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ:
-Kể về các anh , chị em trong gia đình em? Là anh chị trong gia đình phải nh thế nào?
-Là em trong gia đình phải nh thế nào?
HĐ2 : Trò chơi đóng vai 1 số tiểu phẩm về gia đình , anh chị em trong gia đình.
IV - Củng cố- Dặn dò:
Buổi chiều
Trang 5Ôn Toán
ôn tập phép trừ trong phạm vi 5
I Mục tiêu
- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép trừ trong phạm vi 5
- Làm thông thạo các phép tính trừ trong phạm vi 5
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức
- Học sinh đọc lại bảng cộng , trừ trong phạm vi 5
- GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính:
- HS làm bài - 2 em lên bảng chữa bài
3 + 2= 4+1=
5 – 2 = 5 – 1 =
5 – 3 = 5 – 4 =
Bài 2: Viết số :
- HS thực hiện từ trái sang phải:
5 -1 - 4 = 3 +2 – 0 =
4 - 1 + 1 = 3 + 1 - 2
- HS làm bài - 2 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Điền dấu <, > = :
HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu chấm
5 -3 .2 5 - 4 2 5 - 1 3 4 ……3 +0 1 +4 ….5
IV- Củng cố-Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau
Trang 6
Ôn Tiếng Việt
ôn luyện vần ưu – ươu
I Mục tiêu
- Giúp học sinh ôn luyện vần ưu-ươu
- HS đọc thông viết thạo vần ưu-ươu và các tiếng ứng dụng
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Luyên đọc
-GV cho học sinh đọc lại bài 42
Hoạt động 2: Thực hành luyện viết
- GV cho học sinh viết vần ưu-ươu vào vở ôli và các tiếng và từ khoá
- HS thi tìm các tiếng có vần ưu – ươu
III- Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
-Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh
-HS nhận biết được các vần có âm cuối o, u trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được các vần , tiếng có âm cuối o, u
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Hiểu và kể được nội dung câu chuyện: Sói và cừu.- dựa theo tranh minh hoạ
II- Chuẩn bị :
- GV: Bảng cài chữ , SGK, bảng ôn , tranh minh hoạ: chuyện sói và cừu
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
Trang 71/ Kiểm tra bài cũ :
- Viết các chữ : ưu, ươu, mưu trí , bướu cổ
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài ưu –ươu trang 86 ( 4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Ôn tập
- GV đưa tranh : cây cau, - HS nêu tiếng dưới tranh: cây cau cao- GV ghi bảng
- Đánh vần - đọc trơn : c-au- cau, c - ao- cao
-Đọc cá nhân - đồng thanh: cau, cao
- HS nêu các vần đã học -GV ghi lên bảng: ao, au, âu, êu, iu, u, iêu, yêu, ơu
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- GV gài bảng ôn : - HS đọc các âm trong bảng ôn
-GV đọc âm - HS lên chỉ các âm
-HS chỉ và đọc âm trong bảng ôn
HĐ2: Ghép các âm thành vần:
- Ghép âm cột dọc với âm cột ngang u, o:
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- Đồng thanh cả bài
HĐ3: Đọc từ , câu ứng dụng :
- HS nêu từ - Giảng từ : cá sấu , kì diệu
- Đọc nối tiếp - nhóm - đồng thanh các từ
-Quan sát tranh : Nhà sáo sậu ở sau dãy núi……
-HS đọc cá nhân - GV đọc mẫu – HS đọc đồng thanh
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc
-Đọc SGK Trang88 ,89 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Kể chuyện : Sói và cừu.
- GV kể toàn bộ câu chuyện - lần 2 kể theo tranh minh hoạ
Trang 8- HS tập kể từng đoạn theo tranh ( các nhóm thảo luận - tập kể)
-Cá nhân tập kể toàn bộ câu chuyện
- ý nghĩa câu chuyện:Sói chủ quan và kiêu căng nên bị đền tội Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
HĐ3: Viết bảng con: cá sấu , kì diệu
-HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
-Luyện viết vào vở: cá sấu , kì diệu
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ có âm cuối u,o đã học( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có âm cuối u, o đã học trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết các tiếng có âm cuối u, o đã học.
-Toán:
Số 0 trong phép trừ.
I- Mục tiêu:
- HS bước đầu thấy được số 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau
- Nắm được 1 số trừ đi 0 luôn cho kết quả là chính số đó
- Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0
- Nhìn tranh tập nói được đề toán và biểu thị bằng 1 phép tính thích hợp
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra bài cũ :
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- Làm tính: 5 - 4 = 5 - 2 = 4 - 3 = 3 - 2 =
Trang 92 em lên bảng - Lớp làm bảng con.
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau:
a) Phép tính: 1 - 1 = 0
- GV nêu bài toán - Gợi ý :Có 1 bông hoa cho đi 1 bông hoa Còn mấy bông hoa ?
- Bài này ta làm tính gì? (-)
- 1 em nêu phép tính.- HS gài phép tính: 1 - 1 = 0
- GV ghi bảng - HS đọc: 1 - 1 = 0 ( đồng thanh )
- Tương tự GV đưa ra 1 số ví dụ cho HS rút ra các phép tính :
- 3 - 3 = 0; 2 - 2 = 0; 4 - 4 = 0; 5 -5 = 0
b)Giới thiệu phép trừ : Một số trừ đi 0:
- GV cầm đĩa táo và hỏi : Trong đĩa có mấy quả táo?(có 3 quả táo) Cô không lấy đi
quả nào Vậy trong đĩa còn mấy quả táo? ( 3 quả ) Lấy đi là bớt đi hay thêm vào ?
