Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng lưu loát các tên riêng người nước ngoài: Ga - vrốt, Ăng – giôn – ra, Cuốc – phây - rắc , lời đối đáp giữa các nhân vật.Giọng đọc phù hợp với lời nói của[r]
Trang 1Tuần 26:
Thứ hai, ngày 5 tháng 3 năm 2012
Tập đọc:
THẮNG BIỂN.
I/ MỤC TIÊU:
1 Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng gấp gáp, căng thẳng, cảm hứng ngợi ca Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, các từ tượng thanh làm nổi bật sự
dữ dội của cơn bảo, sự bền bỉ, dẻo dai và tinh thần quyết thắng của thanh niên xung kích.
2 Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống yên bình.( Tr¶ lêi ®îc c¸c c©u 2,3,4 SGK)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Hai HS đọc thuộc lòng bài thơ “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” và trả lời câu hỏi trong SGK.
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Luyện đọc.
- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài thơ ( đọc 2 lượt )
- GV kết hợp tranh minh hoạ, giúp HS hiểu nghĩa của các từ khó trong bài.
- HS luyện đọc theo cặp
- Một HS khá đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
HĐ2: Tìm hiểu bài.
- GV giúp HS trả lời các câu hỏi trong SGK và rút ra nội dung bài học.
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.
- Ba HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài – GV hướng dẫn HS cách đọc diến cảm.
- Cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu ( đoạn 3 )
IV/ CŨNG CỐ - DẶN DÒ: GV nhận xét giờ học
Toán:
LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
Trang 2Biết tìm thành phần chưa biết trong phép trong phép nhân.
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Gọi một HS chữa bài tập4 ( SGK ).
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Cỏc hoạt động:
HĐ1: Cũng cố quy tắc phộp chia phõn số
- GV cho một HS nờu lại quy tắc.
- Cả lớp làm vớ dụ: :
5
7 3 2
HĐ2: Luyện tập:
- HS làm bài tập: 1, 2, 3, 4 ( VBT – tr 48 ).
- GV theo dừi và giỳp đỡ HS yếu.
HĐ3: Chấm và chữa bài.
Bài 2:
21
32
7 3
Bài 3:
Độ dài cạnh đỏy của hỡnh bỡnh hành là:
: = ( m ) 6
1 3
1 6 3
Đỏp số: m.
6 3
IV/ CŨNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
_
Đạo đức:
TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO.
I/ MỤC TIấU: Học xong bài này, HS cú khả năng:
- Hiểu thế nào là hoạt động nhõn đạo ?
- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo.
- Vỡ sao cần tớch cực tham gia cỏc hoạt động nhõn đạo ?
- Biết thụng cảm với những người gặp khú khăn, hoạn nạn.
- Tớch cực tham gia một số hoạt động nhõn đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phự hợp với khả năng.
II/ ĐỒ DÙNG: Mỗi HS cú 3 tấm bỡa màu xanh, đỏ, trắng.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Một HS nờu ND ghi nhớ của bài học trước.
B Bài mới:
Trang 31, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Thảo luận nhóm ( Thông tin – Tr 37, SGK )
- Các nhóm đọc thông tin và thảo luận nd câu hỏi1, 2.
- Đại diện nhóm trình bày, cả lớp trao đổi tranh luận.
- GV kết luận ( SGK )
HĐ2: Làm việc theo nhóm đôi ( BT 1- SGK ).
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp, cả lớp nhận xét và bổ sung.
- GV kết luận:
+ Việc làm trong các tình huống a, c là đúng.
+ Việc làm trong tình huống b là sai.
HĐ3: Bày tỏ ý kiến ( BT 3 – SGK ).
- Cách tiến hành tương tự như HĐ2.
- GV kết luận:
+ Ý kiến a đúng.
+ Ý kiến b sai.
+ Ý kiến c sai.
+ Ý kiến d đúng.
HĐ4: Rút ra ghi nhớ.
- 3 HS đọc nối tiếp nd ghi nhớ trong SGK.
IV/ CŨNG CỐ - DẶN DÒ: GV nhận xét giờ học và dặn HS chuẩn bị cho tiết sau.
