- Gv tæng kÕt cuéc ch¬i vµ nhËn xÐt giê häc.[r]
Trang 1NS: 9/12/2010
NG: Thứ 2/13/12/2010
Học vần(147-148)
Bài
70 : ôt ơt
A- Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Những ngời bạn tốt Nói đợc 2-4 câu theo chủ đề.
- HS có ý thức tự giác tích cực trong học tập
B- Đồ dùng dạy học:
- H/ảnh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Máy chiếu, máy tính
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
*Luyện viết bảng con theo tổ
* Đọc: Cho hs đọc và viết: đôi mắt, bắt tay, mật ong,
thật thà.
- Đọc câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát diụ
Mắt đen sáng ngời
ơi chú gà con
Ta yêu chú lắm.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần ôt
a Nhận diện vần: (5’)
- Gv giới Hình ảnh cột cờ, rút ra vần mới: ôt
- Gv giới thiệu: Vần ôt đợc tạo nên từ ôvà t.
- So sánh vần ôt với ot
- Cho hs ghép vần ôt vào bảng gài.
b Đánh vần và đọc trơn: (10’)
- Gv phát âm mẫu: ôt
- Gọi hs đọc: ôt
- Gv viết bảng cột và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng cột
(Âm c trớc vần ôt sau, thanh nặng dới ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cột
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ôt- cốt – nặng- cột
- Gọi hs đọc toàn phần: ôt- cột- cột cờ.
Vần ơt:
(Gv hớng dẫn tơng tự vần ôt.)
- So sánh ơt với ôt.
(Giống nhau: Âm cuối vần là t Khác nhau âm đầu vần
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép vần ôt.
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Thực hành nh vần ôt.
- 1 vài hs nêu
Trang 2là ơ và ô)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cơn sốt, xay bột, quả ớt,
ngớt ma.
- Gv giải nghĩa từ: đa hình ảnh cho HS nhận biết Giải
thích và liên hệ giáo dục các em.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (12’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên phông chiếu
- Giới thiệu hình ảnh của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
LHTHGDBVMT: Cây xanh mang đến cho con ngời
những lợi ích gì?
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: một.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói: (6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Những ngời bạn tốt
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em nghĩ họ có phải là những ngời bạn tốt không?
+ Em có nhiều bạn tốt không?
+ Hãy giới thiệu tên ngời bạn con thích nhất? Vì sao con
thích bạn đó nhất?
+ Ngời bạn tốt đã giúp đỡ em những gì?
+ Em có muốn trở thành bạn tốt của mọi ngời không?
+ Em có thích có nhiều bạn tốt không?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
LHGDG&QTE: Quyền có ngời thân trong gia đình, họ
nội, họ ngoại Quyền kết giao bạn bè, có những ngời bạn
tốt và là những ngời bạn tốt
c Luyện viết: (12’)
- Gv nêu lại cách viết: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét
- 5 hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
-HS: Có bóng mát, làm cho môi trờngthêm đẹp, con ngời thêm khoẻ mạnh,…
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
III Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
Trang 3- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 71