( bớt) Ta làm tính gì?( trừ )
- 1 em nêu phép tính - HS gài phép trừ : 3 - 0 = 3
- GV ghi bảng - HS đọc : 3 - 0 = 3( đồng thanh )
- Tương tự GV đưa ra 1 số ví dụ cho HS rút ra các phép tính :
- 4 - 0 = 4; 2 - 0 = 2; 1 - 0 = 1; 5 - 0 = 5
KL : Một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính số đó
HĐ3: Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Tính :
- HS làm bài -2 em lên bảng chữa bài- Nhận xét
Bài 2:Tính
-HS dựa vào phép cộng và trừ với 0, trừ 2 số bằng nhau để làm tính
-HS làm bài -2 em lên bảng chữa bài- Nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- HS dựa vào tranh nêu đầu bài toán và nêu phép tính :
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà làm các bài tập SGK
3
Trang 10
Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt vần on - an
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
-HS nhận biết được vần on- an trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được vần , tiếng có on , an
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần on, an
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: mẹ con , nhà sàn
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : ao bèo, cá sấu
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài ôn tập trang 88 (4em đọc )
2/ Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần on , an :
- Giới thiệu tiếng vần on:
+ Vần on gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : o -n )
- HS ghép vần on, HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng con ta thêm âm gì ? ( c)
- HS ghép con: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng con gồm có âm gì ghép với vần gì ? (c- on )
- HS quan sát tranh rút ra từ mẹ con - Đọc cá nhân – nhóm , đồng thanh
+Bài hôm nay học được vần gì ? ( on )
+ Vần on có trong tiếng gì? ( con )
+Tiếng con có trong từ gì?( mẹ con )
Trang 11- Tìm tiếng có vần on: HS nêu - GV ghi bảng - cá nhân - đồng thanh.
- Dạy vần an- sàn- nhà sàn-( thực hiện tuơng tự các bước trên )
- So sánh 2 vần on an: đồng thanh 2 vần
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc từ , câu ứng dụng :
- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: rau non, thợ hàn
- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần on, an trong các từ
- Quan sát tranh – thảo luận , đọc câu ứng dụng trong bài
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK Trang 90 ( cá nhân - đồng thanh.)
- Cá nhân - đọc nhóm -đồng thanh
HĐ2: Luyện nói: Bé và bạn bè.
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 91 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn.
-HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
-Luyện viết vào vở: : on, an, mẹ con, nhà sàn.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần on an ( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần on an trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có on an.
-Toán:
Luyện tập
Trang 12I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu về phép trừ 2 số bằng nhau và phép trừ 1 số trừ đi 0, thực hiện
phép tính trừ trong phạm vi đã học
- Tập nêu được bài toán và làm phép tính tương ứng (cộng hoặc trừ)
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Kiểm tra bài cũ :
- 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- Làm tính: : 4 - 4 = 5 - 0 = 4 - 0 = 2 - 0 =
2/ Bài mới
HĐ1: Thực hành trên bảng con.
- Bảng con : 5 - …= 0 4 - 0 = 3 - 0 = 2 - …=0
- 1 em lên bảng - lớp làm bảng con
HĐ2: Thực hành Luyện tập:
Bài 1: Tính :
- HS làm bài - 2 em lên bảng chữa bài.- Nhận xét
Bài 2: Tính: Các bước tương tự bài 1
Bài 3: Tính:
- HS thực hiện từ trái sang phải: 2 - 1 -1 = 4 - 0 - 1 = 5 - 3 - 0 =
Bài 4:Điền dấu <, > = :
HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 5 - 3 .2 4 - 4 0 4 - 0
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
- HS dựa vào tranh viết phép tính: a) 2 + 2 = 4 b ) 3 - 3 = 0
- HS làm bài 2 em lên chữa bài
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà làm các bài tập SGK
Trang 13
Buổi chiều
Ôn Tiếng Việt
ôn luyện bài 42 đến bài 44
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục giúp học sinh ôn lại các bài học từ bài 42 đến bài 44
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Luyện đọc :
-Đọc SGK từ bài 42 đến bài 44 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện viết vào vở: ưu- ươu-on-an và các tiếng có các vần trên
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ưu- ươu-on-an và một số vần đã học trong các
bài từ bài 42 đến bài 44 ( Hình thức thi đua)
III- Củng cố:
- Tìm tiếng có vần: ưu- ươu-on-an trong sách báo , văn bản
*Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có: ưu- ươu-on-an
-Ôn Toán
ôn tập phép cộng, trừ trong phạm vi 5
I Mục tiêu
- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép trừ trong phạm vi 5
- Làm thông thạo các phép tính trừ trong phạm vi 5
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức
- Học sinh đọc lại bảng cộng , trừ trong phạm vi 5
- GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính:
- HS làm bài - 2 em lên bảng chữa bài
4+ 1= 3+2=