_
Khoa học:
NÓNG, LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ ( T )
I/ MỤC TIÊU:
- NhËn biÕt ®îc chÊt láng në ra khi nãng lªn , co l¹i khi l¹nh ®i.
- HS nêu được ví dụ về các vật nóng lên hoặc vật lạnh đi, về sự truyền nhiệt.
- HS giải thích được một số hiện tượng đơn giản liên quan đén sự co giản và nóng
vì nóng lạnh của chất lỏng.
-NhËn biÕt ®îc vËt ë gÇn vËt nãng h¬n th× thu nhiÖt nªn nãng lªn;vËt
II/ ĐỒ DÙNG: Chuẩn bị một cốc nước sôi
Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 cốc, lọ thuỷ tinh.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Nhiệt kế dùng để lamg gì? Cho ví dụ.
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
Trang 4HĐ1: Tỡm hiểu về sự truyền nhiệt.
- HS làm thớ nghiệm theo SGK.
- Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả - GV hướng dẫn HS giải thớch như SGK.
- GV giỳp HS rỳt ra nhận xột: Cỏc vật ở gần vật núng hơn thỡ thu nhiệt sẽ núng lờn Cỏc vật ở gần vật lạnh hơn thỡ toả nhiệt sẽ lạnh đi.
HĐ2: Tỡm hiểu sự co giản của nước khi lạnh đi và núng lờn.
- HS tiến hành thớ nghiệm như SGK
- GV khuyến khớch HS vận dỳngự nở về nhiệt của chất lỏng để trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK.
GV kết luận: Như mục bạn cần biết.
IV/ CŨNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Chiều:
Anh Văn:
GV chuyên trách
_
Luyện Toỏn:
LUYệN TậP TIếT 2, tuần 25
I/ MỤC TIấU:
- Rộn kĩ năng thực hiện phộp cộng, trừ, nhõn, chia phõn số.
- Nắm chắc cỏc tớnh chất của cỏc phộp tớnh với phõn số.
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: Gọi HS nêu miệng các cách cộng ,trừ , nhân, chia các phân số.
Hướng dẫn HS hoàn thành BT 1, 2,3,4 vở BT thực hành.
HĐ2: Luyện tập thêm
Bài 1: Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất:
17
12
17
19
17
8
2
1 3 2 Bài 2: Tớnh:
2
5
3
1
4
1
2
5 3
1 4
1
2
5 3
1 4 1 Bài 3: Người ta cho một vũi nước chảy vào bể chưa cú nước Lần thứ nhất chảy vào bể, lần thứ hai chảy thờm vào bể Hỏi cũn mấy phần của bể chưa cú nước 7
3
5 2
?
- HS làm bài – GV theo dừi và giỳp đỡ HS yếu.
Trang 5HĐ3: Chấm và chữa bài.
III/ DẶN DÒ: Chuẩn bị tốt cho thi định kì.
_
Tin häc:
GV chuyªn tr¸ch
_
Thứ ba, ngày 06 tháng 3 năm 2012
Tin häc
GV chuyªn tr¸ch
_
Thể dục:
ÔN BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THỂ CƠ BẢN.
I/ MỤC TIÊU:
- Ôn tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay; tung bóng và bắt bóng theo nhóm hai người, ba người; nhảy dây kiểu chân trước chân sau Yêu cầu thực hiện
cơ bản đúng tốc độ và nâng cao thành tích.
II/ CHUẨN BỊ: Còi, bóng, dây.
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
A Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ biến ND, yêu cầu giờ học.
- Khởi động chân tay.
B Phần cơ bản:
Ôn bài tập RLTTCB.
C Phần kết thúc: GV hệ thống lại bài.
IV/ DẶN DÒ: Chuẩn bị cho giờ sau.
Toán:
LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên cho một phân số.
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Gọi một HS chữa bài 4 ( SGK )
Trang 6B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Cỏc hoạt động:
HĐ1: Hướng dẫn phộp nhõn một số tự nhiờn cho một phõn số.
- GV nờu VD:
2 : = ?
4
3
- HS thực hiện vào nhỏp – GV cho 1 em lờn bảng làm.
