1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 1 - Tuần 15 - Vũ Thị Hoa Mai - Trường Tiểu học Tùng Lâm

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - TiÕp tôc gióp häc sinh «n luyÖn PhÐp céng trong ph¹m vi 10 - Lµm th«ng th¹o c¸c phÐp tÝnh céng trong ph¹m vi 10 III- Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động 1: GV hướng dẫn [r]

Trang 1

Tuần 15 Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008

Tiếng Việt:

vần om - am

I- Mục tiêu:

-HS nhận biết được vần om am - Đọc, viết được vần, tiếng có om am

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần om, am

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: làng xóm , rừng tràm

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết I:

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ : bình minh, nhà rông

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài ôn tập- Trang 120(4em đọc )

2/ Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần: om am :

- Giới thiệu vần om : + Vần om gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : o-m )

- HS ghép vần om:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+Muốn có tiếng xóm ta thêm âm gì ? ( x )

- HS ghép xóm: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- HS quan sát tranh nêu từ làng xóm -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Dạy vần am- tràm - rừng tràm.( thực hiện tương tự các bước trên )

- So sánh 2 vần om am

- HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )

HĐ2: Đọc từ , câu ứng dụng :

- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: đom đóm, quả trám

Trang 2

- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân

- Phát hiện các tiếng có vần om am trong các từ

- HS quan sát tranh nêu câu ứng dụng -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang 122, 123 ( cá nhân - đồng thanh.)

HĐ2: Luyện nói: Nói lời cảm ơn.

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 123 ( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con: om, am, làng xóm , rừng tràm

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: : om, am, làng xóm , rừng tràm

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần om am ( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần om am trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần ,tiếng có om am.

-Toán:

Luyện tập

I - Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu về phép cộng , trừ , thực hiện phép tính cộng , trừ trong phạm

vi 9 HS biết so sánh các số trong phạm vi 9

- Đặt đề toán theo tranh.Nhận dạng hình vuông

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 3

1/ Kiểm tra bài cũ :

- 2 em HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9:

- Làm tính: : 9 - 2 = 9 - 6 = 5 + 4 = 7 + 2 =

2/ Bài mới

HĐ1: Thực hành Luyện tập:

Bài 1: Tính: HS áp dụng bảng cộng và trừ trong PV9 để làm tính.HS làm bài 2 em

lên bảng chữa bài

Bài 2: Viết số :

- HS áp dụng bảng cộng , trừ để làm tính HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài

Bài 3: Điền dấu < , > = :

HS nhẩm phép tính và điền HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp :

HS dựa vào tranh viết phép tính HS làm bài 1 em lên chữa bài Nhận xét

Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông ? ( 5 hình vuông ):

HS làm bài 1 em lên chữa bài Nhận xét

.Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

HĐ2 :Trò chơi : Gài nhanh phép tính cộng , trừ trong PV 9

HS gài phép tính vào bảng cài - Nhận xét

IV- Củng cố - Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Đạo đức :

Đi học đều và đúng giờ ( Tiết 2)

I - Mục tiêu:

-HS hiểu đi học đều và đúng giờ giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó, kết quả

học tập sẽ tiến bộ hơn

-HS biết đi học đều và đúng giờ , các em không đợc nghỉ học tự do, tuỳ tiện , cần

xuất phát đúng giờ, trên đường đi không la cà

-HS có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ

II- Chuẩn bị :

Trang 4

GV: SGV, vở bài tập đạo đức, 1 số đồ vật để chơi sắm vai.

HS: Vở bài tập đạo đức,

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/Kiểm tra bài cũ:

-Hàng ngày em phải đi học như thế nào?Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

2/ Bài mới

HĐ1: HS tự liên hệ :

+ HĐ nhóm 2 em :

-Hằng ngày em đi học như thế nào?Đi học như thế có đều và đúng giờ không?

+ HĐ cả lớp:

-Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung – nhận xét

*Kết luận : GV khen ngợi những em đi học đúng giờ , nhắc nhở những em chưa đi học đều và chưa đúng giờ

HĐ2 : Thảo luận bài tập 5:

+ HĐ nhóm 2 em : Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

-Các bạn gặp khó khăn gì? Các em học tập điều gì ở các bạn ?

+ HĐ cả lớp:

-Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung – nhận xét

HĐ3: Đóng vai theo bài tập 4:

+ HĐ nhóm 2 em : Thảo luận cách ứng xử để sắm vai:

-Các bạn Hà , Sơn đang làm gì?Hà , Sơn gặp chuyện gì?Hà , Sơn phải làm gì khi đó? + HĐ cả lớp:

-Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung – nhận xét

*Kết luận :

- Hà khuyên bạn nên nhanh chân tới lớp, không la cà kẻo đến lớp muộn

- Sơn từ chối việc đi đá bóng để đến lớp học, như thế mới là đi học đều

- HD đọc phần ghi nhớ( cá nhân - đồng thanh)

IV - Củng cố- Dặn dò: Thực hiện đi học đều và đúng giờ.

