1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPT toan 8 c1 bai 7 PHÂN TÍCH đa THỨC THÀNH NHÂN tử BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

28 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨViết tiếp vào vế phải để được các hằng đẳng thức:... Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằngđẳng thức... Gợi ý: ta cần biến đổi đa thức thành một tích t

Trang 1

ĐẠI SỐ - LỚP 8 Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết tiếp vào vế phải để được các hằng đẳng thức:

Trang 3

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng

đẳng thức.

Trang 5

(Gợi ý: Đa thức này có 3 hạng tử,

em hãy nghĩ xem có thể áp dụng

HDT nào để biến đổi thành tích?)

(HĐT số 2)

(A: x và B: 2)

Trang 8

có thể áp dụng HĐT nào?

(HĐT số 4)

= x3+3x2.1+3.x.12+13

= (x+1)3

Trang 11

(Gợi ý: ta cần biến đổi đa thức thành một tích trong đó có thừa số là bội của 4.)

Trang 13

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử.

Trang 14

Bài 1.

Bài giải

DẠNG 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Phương pháp giải: Dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ

Phân tích đa thức thành nhân tử:

Trang 15

Bài 2.

Bài giải

DẠNG 2: KỸ THUẬT BỔ SUNG HẰNG ĐẲNG THỨC

Phương pháp giải: Tách hạng tử c thành c1+c2 sao cho ax2+bx+c1 tạo thành

bình phương của một tổng hoặc một hiệu

Phân tích đa thức thành nhân tử:

Trang 16

Bài 3.

Bài giải

DẠNG 3:TÍNH NHANH

Phương pháp giải: Sử dụng hằng đẳng thức một cách hợp lý để phân tích các

biểu thức đã cho thành tích rồi tính

Tính nhanh:

𝑎) 752 − 252 𝑏) 382 − 422 + 64 − 622

𝑎) 752 − 252 = (75 + 25)(75 − 25)= 100.50 = 500𝑏) 382 − 422 + 64 − 622 = 382 −622 + 64 − 422 = ( 382 −622) − (422 − 82)

= 38 − 62 38 + 62 − (42 − 8)(42 + 8)= −24.100 − 17.100 = −100 24 + 17 = −4100

Trang 17

Bài 4.

Bài giải

DẠNG 4:TÌM X

Phương pháp giải: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện các bước sau:

Bước 1: Chuyển tất cả hạng tử về vế trái, vế phải bằng 0.

Bước 2: Phân tích vế trái thành nhân tử đêt được dạng tích, chẳng hạn A.B=0.Từ đó suy ra A=0 hoặc B=0 Bước 3: Lần lượt tìm x ở các đẳng thức A=0 và B=0 rồi kết luận.

−𝑥 − 5 = 0 ⇔

𝑥 = 1

𝑥 = −5Vậy 𝑥 = −2

Vậy 𝑥 = 1 hoặc 𝑥 = −5

Trang 18

Bài 5.

Bài giải

DẠNG 5: CHỨNG MINH CÁC BÀI TOÁN CHIA HẾT

Phương pháp giải: Số nguyên a chia hết cho số nguyên b khác 0 nếu có số nguyên

k sao cho a=bk Từ đó cần phân tích biểu thức ra thừa số để xuất hiện số chia

Chứng minh rằng:

𝑎) 38 − 25 chia hết cho 19 b) (3𝑛 − 2)2−(2𝑛 + 7)2 chia hết cho 5 (𝑛 ∈ 𝑍)

𝑎) 38– 25 = 812 − 52 = 81 − 5 81 + 5 = 76.86 = 19.324 𝑐ℎ𝑖𝑎 ℎế𝑡 𝑐ℎ𝑜 19

𝑏) 3𝑛 − 2 2 − 2𝑛 + 7 2 = 5 𝑛 + 1 𝑛 − 9 𝑐ℎ𝑖𝑎 ℎế𝑡 𝑐ℎ𝑜 5

Trang 19

Kết quả khi phân tích đa thức 𝑥2 − 6𝑥 + 9 thành nhân tử là

Trang 20

Giá trị của x thỏa mãn 5𝑥2 − 10𝑥 + 5 = 0 là :

Trang 24

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

𝑎) 𝑥2 − 24𝑥 + 14𝑏) 𝑥2 + 8𝑥 + 16𝑐) 9𝑥2 − 12𝑥 + 4

e) 𝑥2 − 12𝑥 + 35f) 2𝑦2 − 7

g)25 + 10𝑥 + 𝑥2 − 4𝑦2h)8𝑥3 − 36𝑥2𝑦 + 6𝑥𝑦2 − 54𝑦3 − 64𝑧3d) 9𝑥2 − 12𝑥 − 21

Trang 25

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 2 Tính nhanh

𝑎) 652– 352𝑏) 1752– 252𝑐)182 − 422 + 64 − 822

e)642 + 24.64 + 122 − 242f)782– 122– 102 + 20.12d)482 − 412 + 81 − 522

Trang 26

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 3 Tìm x, biết:

𝑎) 𝑥2 − 16𝑥 + 64 = 0𝑏) 𝑥2 + 14𝑥 + 49 = 0𝑐) 3𝑥 − 7 2 − 5 + 3𝑥 2 = 0d) −𝑥 + 9 2 − 4 + 3𝑥 2 = 0

Trang 27

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 4 Chứng minh rằng:

𝑎) 29 − 1 𝑐ℎ𝑖𝑎 ℎế𝑡 𝑐ℎ𝑜 73𝑏) 56 − 104 𝑐ℎ𝑖𝑎 ℎế𝑡 𝑐ℎ𝑜 9𝑐) 3𝑛 + 1 2 − 25 𝑐ℎ𝑖𝑎 ℎế𝑡 𝑐ℎ𝑜 3 𝑣ớ𝑖 𝑚ọ𝑖 𝑠ố 𝑡ự 𝑛ℎ𝑖ê𝑛 𝑛𝑑) (4𝑛 + 1)2 − 9 𝑐ℎ𝑖𝑎 ℎế𝑡 𝑐ℎ𝑜 16 𝑣ớ𝑖 𝑚ọ𝑖 𝑠ố 𝑡ự 𝑛ℎ𝑖ê𝑛 𝑛

Trang 28

DẶN DÒ

Làm các bài tập 43, 44, 45, 46 trang 20, 21 SGK.

2

Đọc lại lý thuyết , các ví dụ.

1

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w