- Cả lớp nhận xột và chốt lại lời giải đỳng:
2 : =
1
2 :
4
3 = x = 4
3
1
2 3
4 3 8
Ta cú thể viết gọn như sau: 2 : = =
4
3 3
4
2x
3 8
HĐ2: Luyện tập.
- HS làm bài tập: 1, 2, 3 ( VBT ).
- GV theo dừi và giỳp đỡ HS yếu.
HĐ3: Chấm và chữa bài ( Đỏp ỏn ở VBT ).
III/ CŨNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Luyện từ và cõu:
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ Gè ?
I/ MỤC TIấU:
1 Tiếp tục luyện tập về cõu kể Ai là gỡ ? Tỡm được cõu kể Ai là gỡ ? trong đoạn văn Nắm được tỏc dụng của mỗi cõu, xỏc định được bộ phận VN, CN trong cỏc cõu kể Ai là gì đã tìm được.
2 Viết đoạn văn cú sử dụng cõu kể Ai là gỡ ? (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Một HS làm lại BT 4 ( ở tiết LTVC trước ).
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Cỏch hoạt động:
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 1: HS đọc yờu cầu bài tập, tỡm cỏc cõu kể Ai là gỡ ? cú trong mỗi đoạn văn, nờu tỏc dụng của nú.
- HS phỏt biểu ý kiến – GV nhận xột và bổ sung.
Bài tập 2:
Trang 7- HS đọc yờu cầu bài tập, xỏc định bộ phận VN, CN trong mỗi cõu vừa tỡm được.
- HS phỏt biểu ý kiến, GV kết luận bằng cỏch gọi 4 em lờn bảng làm cú lời giải đỳng.
Bài tập 3:
- HS đọc yờu cầu BT, GV gợi ý.
- Một HS giỏi làm mẫu.
- Cả lớp viết đoạn giới thiệu vào VBT - Từng cặp đổi bài sữa lỗi cho nhau.
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn., chỉ rừ cỏc cõu kể Ai là gỡ ?
- Cả lớp và GV chấm điểm.
IV/ CŨNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Chiều:
Lịch sử:
CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG.
I/ MỤC TIấU:
Học xong bài này HS biết:
- Biết sơ lược về quá trình khẩn hoang ở đàng trong.
- Từ thế kỉ XVI, cỏc chỳa Nguyễn đó đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sụng Danh trở vào Nam Bộ ngày nay.
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỉ XVI đó dần dần mở rộng diện tớch sản suất ở cỏc vựng hoang hoỏ.
- Nhõn dõn cỏc vựng khẩn hoang sống hoà hợp với nhau.
- Tụn trọng sắc thỏi văn hoỏ của cỏc dõn tộc.
II/ ĐỒ DÙNG: Bản đồ VN thế kỉ XVI – XVII.
Phiếu học tập.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: ? Cuộc xung đột giữa cỏc tập đoàn PK đó gõy ra những hậu quả
gỡ ?
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Cỏc hoạt động:
HĐ1: Làm việc cả lớp.
- GV giới thiệu bản đồ VN thế kỉ XVI – XVII và yờu cầu HS đọc SGK, xỏc định trờn bản đồ địa phận từ sụng Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam độn Nam
Bộ ngày nay.
HĐ2: Thảo luận nhúm.
- GV yờu cầu HS thảo luận nhúm; trỡnh bày khỏi quỏt tỡnh hỡnh nước ta từ sụng Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến đồng bắng sụng Cửu Long.
Trang 8- GV kết luận.
HĐ3: Làm việc cả lớp.
GV: ? Cuộc sống chung giữa cỏc tộc người ở phớa nam đó đem lại kết quả gỡ?
- HS trao đổi dẫn đến kết luận: Xõy dựng cuộc sống hoà hợp, xd nền văn hoỏ chung trờn cơ sở duy trỡ những sắc thỏi văn hoỏ riờng của mỗi dõn tộc.
IV/ CŨNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Luyện Tiếng Việt:
Luyện Tiết 1 , tuần 26
I Mục tiêu:
- Giúp HS luyện đọc hiểu bài “ Quả cầu tuyết” Trả lời được cá câu hỏi bài tập 2 vở TH.
