1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAY THEM TOAN 6 SO CHUONG 1 BAI 15 TRAC NGHIEM TOAN THCS VN

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất a Ước chung lớn nhất + Định nghĩa: ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của số đó.. + Các tìm ước c

Trang 1

BÀI 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I : ÔN TẬP, BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

+ Tên tập hợp được viết bằng các chữ cái in hoa: A; B; C; …

+ Để viết tập hợp thường có hai cách:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Kí hiệu:

+ 3 A  đọc là 3 thuộc A hoặc 3 là phần tử của A

+ 7 A đọc là 7 không thuộc A hoặc 7 không là phần tử của A

Trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia, ta viết a b  hoặc b a

Ngoài ra ta cũng viết a b  để chỉ a b  hoặc a b

+ Nếu a b  và b c  thì a c

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

và một số liền trước duy nhất

Trang 2

Ngoài cách ghi số tự nhiên như trên ta còn sử dụng cách ghi số La mã.

Trong hệ La mã để ghi số tự nhiên ta dùng bảy chữ số: I V X L C D M; ; ; ; ; ; có giá trị tương ứngtrong hệ thập phân là 1;5;10;50;100;500;1000 Mỗi chữ số La mã không viết liền nhau quá balần nên sáu số đặc biệt (trong các số này, chữ số có giá trị nhỏ đứng trước chữ số có giá trị lớnlàm giảm giá trị của chữ số có giá trị lớn) là: IV IX XL XC XD; ; ; ; (có giá trị trong hệ thập phântương ứng là 4;9; 40;90; 400;900)

b) Phép nhân

a b d(thừa số).(thừa số) = (tích)

Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Kết hợp (a b )  c a (b c ) ( ).ab c a bc ( )

Trang 4

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

c Chia hai lũy thừa cùng cơ số

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiên phép tính theo thứ tự

từ trái sang phải

+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc.

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự: ( )  [ ]  { }

- Tính chất 2: Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng

khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó

9 Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Trang 5

- Ta có thể tìm các ước của a (a  ) bằng cách lần lượt chia 1 a cho các số tự nhiên từ 1 đến a

để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a

11 Số nguyên tố, hợp số

a Định nghĩa

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

b Phân tích ra thừa số nguyên tố

- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích cácthừa số nguyên tố

Ta có thể phân tích theo hàng dọc như sau:

Chia số n cho một số nguyên tố (xét từ nhỏ đến lớn), rồi chia thương tìm được cho một sốnguyên tố (cũng xét từ nhỏ đến lớn), cứ tiếp tục như vậy cho đến khi thương bằng 1

Trang 6

Chú ý:

Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

13 Ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất

a) Ước chung lớn nhất

+) Định nghĩa: ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước

chung của số đó

+) Các tìm ước chung lớn nhất – ƯCLN

Muốn tìm ước chung lớn nhất của hai háy nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là

ƯCLN phải tìm

Chú ý: Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.

Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 thì gọi là các số nguyên tố cùng nhau

+) Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN

Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện theo ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó là

BCNN phải tìm

+) Các tìm bội chung thông qua Bội chung nhỏ nhất

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

Trang 7

C.2 AD Tập hợp Agồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng8

Câu 9. Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 1010 nhưng không vượt quá 2012 là

Trang 8

C Chia hết cho 10 D Có chữ số hàng đơn vị là 5.

Câu 19: Tìm số tự nhiên a b, thỏa mãn 2 4a b chia hết cho các số 2;3;5 và 9

Câu 23. Cho A18 36 72 2   x Tìm giá trị của x biết rằng A chia hết cho 9 và 45 x 55

A.x 45. B.x 54. C.A B đều sai., D.A B đều đúng.,

Câu 24. Một trường học có khoảng từ 100 đến 150 học sinh khối 6 Khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng,

15 hàng đều vừa đủ Vậy hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu?

Câu 25. So sánh 202303 và 303202

A.303202202303 B.303202 202303

C.303202202303 D Không thể so sánh.

Câu 26. Một buổi liên hoan ban tổ chức đã mua tất cả 840 cái bánh, 2352 cái kẹo và 560 quả quýt

chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả bánh, kẹo và quýt Tính số đĩa nhiều nhất mà ban tổ chứcphải chuẩn bị?

Trang 9

Câu 27. Số tự nhiên x được cho bởi: 5x5x2 650 Giá trị của x

Câu 31. Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết them chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó thì

được số mới gấp 7 lần số đã cho

Câu 35. Cho hai số: 14n  và 213 n  với n là số tự nhiên, chọn đáp án đúng.4

A Hai số trên có hai ước chung

B.Hai số trên có ba ước chung.

C.Hai số trên là hai số nguyên tố cùng nhau.

D.Hai số trên chỉ có một ước chung là 3

HẾT

Trang 10

BÀI 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I : ÔN TẬP, BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là tập hợp 1;2;3;4 .