-Buổi chiều Ôn Toán

ôn tập phép cộng , phép trừ trong phạm vi 9

I Mục tiêu

- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép trừ trong phạm vi 9

- Làm thông thạo các phép tính trừ trong phạm vi 9

Trang 5

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức

-GV gọi học sinh lên bảng đọc lại các bảng trừ trong phạm vi 9

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính: HS áp dụng bảng cộng và trừ trong PV9 để làm tính.

2+ 7 = 3 + 6 = 1 + 8 =

9 – 2 = 9 – 3 = 9 – 1 =

9 – 7 = 9 – 6 = 9 – 8 =

Bài 2: Điền dấu < , > = :

HS nhẩm phép tính và điền HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài

2 + 6 …….9 3 + 5 …….9 0 + 9 ……8

5 + 4 …….7 6 + 3 ……9 4 + 5 …….7

Hoạt động 3 : Trò chơi : Gài nhanh phép tính cộng , trừ trong PV 9

HS gài phép tính vào bảng cài - Nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau

-Ôn Tiếng Việt

ôn tập vần om - am

I Mục tiêu

- Giúp học sinh ôn luyện vần om-am

- HS đọc thông viết thạo vần om-am và các tiếng ứng dụng

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động 1: Luyện đọc

-GV cho học sinh đọc lại bài 60

Hoạt động 2: Thực hành luyện viết

- GV cho học sinh viết vần om-am vào vở ôli và các tiếng và từ làng xóm, rừng tràm

Trang 6

III- Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau

-Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008

Tiếng Việt:

vần ăm - âm

I- Mục tiêu

-HS nhận biết được vần ăm âm - Đọc, viết được vần, tiếng có ăm âm

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ăm, âm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ , ngày , tháng, năm

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: nuôi tằm , hái nấm

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiết I:

1/Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ : om, am, đom đóm, trái cam

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài om am - Trang 122(4em đọc )

2/ Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần ăm âm :

- Giới thiệu vần ăm : + Vần ăm gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : ă-m )

- HS ghép vần ăm:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+Muốn có tiếng tằm ta thêm âm gì ? ( t )

- HS ghép tằm: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- HS quan sát tranh nêu từ nuôi tằm -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Dạy vần âm- nấm - hái nấm.( thực hiện tương tự các bước trên )

- So sánh 2 vần ăm âm - HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )

Trang 7

HĐ2: Đọc từ, câu ứng dụng :

- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: mầm non , đường hầm

- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân

- Phát hiện các tiếng có vần ăm âm trong các từ

- HS quan sát tranh nêu câu ứng dụng -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang 124, 125 ( cá nhân - đồng thanh.)

HĐ2: Luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm.

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 125 ( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm , hái nấm.

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: ăm, âm, nuôi tằm , hái nấm.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ăm âm ( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần ăm âm trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần ,tiếng có ăm âm

-Toán Phép cộng trong phạm vi 10.

I- Mục tiêu:

-HS tiếp tục hình thành khái niệm về phép cộng trong phạm vi 10

-Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 10

-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10

II- Chuẩn bị:

Trang 8

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1.

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/Kiểm tra bài cũ:

-2 em đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9

-Làm tính: 5 +4 = 2 + 7 = 9.- = 1 9 -…= 0

-2 em lên bảng Lớp làm bảng con

2/ Bài mới

HĐ1 : Giới thiệu phép cộng – bảng cộng trong phạm vi 10:

a) Phép tính: 9 + 1 =10: 1 + 9 = 10

-GV gài 9 chấm tròn : Có mấy chấm tròn GVgài 1 chấm tròn :Cô gài thêm 1chấm tròn Có tất cả mấy chấm tròn?( 10 chấm tròn ) - 1 em đếm số chấm tròn ( 10)

-9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn 9 thêm 1 bằng 10

9 cộng 1 bằng 10 - vậy 1 cộng 9 bằng mấy ? (10)

b) Phép tính: 8 + 2 = 10: 2 + 8 = 10

c ) Phép tính : 3 + 7 = 10 7 + 3 = 10:

d) Phép tính: 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10:

e) Phép tính : 5 + 5 = 10 ( Cách dạy tương tự các bước trên)

g) HD đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10:

GV xoá dần cho HS đọc thuộc bảng cộng – GV hỏi lại kết quả

HS nêu lại kết quả - GV ghi lại phép tính

HĐ2: Thực hành – Luyện tập:

Bài 1:Tính:

- HS làm tính viết các phép tính trên- GV lưu ý đặt các số thẳng cột dọc

Bài 2: Tính:

HS áp dụng bảng cộng, trừ các số đã học để làm tính HS làm bài –2 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 3: Viết phép tính thích hợp:

3 +

7

8 +

2

5 +

5

Trang 9

-HS dựa vào tranh nêu đầu bài toán và nêu phép tính

-Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

IV- Củng cố- Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

Tiếng Việt:

vần ôm - ơm

I- Mục tiêu:

-HS nhận biết được vần ôm ơm - Đọc, viết được vần, tiếng có ôm ơm

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ôm, ơm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: con tôm , đống rơm

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiết I:

1/Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ : ăm, âm, nuôi tằm , hái nấm

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài ăm âm - Trang 124(4em đọc )

2/ Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần ôm ơm :

- Giới thiệu vần ôm :+ Vần ôm gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : ô-m )

- HS ghép vần ôm:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+Muốn có tiếng tôm ta thêm âm gì ? ( t )

- HS ghép tôm: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- HS quan sát tranh nêu từ con tôm -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 10

- Dạy vần ơm- rơm- đống rơm.( thực hiện tương tự các bước trên )

- So sánh 2 vần ôm ơm HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )

HĐ2: Đọc từ, câu ứng dụng :

- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: chó đốm , chôm chôm

-HS đọc nối tiếp các từ -Đồng thanh - cá nhân

- Phát hiện các tiếng có vần ôm ơm trong các từ

- HS quan sát tranh nêu câu ứng dụng -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang 126, 127 ( cá nhân - đồng thanh.)

HĐ2: Luyện nói: Bữa cơm

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 127 ( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con: ôm, ơm , con tôm , đống rơm

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: : ôm, ơm , con tôm , đống rơm

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ôm ơm ( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần ôm ơm trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần ,tiếng có ôm ơm.

-Toán Luyện tập

I - Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu về phép cộng , trừ , thực hiện phép tính cộng trong phạm vi 10

- HS biết so sánh các số trong phạm vi 10

- Đặt đề toán theo tranh, viết phép tính thích hợp với tình huống

Trang 11

-Nắm vững cấu tạo số 10.

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/Kiểm tra bài cũ:

-2 em HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10:

-Làm tính: : 3 + 7 = 1 + 9 = 6 + 4 = 8 + 2 =

2 em lên bảng – lớp viết bảng con

2/ Bài mới

HĐ1: Thực hành – Luyện tập:

Bài 1: Tính:

HS áp dụng bảng cộng và trừ trong PV10 để làm tính: 9 + 1 = 1 + 9 = 2 + 8 =

Bài 2:Tính :

- HS thực hiện tính viết các phép tính HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài

Bài 3:Viết số :

HS nhẩm phép tính và điền : 5 + 5 =10 9 +1 =.10 6 + 4 = 10

HS làm bài 3 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 4: Tính:HS thực hiện phép tính từ trái sang phải: 5 + 3 + 2 = 4 + 4 + 1

Bài 5: Viết phép tính thích hợp :

HS dựa vào tranh để viết phép tính -HS làm bài 1 em lên chữa bài

IV- Củng cố- Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

Trò chơi vận động

I - Mục tiêu :

-Tiếp tục ôn 1 số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học.Yêu cầu HS thực

hiện động tác ở mức tương đối chính xác hơn giờ trước

Trang 12

-Làm quen với trò chơi :Chạy tiếp sức.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II- Chuẩn bị :

GV: 1 cái còi 2- 4 lá cờ

HS: Dọn sân bãi sạch, kẻ sân

III-Nội dung và phương pháp lên lớp

HĐ1: phần mở đầu

-GV tập hợp lớp thành 2 – 4 hàng dọc ( Mỗi hàng mỗi tổ ) sau đó chuyển thành hàng ngang

-GV phổ biến nội dung yêu cầu bài học( 1 - 2 phút) 1 phút giành cho HS chấn chỉnh trang phục

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường(30- 50 m) -Đi thường theo hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu( 1 phút).Sau đó quay mặt vào tâm , giãn cách 1 sải taytheo vòng tròn

HĐ2: Hoạt động cơ bản:

+ Ôn phối hợp ( 1 – 2 lần ):Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng

Đứng đa chân phải ra sau, hai tay giơ caochếch chữ V

+ Ôn phối hợp ( 1 – 2 lần ):Đứng đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông

Đứng hai tay chống hông Đứng đưa chân phải sang ngang, hai tay chống hông

-Từng tổ lên thực hành – Lớp nhận xét

*Trò chơi : Chạy tiếp sức ( 6 – 8 phút)

HĐ3: Phần kết thúc

Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên và hát( 2- 3 phút)

-Trò chơi hồi tĩnh: Diệt con vật có hại ( 2 phút)

-Hệ thống bài ( 1- 2 phút).Nhận xét giờ học( 1 phút)

-Về nhà : Ôn luyện lại các động tác đã học

-

-Buổi chiều Ôn Tiếng Việt

ôn tập từ bài 60 đến bài 63 I- Mục tiêu:

- Tiếp tục giúp học sinh ôn lại các bài học từ bài 60 đến bài 63

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

HĐ1: Luyện đọc :

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w