- Giúp HS củng cố cách đặt câu kể Ai làm gi? Ai thế nào ? Ai làm gì?
- Dựa vào bộ phận vị ngữ để phân biệt được ba kiểu câu đó
- Xác định chủ ngữ , vị ngữ trong ba kiểu câu đó.
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc Bài Quả cầu tuyết
- HS luyện đọc cá nhân.
- Luyện đọc nhóm đôi, trả lời các câu hỏi BT 2
Hoạt động 2 : Ôn tập thêm:
? ở tuần trước chúng ta đã được học những kiểu câu kể nào?
? Mỗi loại câu kể đó có mấy bộ phận chính? Đó là những bộ phận nào?
Bộ phận vị ngữ trong câu kể Ai làm gí? Trả lời cho câu hỏi nao? Nó do từ ngữ nào tạo thành?
?Bộ phân vị ngứ trong câu kêt Ai thế nao? trả lời cho câu hỏi nào?
? Bộ phận vị ngữ trong câu kể Ai là gì do từ ngữ nào tạo thành?
HS nối tiếp trình bày- GV nhận xét bổ sung.
Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập
Bài1: Đặt câu theo Y/C sau:
a Đặt 1 câu kể Ai làm gì? Nói về học tập của em.
b Đặt một câu kể Ai thế nào ? Nói về cây hoa em yêu thích
c Đặt 1 câu kể Ai là gì? Giới thiệu quê hương em, nơi em đang ở.
Bài 2: Viết một đoạn văn 5,6 câu nói về lớp em, trong đó có sử dụng ba kiểu câu kể Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì.
Gọi một số HS đọc bài làm trước lớp, GV và hs cả lớp nhận xét bổ sung.
- GV chấm một số bài
Hoạt động nối tiếp: GV nhận xét tiết học.
Trang 9
Kĩ thuật:
Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
I Mục tiêu:
- HS biết tên gọi, hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
- Sử dụng được cò – lê, tua- vít để lắp, tháo các chi tiết.
- Biết lắp ráp một sốchi tiết với nhau.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ láp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS gọi tên, nhận dạng các chi tiết và dụng cụ.
Gv lần lượt giới thiệu từng nhóm chi tiết chính theo mục1 SGk
- Y/c nối tiếp gọi tên một số nhóm chi tiết.
- GV giới thiệu và hướng dẫn cách sắp xếp các chi tiết trong hộp
- Gv cho hs các tự kiểm tra tên gọi, nhận dạng từng loại chi tiết, dụng cụ theo như hình 1(sgk)
Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS cách sử dụng cà- lê, tua- vít
a GV hướng dẫn thao tác lắp vít theo các bước( SGK)
- Gọi 2HS lên bảng thao tác lắp vít, sau đó GV cho cả lớp lắp vít
b Tháo vít:
- Gv hướng dẫn như SGK
- HS quan sát và theo dõi trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho HS thực hành cách tháo vít.
c Lắp ghép một số chi tiết.
- GV thao tác mẫu một số mối ghép trong hình 4(SGK)
- HS theo dõi và thực hành.
Hoạt động nối tiếp: Gv nhận xét tiết học
_
Thứ tư, ngày 7 thỏng 3 năm 2012
Mĩ thuật:
(GV chuyên trách)
Trang 10Tập đọc:
GA - VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ.
I/ MỤC TIÊU:
1 Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng lưu loát các tên riêng người nước ngoài:
( Ga - vrốt, Ăng – giôn – ra, Cuốc – phây - rắc ), lời đối đáp giữa các nhân vật.Giọng đọc phù hợp với lời nói của từng nhân vật, với lời dẫn chuyện: Thể hiện được tình cảm hồn nhiên và tinh thần dũng cảm của chú bé Ga - vrốt.
2 Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé
Ga - vrốt.
II/ ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Hai HS tiếp nối đọc bài “ Thắmg biển ”và trả lời câu hỏi trong SGK.
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Luyện đọc.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- GV kết hợp hướng dẫn đọc từ khó và giúp HS hiểu các từ khó trong bài.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một HS lhá đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- HS đọc kĩ SGK và trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV giúp HS rút ra nội dung chính của bài tập đọc.