Câu 2. Số la lã XVII có giá trị là

Lời giải Chọn D

Số la lã XVII có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là 17

Câu 3. Cách tính đúng của phép tính 7 74 3là

A.7 74 3 712 B.7 74 3  71 C.7 74 3 147 D.7 74 3 77

Lời giải Chọn D

Với x  ta có 0 x x8: 2 x8 2  x6

Trang 11

Câu 5. Chọn câu đúng

A.10000 10 3 B.10200 0 C.x x. 7 x7 D.12 :127 4 123

Lời giải Chọn D

Số phần tử của tập hợp chính là số số hạng của dãy 3, 6,9, ,150và bằng: 150 3 : 3 1 50   

Trong khoảng từ 5 đến 50 có các số chia hết cho 15 là 15,30, 45

Trong cách viết Ax/ 2 x 8 , ta chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập

hợp A đó là x  và 2 x 8

Do đó 2 không là phần tử của A nên C sai.

Tập hợp A còn có cách viết A 3;4;5;6;7;8 có 6 phần tử nên đáp án B đúng Dễ thấy A, Dđúng

Trang 12

Câu 9. Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 1010 nhưng không vượt quá 2012 là

Lời giải Chọn D

Gọi B là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 1010 nhưng không vượt quá 2012

Lấy mỗi phần tử thuộc tập hợp X nhân lần lượt với từng phần tử thuộc tập hợp Y ta được:

Ta có: 6 : 4.3 2.52  2 36 : 4.3 2.25 9.3 50 27 50 77     

Trang 13

Câu 13: BCNN9;24 là bao nhiêu?

Trang 14

là 1 số chia hết cho 50, mà 50 chia hết cho 10.

Câu 19: Tìm số tự nhiên a b, thỏa mãn 2 4a b chia hết cho các số 2;3;5 và 9

Ta lại có số đã cho chia hết cho 9 nên 2   chia hết cho 9.a 4 b

Do đó 6a , từ đó suy ra a chia 9 dư 3 Vậy 9 a  3

Câu 20: Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết: 525 ;875 ;280aaa

2.152 13.100

304 13001604

Trang 15

Do x5, 6x  x BC 5;6  0;30;60;90;120; 

Mà 0 x 100 nên x 30;60;90

Câu 23. Cho A18 36 72 2   x Tìm giá trị của x biết rằng A chia hết cho 9 và 45 x 55

A.x 45. B.x 54. C.A B đều sai., D.A B đều đúng.,

Lời giải Chọn B

Ta có A18 36 72 2   xA9;18 9;36 9;72 9    2 9x  x9

Mà 45 x 55 x54

Vậy x 54

Câu 24. Một trường học có khoảng từ 100 đến 150 học sinh khối 6 Khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng,

15 hàng đều vừa đủ Vậy hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Gọi số học sinh khối 6 là x x   *

(học sinh)Theo bài ra ta có

10, 12, 15 10;12;15

xxx  x BC và 100 x 150

Ta có

Trang 16

BCNN BC x

Câu 26. Một buổi liên hoan ban tổ chức đã mua tất cả 840 cái bánh, 2352 cái kẹo và 560 quả quýt

chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả bánh, kẹo và quýt Tính số đĩa nhiều nhất mà ban tổ chứcphải chuẩn bị?

Lời giải Chọn D

Gọi số đĩa cần chuẩn bị là x cái x  *

Vì số bánh, kẹo và quýt được chia đều vào các đĩa nên: 840 ;2352 ;560xxx

Và x lớn nhất nên x ƯCLN840;2352;560

Trang 17

Suy ra ƯCLN840; 2352;560 2 7 563 

Vậy số đĩa nhiều nhất cần chuẩn bị là 56

Câu 27. Số tự nhiên x được cho bởi: 5x5x2 650 Giá trị của x

Lời giải Chọn B

2 2

Trang 18

x

= 150 = 150:2

Suy ra x  (1)1 3

Trang 19

 

3 3

3 3 3 3 3

2448 : 158 7 6 24

158 7 6 2448 : 24

158 7 6 102

6 6 6

2

x x

x x x x

x

x

x

x

 

= 56:7 = 8

= 2

6

8 x

Suy ra x  (2)2 8

Từ (1) và (2) ta được: x1 3; x2  8 x x1 23.8 24

Câu 31. Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết them chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đó thì

được số mới gấp 7 lần số đã cho

Lời giải Chọn A

Gọi số có hai chữ số cần tìm là ab 0a9; 0 b 9; , a b N .

Khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số ta được số mới là 0a b

Theo bài ta có:

0

100 7 10

100 70 7

100 70 7

30 6

5

a b

 =7

a b, là các chữ số và a  nên 0 a1; b5

Vậy số cần tìm là 15

Câu 32. Biết 4 số tự nhiên liên tiếp mà tổng bằng 2020 Số nhỏ nhất trong 4

Lời giải Chọn D

Gọi n   ta có các số n ; n  ;1 n  ;2 n 3 là 4 số tự nhiên liên tiếp

Trang 20

Ta chia các số trang của cuốn sách thành 4 nhóm:

Câu 35. Cho hai số: 14n  và 213 n  với n là số tự nhiên, chọn đáp án đúng.4

A Hai số trên có hai ước chung

B.Hai số trên có ba ước chung.

Trang 21

D.Hai số trên chỉ có một ước chung là 3

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w