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.
- Bốn HS đọc nối tiếp câu truyện theo cách phân vai.
- GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm một đoạn truyện.
IV/ CŨNG CỐ - DẶN DÒ: GV nhận xét giờ học.
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
Trang 11- Biết cỏch tớnh và rỳt gọn phộp tớnh chia một phõn số cho một số tự nhiờn.
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: Luyện tập.
- HS làm bài tập: 1, 2, 3, 4 ( VBT ).
- GV theo dừi HS làm và kết hợp giỳp đỡ HS yếu.
HĐ2: Chấm và chữa bài.
- GV gọi lần lượt HS lờn chữa bài - Cả lớp nhậ xột và chốt lại lời giải đỳng:
Bài 2: : 2 = = ; : 3 = =
8
7
2 8
7
7
2
1
3 2
1
1
3
4
5 3
4
4
3
1
5 3
1
1
Bài 4:
Mỗi tỳi cú số gam gạo là:
: 3 = ( kg ) = 100 g
10
3
30
3
Đỏp số: 100 g
III/ CŨNG CỐ - DẶN Dề: GV nhận xột giờ học.
Địa lớ:
DẢI ĐỒNG BẰNG DUYấN HẢI MIỀN TRUNG.
I/ MỤC TIấU: Học xong bài học này HS biết:
- Dựa vào lược đồ, bản đồ chỉ và đọc tờn cỏc đồng bằng ở duyờn hải Miền Trung.
- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của đồng bằng Duyên Hải Miền Trung
- Duyờn hải Miền Trung cú nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp, nối với nhau tạo thành dải đồng bằng với nhiều đồi cỏt ven biển và đầm phá.
- Khí hậu : mùa Hạ , tại đây thường khô nóng và bị hạn hán , cuối năm thường có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt ; có sự khác biệt giữa khu vực phía Bắc và phía Nam: Khu vực phía Bắc dãy Bach Mã có mùa đông lạnh
- Nhận xột lược đồ, ảnh, bảng số liệu để biết đặc điểm nờu trờn.
- Chia sẻ với người dõn ở Miền Trung về những khú khăn do thiờn tai gõy ra.
II/ ĐỒ DÙNG: Bản đồ TNVN.
Ảnh thiờn nhiờn Duyờn Hải Miền Trung.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1: Làm việc cả lớp: Cỏc đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều cồn cỏt ven biển.
- GV treo bản đồ và chỉ vị trớ cỏc đồng bằng ở duyờn hải Miền Trung.
- HS thực hành chỉ vị trớ cỏc đồng bằng trờn bản đồ.
- Tích hợp GDBVMT.
HĐ2: Khớ hậu cú sự khỏc biệt giữa khu vực phớa bắc và phớa nam.
Trang 12- HS quan sát lược đồ H1, chỉ và đọc tên các dãy núi, TP ở khu vực Miền Trung.
- GV giải thích về sự khác biệt của khí hậu
III/ TỔNG KẾT BÀI:
- HS đọc nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
_
ChiÒu:
Kể chuyện:
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện ( hoặc đoạn truyện ) đã nghe,
đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về lòng dũng cảm của con người.
- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về ý nghĩa câu chuyện ( hoặc đoạn truyện )
2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II/ ĐỒ DÙNG: Bảnh phụ viết sẵn dàn bài kể chuyện.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ: Gọi 2 HS kể lại câu chuyện” Những chú bé không chết ”và trả lời câu hỏi: ? Vì sao truyện có tên là những chú bé không chết ?
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Các hoạt động:
HĐ1: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.
- Một HS đọc đề bài – GV gạch dưới những từ ngữ trọng tâm của đề.
- Bốn HS nối tiếp nhau đọc gợi ý trong SGK.
- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình.
HĐ2: HS thực hành kể chuyện.
- KC trong nhóm: HS kể chuyện theo cặp; trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
- Thi kể chuyện trước lớp.
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất.
IV/ CŨNG CỐ - DẶN DÒ: GV nhận xét giờ học.
Chính tả ( N – V ):
THẮNG BIỂN.
I/ MỤC TIÊU:
1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài đọc “ Thắng biển
”.